Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THCS - THPT Đông Du, Đắk Lắk (Lần 1)

85382e92265cfe546547204d2b305879
Gửi bởi: Khánh Linh 8 tháng 3 2019 lúc 16:40:40 | Update: 22 tháng 5 lúc 4:37:43 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 432 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Mã 516Câu 1: Cho kim Na-Ca-K tác ng (d ), thu dung ch và 7,84ộ ướ ượ ịlít H2 đktc). Th tích dung ch axit Hở ị2 SO4 2M dùng trung hoà dung ch là:ầ ịA. 100ml. B. 175ml. C. 60ml. D. 150ml.Câu 2: Hình bên minh cho thí nghi xácọ ệđ nh có và trong ch tị ấh .Ch và dung ch (theo thữ ứt là:ựA. CuSO4 khan, Ca(OH)2 B. CaO, H2 SO4 c.ặC. Ca(OH)2 H2 SO4 c.ặ D. CuSO4 .5H2 O, Ca(OH)2 .Câu 3: Dung ch ch AlClị ứ3 Fe SO4 và ZnCl2 Cho lu ng khí NHồ3 đi qua dung chế ịX thu Y. Nung kh ng không thu ch Z. Cho lu ng khíượ ượ ượ ồH2 đi qua nung nóng thu ch n:ư ượ ắA. ZnO, Fe và Al2 O3 B. Fe, Zn và Al2 O3 C. Al2 O3 Fe. D. Al, Fe và ZnCâu 4: Trong các dung ch: KHCOố ị3 NaCl, C2 H5 COONa, NH4 NO3 NaHSO4 C6 H5 ONa,nh ng dung ch có pH làữ :A. KHCO3 NH4 NO3 NaCl. B. NaCl, C6 H5 ONa, C2 H5 COONa.C. KHCO3 C6 H5 ONa, C2 H5 COONa. D. NH4 NO3 C2 H5 COONa, NaHSO4 .Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam FeO, MgO và ZnO ng ng aỗ ượ ừđ 150ml dung ch HCl 1M thu dung ch ch gam mu i. Giá tr là:ủ ượ ủA. 9,795. B. 8,445. C. ,995. D. 7,095.Câu 6: Cho 4,41 gam amino axit tác ng dung ch NaOH cho ra 5,73 gamộ ưmu i. khác cũng ng nh trên cho tác ng dung ch HCl thu 5,505ố ượ ượg mu clorua. Công th là:ố ủA. HOOCCH2 CH(NH2 )CH2 COOH.B. HOOC-CH2 CH2 CH(NH2 )COOH và HOOCCH2 CH(NH2 )CH2 COOHC. HOOC-CH2 CH2 CH(NH2 )COOH.D. CH3 CH(NH2 )COOH.Câu 7: Este không no, ch có kh so metan ng 6,25 và khi tham gia ph nạ ảng xà phòng hoá ra anđehit và mu axit Có bao nhiêu công th cứ ức phù X? (Cho 1; 12; 16)ấ ớA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 8: kh ion Feể 3+ trong dung ch thành ion Feị 2+ có th dùng ng dể ượ :A. kim lo Mg.ạ B. kim lo Ag.ạ C. kim lo Ba.ạ D. kim lo Cu.ạCâu 9: Cho ch tác ng ng dung ch NaOH, sau đó cô dung chấ ượ ịthu ch và ch Z. Cho tác ng AgNOượ ớ3 (ho Agặ2 O) trong dungd ch NHị3 thu ch T. Cho ch tác ng dung ch NaOH thu ch M.ượ ượ ấM có nhi nguyên cacbon. Ch có th là:ề ể1H và tên:…………………………………ọL p:..............................................................ớ Đi m:ểS GD ĐT KL KỞ ẮTR NG THCS THPT ĐÔNG DU ƯỜ KI TRA NĂNG THPT QU GIA IỂ ẦMÔN: HÓA ỌTh gian: 90 phútờA. CH3 COOC(CH)3 =CH2 B. HCOOCH3 .C. CH3 COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH2 .Câu 10: Trong các lo sau: m, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang,ố ơnh ng lo nào thu lo nhân o?ữ ạA. visco và axetat.ơ B. visco và nilon-6,6.ơ ơC. nilon-6,6 và capron.ơ D. và enang.ơ ơCâu 11: Đun gam axit axetic 6,9 gam etanol (có Hớ2 SO4 làm xúc tác) khi ph ng tặ ạt tr ng thái cân ng, thu gam este (bi hi su ph ng este hoá là 75%). Giá trớ ượ ịc gam là: (Cho 1; 12; 16)ủA. 8,8. B. 6,6. C. 9,9 D. 13,2.Câu 12: Polime dùng ch thu tinh (plexiglas) đi ch ng ph ngể ượ ứtrùng pợ :A. