Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 tỉnh Quảng Nam

a4161e6433fd3b055705fc93bd0c9360
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 18:32:55 | Update: 1 tháng 6 lúc 20:08:39 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 443 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠQU NG NAMẢ KỲ THI KH SÁT CH NG 12Ả ƯỢ ỚTHPT QU GIA NĂM 2016ỐMôn thi: HÓA 12ỌTh gian:ờ 90 phút không th gian giao để Cho bi nguyên kh i: 1; 16; 12; Cl 35,5; Br 80; 31; 14; 32; He 4; Na ố= 23; 39; Ca 40; Mg 24; Ba 137; Zn 65; Cu 64; Fe 56; Cr 52; Al 27; Ag 108. Câu 1. Cho gam Al vào dung ch NaOH (d ), sau ph ng hoàn toàn thu 6,72 lít khí Hộ ượ2 (ởđktc). Giá tr là ủA. 2,7 gam. B. 5,4 gam. C. 10,4 gam. D. 16,2 gam.Câu 2. Nhi nóng ch y, nhi sôi và tan trong ba ch X, Y, trình bàyệ ướ ượtrong ng sau:ảNhi sôi (ệ OC) Nhi nóng ch yệ ả( OC) tan trong (g/100mL)ộ ướ20 OC 80 OCX 181,7 43 8,3 Y Phân tr khi sôiủ ướ 248 23 60Z 78,37 -114 X, Y, ng ng là ch nào sau đây?ươ ấA. Phenol, glyxin, ancol etylic. B. Glyxin, phenol, ancol etylic.C. Ancol etylic, glyxin, phenol. D. Phenol, ancol etylic, glyxin. Câu 3. Nguyên có hình electron ngoài cùng là 3sử 23p 5. Nguyên làửA. 11 Na. B. 18 Ar. C. 17 Cl. D. 19 K. Câu 4. Các ch có và tính ch ng nhau nh ng thành ph phân khác nhauấ ươ ửm hay nhi nhóm -CHộ ề2 là ượ ọA. các ch ng ng.ấ B. các ch thù hình.ấ C. các ch ng hình.ấ D. các ch ng phân.ấ Câu 5. Thu th dùng phân bi metyl acrylat và etyl axetat làố ệA. dung ch NaOH.ị B. dung ch AgNOị3 /NH3 C. Cu(OH)2 /OH -. D. dung ch Brị2 Câu 6. Ch có ng phân hình làấ ọA. CH3 -CH=CH-CH3 B. CH2 =CH-CH=CH2 C. CH2 =CH-CH3 D. CH3 -C≡C-CH3 Câu 7. Hoà tan hoàn toàn ng Ba vào dung ch ch ượ mol HCl thu dung ch và ượ molH2 Trong các ch sau: Naấ2 SO4 Na2 CO3 Al, Al2 O3 AlCl3 Mg, NaOH, NaHCO3 ch tác ng cố ượv dung ch là A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 8. Ch không hòa tan Cu(OH)ượ2 /OH làA. glucoz .ơ B. phenol. C. axit axetic. D. tripeptit Ala-Ala-Gly. Câu 9. Nghiên dung ch ch ch tan trong không dán nhãn và thu qu sau: ượ ả- có ph ng dung ch: NaHSOề ị4 Na2 CO3 và AgNO3 .- không ph ng dung ch: NaOH, Ba(NOả ị3 )2 HNO3 .V dung ch là dung ch nào sau đây?ậ ịA. Dung ch Mg(NOị3 )2 B. Dung ch FeClị2 C. Dung ch BaClị2 D. Dung ch CuSOị4 Câu 10. Khi canh cua thì th các ng "riêu cua" lên là do ổA. đông lipit.ự B. ph ng màu protein.ả ủC. đông protein nhi .ự D. ph ng th phân protein.ả Câu 11. Th hi các thí nghi sau:ự ệ1. khí Clụ2 vào dung ch KBr 2. khí Hị ụ2 vào dung ch KMnOị4 /H2 SO4 .3. khí SOụ2 vào dung ch brom. 4. Nhi phân mu Mg(NOị ướ ố3 )2 .5. Nhi phân KMnOệ4 .S thí nghi mà ph cu cùng luôn có ch làố ấA. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 12. Th phân ch béo luôn thu ancol nào sau đây?ủ ượTrang Mã 218ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨMã 218ềA. C2 H5 OH. B. C3 H5 OH. C. C2 H4 (OH)2 D. C3 H5 (OH)3 Câu 13. Ancol etylic không tác ng ớA. CuO. B. O2 C. dung chị NaOH. D. Na. Câu 14. 25Ở oC, ng khi tác ng dung ch HCl 1,0M, ph ng ra nhanhẽ ảh so ng t. nh ng ph ng trên làơ ưở ứA. áp su t.ấ B. ng .ồ C. di tích ti xúc.ệ D. nhi .ệ Câu 15. Nh ng tính ch lí chung kim lo (tính đi n, tính nhi t, tính o, ánh kim)ữ ẻđ gây nên ch iượ ởA. các electron do trong ng tinh th kim lo i.ự B. tính ch kimấ ủlo i.ạC. kh ng riêng kim lo i.ố ượ D. ng tinh th kim lo i.ấ ạCâu 16. Cho đi ch axit clohiđric trong phòng thí nghi nh sau:ơ ưPhát bi nào sau đây đúng ?A. trên không th dùng đi ch HBr, HI.ơ ếB. thu HCl ng ta đun nóng dung ch NaCl và Hể ượ ườ ợ2 SO4 loãng.C. Không ng Hượ ụ2 SO4 vì dùng Hặ ế2 SO4 thì ph thành là Clặ ạ2 .D. lý HCl thoát ra gây nhi môi tr ng, ta dùng bông dung ch NaNOể ườ ị3 Câu 17. ch nào sau đây nhi th ng tr ng thái ng?ơ ườ ỏA. Br2 B. Cl2 C. O2 D. S. Câu 18. tộ uữ ông th cứ C3 H9 O2 N. Cho ph ngứ iớ dung chị OH đun nh thuđ cượ mu iố và khí làm nh quì m. Cho tác ngụ iớ n, nung nó làmx úc tác thu cượ metan ông th cứ cấ thuạ nọ aủ àA. H3 CO H3 H3 .B. H3 H2 CO ON H4 .C. H3 H2 NH3 CO H.D. H3 NH3 H2 CO H. Câu 19. Dung ch trong ch nào sau đây ướ không làm màu quì tím?ổA. Lysin. B. Metyl amin. C. Axit glutamic. D. Alanin. Câu 20. Có các kim lo riêng bi sau: Na, Mg, Al, Ba. phân bi các kim lo này ch dùngạ ượthêm dung ch hoá ch nào sau đây?ị ấA. Dung ch HClị B. Dung ch NaOH loãng. C. Dung ch Naị2 CO3 D. c.ướ Câu 21. Kh ng mu thu khi cho 0,784 gam Fe tác ng dung ch HCl (không cóố ượ ượ ưkhông khí) là A. 2,275 gam. B. 3,059 gam. C. 1,778 gam. D. 1,281 gam. Câu 22. Dung ch AlClị3 không tác ng ớA. dung chị NH3 B. dung chị KOH. C. dung chị AgNO3 D. dung chị HNO3 Câu 23. Axetilen là ch khí, khi cháy nhi nhi nên dùng trong đèn xì oxi axetilen độ ượ ểhàn, kim lo i. Công th phân axetilen làắ ủA. C2 H4 B. C6 H6 C. C2 H2 D. C2 H6 Câu 24. Nguyên hóa nào sau đây thu nhóm kim lo ki th ?ố ổA. Natri. B. Bari. C. Nhôm. D. Kali. Câu 25. Cho phư ng trìnhơ hóa c: BaClọ2 Na2 SO4 BaSO4 2NaCl. Phư ng trìnhơ hóa nào sauọđây có cùng phư ng trìnhơ ion thu phọ ng trìnhơ hóa trên?ọA. Ba(OH)2 Na2 SO4 BaSO4 2NaOH. B. Ba(OH)2 H2 SO4 BaSO4 2H2 O.C. Ba(HCO3 )2 H2 SO4 BaSO4 2CO2 2H2 O. D. BaCO3 H2 SO4 BaSO4 CO2 H2 O. Câu 26. Thí nghi nào sau đây ra sau khi thúc ph ng?