Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 Sở GD&ĐT Nam Định (Lần 2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN (Đề thi gồm trang) Họ, tên thí sinh:..................................................................... ………………… Số báo danh:....................................................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 1; Li 7; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Br =80, P= 31, 39; Cr=52, Ni=59, Fe 56; Cu 64; Zn 65; Rb 85,5, Mg 24, Ca 40, Ba 137, Ag 108 41 Nhiệt phân hoàn toàn muối thu được kim loại và hỗn hợp khí. Muối là: A. Fe(NO3)2 B. AgNO3. C. KNO3 D. Al(NO3)3 42. Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 nhiệt độ thường? A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Buta-1,3-đien 43. Thực hiện phản ứng hiđro hóa CH3CHO (xúc tác Ni) thu được sản phẩm hữu cơ nào sau đây: A. CH3COOH B. CH3OH C. C2H5OH D. CH3COONH4 44. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh: A. C2H5OH B. CH3COOH C. Al(OH)3 D. HNO3 45. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được có chứa natri fomat. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của là: A. B. C. D. 46. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí từ dung dịch và chất rắn Y:Khí được tạo ra từ phản ứng hóa học n|o dưới đ}y? A. CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2O B. NH4Cl NaOH NaCl NH3 H2O C. H2SO4 Na2SO4 Na2SO4 SO2 H2O D. CH3COONa NaOH CH4 Na2CO3 47. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất, là vật liệu quan trọng trong việc sản xuất anot của pin điện là: A. Hg B. Cs C. Al D. Li 48. Quặng manhetit là loại quặng giàu sắt nhưng hiếm gặp trong tự nhiên. Thành phần chính của quặng manhetit là: A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeS2 D. FeCO3 49. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl. B. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch KOH loãng. C. Cho Zn vào dung dịch Cr2(SO4)3. 50. Nhận định nào sau đây đúng? D. Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. A. Số nguyên tử C, H, trong phân tử chất béo đều là số nguyên, chẵn. B. Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein. C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. D. Dầu ăn và dầu nhớt động cơ có cùng th|nh phần nguyên tố. 51. Amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C6H7N. Danh pháp nào sau đây không phải của amin X? A. Anilin B. Phenyl amin C. Benzen amin D. Benzyl aminA. B. C. D. 53. Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là: A. CaCO3 CO2 H2O Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 CO2 CaCO3 H2O C. Ca(HCO3)2 CaCO3 CO2 H2O D. Ca(OH)2 2CO2 Ca(HCO3)2 54. Thủy phân hoàn toàn gam metyl fomat bằng 74 ml dung dịch NaOH 1M dư, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,08 gam rắn khan. Giá trị của là: A. 2,4 B. 3,6 C. 3,0 D. 6,0 55. Pentapeptit mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit (trong chỉ chứa 1NH2 và 1COOH). Phân tử khối của là 513. Phân tử khối của là:56. Cho các chất: Si, NH4NO3, Al, CO2, CO, H3PO4. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là: A. B. C. D. 57. Nhúng một lá Zn vào 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ mol/l đến khi dung dịch mất màu hoàn toàn thấy khối lượng lá Zn giảm 0,15 gam so với ban đầu. Giá trị của là: A. 0,75 B. 0,25 C. 0,35 D. 0,30 58. Chất nào không phải là polime: A. Chất béo B. Xenlulozơ C. PVC D. Polibuta-1,3-đien 59. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe H2SO4 loãng X; K2Cr2O7 H2SO4 Y, KOH dư Z, Cl2/KOH T. Biết Y, Z, đều là hợp chất của crom. Các chất X, lần lượt là: A. Fe2(SO4)3 và CrCl3. C. FeSO4 và K2Cr2O7. 