Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 tỉnh Bình Thuận

bbd726a214bfc9affa3f5c923c9f91bd
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 18:05:47 | Update: 2 tháng 6 lúc 5:24:09 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 424 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2016Ử ỐMôn thi: Hóa cọTh gian làm bài: 90 phútờ(50 câu tr nghi m)ắ Mã thiề132(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31,ế ốS=32, Cl=35.5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137.Câu 1: Cho 2,7 gam Al tác ng dung ch NaOH Sau khi ph ng thúc, th tích khí Hụ ể2 (ởđktc) thoát ra là:A. 3,36 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.Câu 2: Ng ta ti hành tr các khí sau đây nhau: Hườ ớ2 và F2 (1); Cl2 và O2 (2); H2 và N2 (3); COvà O2 (4); NH3 và Cl2 (5); H2 và SO2 (6); HI và O3 (7). Nh ng khí không nhi đồ ộth ng làườA. (1); (2); (6); (7). B. (1); (5); (6); (7). C. (1); (3); (4); (5). D. (1); (3); (6); (7).Câu 3: Thu th phân bi Ala-Ala Ala-Ala-Ala làố ớA. dung ch NaOH.ị B. Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m.ườ ềC. dung ch HCl.ị D. dung ch Hị2 SO4 loãng.Câu 4: Hòa tan gam Na và Al vào dung ch và 13,44 lít khí (đktc),ỗ ướ ượ ịcòn 0,5 gam ch không tan. Giá tr làạ ủA. 15,5 gam. B. 15,0 gam. C. 14,3 gam. D. 17,0 gam.Câu 5: electron ngoài cùng các kim lo thu nhóm IIA làố ộA. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 6: Amino axit có công th Hứ2 NCx Hy (COOH)2 Cho 0,1 mol vào 0,2 lít dung ch Hị2 SO4 0,5Mthu dung ch Y. Cho ph ng dung ch NaOH 1M và KOH 3M thu dungượ ượd ch ch 36,7 gam mu i. Ph trăm kh ng nit trong làị ượ ơA. 11,966%. B. 10,526%. C. 9,524%. D. 10,687%.Câu 7: Khi cho dung ch Ca(OH)ị2 vào dung ch Ca(HCOị3 )2 th cóấA. khí bay ra.ọ B. khí và tr ng.ọ ắC. tr ng xu hi n.ế D. tr ng sau đó tan n.ế ầCâu 8: Monome nào sau đây không có kh năng tham gia ph ng trùng p:ả ợA. Etylen glicol. B. Propen. C. Stiren. D. Etilen.Câu 9: Hòa tan 4,6 gam Na vào 50 gam Hế2 O. ng ph trăm dung ch thu là:ồ ượA. 14,70%. B. 14,65%. C. 9,20%. D. 8,46%.Câu 10: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 loãng vào dung ch Naị2 CrO4 thì dung ch chuy tị ừA. màu da cam sang màu vàng. B. màu vàng sang màu da cam.C. không màu sang màu da cam. D. không màu sang màu vàng.Câu 11: cháy gam PE 3360 lít Oế ầ2 (đktc). Giá tr và trùng PE nị ầl là:ượA. 2800 gam; 50. B. 1400 gam; 100. C. 2800 gam; 100. D. 1400 gam; 50.Câu 12: Có các khí sau: COẫ ướ2 H2 S, NH3 SO3 Cl2 ch khí có th làm khô ngố ượ ằdung ch Hị2 SO4 98% làA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 13: Trong các lo sau: m, visco, axetat, capron, nilon-6,6. nào thu lo ng p?