ệ ứA. Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch AlClư ị3 B. Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClư ị3 .C. Cho Al vào dung ch NaOH .ị D. Đun nóng có tính ng vĩnh u.ướ Câu 27. Polime lo li nào sau đây có ch nguyên nit ?ủ ơTrang Mã 218ềA. Nh poli(vinyl clorua). B. visco. C. Cao su buna. D. nilon-6,6.ơ Câu 28. Cho dung ch ch FeClị ứ2 CrCl3 tác ng dung ch NaOH thu nungụ ượtrong không khí kh ng không i, ch thu làế ượ ượA. FeO, Cr2 O3 B. ch có Feỉ2 O3 C. ch cóỉ Cr2 O3 D. Fe2 O3 Cr2 O3 Câu 29. Các kim lo Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung ch nào sau đây?ạ ịA. Dung ch HCl.ị B. Dung ch HNOị3 c, ngu iặ .C. Dung chị HNO3 loãng. D. Dung ch Hị2 SO4 c, ngu i.ặ Câu 30. Cacbohiđrat có ch trong ng mía làủ ườA. glucoz .ơ B. ructoz .ơ C. antoz .ơ D. accaroz .ơ Câu 31. Cho gam Mg vào dung ch ch 0,05 mol AgNOị ứ3 và 0,125 mol Cu(NO3 )2 sau th gianộ ờthu 9,72 gam và dung ch ch mu i. Tách a, thêm ti 4,2 gam vàoượ ắdung ch X, sau khi các ph ng hoàn toàn, thu 4,68 gam a. Giá tr làị ượ ủA. 2,16. B. 2,40. C. 2,64. D. 2,32. Câu 32. Hòa tan 3,264 gam FeSỗ ồ2 FeS, Fe, CuS và Cu trong 00 ml dung ch HNOị31M đun nóng sau khi thúc các ph ng thu dung ch và ượ 1,8816 lít (đktc) ch khí thoátộ ấra. Cho tác ng ng dung ch BaClụ ượ ị2 thu ượ 5,592 gam a. khác, dung ch cóế ịth hòa tan đa gam Fe Bi trong các quá trình trên, ph kh duy nh Nế +5 là NO. Giá trịc làủ A. 11,256. B. 11,712. C. 9,760 D. 9,120 Câu 33. Cho 2,655 gam amin no, ch c, ch tác ng ng dung ch HCl. Sau khiơ ượ ịph ng ra hoàn toàn, thu 4,8085 gam mu i. Công th phân làả ượ ủA. C3 H7 N. B. C3 H9 N. C. CH5 N. D. C2 H7 N. Câu 34. là xit Xitric có trong qu chanh có công th phân là C6 H8 O7 tham gia các ph ng theoả ứs sau: ồ3NaHCO du )+¾¾ ¾® C6 H5 O7 Na3 Na du )+¾¾ ¾¾® C6 H4 O7 Na4 Bi ng axit Xitric có trúc ng. Khi cho tác ng CHế ớ3 OH (H2 SO4 c, tặ o) thì thu cượt đa bao nhiêu ch có ch nhóm -COOCHố ứ3 ?A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 35. Th tích khí Clể2 (đktc) dùng oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim lo Cr làầ ạA. 3,36 lít. B. 1,68 lít. C. 5,04 lít. D. 2,52 lít. Câu 36. axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. trung hòa gam nỗ ầdùng ml dung ch NaOH 2M. khác, cháy hoàn toàn gam 6,048 lít Oị ầ2 (đktc), thuđ 14,52 gam COượ2 và 4,32 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 180 ml. B. 120 ml. C. 60 ml. D. 90 ml. Câu 37. Cho các ph ng sau:ơ (a) O2 (b) H2 (c) (d) H2 G.Bi X, Y, Z, T, có