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. C6 H5 CH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 13: cháy hoàn toàn nỗ pợ tộ ankan và tộ nkin Y, thu đư sốm O2 ng ol H2 O. Thành ph ph trămầ molề và trong nầl là :A. 20%; 80%. B. 50%; 50%. C. 35%; 65%. D. 75%; 25%.Câu 14: Cho 0,1 mol -amino axit ng Hạ2 NRCOOH (X) ph ng HCl 12,55gả ạmu i. làố :A. Phenylalanin B. Valin C. Glixin D. AlaninCâu 15: Cho chuy hoá: Glucoz CH3 COOH. Hai ch X, là:ấ ượA. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO. B. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 .C. CH3 CHO và CH3 CH2 OH. D. CH3 CH2 OH và CH3 CHO.Câu 16: Cho các nguyên (Z 11), (Z 17), (Z 9) và (Z 19). Bán kình cácố ủnguyên tăng theo th tố :A. R. B. Y. C. R. D. R.Câu 17: Cho 4,48 lít khí CO đktc) đi qua ng nung nóng ng gam oxit nở ếkhi ph ng ra hoàn toàn. Khí thu sau ph ng có kh so hiđro ng 20. Côngả ượ ằth oxit và ph trăm th tích khí COứ ủ2 trong khí sau ph ng là:ỗ ứA. Fe2 O3 65%. B. Fe3 O4 75%. C. FeO; 75%. D. Fe2 O3 75%.Câu 18: Th oxi hoá kh trong dãy đi hoá nh sau: Fe 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+ Ag +/AgC ch không ph ng nhau là:ả ớA. Fe và dung ch CuClị2 B. dung ch Fe(NOị3 )3 và dung ch AgNOị3 .C. Fe và dung ch FeClị3 D. Cu và dung ch AgNOị3 .Câu 19: Cho chuy hoá: Feơ ểX FeCl3Y Fe(OH)3 (m mũi tên ng ph ng).ỗ ứHai ch X, làấ ượ :A. HCl, NaOH. B. Cl2 NaOH. C. NaCl, Cu(OH)2 D. HCl, Al(OH)3 .Câu 20: Cho 5,6 gam anđehit ph ng hoàn toàn ng AgNOộ ượ ư3 (ho Agặ2 O) trongdung ch NHị3 thu gam Ag. gam Ag này cho tác ng ngượ ượHNO3 thì sau ph ng thu 4,48 lít khí (là ph kh duy nh t, đktc). Công th uặ ượ ất thu anđehit là:ạ ủA. CH2 =CH-CHO. B. CH3 CHO. C. OHC-CHO. D. HCHO.Câu 21: Cho 150ml dung ch matoz ch rõ ng tác ng ng AgNOị ượ ư3(ho Agặ2 O) trong dung ch NHị3 thu cượ 12,96 gam a. ng mol (ho mol/l)ạ ặc dung ch matoz đã dùng là:ủ ơA. 0,80M. B. 0,40M. C. 0,20M. D. 0,10M.Câu 22: Cho X, là hai ch thu dãy ng ng axit acrylic và Mấ ủX MY là ancol cócùng nguyên cacbon X; là este hai ch X, và Z. cháy hoàn toàn 11,16ố ốgam X, Y, Z, 13,216 lít khí Oỗ ủ2 (đktc), thu khí COượ2 và 9,362gam H2 O. khác, 11,16 gam tác ng đa dung ch ch 0,04 mol Brặ ứ2 Kh ngố ượmu thu khi cho ng trên tác ng dung ch KOH là:ố ượ ượ ưA. 4,68 gam. B. 5,04 gam. C. 5,80 gam. D. 5,44 gam.Câu 23: COụ2 vào dung ch mị ồCa(OH)2 và KOH ta quan sát hi ngệ ượtheo th hình bên (s li tính theo vồ ịmol). Giá tr là:ị ủA. 0,13. B. 0,11. C. 0,12. D. 0,10.Câu 24: Cho các ion kim lo i: Znạ 2+, Sn 2+, Ni 2+, Fe 2+, Pb 2+. Th tính oxi hoá gi làứ :A. Zn 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Pb 2+.B. Sn 2+ Ni 2+ Zn 2+ Pb 2+ Fe 2+.C. Pb 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Zn 2+.D. Pb 2+ Sn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Zn 2+.Câu 25: Ch dùng Cu(OH)ỉ2 có th phân bi các dung ch riêng bi sau:ể ượ ệA. saccaroz glixerol, anđehit axetic, (ancol) etylic.ơ ượB. lòng tr ng tr ng, glucoz fructoz glixerol.ắ ơC. glucoz mantoz glixerol, anđehit axetic.ơ ơD. glucoz lòng tr ng tr ng, glixerol, (ancol) etylic.