Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Trần Hưng Đạo, Hải Dương (Lần 3) có đáp án

3638cb04c2ad4b712e68e1414483041a
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 23 tháng 6 2016 lúc 18:19:47 | Update: 4 giờ trước (23:47:06) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 571 | Lượt Download: 9 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vn SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNGTRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠOĐỢT III- Ngày thi: 16/6/2016 ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2016Môn thi: HÓA HỌC(Đề thi có trang) Th ời gian làm bài: phútMã đề thi 116Họ, tên: ........................................................................................................... SBD: ................. Phòng thi: ................Cho: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28;P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; As=75;Br=80; Rb=85,5; Sr=88; Ag=108; I=127;Ba=137; Pb=207C©u 1: Cho 2,7 gam Al tan hết trong dung dịch NaOH, thu được lít H2 (đkc). Tính V?A. 3,36 lit B. 4,48 lit C. 2,24 lit D. 6,72 litC©u 2: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozo là?A. Benzen B. Svayde C. Etanol D. EteC©u 3: Cho các chất: C2 H5 OH; HCOOH; CH3 COOH. Nhiệt độ sôi của các chất lần lượt là:A. 118,2 oC 100,5 oC 78,3 oC. B. 100,5 oC 78,3 oC 118,2 oC.C. 78,3 oC 118,2 oC 100,5 oC D. 78,3 oC 100,5 oC 118,2 oC.C©u 4: Khi nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn làA. Fe2 O3 B. Fe3 O4 C. FeO D. Fe(OH)3 .C©u 5: Để luyện được 1200 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng tấn quặng manhetit chứa85% Fe3 O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quátrình là 2%. Giá trị của là:A. 1889, 89 B. 1967,85 C. 2092,35 D. Kết quả khácC©u 6: Xà phòng hoá hoàn toàn gam một este no, đơn chức, mạch hở bằng 28 gam dungdịch KOH 28% Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được gam chất lỏng vàchất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2 H2 và K2 CO3 ,trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2 là 18,34 gam Mặt khác, cho tác dụng với Nadư, thu được 13,888 lít khí H2 (đktc). Giá tr nh vớiA. 11 B. 10 C. 12 D. 14.C©u 7: Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?A. C2 H2 B. C6 H5 OH (phenol) C. CH3 CHO D. C2 H5 OHC©u 8: Ba dung dịch X,Y,Z, thỏa mãn các thí nghiệm sau:- tác dụng với thì có kết tủa xuất hiện.- Ytác dụng với thì có kết tủa xuất hiện.- tác dụng với thì có khí thoát ra. X,Y,Z, lần lượt làA. FeCl2 Ba(OH)2 AgNO3 B. Al2 (SO4 )3 BaCl2 Na2 SO4C. NaHSO4 BaCl2 NaHCO3 D. NaHSO4, BaCl2 Na2 CO3C©u 9: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2 tạo thànhdung dịch bazơ làA. B. C. D. 4C©u 10: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2 H5 bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Côcạn dung dịch sau phản ứng, thu được gam muối khan. Giá trị của là?A. 10,4 B. 6,4 C. 9,6 D. 6,8C©u 11: Cho các chất: CH2 =CHCl, C6 H6 (benzen), CH2 =CH-CH=CH2 NH2 CH2 COOH, CH2 =CH-CH3 Số chất có khả năng trùng hợp là?A. B. C. D. 3C©u 12: Este HCOOCH3 có tên gọi làTrang 1Doc24.vnA. etyl fomat B. metyl fomat C. metyl axetat D. etyl axetatC©u 13: Số oxi hóa đặc trưng của Crom là?A. +2, +3, +6 B. +1, +2, +4, +6 C. +2, +4, +6 D. +3, +4, +6C©u 14: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?A. Tơ tằm B. Tơ visco C. Tơ nitron D. Tơ capronC©u 15: Hỗn hợp khí gồm CH4 C2 H2 C2 H4 C3 H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng với bột Ni mộtthời gian, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thuđược 20,16 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2 O. Sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư,thu được gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịchBr2 0,5M. Giá trị của làA. 18,0 B. 12,0 C. 14,4 D. 16,8C©u 16: Cho một luồng khí CO qua ống sứ ựng gam Fe2 O3 nung nóng thì thu đư ợc 15 gamhỗn hợp gồm các chất rắn khác nhau. Hòa tan trong HNO3 thì thu đư ợc 2,24 lít hổnhợp khí gồm (N2 O) và NO có tỉ lệ mol nh nhau (spk duy nhất). Tính giá trị m?A. 11,25g B. 14,6 C. 15,0 D. 19,4gC©u 17: Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trongnước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:A. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanhC. Nước phun vào bình và chuyển thành khôngmàu D. Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏC©u 18: Cho các phương trình phản ứng:(1) MnO2 HCl đặc to¾¾® (2) Hg (3) F2 H2 (4) NH4 Cl NaNO2to¾¾®(5) H2 (6) H2 O2 dư to¾¾®(7) SO2 dung dịch Br2 (8) Mg dung dịch HCl →Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất làA. B. C. D. 5C©u 19: Chất nào sau đây có tính lưỡng tínhA. AlCl3 B. Al2 O3 C. Fe2 O3 D. AlC©u 20: Cho gam hỗn hợp gồm Fe, Cu dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO3 0,38M khuấykĩ hỗn hợp. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc, rửa kết tủa thu được dung dịch Xvà gam chất rắn B. Thêm lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủađem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng 7,6gam. Giá trị lớn nhất của là:A. 22,50 B. 21,80 C. 22,20 D. 21,44C©u 21: Đốt cháy hoàn toàn 20,04 gam hỗn hợp gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic vàglixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu đượchỗn hợp gồm khí và hơi. Dẫn vào dung dịch chứa 0,57 mol Ba(OH)2 thu được 73,875gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng lại xuất hiện kết tủa. Cho 20,04 gam hỗn hợp Xtác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1,5 M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạndung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng làA. 28,56 B. 28,02 C. 21,66 D. 19,98 gTrang 2Doc24.vnC©u 22: Hòa tan gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 litNO(đkc). Tính giá trị của m?A. 9,6 gam B. 12,8 gam C. 3,2 gam D. 6.4 gamC©u 23: Thực hiện các thí nghiệm sau trong điều kiện thích hợp:(a) Na cho vào dung dịch CuSO4(b) Al cho vào dung dịch H2 SO4 đặc,nguội(c) CH3 COOC2 H5 vào dung dịch NaOH(d) Fe cho vào dung dịch Cu(NO3 )2 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng A. B. C. D. 4C©u 24: Cho các phát biểu sau(a) Saccarozo và tinh bột đều không tan trong nước(b) Glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng gương(c) Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước(d) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol (e) Tristearin có công thức (C17 H35 COO)3 C3 H5Số phát biểu đúng là?A. B. C. D. 3C©u 25: Cho gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, MgS và Cu2 (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hếttrong dung dịch H2 SO4 và NaNO3 thu được dung dịch chỉ chứa 4m gam muối trung hòavà 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho tácdụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3 )2 được dung dịch và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Zđược chất rắn T. Nung đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí(có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của gần giá trị nào nhất sau đây? A. 3,5 B. 2,5 C. 3,0 D. 4,0C©u 26: Hỗn hợp gồm Ba và Al. Cho gam vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn gam bằng dungdịch NaOH, thu được 7,84 lít khí H2 (đktc). Giá trị của làA. 14,95 B. 12,25 C. 9,55 D. 8,2C©u 27: Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn làA. CH3 NH2 B. NH2 CH2 COOH C. C2 H5 NH2 D.H2 NCH(CH3 )COOHC©u 28: Cho phản ứng sau: 2SO2 (k) O2 (k) ¾¾®¬¾¾ 2SO3 (k) ; 0. Để cân bằng trên chuyểndịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2 O5 (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là: A. 1, 2, B. 2, 3, 4, C. 1, 2, 3, 4, D. 2, 3, 5C©u 29: Phát biểu nào sau đây là không đúngA. Thủy phân đến cùng protein sẽ thu được các aminoaxitB. Các pepit thường kém bền trong môi trường kiềm, môi trường axitC. Có thể làm sạch mùi tanh của cá trước khi nấu( chứa một số amin) bằng cách rửa cá vớigiấm ănD. Khi nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được sản phẩm gồm Cu, NO2 và O2C©u 30: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là A. CH3 COOH B. H2 N-CH(CH3 )-COOH C. C2 H6 D. C2 H5 OHC©u 31: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?A. CH3 NH2 B. C6 H5 NH2 C. NH3 D. NaOHC©u 32: Hỗn hợp khí gồm etilen và propin. Cho mol tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác mol phản ứng tối đa với0,34 mol H2 Giá trị của làA. 0,32 B. 0,46 C. 0,22 D. 0,34Trang 3Doc24.vnC©u 33: Công thức của phèn chua là ?A. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. B. (NH4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 OC. K2 SO4 .Cr2 (SO4 )3 .24H2 D. Na2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 C©u 34: Cho X, là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX MY ); cho là ancol cócùng số nguyên tử cacbon với X; là este hai chức tạo bởi X, và Z. Đốt cháy hoàn toàn16,74 gam hỗn hợp gồm X, Y, Z, cần vừa đủ 19,824 lít khí O2 (đktc), thu được khíCO2 và 14,04 gam nước Mặt khác 16,74 gam tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,06mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng trên tác dụng với KOH dư làA. 8,16 B. 7,56 C. 7,02 D. 8,7 gC©u 35: Hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ no mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chấtcó hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH. Cho gam phản ứng hoàntoàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,1 gam Ag và 3,72 gam mộtmuối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư,đun nóng), thu được 0,04 mol NH3 Giá trị của làA. 2,48 B. 5,96 C. 2,44 D. 3,04C©u 36: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc thuđược 3,94 gam chất rắn khan. Tên gọi của làA. Axit axetic B. Axit butanoic C. Axit propanoic D. Axit acrylicC©u 37: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và Na[Al(OH)4 ]. Khối lượng kếttủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Giá trị của và lần lượt làA. 78 gam và 2,026 mol B. 78 gam và 2,16 molC. 132,6 gam và 2,26 mol D. 132,6 gam và 2,16 molC©u 38: Khí nào dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?A. NH3 B. SO2 C. Cl2 D. CH4C©u 39: Hiện nay khí metan (CH4 được dùng để thay thế một phần cho các nhiên liệu hóa thạch(dầu mỏ, than đá…). Người ta sản xuất khí metan bằng cách nào?A. Phân hủy các chất thải hữu cơ như phân giasúc trong hầm Biogaz B. Thu metan từ khí bùn aoC. Cho hơi nước qua than nóng đỏ D. Lên men ngũ cốcC©u 40: Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúccàng nhanh do:A. Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá học. B. Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2C. Fe khử Cu 2+ thành Cu D. Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá họcC©u 41: Dãy các kim loại có thứ tự giảm ần tính khử làA. Fe, Cu, Ag B. Zn, Cu, Fe C. Mg, Fe, Zn D. Ag, Fe, AlC©u 42: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7gnước. CTPT của là:A. C2 H4 O2 B. C3 H6 O2 C. C4 H8 O2 D. C5 H8 O2C©u 43: Trong các chất: H2 SO4 Ba(OH)2 NaCl, KHSO4 Dung dịch chất nào làm quỳ tím chuyểnthành màu xanh?A. Ba(OH)2 B. KHSO4 C. NaCl D. H2 SO4C©u 44: Cho 20,55 gam một kim loại phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2Trang mkt (gam) số mol CO2m54,61,480 xDoc24.vn(đktc). Kim loại đó làA. Ba B. Sr C. Ca D. MgC©u 45: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được lít khí (đktc). Giá trị của làA. 2,24 lít B. 0,56 lít C. 4,48 lít D. 1,12 lítC©u 46: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phântử của làA. C2 H5 B. C3 H9 C. C3 H7 D. CH5 NC©u 47: Từ 18 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng gương với =100% thì thu được bao nhiêugam AgA. 10,8 B. 5,4 gam C. 16,2 gam D. 21,6 gamC©u 48: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken.A. C3 H8 B. C2 H4 C. C6 H6 D. C4 H6C©u 49: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ). Khicác phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axitđều có dạng H2 NCm Hn COOH. Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam cần 4,2 lít O2 (đktc), hấpthụ hết sản phẩm cháy (CO2 H2 O, N2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Sau phản ứng thu đượcm gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam. Giá trị của gần giátrị nào nhất sau đây?A. 30,0. B. 27,5 C. 32,5 D. 35,0C©u 50: Amino axit trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol tác dụng vừa đủvới 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử làA. B. C. D. 8--------HẾT-------Ghi chú: Học sinh không sử dụng bảng HTTH, bảng tính tan Giám thị coi thi không giải thích gì thêmTrang 5Doc24.vn SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNGTRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠOĐỢT III- Ngày thi: 16/6/2016 ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2016Môn thi: HÓA HỌC(Đề thi có trang) Th ời gian làm bài: phútMã đề thi 117Họ, tên: ........................................................................................................... SBD: ................. Phòng thi: ................Cho: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28;P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; As=75;Br=80; Rb=85,5; Sr=88; Ag=108; I=127;Ba=137; Pb=207C©u 1: Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúccàng nhanh do:A. Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2 B. Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá họcC. Fe khử Cu 2+ thành Cu D. Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá học.C©u 2: Cho 2,7 gam Al tan hết trong dung dịch NaOH, thu được lít H2 (đkc). Tính V?A. 3,36 lit B. 4,48 lit C. 2,24 lit D. 6,72 litC©u 3: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7gnước. CTPT của là:A. C4 H8 O2 B. C2 H4 O2 C. C5 H8 O2 D. C3 H6 O2C©u 4: Số oxi hóa đặc trưng của Crom là?A. +2, +3, +6 B. +1, +2, +4, +6 C. +2, +4, +6 D. +3, +4, +6C©u 5: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?A. CH3 NH2 B. NH3 C. C6 H5 NH2 D. NaOHC©u 6: Cho các chất: C2 H5 OH; HCOOH; CH3 COOH. Nhiệt độ sôi của các chất lần lượt là:A. 78,3 oC 100,5 oC 118,2 oC. B. 78,3 oC 118,2 oC 100,5 oCC. 100,5 oC 78,3 oC 118,2 oC. D. 118,2 oC 100,5 oC 78,3 oC.C©u 7: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ). Khicác phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axitđều có dạng H2 NCm Hn COOH. Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam cần 4,2 lít O2 (đktc), hấp thụhết sản phẩm cháy (CO2 H2 O, N2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được mgam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam. Giá trị của gần giá trịnào nhất sau đây?A. 30,0. B. 35,0 C. 27,5 D. 32,5C©u 8: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozo là?A. Svayde B. Etanol C. Benzen D. EteC©u 9: Trong các chất: H2 SO4 Ba(OH)2 NaCl, KHSO4 Dung dịch chất nào làm quỳ tím chuyểnthành màu xanh?A. KHSO4 B. NaCl C. H2 SO4 D. Ba(OH)2C©u 10: Khí nào dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?A. Cl2 B. CH4 C. NH3 D. SO2C©u 11: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tửcủa làA. CH5 B. C2 H5 C. C3 H7 D. C3 H9 NC©u 12: Cho các chất: CH2 =CHCl, C6 H6 (benzen), CH2 =CH-CH=CH2 NH2 CH2 COOH, CH2 =CH-CH3 Số chất có khả năng trùng hợp là?A. B. C. D. 4C©u 13: Este HCOOCH3 có tên gọi làA. metyl fomat B. etyl axetat C. metyl axetat D. etyl fomatC©u 14: Hỗn hợp gồm Ba và Al. Cho gam vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoànTrang 6Doc24.vntoàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn gam bằng dung dịchNaOH, thu được 7,84 lít khí H2 (đktc). Giá trị của làA. 14,95 B. 12,25 C. 8,2 D. 9,55C©u 15: Ba dung dịch X,Y,Z, thỏa mãn các thí nghiệm sau:- tác dụng với thì có kết tủa xuất hiện.- Ytác dụng với thì có kết tủa xuất hiện.- tác dụng với thì có khí thoát ra. X,Y,Z, lần lượt làA. NaHSO4, BaCl2 Na2 CO3 B. Al2 (SO4 )3 BaCl2 Na2 SO4C. FeCl2 Ba(OH)2 AgNO3 D. NaHSO4 BaCl2 NaHCO3C©u 16: Hòa tan gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 litNO(đkc). Tính giá trị của m?A. 3,2 gam B. 9,6 gam C. 12,8 gam D. 6.4 gamC©u 17: Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?A. C6 H5 OH (phenol) B. C2 H2 C. CH3 CHO D. C2 H5 OHC©u 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2 H5 bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Côcạn dung dịch sau phản ứng, thu được gam muối khan. Giá trị của là?A. 6,8 B. 6,4 C. 9,6 D. 10,4C©u 19: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và Na[Al(OH)4 ]. Khối lượng kết tủathu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Giá trị của và lần lượt làA. 78 gam và 2,026 mol B. 78 gam và 2,16 molC. 132,6 gam và 2,26 mol D. 132,6 gam và 2,16 molC©u 20: Cho gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, MgS và Cu2 (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hếttrong dung dịch H2 SO4 và NaNO3 thu được dung dịch chỉ chứa 4m gam muối trung hòavà 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho tácdụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3 )2 được dung dịch và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn đượcchất rắn T. Nung đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉkhối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2,5 B. 3,0 C. 3,5 D. 4,0C©u 21: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken.A. C3 H8 B. C6 H6 C. C4 H6 D. C2 H4C©u 22: Amino axit trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol tác dụng vừa đủvới 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử làA. B. C. D. 7C©u 23: Để luyện được 1200 tấn gang có hàm lượng sắt 95% cần dùng tấn quặng manhetit chứa85% Fe3 O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quátrình là 2%. Giá trị của là:A. 1889, 89 B. 1967,85 C. 2092,35 D. Kết quả khácC©u 24: Cho 20,55 gam một kim loại phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2(đktc). Kim loại đó làA. Mg B. Sr C. Ca D. BaC©u 25: Chất nào sau đây có tính lưỡng tínhA. AlCl3 B. Al2 O3 C. Fe2 O3 D. AlTrang mkt (gam) số mol CO2m54,61,480 xDoc24.vnC©u 26: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 molKOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc thu được3,94 gam chất rắn khan. Tên gọi của làA. Axit axetic B. Axit propanoic C. Axit acrylic D. Axit butanoicC©u 27: Hỗn hợp khí gồm CH4 C2 H2 C2 H4 C3 H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng với bột Ni một thờigian, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được20,16 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2 O. Sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu đượcm gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br2 0,5M.Giá trị của làA. 12,0 B. 14,4 C. 18,0 D. 16,8C©u 28: Cho thí nghiệm về tính tan của khi HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl,trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:A. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏC. Nước phun vào bình và chuyển sang màuxanh D. Nước phun vào bình và chuyển thành không màuC©u 29: Cho các phát biểu sau(f) Saccarozo và tinh bột đều không tan trong nước(g) Glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng gương(h) Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước(i) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol (j) Tristearin có công thức (C17 H35 COO)3 C3 H5Số phát biểu đúng là?A. B. C. D. 4C©u 30: Thực hiện các thí nghiệm sau trong điều kiện thích hợp:(a) Na cho vào dung dịch CuSO4(b) Al cho vào dung dịch H2 SO4 đặc,nguội(c) CH3 COOC2 H5 vào dung dịch NaOH(d) Fe cho vào dung dịch Cu(NO3 )2 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng A. B. C. D. 4C©u 31: Dãy các kim loại có thứ tự giảm ần tính khử làA. Zn, Cu, Fe B. Ag, Fe, Al C. Mg, Fe, Zn D. Fe, Cu, AgC©u 32: Từ 18 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng gương với =100% thì thu được bao nhiêugam AgA. 10,8 B. 16,2 gam C. 5,4 gam D. 21,6 gamC©u 33: Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn làA. C2 H5 NH2 B. CH3 NH2 C. NH2 CH2 COOH D. H2 NCH(CH3 )C-OOHC©u 34: Cho một luồng khí CO qua ống sứ ựng gam Fe2 O3 nung nóng thì thu đư ợc 15 gamhỗn hợp gồm các chất rắn khác nhau. Hòa tan trong HNO3 thì thu đư ợc 2,24 lít hổn hợpkhí gồm (N2 O) và NO có tỉ lệ mol nh nhau (spk duy nhất). Tính giá trị m?A. 14,6 B. 19,4g C. 11,25g D. 15,0 gC©u 35: Hỗn hợp khí gồm etilen và propin. Cho mol tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3Trang 8Doc24.vntrong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác mol phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 .Giá trị của làA. 0,32 B. 0,46 C. 0,22 D. 0,34C©u 36: Cho X, là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX MY ); cho là ancol cócùng số nguyên tử cacbon với X; là este hai chức tạo bởi X, và Z. Đốt cháy hoàn toàn16,74 gam hỗn hợp gồm X, Y, Z, cần vừa đủ 19,824 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2và 14,04 gam nước Mặt khác 16,74 gam tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,06 