ph ng dung ch AgNOế ị3 trong NH3 và có nguyên tạ ửcacbon trong phân Ph trăm kh lử ng nguyên oxi trong phân Tượ có giá tr ngị ằA. 37,21%. B. 44,44%. C. 53,33%. D. 43,24%. Câu 38. Th phân 0,2 mol metyl axetat trong môi tr ng axit hi su ph ng ng 80%. Kh iủ ườ ốl ng ancol ra sau ph ng có giá tr làượ ịA. 7,36 gam. B. 9,20 gam. C. 6,40 gam. D. 5,12 gam. Câu 39. Cho 8,6 gam ng, crom, nung nóng trong oxi ph ng ra hoànỗ ảtoàn, thu 11,8 gam X. tác ng các ch có trong lít dung ch HCl 2M. Giáượ ịtr là A. 0,10 lít. B. 0,15 lít. C. 0,25 lít. D. 0,20 lít. Câu 40. và Rỗ ồ2 trong đó là kim lo ki th và là kim lo ki m. Cho gamạ ềh tan vào 87,6 gam dung ch HCl 12% (d ), thu dung ch ch 22,968 gam cácỗ ượ ứch tan có cùng ng mol. Giá tr làấ ủA. 8,832. B. 13,248. C. 4,416. D. 6,624. Câu 41. glixerol, metan, ancol etylic và axit no, ch ch Y, trong đó molỗ ốmetan mol glixerol. cháy gam 6,832 lít Oấ ầ2 (đktc), thu 6,944 lít COượ2(đktc). cho gam tác ng 80 ml dung ch NaOH 2,5M, cô dung ch sauế ịph ng thì thu aả ượ gam ch khan. Giá tr làị ủA. 12,48. B. 10,88. C. 13,12. D. 14,72.Trang Mã 218ềCâu 42. Có hai bình đi phân, trong đó bình (1) ng 20ml dung ch NaOH 1,73M; bình (2) ng dungệ ựd ch 0,225 mol Cu(NOị ồ3 )2 và 0,2 mol HCl. ti bình (1) và bình (2). Đi phân các dung chắ ịb ng dòng đi chi ng dòng đi không trong th gian. Khi ng đi phân,ằ ườ ệtháo ngay catot các bình. Sau ph ng, th ng NaOH bình (1) là 2M. Cho ti 14 gam Feở ộvào bình (2) khi ph ng ra hoàn toàn thu gam ch không tan. Bi NO là nế ượ ảph kh duy nh Nẩ +5. Giá tr là A. 10,4. B. 9,8. C. 8,3. D. 9,4. Câu 43. Th phân gam este ch c, ch ng dung ch NaOH aỗ ừđ thu ượ gam mu và gam ancol. cháy hoàn toàn gam mu trongỗ ốO2 thu khí và 11,13 gam Naừ ượ ợ2 CO3 toàn qua bình ng dung chẫ ịCa(OH)2 thu 34,5 gam a, ng th th kh ng bình tăng 19,77 gam so ban u.ư ượ ượ ầĐun gam ancol Hỗ ớ2 SO4 140ặ 0C thu 6,51 gam các ete. Các ph ng yượ ảra hoàn toàn. Giá tr là A. 25,86. B. 11,64. C. 19,35. D. 17,46. Câu 44. Hòa tan Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeCO3 trong dung ch HClịd thu 2,688 lít (đktc) khí có kh so He ng 5,75 và dung ch ch gam mu i.ư ượ ốM khác hòa tan hoàn toàn ng nh trên trong dung ch HNOặ ượ ị3 thu dung chư ượ ịX ch 96,8 gam mu và 4,48 lít (đktc) khí, trong đó có khí hóa nâu trong không khí. Giáứ ộtr là A. 29,660. B. 59,320. C. 27,175. D. 54,350. Câu 45. Cho 33,9 gam Zn và Mg (t mol 1:2) tan trong dung ch mỗ ồNaNO3 và NaHSO4 thu dung ch ch ch gam các mu trung hòa và 4,48 lít (đktc)ượ ốh khí Nỗ ồ2 và H2 Khí có kh so Hỷ ớ2 ng 16,75. Giá