Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 liên trường THPT Nghệ An (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang 1/4 Mã đề thi 201 SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN NĂM 20NU Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: phút không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:...................................................................................\\. SBD:........................................................................\\................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 1; 12; 14; 16; Na 23; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; Ca 40; Fe 56; Ni 59; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108. Câu 41: Cho 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M, thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 7,88. B. 19,70. C. 39,4. D. 3,94. Câu 42: Dung dịch chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl-; 1,2 mol Na+ và mol SO4 2-. Khối lượng muối có trong dung dịch là A. 140,65 gam B. 150,25 gam C. 139,35 gam. D. 97,45 gam. Câu 43: Kim loại nào sau đây tan ược trong dung dịch HCl dư? A. Al. B. Cu. C. Hg. D. Ag. Câu 44: Cho các chất sau đây: Ca(HCO3)2, Al, Na2CO3, Al2O3, AlCl3. Số chất có tính lưỡng tính là A. 4. B. 1. C. D. 2. Câu 45: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng? A. Anđehit chỉ có tính khử. B. Anđehit chỉ có tính oxi hoá. C. Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. D. Anđehit là chất lưỡng tính. Câu 46: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo? A. 8. B. 7. C. 10. D. 9. Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa gam muối. Giá trị của là A. 16,4. B. 9,6. C. 19,2. D. 8,2. Câu 48: Đốt cháy (g) hiđrocacbon mạch hở (là chất khí điều kiện thường) thu được (g) H2O. Mặt khác khi cho (g) vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 24,00 gam Br2 phản ứng. Giá trị của là A. 8,10. B. 4,20. C. 4,05. D. 8,40. Câu 49: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng A. Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân. B. Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần. C. Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3 D. Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần. Câu 0: phân biệt dung dịch NaNO3 với Na2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A. Quỳ tím. B. Ba(NO3)2. C. BaCO3. D. Fe. Câu 1: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là A. Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh. B. Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh còn tinh bột có thể có mạch phân nhánh. Mã đề thi: 201Trang 2/4 Mã đề thi 201 C. Thuỷ phân tinh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được fructozơ D. Tinh bột tạo phức được với Cu(OH)2 còn xenlulozơ thì không. Câu 2: Cho 21,30 gam P2O5 vào 440 gam dung dịch NaOH 10% hu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch thu được gam chất rắn khan. Giá trị của là A. 50,60 gam. B. 57,20 gam C. 52,70 gam. D. 60,05 gam Câu 3: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, HOC6H4OH, CH2 CH CH2OH, CH3 CO CH3. Số chất chứa nhóm chức ancol là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 4: Glucozơ có nhiều trong quả nho và nó có công thức phân tử là A. C12H22O11. B. C6H12O. C. (C6H10O5)n D. C6H12O6. Câu 5: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit A. H2. B. NH3. C. CH4. D. SO2. Câu 6: là hỗn hợp gồm anđehit đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,1 mol tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc. số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong là A. 60%. B. 75%. C. 20%. D. 40%. Câu 7: Alanin có CTCT thu gọn là A. H2NCH2COOH. B. H2N CH2 CH2 COOH. C. CH3 CH(NH2) COOH. D. H2N CH2 CH(NH2) COOH. Câu 8: Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. tơ lapsan. B. tơ nitron. C. tơ nilon -6. D. tơ nilon 6,6. Câu 9: Cao su buna có CTCT thu gọn là A. (– CH2 CH CH CH2 –)n. B. (– CH2 CHCl )n. C. CH2 CH2 )n. D. (– CH2 CHCN –)n. Câu 0: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta –1,3–đien (butađien), thu được polime X. Cứ 2,834 gam phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien stiren) trong loại polime trên là A. 3. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 1: Cho dãy các chất sau: Benzen, Stiren, Toluen. Nhận xét nào sau đây về dãy các chất trên là đúng A. Cả toluen và benzen tham gia phản ứng cộng huận lợi hơn phản ứng thế. B. Stiren và toluen đều có tham gia phản ứng trùng hợp. C. Cả stiren và toluen đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4. D. Cả benzen và stiren đều làm mất màu dung dịch nước Brom điều kiện thường. Câu 2: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng: A. Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2). B. Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. C. Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2. D. Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Câu 3: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H8O tác dụng được với NaOH? A. B. C. D. Câu 64: Phản ứng nào dưới đây là đúng? A. C2H5OH NaOH C2H5ONa H2O B. 2C6H5ONa CO2 H2O 2C6H5OH Na2CO3Trang 3/4 Mã đề thi 201 C. C6H5OH NaOH C6H5ONa H2O D. C6H5OH HCl C6H5Cl H2O Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Fe tan trong dung dịch HCl. B. Fe tan trong dung dịch FeCl2. C. Fe tan trong dung dịch CuSO4. D. Fe tan trong dung dịch FeCl3. Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat? A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H12O6. B. Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân. C. Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozơ. D. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (C6H10O5)n Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn 1mol peptit mạch hở thu được mol Alanin và mol Glyxin và mol valin. Nhận định nào sau đây về là sai? A. thuộc loại tetrapeptit. B. mol phản ứng vừa đủ với mol NaOH. C. hứa liên kết peptit. D. chứa liên kết peptit. Câu 8: Etylaxetat có công thức cấu tạo là A. HCOOCH3. B. HCOOCH2CH3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOCH2CH3. Câu 9: Cho lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng thu được 78,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 18. Giá trị của là A. 11,2 lít. B. 14,56 lít. C. 16,80 lít D. 15,68 lít Câu 0: Công thức phân tử của axetilen là A. CaC2 B. C2H2. C. C2H6. D. C2H4. Câu 1: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. 13,82 gam. B. 12,83 gam. C. 13,28 gam. D. 12,38 gam. Câu 2: Công thức phân tử chất đầ tiên của một dãy đồng đẳng là C3H4O. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng trên là A. C3nH4nO (n≥1). B. CnHn+1O (n ≥3). C. CnH3n-5O (n≥3). D. CnH2n- 2O (n 3). Câu 3: Hợp chất của Na được sử dụng làm bột nở, có CTPT là A. NaNO3. B. NaOH. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon là đồng đẳng của nhau. Toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy sinh ra 30,0 gam kết tủa và khối lượng bình phản ứng tăng lên (gam) Giá trị là A. 18,0. B. 22,2. C. 7,8. D. 15,6. Câu 5: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất A. (C6H5)2NH. B. C6H5CH2NH2. C. C6H5NH2. D. NH3. Câu 6: Cho các chất sau CH3CH2CHO (1) CH2=CHCHO (2) CH3COOCH3 (3); CH≡ CCHO (4) CH2=CHCH2OH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là A. (1),(2), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4). Câu 7: là một aminoaxit (chứa nhóm NH2 và nhóm COOH). Với gam đipeptit khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được gam X. Còn khi thuỷ phân hoàn toàn gam tripeptit lại chỉ thu được 2m gam X. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn gam thu được 0,24 mol H2O còn khi đốt cháy gam thì thu được 0,44 mol H2O. Y, đều là các peptit mạch hở. Giá trị của gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây? A. 9,1. B. 9,7. C. 9,5. D. 10,0Trang 4/4 Mã đề thi 201 Câu 78: Cho tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp gồm FeS, FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 chỉ thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch (không chứa SO2 ). Để tác dụng hết với các chất trong cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được kết tủa Z. Đem đi làm khô rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi tạo thành 16,015 gam chất rắn Z’. Giá trị ủa là A. 1,45. B. 1,15. C. 0,95. D. 1,00. Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị: Tổng giá trị (x y) bằng A. 162,3. B. 163,2. C. 132,6. D. 136,2. Câ 80: Mắc nối tiếp bình điện phân: Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCl2 (M) và HCl 4a (M). Bình 2: chứa 800ml dung dịch AgNO3. Sau phút 13 giây điện phân thì catot bình thoát ra 1,6 gam kim loại, còn catot bình thoát ra 5,4 gam kim loại Sau phút 39 giây điện phân thì catot bình thoát ra 3,2 gam kim loại, còn catot bình thoát ra gam kim loại. Biết hiệu suất điện phân là 100% và tại catot nước chưa bị điện phân. Kim loại là A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Fe. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------MÃ ĐỀCÂU HỎIĐÁP ÁN20141B20142D20143A20144D20145C20146C20147A20148C20149A20150B20151B20152B20153A20154D20155D20156C20157C20158B20159A20160D20161C20162C20163A20164C20165B20166D20167C20168D20169D20170B20171C20172D20173D20174B20175A20176A20177A20178A20179B20180B