ạ ợA. capron, nilon-6,6. B. m, axetat.ằ C. visco, axetat. D. visco, nilon-6,6. Trang 18 Mã thi 132ềCâu 14: cháy hoàn toàn ancol thì mol COố ố2 thu ng 75% mol Hượ ố2 thành;ạt ng mol COổ ố2 và H2 ng Error: Reference source not found ng mol và Oầ ủ2 đã ph nảng. Cho 6,9 gam tác ng Na thì thu lít Hứ ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 1,28. B. 1,68. C. 2,52. D. 1,12.Câu 15: Trong các kim lo i: Al, Ag, Cu, Fe. Kim lo đi nh làố ấA. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.Câu 16: Cho các ch but-1-en; but-2-en; but-1-in; buta-1,3-đien; vinyl axetilen; isopren; propen. Có baoấnhiêu ch tác ng Hấ ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) ra butan?ư ạA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 17: Cho viên nguyên ch vào dung ch ch các ion: Agẽ +, Fe 2+, Cu 2+, Pb 2+ đi ki nở ệth ng, Zn dùng th các ion kim lo kh là:ườ ượ ửA. Ag +, Cu 2+, Fe 2+, Pb 2+. B. Fe 2+,Cu 2+, Pb 2+, Ag +.C. Ag +, Cu 2+, Pb 2+, Fe 2+. D. Cu 2+, Pb 2+, Ag +,Fe 2+.Câu 18: ng phân amin hai ng công th phân Cố ử4 H11 làA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 19: Cho các ng phân ch c, ch ch có công th phân Cồ ử2 H4 O2 tầ ượtác ng Na, NaOH và CaCOụ ớ3 ph ng ra làố ảA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 20: Cho 6,4 gam CuO và Feỗ ồ2 O3 tác ng dung ch HCl 0,1M thu haiụ ượmu có mol 1:1. Th tích dung ch HCl đã tham gia ph ng là:ố ứA. 2,0 lít. B. 1,0 lít. C. 1,5 lít. D. 0,5 lít.Câu 21: Đun nóng 25,5 gam Al và Feỗ ộ3 O4 cho khi ph ng ra hoàn toànế ảthu Y. Đem cho vào dung ch NaOH thu 3,36 lít khí Hượ ượ2(đktc). Thành ph kh ng Feầ ượ ủ3 O4 có trong làỗ ợA. 63,25%. B. 31,76%. C. 36,75%. D. 68,24%.Câu 22: Thí nghi nào sau đây thu sau ph ngệ ượ ứA. Cho dung ch NaOH vào dung ch Cr(OH)ị ị3 .B. Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClế ị3 .C. Cho dung ch HCl vào dung ch NaAlOị ị2 .D. Th COổ2 vào dung ch Ca(OH)ế ị2 .Câu 23: Cho CHỗ ồ4 C2 H4 và C2 H2 8,6 gam tác ng dung ch brom, dấ ưthì kh ng brom ph ng là 48 gam. khác, cho 13,44 lít (đktc) khí tác ngố ượ ụv ng dung ch AgNOớ ượ ị3 trong NH3 thu 36 gam a. Ph trăm th tích Cượ ủ2 H2trong làỗ ợA. 50%. B. 35%. C. 75%. D. 25%.Câu 24: Ch ph ng Hấ ớ2 thành sobitol làạA. xenluloz .ơ B. saccaroz .ơ C. glucoz .ơ D. tinh t.