ơ ượCâu 26: Cho các kim lo nguyên ch ti xúc tr ti nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Feặ ớvà Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các kim lo trên vào dung ch axit, kim lo trong đóặ ạFe phá hu tr làị ướ :A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 27: Cho Mg và Fe vào dung ch axit Hỗ ị2 SO4 c, nóng khi các ph nặ ảng ra hoàn toàn, thu dung ch và ph Fe không tan. Ch tan có trong dungứ ượ ấd ch là:ịA. MgSO4 B. MgSO4 Fe2 (SO4 )3 và FeSO4 .C. MgSO4 và Fe2 (SO4 )3 D. MgSO4 và FeSO4 .Câu 28: Các ch trong dãy ch nào đây có tính ng tính?ợ ướ ưỡA. Cr(OH)3 Pb(OH)2 Mg(OH)2 B. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Mg(OH)2 .C. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Pb(OH)2 D. Cr(OH)3 Fe(OH)2 Mg(OH)2 .Câu 29: dung ch ch mol Mgộ 2+, mol Na +, 0,02 mol Cl và 0,025 mol SO4 2–. ng kh ngổ ượcác mu tan có trong dung ch là 4,28 gam. Giá tr và là:ố ượA. 0,02 và 0,03. B. 0,02 và 0,05. C. 0,015 và 0,04. D. 0,03 và 0,01.Câu 30: kh ion Cuể 2+ trong dung ch CuSOị4 có th dùng kim lo iể :A. Li. B. Ba. C. Sr. D. Zn.Câu 31: bình kín ch 0,195 mol Hộ ồ2 0,15 mol axetilen; 0,12 mol vinylaxetilen và ít Ni. Nung nóng bình th gian, thu khí có kh soộ ượ ốv Hớ2 là 19,5. Khí ph ng 0,21 mol AgNOả ớ3 trong NH3 thu gam aượ ủvà 3,024 lít khí đktc. Khí ph ng đa 0,165 mol Brỗ ớ2 trong dung ch. Giáịtr là:ị ủA. 55,2. B. 52,5. C. 27,6. D. 82,8.Câu 32: Hòa tan 11,6 gam Fe và Cu vào 87,5 gam dung ch HNOỗ ị3 50,4%, saukhi kim lo tan thu dung ch và lít khí (g hai ch khí có molạ ượ ệ3 2). Cho 500 ml dung ch KOH 1M vào thu và dung ch Z. Yị ượ ấr nung trong không khí kh ng không thu 16,0 gam ch n. Cô dungồ ượ ượ ạ3d ch thu ch T. Nung kh ng không thu 41,05 gam ch n.ị ượ ượ ượ ắBi các ph ng ra hoàn toàn. ng Fe(NOế ủ3 )3 trong là:A. 20,02%. B. 40,69%. C. 13,56%. D. 12,3%.Câu 33: Cho các phát bi sau:ể(1) Andehit có tính oxi hóa có tính kh .ừ ử(2) Phenol tham gia ph ng th brom khó benzene.ả ơ(3) Amin có baz nh amin 1.ậ ậ(5) Phenol có tính axit nên dung ch phenol trong làm quỳ tím hóa .ị ướ ỏ(5) Ch dung ch KMnOỉ ị4 có th phân bi toluene, benzene và stiren. ượ(6) Trong công nghi p, axeton và phenol xu cumen.ệ ượ ừ(7) Trong c, glucoz dùng làm thu tăng c.ọ ượ ự(8) kh mùi tanh các ng ta th ng dùng dung ch gi ăn.ể ườ ườ ấS phát bi đúng là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.Câu 34: Hidrat hóa etilen và propilen có mol khi có axit Hỗ ặ2 SO4loãng thu ancol X. gam ancol tác ng Na th bay raượ ấ448 ml khí đktc. Oxi hóa gam ancol ng oxi không khí nhi cao có Cuở ộxúc tác ph Y. Cho tác ng AgNOượ ớ3 trong NH3 thu 2,808ư ượgam kim lo i. Ph trăm mol propan-1-ol trong là:ạ ợA. 25%. B. 75%. C. 7,5%. D. 12,5%.Câu 35: Cho ng th khu 300 ml dung ch NaHCOừ ồ3 0,1M vàK2 CÔ3 0,2M vào 100 ml dung ch HCl 0,2M và NaHSOị ồ4 0,6M thu lít khíượCO2 đktc và dung ch X. Thêm vào dung ch 100 ml dung ch KOH 0,6Mở ồvà BaCl2 1,5M thu gam a. Giá tr là:ượ ủA. 22,254. B. 17,73. C. 8,274. D. 31,71.Câu 36: Có ph ng hoá ra nh sau: Hả ư2 4Cl2 4H2 -> H2 SO4 HClCâu nào di đúng tính ch các ch ph ng?ễ ứA. H2 là ch kh Hấ ử2 là ch oxi hoá B. Cl2 là ch oxi hoá. Hấ2 là ch khấ ửC. H2 là ch oxi hoá, Clấ2 là ch kh D. Cl2 là ch oxi hoá. Hấ2 là ch kh .ấ ửCâu 37: Khi cho 41,4 gam Feỗ ồ2 O3 Cr2 O3 và Al2 O3 tác ng dung ch NaOHụ ịđ (d ), sau ph ng thu ch có kh ng 16 gam. kh hoàn toàn 41,4 gamặ ượ ượ ửX ng ph ng nhi nhôm, ph dùng 10,8 gam Al. Thành ph ph trăm theo kh ngằ ược Crủ2 O3 trong là (Cho: hi su các ph ng là 100%; 16; Al 27; Cr =ỗ ứ52; Fe 56)A. 66,67%. B. 20,33%. C. 50,67%. D. 36,71%.Câu 38: Cho ph ng trình hoá ph ng ng amoniac ươ N2 (k) 3H2 (k) t0, xt 2NH3 (k) Khi tăng ng nit lên n, ng hiđro không thì ph ng thu nồ :A. gi đi n.