tr nh tầ ớA. 240. B. 300. C. 312. D. 308. Câu 46. valin và đipeptit glyxylalanin. Cho gam vào 100 ml dung ch Hỗ ị2 SO4 0,5M(loãng), thu dung ch Y. Cho toàn ph ng 100 ml dung ch NaOH 1M vàượ ồKOH 1,75M đun nóng, thu dung ch ch 30,725 gam mu i. Ph trăm kh ng valin trongượ ượ ủX là A. 65,179. B. 54,588. C. 45,412. D. 34,821. Câu 47. Peptit và peptit ch có ng liên peptit ng 8. Th phân hoàn toàn cũngề ủnh thu Gly và Val. cháy hoàn toàn ch và có mol ng ng 1:3ư ượ ươ ức dùng 22,176 lít Oầ2 (đktc). toàn ph cháy CO2 H2 và N2 qua bình ng dung chự ịCa(OH)2 th kh ng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra kh bình có th tích 2,464 lít (đktc). Ph nư ượ ầtrăm kh ng trong có giá trố ượ nh tầ iớA. 14. B. 29. C. 19. D. 24. Câu 48. hai ch ch và B, trong phân ch C, H, và có nguyênỗ ốt hiđro đôi nguyên cacbon. cùng mol ho ph ng Na thì thu cử ượV lít H2 Còn hiđro hóa cùng mol ho nh trên thì đa 2V lít Hế ố2 (các th tích khí đo trongểcùng đi ki n). Cho 33,8 gam ph ng Na thu 5,6 lít Hề ượ2 (đktc). khác, 33,8 gam ph nặ ảng dung ch AgNOứ ị3 trong NHư3 ng Ag sinh ra ph ng dung ch HNOượ ị3 c, thu cặ ượ13,44 lít NO2 (đktc, là ph kh duy nh t). cháy hoàn toàn 33,8 gam thì lít (đktc) Oế ầ2 .Giá tr nh A. 41. B. 44. C. 42. D. 43. Câu 49. Ba, BaO, Na, Naỗ ồ2 và K. Cho gam vào thu 3,136ỗ ướ ượlít H2 (đktc), dung ch ch 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)ị ứ2 và 0,044m gam KOH. th hoànấ ụtoàn 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung ch thu gam a. Giá tr ượ nh tầ iớA. 27,5. B. 24,5. C. 25,5. D. 26,5. Câu 50. etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol. Oxi hóa không hoàn toàn tồ ộl ng ượ ng CuO nung nóng, sau th gian thu Hằ ượ2 và anđehit ng ngồ ươ ứvà ancol cháy hoàn toàn dùng 21 lít Oầ ủ2 (đktc), thu Hượ2 và 15,12 lít CO2(đktc). khác, cho toàn ng ượ trên ph ng ng dung ch AgNOả ượ ị3 trong NH3 đunnóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu gam Ag. Giá tr làả ượ ủA. 43,2. B. 64,8. C. 32,4. D. 27,0.-------------------H T------------------ẾGhi chú: sinh không phép ng ng th ng tu hoàn các nguyên hóa c. ượ ọTrang Mã 218ềĐáp án mã 218ề1B 2A 3C 4A 5D 6A 7C 8B 9C 10C 11D 12D 13C 14C 15A 16A 17A 18A 19D 20C 21C 22D 23C 24B25A 26B 27D 28B 29C 30D 31D 32A 33D 34B 35C 36D 37B 38D 39D 40B 41A 42C 43D 44D 45D 46B47C 48A 49C 50C01B. 14. 27. 40. -02. A; 15. 28. 41. -03.C 16. 29. 42. -04. 17. 30. 43. ~05. 18. 31. 44. ~06. 19. 32. 45. ~07. 20. 33. 46. -08. 21. 34. 47. -09. 22. 35. 48. -10. 23. 36. 49. -11. 24. 37. 50. -12. 25. 38. ~13. 26. 39. ~Trang Mã 218ề