ộCâu 25: Cho dãy các ch t: Ca(HCOấ3 )2 NH4 Cl, (NH4 )2 CO3 ZnSO4 Al(OH)3 Cr(OH)3 ch có tínhố ấch ng tính làấ ưỡA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 26: Cho HCHO ph ng Hả ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu cượA. CH3 OH. B. HCOOH. C. C2 H5 OH. D. CH3 COOH.Câu 27: Có bao nhiêu ng phân ch có công th phân Cồ ử5 H12 O, tác ng CuO ,ụ ưđun nóng sinh ra anđehit.A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.Câu 28: huỳnh trong ch nào sau đây ch th hi tính khư ửA. H2 S. B. SO2 C. SO3 D. H2 SO4 .Câu 29: Ch dùng tr ng gi và gi trong công nghi làấ ượ ệA. CO2 B. NO2 C. N2 O. D. SO2 .Câu 30: ng phân este ch có công th phân Cố ử4 H8 O2 làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Trang 18 Mã thi 132ềCâu 31: cháy hoàn toàn gam amin thu 3,36 lít COố ượ2 (đktc); 5,4 gam H2 và1,12 lít N2 (đktc). Giá tr làị ủA. 3,1. B. 3,6. C. 3,8. D. 3,5.Câu 32: Cho các ch Cợ ơ2 H6 C2 H4 C2 H2 CH2 O; CH2 O2 (m ch ); Cạ ở2 H4 O2 (m ch nạ ơch c). Bi Cứ ế2 H4 O2 không làm chuy màu quì tím m. Có bao nhiêu ch tác ng dungể ượ ớd ch AgNOị3 trong NH3 ra a.ạ ủA. B. 4. C. D. 5.Câu 33: Th phân gam tinh t, ph thu đem lên men xu ancol etylic, toàn bủ ượ ộkhí CO2 sinh ra cho qua dung ch Ca(OH)ị2 thu 850 gam a. Bi hi su giai đo nư ượ ạlà 85%. Giá tr làị ủA. 476,5. B. 810,0. C. 688,5. D. 952,9.Câu 34: Cho dung ch HCl vào dung ch có ch mol NaHCOừ ứ3 và mol Na2 CO3 mol khíốCO2 thu ph thu vào mol HCl bi di trên th sau:ượ ượ a:b là:ỉ ủA. 1:3 B. 3:4 C. 7:3 D. 4:3Câu 35: ch ng minh ch Hể ấ2 N-CH2 -COOH ng tính, ta có th dùng ph ng ch nàyưỡ ấl các dung chầ ượ ịA. HCl; Br2 B. NaOH; NaCl. C. NaCl; HCl. D. NaOH; HCl .Câu 36: Đi phân dung ch mu MClệ ốn đi tr catot thu 16 gam kim lo M, ượ ởanot thu 5,6 lít khí (đktc). Kim lo làượ ạA. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Al.Câu 37: Cho gam CuO, Naỗ ồ2 O, Al2 O3 hoà tan vào thu 400 ml dungế ướ ượd ch ch ch ch tan duy nh có ng 0,5M và ch G. tách G, cho lu ng khíị ồH2 đi qua nung nóng thu ch F. Hòa tan trong dung ch HNOư ượ ị3 thu 0,448 lítượ(đktc) khí NOỗ ồ2 và NO có kh so Oxi ng 1,0625. Bi các ph ng ra hoànỉ ảtoàn. Giá tr làịA. 18,0. B. 26,0. C. 34,8. D. 18,4.Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 20,5 gam ba kim lo Fe, Al, Cu ng dung ch HNOỗ ị3 loãng,d thu 8,96 lít khí NO (đktc, NO là ph kh duy nh t) và dung ch X. Cô dung ch Xư ượ ịthì ng mu khan thu làượ ượA. 94,9 gam. B. 45,3 gam. C. 58,8 gam. D. 90,5 gam.Câu 39: Kh ng tinh dùng đi ch lít ancol etylic 46ố ượ (hi su quáệ ảtrình: 72%; kh ng riêng ancol etylic nguyên ch t: 0,8 g/ml) làố ượ ấA. 5,0 kg. B. 5,4 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg.Câu 40: cháy hoàn toàn 3,6 gam este ch ch toàn ph cháy vào bìnhố ẩđ ng dung ch Ca(OH)ự ị2 Sau thí nghi thu 15 gam và kh ng dung ch gi mư ượ ượ ả6,6 gam. Tên làủA. Vinyl fomat. B. Metyl fomat. C. Etyl axetat. D. Metyl