ả B. tăng lên n.ầ C. tăng lên n.ầ D. tăng lên n.ầCâu 39: Peptit có phân kh nh 300. Trong có 43,64% C; 6,18% H; 34,91% vàử ơ15,27% N. Th phân hoàn toàn 2,75 gam trong dung ch axit vô thu 3,11 gam nủ ượ ỗh các amino axit trong đó có amino axit là ch ph bi nh trong protein cácợ ủlo ngũ c, trong ng trong vi tr ch năng th kinh, mu iạ ượ ốmononatri dùng làm ng (mì chính)…Phát bi nào sau đây không đúng A?ủ ềA. ng nguyên và ng nguyên C.ổ ửB. Tác ng NaOH theo mol 3.ụ ệC. Có ít nh Gly.ấ ốD. Có công th th mãn.ứ ỏCâu 40: cháy hoàn toàn (ancol) thu COố ượ ượ2 và H2 có mol ng ng làỉ ươ ứ3 4. Th tích khí COể2 thu khi cháy ng 0,75 th tích oxi dùng cùngượ ởđi ki n). Công th phân là:ề ủA. C3 H8 O2 B. C3 H4 O. C. C3 H8 O3 D. C3 H8 O.4Câu 41: Trong nhiên, nguyên brom có ng là ị7935 Br và 8135 Br. nguyên kh iế ốtrung bình là brom là 79,91 thì ph trăm ng này làầ ượ :A. 54,5% và 45,5% B. 35% và 65% C. 45,5% và 54,5% D. 61,8% và 38,2%Câu 42: Dãy các ion cùng trong dung ch làồ :A. Ca 2+,Cl ,Na +,CO3 B. Na ,K +,OH ,HCO3 C. Al 3+,PO4 3,Cl , Ba 2+D. +,Ba 2+,OH ,Cl Câu 43: Cho các ch có công th nh sau: HOCHấ ư2 -CH2 OH (X); HOCH2 -CH2 -CH2 OH(Y); HOCH2 -CHOH-CH2 OH (Z); CH3 -CH2 -O-CH2 -CH3 (R); CH3 -CHOH-CH2 OH (T). Nh ngữch tác ng Cu(OH)ấ ượ ớ2 thành dung ch màu xanh lam là:ạ ịA. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T.Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 trong 250 mldung ch Hị2 SO4 3,6M (đ c, nóng, thu dung ch và lít khí SOặ ượ ị2 đktc (s ph mở ẩkh duy nh t). Cho 450 ml dung ch NaOH 2M vào dung ch thu 21,4 gam a.ử ượ ủGiá tr là:ị ủA. 5,60. B. 4,48. C. 6,72. D. 3,36.Câu 45: Cho gam ch có công th phân Cỗ ử2 H8 O3 N2 vàC4 H12 O4 N2 no ch tác ng dung ch NaOH thu 5,6 lít khíề ượ ợY ch làm xanh quỳ tím có kh so Hồ ớ2 ng 19,7 và dung ch Zằ ịcó ch gam mu i. Giá tr là:ứ ủA. 27,45. B. 19,55. C. 29,25. D. 25,65.Câu 46: Polivinyl axetat (ho poli(vinyl axetat)) là polime đi ch ng ph ngặ ượ ứtrùng pợ :A. CH2 =CH-COO-C2 H5 B. C2 H5 COO-CH=CH2 .C. CH2 =CH-COO-CH3 D. CH3 COO-CH=CH2 .Câu 47: án luy nhôm Nông là án luy nhôm tiên Vi Nam và do tự ộdoanh nghi nhân trong tr ti nên có vai trò quan tr ng không ch iệ ướ ớs phát tri kinh xã nh Nông, mà còn nói chung. Hãy cho bi tự ướ ến guyên li chính dùng xu nhôm là nguyên li nào sau đâyệ :A. qu ng boxit.ặ B. qu ng manhetit.ặ C. qu ng pirit.ặ D. qu ng đôlômit.ặCâu 48: Khi th hi ph ng tách (ancol) X, ch thu ankenự ướ ượ ượ ộduy nh t. Oxi hoá hoàn toàn ng ch thu 5,6 lít COấ ượ ượ2 đktc) và 5,4 gam c.ở ướCó bao nhiêu công th phù X? (Cho 1; 12; 16)ứ ớA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 49: Khi đi phân NaCl nóng ch (đi tr ), catôt ra:ệ ảA. kh ion Clự -. B. kh ion Naự +C. oxi hoá ion Naự +. D. oxi hoá ion Clự -.Câu 50: Hòa tan gam Mg trong 500 ml dung ch ch Hị ồ2 SO4 0,4M vàCu(NO3 )2 ph ng hoàn toàn thu 1,12 lít khí đktc có kh soế ượ ủv Hớ2 là 6,2 Nồ2 và H2 dung ch và gam kim lo i. Giá tr là:ị ịA. 6,68. B. 5,48. C. 5,08. D. 4,68.