60. Cho các phát biểu sau: B. Fe2(SO4)3 và K2CrO4. D. FeSO4 và K2CrO4. (1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. (2) Tất cả c{c peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím. (3) Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau. (4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen. (5) Glucozơ v| fructozơ đều làm mất mày dung dịch nước Br2. (6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp. Số phát biểu đúng là: A. B. C. D. 61. Glucozơ v| xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây? A. Là các chất rắn, dễ tan trong nước B. Tham gia phản ứng tráng bạc C. Bị thủy phân trong môi trường axit D. Trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) 62. Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch và 4,48 lít H2 (đktc). Để trung hòa cần vừa đủ 400ml dung dịch H2SO4 xM. Giá trị của là A. 0,5 B. 1,0 C. 0,8 D. 0,4 63. Cho các phát biểu sau: (a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước. (b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). (c) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4 xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.. (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối. (e) Hỗn hợp Al2O3 và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư. (f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Số phát biểu đúng là A. B. C. D. 64. Cho các dung dịch: CH3COOH, H2NCH2COOH, C2H4(OH)2, saccarozơ; C2H5OH; anbumin. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. B. C. D. 65. Cho sơ đồ biến hóa: C2H4 H2O X; O2 Y; metyl amin (muối). Phát biểu n|o sau đây không đúng: A. Từ axetandehit điều chế trực tiếp ra và Y. B. Nhiệt độ sôi của lớn hơn nhiệt độ sôi của X. C. Trong sơ đồ trên có sản phẩm có H2O.66. Phát biểu n|o sau đ}y không đúng? A. Các kim loại Al, Cr, Fe đều bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội. B. Trong công nghiệp, các kim loại Al, Cu, Zn đều được điều chế bằng phương ph{p điện phân dung dịch muối của chúng. C. Các kim loại Al, Fe, Cr khi phản ứng với khí clo đều thu được muối có công thức dạng RCl3. D. Các kim loại Fe, Cu, Mg đều có thể tan hoàn toàn trong dung dịch FeCl3 dư. 67. Hòa tan hoàn toàn gam Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch không chứa muối amoni và 4,48 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc), tỉ khối của so với H2 là 17. Giá trị của là A. 12,8 B. 9,6 C. 32,0 D. 16,0 0C) 0C) 0C 0C X, Y, tương ứng là chất nào sau đây: A. Phenol, ancol etylic, anilin. C. Anilin, phenol, ancol etylic. 69. Cho các thí nghiệm sau: B. Phenol, anilin, ancol etylic. D. Ancol etylic, anilin, phenol. (1) Trộn dung dịch NaHCO3 dư với dung dịch Ba(OH)2. (2) Sục khí CO2 dư v|o dung dịch Ba(AlO2)2. (3) Cho NaOH dư v|o dung dịch CrCl3. (4) Cho Ba(OH)2 dư v|o dung dịch Al2(SO4)3. Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi kết thúc là: A. B. C. D. 70. Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong 500ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa tạo th|nh được biểu diễn theo đồ thị sau: Giá trị của là A. 3,06 B. 3,24 C. 2,88 D. 2,79 71. Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch và 3,36 lít H2 (đktc). Cho dung dịch phản ứng với 500 ml dung dịch chứa HCl 0,64M và H2SO4 0,08M thu được 21,02 gam kết tủa. Nếu cho dung dịch phản ứng với lít dung dịch thì thu được kết tủa lớn nhất có khối lượng gam. Giá trị của là: A. 20,750 B. 21,425 C. 31,150 D. 21,800 72. Hỗn hợp gồm hexametylenđiamin, anilin, alanin v| lysin (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 20,22% khối lượng). Trung hòa gam bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được 201,0 gam hỗn hợp muối. Giá trịcủa là A. 127,40 B. 83,22 C. 65,53 D. 117,70 73. Hỗn hợp gồm chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng phản ứng vừa đủ với ml dung dịch NaOH 0,5M v| đun nóng, thu được dung dịch chỉ gồm các chất vô cơ v| 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của là74. Chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Cho mol phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol và gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của và lần lượt là A. 0,1 và 16,6 B. 0,12 và 24,4 C. 0,2 và 16,8 D. 0,05 và 6,7 75. Tiến hành điện ph}n (điện cực trơ, m|ng ngăn) một dung dịch hỗn hợp RSO4 0,3M và KCl 0,2M với