axetat.Câu 41: ch trên đèn cho ng màu vàng i, ch có th tác ng iợ ươ ớdung ch HCl loãng có khí bay ra. làị ậA. Na2 SO3 B. K2 CO3 C. Li2 CO3 D. Na2 SO4 .Câu 42: Cho 12,4 gam ch có công th phân Cấ ử3 H12 N2 O3 đun nóng lít dung ch NaOHớ ị0,15M. Sau ph ng hoàn toàn thu ch khí làm xanh gi quì tím và dung ch Z. Cô nả ượ ạZ nung kh ng không thu gam ch n. Giá tr làồ ượ ượ Trang 18 Mã thi 132ềA. 14,6 gam. B. 17,4 gam. C. 24,4 gam. D. 16,2 gam.Câu 43: Cho 0,1 mol P2 O5 vào dung ch ch 0,35 mol KOH. Dung ch thu có các ch tị ượ ấA. K3 PO4 và K2 HPO4 B. K3 PO4 và KOH.C. K2 HPO4 và KH2 PO4 D. H3 PO4 và KH2 PO4 .Câu 44: Hòa tan hoàn toàn gam FeSỗ ồ2 và Cu2 trong dung ch Hị2 SO4 c, nóng, dặ ưthu 4,48 lít SOượ2 (đktc). hòa tan gam trên trong dung ch HNOế ị3 c, nóng dặ ưthì thu dung ch Y. ượ Error: Reference source not found dung ch cho tác ng dungị ớd ch BaClị2 thu 5,825 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 5,2. B. 4,4. C. 2,8. D. 4,0.Câu 45: Al, Feỗ ồx Oy Ti hành ph ng nhi nhôm hoàn toàn gam trongế ợđi ki không có không khí thu Y. Chia thành ph n:ề ượ ầ- Ph 1: Cho tác ng NaOH thu 1,008 lít Hầ ượ2 (đktc) và còn 5,04 gam ch nạ ắkhông tan.- Ph 2: Có kh ng 29,79 gam cho tác ng dung ch HNOầ ượ ị3 loãng thu 8,064 lítư ượNO (đktc, NO là ph kh duy nh t).ả ấGiá tr và công th oxit làị ượA. 39,72 gam và FeO. B. 39,72 gam và Fe3 O4 .C. 39,91 gam và FeO. D. 36,48 gam và Fe3 O4 .Câu 46: Hòa tan 54,44 gam PClỗ ồ3 và PBr3 vào dung ch Y. trung hòaướ ượ ểhoàn toàn dung ch 500 ml dung ch KOH 2,6M. Thành ph kh ng PClị ượ ủ3 trong XlàA. 26,96%. B. 12,25%. C. 8,08%. D. 30,31%.Câu 47: Cho 75,2 gam Fe và Cu vào lít dung ch HNOỗ ị3 mol/l sau ph ng thu dungả ượd ch và 22,4 lít khí NO (đktc). Thêm dung ch Hị ị2 SO4 loãng vào dung ch thu 4,48 lítư ượNO (đktc). Bi NO là ph kh duy nh trong quá trình. Giá tr làế ịA. 1,2. B. 1,1. C. 1,0. D. 1,5.Câu 48: hình electron ion Rấ 3+ là: 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5. Trong ng tu hoàn các nguyên hóaả ốh c. Nguyên thu cọ ộA. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIB.C. chu kì 3, nhóm VIIIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIA.Câu 49: lo qu ng t, sau khi lo ch t, hòa tan vào HNOộ ế3 có khí màu nâu bay ra.Dung ch thu tác ng BaClị ượ ớ2 th ra không tan trong axit nh. Qu ng đó làấ ắA. Manhetit. B. Pirit. C. Xiđerit. D. Hematit.Câu 50: cháy hoàn toàn 7,4 gam este thu 6,72 lít khí COố ượ2 (đktc) và 5,4 gam H2 O. Bi tếr ng có th cho ph ng tráng ng. Công th làằ ươ ủA. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. HCOOC3 H7 D. C2 H5 COOH.