----------- ----------ẾCho bi kế lố ng nguyên (theo u) các nguyên tử :H 1; Li 7; Be 9; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; 39 Ca =40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; As 75; Br 80; Rb 85,5; Ag 108; 127; Ba 137.Mã 022Câu 1: Trong các lo sau: m, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang,ố ơnh ng lo nào thu lo nhân o?ữ ạA. visco và nilon-6,6.ơ B. nilon-6,6 và capron.ơ ơC. và enang.ơ D. visco và axetat.ơ ơCâu 2: Trong các dung ch: KHCOố ị3 NaCl, C2 H5 COONa, NH4 NO3 NaHSO4 C6 H5 ONa,nh ng dung ch có pH làữ :5A. NaCl, C6 H5 ONa, C2 H5 COONa. B. KHCO3 C6 H5 ONa, C2 H5 COONa.C. NH4 NO3 C2 H5 COONa, NaHSO4 D. KHCO3 NH4 NO3 NaCl.Câu 3: Cho 4,48 lít khí CO đktc) đi qua ng nung nóng ng gam oxit khiở ếph ng ra hoàn toàn. Khí thu sau ph ng có kh so hiđro ng 20. Công th cả ượ ức oxit và ph trăm th tích khí COủ ủ2 trong khí sau ph ng là:ỗ ứA. FeO; 75%. B. Fe3 O4 75%. C. Fe2 O3 65%. D. Fe2 O3 75%.Câu 4: Cho 4,41 gam amino axit tác ng dung ch NaOH cho ra 5,73 gamộ ưmu i. khác cũng ng nh trên cho tác ng dung ch HCl thu 5,505ố ượ ượg mu clorua. Công th là:ố ủA. HOOCCH2 CH(NH2 )CH2 COOH. B. HOOC-CH2 CH2 CH(NH2 )COOH.C. CH3 CH(NH2 )COOH.D. HOOC-CH2 CH2 CH(NH2 )COOH và HOOCCH2 CH(NH2 )CH2 COOHCâu 5: Cho chuy hoá: Glucoz CH3 COOH. Hai ch X, làấ ượA. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO. B. CH3 CH2 OH và CH3 CHO.C. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 D. CH3 CHO và CH3 CH2 OH.Câu 6: Hình bên minh cho thí nghi xácọ ệđ nh có và trong ch tị ấh .Ch và dung ch (theo thữ ứt là:ựA. CuSO4 khan, Ca(OH)2 B. CuSO4 .5H2 O, Ca(OH)2 .C. Ca(OH)2 H2 SO4 c.ặ D. CaO, H2 SO4 c.ặCâu 7: Cho chuy hoá: Feơ ểX FeCl3Y Fe(OH)3 (m mũi tên ng ph ng).ỗ ứHai ch X, làấ ượ :A. NaCl, Cu(OH)2 B. HCl, Al(OH)3 C. HCl, NaOH. D. Cl2 NaOH.Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam FeO, MgO và ZnO ng ng aỗ ượ ừđ 150ml dung ch HCl 1M thu dung ch ch gam mu i. Giá tr là:ủ ượ ủA. ,995. B. 8,445. C. 7,095. D. 9,795.Câu 9: Dung ch ch AlClị ứ3 Fe SO4 và ZnCl2 Cho lu ng khí NHồ3 đi qua dung chế ịX thu Y. Nung kh ng không thu ch Z. Cho lu ng khíượ ượ ượ ồH2 đi qua nung nóng thu ch n:ư ượ ắA. Fe, Zn và Al2 O3 B. Al, Fe và Zn C. Al2 O3 Fe. D. ZnO, Fe và Al2 O3Câu 10: Cho ch tác ng ng dung ch NaOH, sau đó cô dung chấ ượ ịthu ch và ch Z. Cho tác ng AgNOượ ớ3 (ho Agặ2 O) trong dungd ch NHị3 thu ch T. Cho ch tác ng dung ch NaOH thu ch M.ượ ượ ấM có nhi nguyên cacbon. Ch có th là:ề ểA. CH3 COOCH=CH2 B. HCOOCH3 .C. HCOOCH=CH2 D. CH3 COOC(CH)3 =CH2 .Câu 11: Dãy các ion cùng trong dung ch làồ :A. Ca 2+,Cl ,Na +,CO3 2B. +,Ba 2+,OH ,Cl C. Al 3+,PO4 ,Cl , Ba 2+D. Na ,K +,OH ,HCO3 Câu 12: Trong nhiên, nguyên brom có ng là ị7935 Br và 8135 Br. nguyên kh iế ốtrung bình là brom là 79,91 thì ph trăm ng này làầ ượ :A. 45,5% và 54,5% B. 35% và 65% C. 61,8% và 38,2% D. 54,5% và 45,5%6Câu 13: cháy hoàn toàn nỗ pợ tộ ankan và tộ nkin Y, thu đư sốm O2 ng ol H2 O. Thành ph ph trămầ molề và trong nầl là :A. 35%; 65%. B. 75%; 25%. C. 50%; 50%. D. 20%; 80%.Câu 14: Đun gam axit axetic 6,9 gam etanol (có Hớ2 SO4 làm xúc tác) khi ph ng tặ ạt tr ng thái cân ng, thu gam este (bi hi su ph ng este hoá là 