cường độ dòng điện 0,5A sau thời gian gi}y thu được kim loại catot v| 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí anot. Sau thời gian 3t gi}y thu được hỗn hợp khí có thể tích l| 4,256 lít (đktc). Biết hiệu suất phản ứng 100%, có hóa trị không đổi. Giá trị của là A. 23160 B. 27020 C. 19300 D. 28950 76. Thủy phân hoàn toàn một este trong 500ml dung dịch NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 135,6 gam chất rắn v| gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X. Oxi hóa gam ancol thu được hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư v| nước. Chia hỗn hợp thành phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag. Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch nước Brom thu được 3,36 lít khí (đktc) duy nhất. Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của là A. CH3CH2COOCH3 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH2CH3 D. C2H3COOC2H5 77. Hỗn hợp gồm axit đa chức X, có số mol bằng nhau v| axit đơn chức (X, Y, đều mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử không lớn hơn 4; MX MY). Trung hòa gam hỗn hợp cần vừa đủ 510 ml dung dịch NaOH 1M. Đốt ch{y ho|n to|n gam thu được CO2 và 7,02 gam H2O. Còn nếu cho gam tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 52,38 gam kết tủa. Nhận định n|o sau đ}y đúng? A. Phần trăm khối lượng trong bằng 17,34%. B. X, Y, đều là các axit no. C. Số nguyên tử trong phân tử Z, X, tương ứng tăng dần. D. Thực hiện phản ứng este hóa 2m gam hỗn hợp với metanol dư (xúc t{c H2SO4 đặc, đun nóng) thu được 56,76 gam hỗn hợp các este (Giả sử các phản ứng đều hoàn toàn). 78. Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 v| Cu (trong đó FeO chiếm 1/5 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch HCl thu được dung dịch chỉ chứa 20,71 gam hỗn hợp muối clorua. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp trên trong dung dịch chứa KNO3 v| HCl, thu được dung dịch chỉ chứa các muối clorua v| 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn dung dịch với dung dịch thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư v|o thu được 119,86 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của gần nhất với: A. 11,4 B. 14,9 C. 13,6 D. 12,8 79. Cho 19,55 gam hỗn hợp gồm Zn, ZnO, Mg, MgCO3 vào dung dịch chứa 108,8 gam KHSO4 và 9,45 gam HNO3 đến phản ứng ho|n to|n thu được dung dịch chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 125,75 gam v| 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm hai khí, tỉ khối của so với H2 bằng 22. Cho dung dịch NaOH đến dư v|o dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngo|i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 10 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của Zn có trong hỗn hợp là A. 26,60% B. 33,25% C. 19,95% D. 16,62% 80. là hỗn hợp peptit X, Y, Z. Thủy phân hoàn toàn 37 gam cần dùng 450 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được hỗn hợp gồm muối kali của Gly, Ala và Lys với số mol tương ứng là x, y, z. Nếu đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp peptit thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. Nếu đốt cháy hỗn hợp gồm mol muối kali của Gly và mol muối kali của Ala (a =b.x) được 99 gam CO2 v| 49,5 gam nước. Phần trăm khối lượng muối của kali của Ala trong gần nhất với giá trị n|o sau đ}y? A. 65% B. 75% C. 45% D. 25%52. Trong các dung dịch: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (1); NH2-CH2-COOH (2); C6H5NH2 (anilin) (3); NH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4); CH3-CH2-NH2 (5). Số dung dịch làm xanh quỳ tím là: A. B. C. D. 54. Thủy phân hoàn toàn gam metyl fomat bằng 74 ml dung dịch NaOH 1M dư, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,08 gam rắn khan. Giá trị của là: A. 2,4 B. 3,6 C. 3,0 D. 6,0 Định hướng tư duy giải BTKL 0, 074.40 4, 08 32 2, 60 55. Pentapeptit mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit (trong chỉ chứa 1NH2 và 1COOH). Phân tử khối của là 513. Phân tử khối của là: A. 57 B. 89 C. 75 D. 117 Định hướng tư duy giải 513 4.18 117 Val 56. Cho các chất: Si, NH4NO3, Al, CO2, CO, H3PO4. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là: A. B. C. D. 60. Cho các phát biểu sau: (1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. (2) Tất cả c{c peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím. (3) Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau. (4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen. (5) Glucozơ v| fructozơ đều làm mất mày dung dịch nước Br2. (6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp. Số phát biểu đúng là: A. B. C. D. 63. Cho các phát biểu sau: (a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước. (b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). (c) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4 xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.. (d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối. (e) Hỗn hợp Al2O3 và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư. (f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. Số phát biểu đúng là A. B. C. D. 64. Cho các dung dịch: CH3COOH, H2NCH2COOH, C2H4(OH)2, saccarozơ; C2H5OH; anbumin. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. B. C. D. 69. Cho các thí nghiệm sau:e m 28a 0, 2022 (2) Sục khí CO2 dư v|o dung dịch Ba(AlO2)2. (3) Cho NaOH dư v|o dung dịch CrCl3. (4) Cho Ba(OH)2 dư v|o dung dịch Al2(SO4)3. Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi kết thúc là: A. B. C. D. 70. Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong 500ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa tạo th|nh được biểu diễn theo đồ thị sau: Giá trị của là A. 3,06 B. 3,24 C. 2,88 D. 2,79 Định hướng tư duy giải Từ đồ thị ta thấy số mol HNO3 dư l| 0,1 H 0,1 0, Tại vị trí 0,45 mol 0, 3.17 0, 05.78 4, 08 2,88 71. Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch và 3,36 lít H2 (đktc). Cho dung dịch phản ứng với 500 ml dung dịch chứa HCl 0,64M và H2SO4 0,08M thu được 21,02 gam kết tủa. Nếu cho dung dịch phản ứng với lít dung dịch thì thu được kết tủa lớn nhất có khối lượng gam. Giá trị của là: A. 20,750 B. 21,425 C. 31,150 D. 21,800 Định hướng tư duy giải BaSO 0, 04 Na 0,15 Ba2 0, 01 Ba2 0, 05 Na 0,15 Ta có: 21, 02 4 Al(OH) 0,15 DienSo Cl 0, 32 AlO 0, Al3 0, 05 OH 0, 05 Trong n SO2 10 :1 Kết tủa max khi Al(OH)3 max 21, 425 Al(OH)3 0, BaSO 0, 025 72. Hỗn hợp gồm hexametylenđiamin, anilin, alanin v| lysin (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 20,22% khối lượng). Trung hòa gam bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được 201,0 gam hỗn hợp muối. Giá trịcủa là A. 127,40 B. 83,22 C. 65,53 D. 117,70 Định hướng tư duy giải Ta có: nN 2a nH2SO4 0, 2022 73. Hỗn hợp gồm chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng phản ứng vừa đủ với ml dung dịch NaOH 0,5M v| đun nóng, thu được dung dịch chỉ gồm các chất vô cơ v| 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của là A. 420 B. 480 C. 960 D. 840 m 16, HCOOH 0, 05 CH3CH2 NH3 NO3 CH NH NO CH NaNO3 NaNO Ta có là: 3 NaHCO t H CH NH HCO 3 Na CO Na CO CH (NH CO a 0,3 b 0,18 0,5 74. Chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Cho mol phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol và gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của và lần lượt là A. 0,1 và 16,6 B. 0,12 và 24,4 C. 0,2 và 16,8 D. 0,05 và 6,7 Định hướng tư duy giải Thấy ngay ancol là no, có 2C và không thể đa chức C OOC COOH 0,1a 0,1 75. Tiến hành điện ph}n (điện cực trơ, m|ng ngăn) một dung dịch hỗn hợp RSO4 0,3M và KCl 0,2M với cường độ dòng điện 0,5A sau thời gian gi}y thu được kim loại catot v| 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí anot. Sau thời gian 3t gi}y thu được hỗn hợp khí có thể tích l| 4,256 lít (đktc). Biết hiệu suất phản ứng 100%, có hóa trị không đổi. Giá trị của là A. 23160 B. 27020 C. 19300 D. 28950 Định hướng tư duy giải Với giây Cl2 3a a 0, 06 O n 2a 4b Cl2 2(2 a b) a 0, 05 Với 3t giây O 2a 9b 0,19 27020 b 0, 01 H 6a 12b 3a.2 6b 76. Thủy phân hoàn toàn một este trong 500ml dung dịch NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 135,6 gam chất rắn v| gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X. Oxi hóa gam ancol thu được hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư v| nước. Chia hỗn hợp thành phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag. Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch nước Brom thu được 3,36 lít khí (đktc) duy nhất. Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của là A. CH3CH2COOCH3 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH2CH3 D. C2H3COOC2H5 Định hướng tư duy giải Vì tác dụng với nước Br2 có khí nên ancol phải là CH3OH loại C, Br2n CO 0,15 nHCHOHCOOH 0,15 HCHO 0,1 Với phần 3: 0, 25 ndu 0,5 0,1 0, 05.2 0,3 n 0, 45 nE 1,35 C2H5COOCH3 77. Hỗn hợp gồm axit đa chức X, có số mol bằng nhau v| axit đơn chức (X, Y, đều mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử không lớn hơn 4; MX MY). Trung hòa gam hỗn hợp cần vừa đủ 510 ml dung dịch NaOH 1M. Đốt ch{y ho|n to|n gam thu được CO2 và 7,02 gam H2O. Còn nếu cho gam tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 52,38 gam kết tủa. Nhận định n|o sau đ}y đúng? A. Phần trăm khối lượng trong bằng 17,34%. 2 Zn2C. Số nguyên tử trong phân tử Z, X, tương ứng tăng dần. D. Thực hiện phản ứng este hóa 2m gam hỗn hợp với metanol dư (xúc t{c H2SO4 đặc, đun nóng) thu được 56,76 gam hỗn hợp các este (Giả sử các phản ứng đều hoàn toàn). Định hướng tư duy giải nCHCCOOH 0, 27 CH COOH 0, 27 Ta có: nCOO 0, 51 HOOC COOH 0, 06 17, 34% H2O 0, 39 HOOC COOH 0, 06 78. Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 v| Cu (trong đó FeO chiếm 1/5 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch HCl thu được dung dịch chỉ chứa 20,71 gam hỗn hợp muối clorua. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp trên trong dung dịch chứa KNO3 v| HCl, thu được dung dịch chỉ chứa các muối clorua v| 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn dung dịch với dung dịch thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư v|o thu được 119,86 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của gần nhất với: A. 11,4 B. 14,9 C. 13,6 D. 12,8 Định hướng tư duy giải FeO 0,8a 0, 2b 0, 2c Ta có: Fe2O3 Cu 56(a b) 64 c 71(a 3b) 20, 71 Và H 0, 02 HCl 0, 08 2(a 3b) 2(a 3b) BTE nAg 2a 2c 0, 06 a 0, 02 143,5(0, 08 a12 b) 108(2 a c 0, 06) 119,86 b 0, 05 11,36 c 0, 03 79. Cho 19,55 gam hỗn hợp gồm Zn, ZnO, Mg, MgCO3 vào dung dịch chứa 108,8 gam KHSO4 và 9,45 gam HNO3 đến phản ứng ho|n to|n thu được dung dịch chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 125,75 gam v| 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm hai khí, tỉ khối của so với H2 bằng 22. Cho dung dịch NaOH đến dư v|o dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngo|i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 10 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của Zn có trong hỗn hợp là A. 26,60% B. 33,25% C. 19,95% D. 16,62% Định hướng tư duy giải BTKLn 0, 425 n ZnO 0, 025 Và MgCO H2O NH 3 Ta có: 0, 25 NAPn 0, N2O NO3 0,15 0, 025 2c b 0,1 2a 2b 10c 10.0, 025 0, 95 BTKL 0, 25.24 65(0, c) 16 a 60 19, 55 a 0, 05 b 0, 05 c 0, 05b 0, 75 80. là hỗn hợp peptit X, Y, Z. Thủy phân hoàn toàn 37 gam cần dùng 450 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được hỗn hợp gồm muối kali của Gly, Ala và Lys với số mol tương ứng là x, y, z. Nếu đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp peptit thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. Nếu đốt cháy hỗn hợp gồm mol muối kali của Gly và mol muối kali của Ala (a =b.x) được 99 gam CO2 v| 49,5 gam nước. Phần trăm khối lượng muối của kali của Ala trong gần nhất với giá trị n|o sau đ}y? A. 65% B. 75% C. 45% D. 25% Định hướng tư duy giải Khi đốt cháy muối Gly a 0, 25 NH C NO 4x 4x 0, 45 Ala 3x Don chat 37 2y 4x CH x Lys 57(4 x z) 14(3 x z) 15 z18 37 x 0,1 y 0, z 0, 05 H2