---------------------------------------------------------- ----------ẾS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬ KỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2016Ử ỐMôn thi: Hóa cọTh gian làm bài: 90 phútờ Trang 18 Mã thi 132ềĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề (50 câu tr nghi m)ắ Mã thiề209(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, ốS=32, Cl=35.5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137.Câu 1: Monome nào sau đây không có kh năng tham gia ph ng trùng p:ả ợA. Propen. B. Etylen glicol. C. Etilen. D. Stiren.Câu 2: Thu th phân bi Ala-Ala Ala-Ala-Ala làố ớA. dung ch HCl.ị B. dung ch NaOH.ịC. dung ch Hị2 SO4 loãng. D. Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m.ườ ềCâu 3: Hòa tan gam Na và Al vào dung ch và 13,44 lít khí (đktc),ỗ ướ ượ ịcòn 0,5 gam ch không tan. Giá tr làạ ủA. 15,5 gam. B. 15,0 gam. C. 14,3 gam. D. 17,0 gam.Câu 4: electron ngoài cùng các kim lo thu nhóm IIA làố ộA. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 5: Cho 0,1 mol P2 O5 vào dung ch ch 0,35 mol KOH. Dung ch thu có các ch tị ượ ấA. K2 HPO4 và KH2 PO4 B. K3 PO4 và K2 HPO4 .C. K3 PO4 và KOH. D. H3 PO4 và KH2 PO4 .Câu 6: Hòa tan 4,6 gam Na vào 50 gam Hế2 O. ng ph trăm dung ch thu là:ồ ượA. 14,70%. B. 14,65%. C. 9,20%. D. 8,46%.Câu 7: ch ng minh ch Hể ấ2 N-CH2 -COOH ng tính, ta có th dùng ph ng ch nàyưỡ ấl các dung chầ ượ ịA. HCl; Br2 B. NaOH; NaCl. C. NaCl; HCl. D. NaOH; HCl .Câu 8: Cho viên nguyên ch vào dung ch ch các ion: Agẽ +, Fe 2+, Cu 2+, Pb 2+ đi ki nở ệth ng, Zn dùng th các ion kim lo kh là:ườ ượ ửA. Cu 2+, Pb 2+, Ag +,Fe 2+. B. Ag +, Cu 2+, Pb 2+, Fe 2+.C. Ag +, Cu 2+, Fe 2+, Pb 2+. D. Fe 2+,Cu 2+, Pb 2+, Ag +.Câu 9: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 loãng vào dung ch Naị2 CrO4 thì dung ch chuy tị ừA. màu da cam sang màu vàng. B. màu vàng sang màu da cam.C. không màu sang màu da cam. D. không màu sang màu vàng.Câu 10: hình electron ion Rấ 3+ là: 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5. Trong ng tu hoàn các nguyên hóaả ốh c. Nguyên thu cọ ộA. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIB.C. chu kì 3, nhóm VIIIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIA.Câu 11: Cho dãy các ch t: Ca(HCOấ3 )2 NH4 Cl, (NH4 )2 CO3 ZnSO4 Al(OH)3 Cr(OH)3 ch có tínhố ấch ng tính làấ ưỡA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 12: Cho CHỗ ồ4 C2 H4 và C2 H2 8,6 gam tác ng dung ch brom, dấ ưthì kh ng brom ph ng là 48 gam. khác, cho 13,44 lít (đktc) khí tác ngố ượ ụv ng dung ch AgNOớ ượ ị3 trong NH3 thu 36 gam a. Ph trăm th tích Cượ ủ2 