75%). Giá trớ ượ ịc gam là: (Cho 1; 12; 16)ủA. 8,8. B. 6,6. C. 13,2. D. 9,9Câu 15: Cho các kim lo nguyên ch ti xúc tr ti nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Feặ ớvà Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các kim lo trên vào dung ch axit, kim lo trong đóặ ạFe phá hu tr làị ướ :A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 16: án luy nhôm Nông là án luy nhôm tiên Vi Nam và do tự ộdoanh nghi nhân trong tr ti nên có vai trò quan tr ng không ch iệ ướ ớs phát tri kinh xã nh Nông, mà còn nói chung. Hãy cho bi tự ướ ến guyên li chính dùng xu nhôm là nguyên li nào sau đâyệ :A. qu ng boxit.ặ B. qu ng đôlômit.ặ C. qu ng manhetit.ặ D. qu ng pirit.ặCâu 17: Cho X, là hai ch thu dãy ng ng axit acrylic và Mấ ủX MY là ancol cócùng nguyên cacbon X; là este hai ch X, và Z. cháy hoàn toàn 11,16ố ốgam X, Y, Z, 13,216 lít khí Oỗ ủ2 (đktc), thu khí COượ2 và 9,36gam H2 O. khác, 11,16 gam tác ng đa dung ch ch 0,04 mol Brặ ứ2 Kh ngố ượmu thu khi cho ng trên tác ng dung ch KOH là:ố ượ ượ ưA. 5,04 gam. B. 5,44 gam. C. 5,80 gam. D. 4,68 gam.Câu 18: Cho kim Na-Ca-K tác ng (d ), thu dung ch vàộ ướ ượ ị7,84 lít H2 đktc). Th tích dung ch axit Hở ị2 SO4 2M dùng trung hoà dung ch là:ầ ịA. 175ml. B. 100ml. C. 60ml. D. 150ml.Câu 19: Cho Mg và Fe vào dung ch axit Hỗ ị2 SO4 c, nóng khi các ph nặ ảng ra hoàn toàn, thu dung ch và ph Fe không tan. Ch tan có trong dungứ ượ ấd ch là:ịA. MgSO4 và Fe2 (SO4 )3 B. MgSO4 và FeSO4 .C. MgSO4 Fe2 (SO4 )3 và FeSO4 D. MgSO4 .Câu 20: Cho các nguyên (Z 11), (Z 17), (Z 9) và (Z 19). Bán kình cácố ủnguyên tăng theo th tố :A. R. B. R. C. Y. D. R.Câu 21: kh ion Cuể 2+ trong dung ch CuSOị4 có th dùng kim lo iể :A. Zn. B. Sr. C. Ba. D. Li.Câu 22: Hòa tan 11,6 gam Fe và Cu vào 87,5 gam dung ch HNOỗ ị3 50,4%, saukhi kim lo tan thu dung ch và lít khí (g hai ch khí có molạ ượ ệ3 2). Cho 500 ml dung ch KOH 1M vào thu và dung ch Z. Yị ượ ấr nung trong không khí kh ng không thu 16,0 gam ch n. Cô dungồ ượ ượ ạd ch thu ch T. Nung kh ng không thu 41,05 gam ch n.ị ượ ượ ượ ắBi các ph ng ra hoàn toàn. ng Fe(NOế ủ3 )3 trong là:A. 20,02%. B. 13,56%. C. 12,3%. D. 40,69%.Câu 23: Ch dùng Cu(OH)ỉ2 có th phân bi các dung ch riêng bi sau:ể ượ ệA. glucoz lòng tr ng tr ng, glixerol, (ancol) etylic.ơ ượB. lòng tr ng tr ng, glucoz fructoz glixerol.ắ ơC. saccaroz glixerol, anđehit axetic, (ancol) etylic.ơ ượD. glucoz mantoz glixerol, anđehit axetic.ơ ơCâu 24: Các ch trong dãy ch nào đây có tính ng tính?ợ ướ ưỡA. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Pb(OH)2 B. Cr(OH)3 Fe(OH)2 Mg(OH)2 .C. Cr(OH)3 Pb(OH)2 Mg(OH)2 D. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Mg(OH)2 .7Câu 25: bình kín ch 0,195 mol Hộ ồ2 0,15 mol axetilen; 0,12 mol vinylaxetilen và ít Ni. Nung nóng bình th gian, thu khí có kh soộ ượ ốv Hớ2 là 19,5. Khí ph ng 0,21 mol AgNOả ớ3 trong NH3 thu gam aượ ủvà 3,024 lít khí đktc. Khí ph ng đa 0,165 mol Brỗ ớ2 trong dung ch. Giáịtr là:ị ủA. 82,8. B. 52,5. C. 55,2. D. 27,6.Câu 26: Cho 5,6 gam anđehit ph ng hoàn toàn ng AgNOộ ượ ư3 (ho Agặ2 O) trongdung ch NHị3 thu gam Ag. gam Ag này cho tác ng ngượ ượHNO3 thì sau ph ng thu 4,48 lít khí (là ph kh duy nh t, đktc). Công th