molBr2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng trên tác dụng với KOH dư làA. 8,16 B. 7,56 C. 7,02 D. 8,7 gC©u 37: Phát biểu nào sau đây là không đúngA. Có thể làm sạch mùi tanh của cá trước khi nấu( chứa một số amin) bằng cách rửa cá vớigiấm ănB. Các pepit thường kém bền trong môi trường kiềm, môi trường axitC. Khi nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được sản phẩm gồm Cu, NO2 và O2D. Thủy phân đến cùng protein sẽ thu được các aminoaxitC©u 38: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được lít khí (đktc). Giá trị của làA. 4,48 lít B. 0,56 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lítC©u 39: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2 tạo thànhdung dịch bazơ làA. B. C. D. 3C©u 40: Cho các phương trình phản ứng:(1) MnO2 HCl đặc to¾¾® (2) Hg (3) F2 H2 (4) NH4 Cl NaNO2to¾¾®(5) H2 (6) H2 O2 dư to¾¾®(7) SO2 dung dịch Br2 (8) Mg dung dịch HCl →Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất làA. B. C. D. 7C©u 41: Đốt cháy hoàn toàn 20,04 gam hỗn hợp gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic vàglixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗnhợp gồm khí và hơi. Dẫn vào dung dịch chứa 0,57 mol Ba(OH)2 thu được 73,875 gamkết tủa và dung dịch Z. Đun nóng lại xuất hiện kết tủa. Cho 20,04 gam hỗn hợp tácdụng với 140 ml dung dịch KOH 1,5 M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạndung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng làA. 28,56 B. 21,66 C. 19,98 D. 28,02 gC©u 42: Xà phòng hoá hoàn toàn gam một este no, đơn chức, mạch hở bằng 28 gam dungdịch KOH 28% Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được gam chất lỏng và chấtrắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2 H2 và K2 CO3 trongđó tổng khối lượng của CO2 và H2 là 18,34 gam Mặt khác, cho tác dụng với Na dư, thuđược 13,888 lít khí H2 (đktc). Giá tr nh vớiA. 12 B. 11 C. 10 D. 14.C©u 43: Cho phản ứng sau: 2SO2 (k) O2 (k) ¾¾®¬¾¾ 2SO3 (k) ; 0. Để cân bằng trên chuyểndịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4):dùng xúc tác là V2 O5 (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là: A. 2, 3, 4, B. 1, 2, 3, 4, C. 2, 3, D. 1, 2, 5C©u 44: Hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ no mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chấtcó hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH. Cho gam phản ứng hoàntoàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,1 gam Ag và 3,72 gam mộtmuối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư,đun nóng), thu được 0,04 mol NH3 Giá trị của làTrang 9Doc24.vnA. 5,96 B. 3,04 C. 2,44 D. 2,48C©u 45: Cho gam hỗn hợp gồm Fe, Cu dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO3 0,38M khuấy kĩhỗn hợp. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc, rửa kết tủa thu được dung dịch và mgam chất rắn B. Thêm lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủa đemnung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng 7,6 gam.Giá trị lớn nhất của là:A. 22,50 B. 22,20 C. 21,44 D. 21,80 C©u 46: Công thức của phèn chua là ?A. (NH4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 B. K2 SO4 .Cr2 (SO4 )3 .24H2 OC. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. D. Na2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 C©u 47: Khi nung Fe(OH)2 trong không khí ẩm đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn làA. Fe2 O3 B. FeO C. Fe3 O4 D. Fe(OH)3 .C©u 48: Hiện nay khí metan (CH4 được dùng để thay thế một phần cho các nhiên liệu hóa thạch(dầu mỏ, than đá…). Người ta sản xuất khí metan bằng cách nào?A. Thu metan từ khí bùn ao B. Lên men ngũ cốcC. Cho hơi nước qua than nóng đỏ D. Phân hủy các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm BiogazC©u 49: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là A. C2 H6 B. CH3 COOH C. H2 N-CH(CH3 )-COOH D. C2 H5 OHC©u 50: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?A. Tơ tằm B. Tơ visco C. Tơ nitron D. Tơ capron---------HẾT--------Ghi chú: Học sinh không sử dụng bảng HTTH, bảng tính tan Giám thị coi thi không giải thích gì thêmTrang 10Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.