H2trong làỗ ợA. 35%. B. 25%. C. 75%. D. 50%.Câu 13: cháy hoàn toàn gam amin thu 3,36 lít COố ượ2 (đktc); 5,4 gam H2 và1,12 lít N2 (đktc). Giá tr làị ủA. 3,6. B. 3,5. C. 3,1. D. 3,8. Trang 18 Mã thi 132ềCâu 14: cháy hoàn toàn 3,6 gam este ch ch toàn ph cháy vào bìnhố ẩđ ng dung ch Ca(OH)ự ị2 Sau thí nghi thu 15 gam và kh ng dung ch gi mư ượ ượ ả6,6 gam. Tên làủA. Vinyl fomat. B. Metyl fomat. C. Etyl axetat. D. Metyl axetat.Câu 15: Có các khí sau: COẫ ướ2 H2 S, NH3 SO3 Cl2 ch khí có th làm khô ngố ượ ằdung ch Hị2 SO4 98% làA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 16: Khi cho dung ch Ca(OH)ị2 vào dung ch Ca(HCOị3 )2 th cóấA. tr ng sau đó tan n.ế B. khí bay ra.ọC. tr ng xu hi n.ế D. khí và tr ng.ọ ắCâu 17: Cho 6,4 gam CuO và Feỗ ồ2 O3 tác ng dung ch HCl 0,1M thu haiụ ượmu có mol 1:1. Th tích dung ch HCl đã tham gia ph ng là:ố ứA. 2,0 lít. B. 1,0 lít. C. 1,5 lít. D. 0,5 lít.Câu 18: ch trên đèn cho ng màu vàng i, ch có th tác ng iợ ươ ớdung ch HCl loãng có khí bay ra. làị ậA. Na2 SO3 B. Na2 SO4 C. K2 CO3 D. Li2 CO3 .Câu 19: Cho các ng phân ch c, ch ch có công th phân Cồ ử2 H4 O2 tầ ượtác ng Na, NaOH và CaCOụ ớ3 ph ng ra làố ảA. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 20: Cho HCHO ph ng Hả ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu cượA. CH3 OH. B. C2 H5 OH. C. HCOOH. D. CH3 COOH.Câu 21: cháy hoàn toàn ancol thì mol COố ố2 thu ng 75% mol Hượ ố2 thành;ạt ng mol COổ ố2 và H2 ng Error: Reference source not found ng mol và Oầ ủ2 đã ph nảng. Cho 6,9 gam tác ng Na thì thu lít Hứ ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 1,68. B. 1,28. C. 2,52. D. 1,12.Câu 22: Cho các ch Cợ ơ2 H6 C2 H4 C2 H2 CH2 O; CH2 O2 (m ch ); Cạ ở2 H4 O2 (m ch nạ ơch c). Bi Cứ ế2 H4 O2 không làm chuy màu quì tím m. Có bao nhiêu ch tác ng dungể ượ ớd ch AgNOị3 trong NH3 ra a.ạ ủA. B. 4. C. D. 5.Câu 23: Ch ph ng Hấ ớ2 thành sobitol làạA. xenluloz .ơ B. saccaroz .ơ C. glucoz .ơ D. tinh t.ộCâu 24: Cho 12,4 gam ch có công th phân Cấ ử3 H12 N2 O3 đun nóng lít dung ch NaOHớ ị0,15M. Sau ph ng hoàn toàn thu ch khí làm xanh gi quì tím và dung ch Z. Cô nả ượ ạZ nung kh ng không thu gam ch n. Giá tr làồ ượ ượ ủA. 24,4 gam. B. 16,2 gam. C. 17,4 gam. D. 14,6 gam.Câu 25: Trong các lo sau: m, visco, axetat, capron, nilon-6,6. nào thu lo ng p?ạ ợA. visco, axetat. B. visco, nilon-6,6. C. capron, nilon-6,6. D. m, axetat.