uặ ượ ất thu anđehit là:ạ ủA. CH2 =CH-CHO. B. HCHO. C. CH3 CHO. D. OHC-CHO.Câu 27: dung ch ch mol Mgộ 2+, mol Na +, 0,02 mol Cl và 0,025 mol SO4 2–. ng kh ngổ ượcác mu tan có trong dung ch là 4,28 gam. Giá tr và là:ố ượA. 0,02 và 0,03. B. 0,02 và 0,05. C. 0,03 và 0,01. D. 0,015 và 0,04.Câu 28: Este không no, ch có kh so metan ng 6,25 và khi tham gia ph nạ ảng xà phòng hoá ra anđehit và mu axit Có bao nhiêu công th cứ ức phù X? (Cho 1; 12; =16)ấ ớA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 29: COụ2 vào dung ch mị ồCa(OH)2 và KOH ta quan sát hi ngệ ượtheo th hình bên (s li tính theo vồ ịmol). Giá tr là:ị ủA. 0,12. B. 0,10. C. 0,11. D. 0,13.Câu 30: Cho 0,1 mol -amino axit ng Hạ2 NRCOOH (X) ph ng HCl 12,55gả ạmu i. làố :A. Alanin B. Phenylalanin C. Glixin D. ValinCâu 31: Khi cho 41,4 gam Feỗ ồ2 O3 Cr2 O3 và Al2 O3 tác ng dung ch NaOHụ ịđ (d ), sau ph ng thu ch có kh ng 16 gam. kh hoàn toàn 41,4 gamặ ượ ượ ửX ng ph ng nhi nhôm, ph dùng 10,8 gam Al. Thành ph ph trăm theo kh ngằ ược Crủ2 O3 trong làỗ (Cho: hi su các ph ng là 100%; 16; Al 27; Crệ ứ= 52; Fe 56)A. 66,67%. B. 36,71%. C. 50,67%. D. 20,33%.Câu 32: Polivinyl axetat (ho poli(vinyl axetat)) là polime đi ch ng ph ngặ ượ ứtrùng pợ :A. C2 H5 COO-CH=CH2 B. CH3 COO-CH=CH2 .C. CH2 =CH-COO-C2 H5 D. CH2 =CH-COO-CH3 .Câu 33: Cho các ch có công th nh sau: HOCHấ ư2 -CH2 OH (X); HOCH2 -CH2 -CH2 OH(Y); HOCH2 -CHOH-CH2 OH (Z); CH3 -CH2 -O-CH2 -CH3 (R); CH3 -CHOH-CH2 OH (T). Nh ngữch tác ng Cu(OH)ấ ượ ớ2 thành dung ch màu xanh lam là:ạ ịA. X, Y, Z, T. B. Z, R, T. C. X, Y, R, T. D. X, Z, T.Câu 34: Cho các ion kim lo i: Znạ 2+, Sn 2+, Ni 2+, Fe 2+, Pb 2+. Th tính oxi hoá gi làứ :A. Pb 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Zn 2+.B. Zn 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Pb 2+.C. Pb 2+ Sn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Zn 2+.D. Sn 2+ Ni 2+ Zn 2+ Pb 2+ Fe 2+.8Câu 35: Cho 150ml dung ch matoz ch rõ ng tác ng ng AgNOị ượ ư3(ho Agặ2 O) trong dung ch NHị3 thu cượ 12,96 gam a. ng mol (ho mol/l)ạ ặc dung ch matoz đã dùng là:ủ ơA. 0,40M. B. 0,20M. C. 0,80M. D. 0,10M.Câu 36: Peptit có phân kh nh 300. Trong có 43,64% C; 6,18% H; 34,91% vàử ơ15,27% N. Th phân hoàn toàn 2,75 gam trong dung ch axit vô thu 3,11 gam nủ ượ ỗh các amino axit trong đó có amino axit là ch ph bi nh trong protein cácợ ủlo ngũ c, trong ng trong vi tr ch năng th kinh, mu iạ ượ ốmononatri dùng làm ng (mì chính)… Phát bi nào sau đây không đúng A?ủ ềA. Có công th th mãn.ứ ỏB. ng nguyên và ng nguyên C.ổ ửC. Tác ng NaOH theo mol 3.ụ ệD. Có ít nh Gly.ấ ốCâu 37: Hòa tan gam Mg trong 500 ml dung ch ch Hị ồ2 SO4 0,4M vàCu(NO3 )2 ph ng hoàn toàn thu 1,12 lít khí đktc có kh soế ượ ủv Hớ2 là 6,2 Nồ2 và H2 dung ch và gam kim lo i. Giá tr là:ị ịA. 6,68. B. 5,08. C. 4,68. D. 5,48.Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 trong 250 mldung ch Hị2 SO4 3,6M (đ c, nóng, thu dung ch và lít khí SOặ ượ ị2 đktc (s ph mở ẩkh duy nh t). Cho 450 ml dung ch NaOH 2M vào dung ch thu 21,4 gam a.ử ượ ủGiá tr là:ị ủA. 3,36. B. 5,60. C. 6,72. D. 4,48.Câu 39: Th oxi hoá kh trong dãy đi hoá nh sau: Fe 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+ Ag +/AgC ch không ph ng nhau là:ả ớA. Fe và dung ch FeClị3 B. Cu và dung ch AgNOị3 .C. Fe và dung ch CuClị2 D. dung ch Fe(NOị3 )3 và dung ch AgNOị3 .Câu 40: Polime dùng ch thu tinh (plexiglas) đi ch ng ph ngể ượ ứtrùng pợ :A. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. C6 H5 CH=CH2 .C. CH2 =CHCOOCH3 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 41: Khi th hi ph ng tách (ancol) X, ch thu ankenự ướ ượ ượ ộduy nh t. Oxi hoá hoàn toàn ng ch thu 5,6 lít COấ ượ ượ2 đktc) và 5,4 gam c.ở ướCó bao nhiêu công th phù X? (Cho 1; 12; 16)ứ ớA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 42: Có ph ng hoá ra nh sau: Hả ư2 4Cl2 4H2 -> H2 SO4 HClCâu nào di đúng tính ch các ch ph ng?ễ ứA. H2 là ch oxi hoá, Clấ2 là ch kh B. H2 là ch kh Hấ ử2 là ch oxi hoáấC. Cl2 là ch oxi hoá. Hấ2 là ch kh D. Cl2 là ch oxi hoá. Hấ2 là ch kh .ấ ửCâu 43: Cho ph ng trình hoá ph ng ng amoniac ươ N2 (k) 3H2 (k) t0, xt 2NH3 (k) Khi tăng ng nit lên n, ng hiđro không thì ph ng thu nồ :A. tăng lên n.ầ B. gi đi n.ả C. tăng lên n.ầ D. tăng lên n.ầCâu 44: Cho ng th khu 300 ml dung ch NaHCOừ ồ3 0,1M vàK2 CÔ3 0,2M vào 100 ml dung ch HCl 0,2M và NaHSOị ồ4 0,6M thu lít khíượCO2 đktc và dung ch X. Thêm vào dung ch 100 ml dung ch KOH 0,6Mở ồvà BaCl2 1,5M thu gam a. Giá tr là:ượ ủA. 31,71. B. 17,73. C. 8,274. D. 22,254.Câu 45: Cho gam ch có công th phân Cỗ ử2 H8 O3 N2 vàC4 H12 O4 N2 no ch tác ng dung ch NaOH thu 5,6 lít khíề ượ ợ9Y ch làm xanh quỳ tím có kh so Hồ ớ2 ng 19,7 và dung ch Zằ ịcó ch gam mu i. Giá tr là:ứ ủA. 19,55. B. 27,45. C. 29,25. D. 25,65.Câu 46: Hidrat hóa etilen và propilen có mol khi có axit Hỗ ặ2 SO4loãng thu ancol X. gam ancol tác ng Na th bay raượ ấ448 ml khí đktc. Oxi hóa gam ancol ng oxi không khí nhi cao có Cuở ộxúc tác ph Y. Cho tác ng AgNOượ ớ3 trong NH3 thu 2,808ư ượgam kim lo i. Ph trăm mol propan-1-ol trong là:ạ ợA. 25%. B. 12,5%. C. 7,5%. D. 75%.Câu 47: cháy hoàn toàn (ancol) thu COố ượ ượ2 và H2 có mol ng ng làỉ ươ ứ3 4. Th tích khí COể2 thu khi cháy ng 0,75 th tích oxi dùng cùngượ ởđi ki n). Công th phân là:ề ủA. C3 H4 O. B. C3 H8 O. C. C3 H8 O3 D. C3 H8 O2 .Câu 48: kh ion Feể 3+ trong dung ch thành ion Feị 2+ có th dùng ng dể ượ ưA. kim lo Cu.ạ B. kim lo Mg.ạ C. kim lo Ba.ạ D. kim lo Ag.ạCâu 49: Cho các phát bi sau:ể(1) Andehit có tính oxi hóa có tính kh .ừ ử(2) Phenol tham gia ph ng th brom khó benzene.ả ơ(3) Amin có baz nh amin 1.ậ ậ(5) Phenol có tính axit nên dung ch phenol trong làm quỳ tím hóa .ị ướ ỏ(5) Ch dung ch KMnOỉ ị4 có th phân bi toluene, benzene và stiren. ượ(6) Trong công nghi p, axeton và phenol xu cumen.ệ ượ ừ(7) Trong c, glucoz dùng làm thu tăng c.ọ ượ ự(8) kh mùi tanh các ng ta th ng dùng dung ch gi ăn.ể ườ ườ ấS phát bi đúng là: A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 50: Khi đi phân NaCl nóng ch (đi tr ), catôt ra:ệ ảA. kh ion Clự -. B. kh ion Naự +C. oxi hoá ion Clự -. D. oxi hoá ionựNa +.----------- ----------ẾCho bi kế lố ng nguyên (theo u) các nguyên tử :H 1; Li 7; Be =9; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl =35,5; 39 Ca 40; Cr=52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; As 75; Br 80; Rb 85,5; Ag =108; I=127; Ba 137.Mã 815Câu 1: 10