ằCâu 26: cháy hoàn toàn 7,4 gam este thu 6,72 lít khí COố ượ2 (đktc) và 5,4 gam H2 O. Bi tếr ng có th cho ph ng tráng ng. Công th làằ ươ ủA. HCOOCH3 B. HCOOC3 H7 C. HCOOC2 H5 D. C2 H5 COOH.Câu 27: ng phân este ch có công th phân Cố ử4 H8 O2 làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 28: Trong các kim lo i: Al, Ag, Cu, Fe. Kim lo đi nh làố ấA. Ag. B. Cu. C. Al. D. Fe.Câu 29: Cho gam CuO, Naỗ ồ2 O, Al2 O3 hoà tan vào thu 400 ml dungế ướ ượd ch ch ch ch tan duy nh có ng 0,5M và ch G. tách G, cho lu ng khíị ồH2 đi qua nung nóng thu ch F. Hòa tan trong dung ch HNOư ượ ị3 thu 0,448 lítượ(đktc) khí NOỗ ồ2 và NO có kh so Oxi ng 1,0625. Bi các ph ng ra hoànỉ ảtoàn. Giá tr làịA. 34,8. B. 18,0. C. 18,4. D. 26,0. Trang 18 Mã thi 132ềCâu 30: Ch dùng tr ng gi và gi trong công nghi làấ ượ ệA. CO2 B. N2 O. C. NO2 D. SO2 .Câu 31: Thí nghi nào sau đây thu sau ph ngệ ượ ứA. Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClế ị3 .B. Th COổ2 vào dung ch Ca(OH)ế ị2 .C. Cho dung ch HCl vào dung ch NaAlOị ị2 .D. Cho dung ch NaOH vào dung ch Cr(OH)ị ị3 .Câu 32: Có bao nhiêu ng phân ch có công th phân Cồ ử5 H12 O, tác ng CuO ,ụ ưđun nóng sinh ra anđehit.A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 33: Al, Feỗ ồx Oy Ti hành ph ng nhi nhôm hoàn toàn gam trongế ợđi ki không có không khí thu Y. Chia thành ph n:ề ượ ầ- Ph 1: Cho tác ng NaOH thu 1,008 lít Hầ ượ2 (đktc) và còn 5,04 gam ch nạ ắkhông tan.- Ph 2: Có kh ng 29,79 gam cho tác ng dung ch HNOầ ượ ị3 loãng thu 8,064 lítư ượNO (đktc, NO là ph kh duy nh t).ả ấGiá tr và công th oxit làị ượA. 39,72 gam và FeO. B. 39,72 gam và Fe3 O4 .C. 39,91 gam và FeO. D. 36,48 gam và Fe3 O4 .Câu 34: Đun nóng 25,5 gam Al và Feỗ ộ3 O4 cho khi ph ng ra hoàn toànế ảthu Y. Đem cho vào dung ch NaOH thu 3,36 lít khí Hượ ượ2(đktc). Thành ph kh ng Feầ ượ ủ3 O4 có trong làỗ ợA. 36,75%. B. 68,24%. C. 63,25%. D. 31,76%.Câu 35: Đi phân dung ch mu MClệ ốn đi tr catot thu 16 gam kim lo M, ượ ởanot thu 5,6 lít khí (đktc). Kim lo làượ ạA. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Al.Câu 36: Cho 2,7 gam Al tác ng dung ch NaOH Sau khi ph ng thúc, th tích khí Hụ ể2( đktc) thoát ra là:ởA. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.Câu 37: huỳnh trong ch nào sau đây ch th hi tính khư ửA. H2 S. B. SO3 C. H2 SO4 D. SO2 .Câu 38: Kh ng tinh dùng đi ch lít ancol etylic 46ố ượ (hi su quáệ ảtrình: 72%; kh ng riêng ancol etylic nguyên ch t: 0,8 g/ml) làố ượ ấA. 5,0 kg. B. 5,4 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg.Câu 39: cháy gam PE 3360 lít Oế ầ2 (đktc). Giá tr và trùng PE nị ầl là:ượA. 2800 gam; 100. B. 2800 gam; 50. C. 1400 gam; 100. D. 1400 gam; 50.Câu 40: Cho 75,2 gam Fe và Cu vào lít dung ch HNOỗ ị3 mol/l sau ph ng thu dungả ượd ch và 22,4 lít khí NO (đktc). Thêm dung ch Hị ị2 SO4 loãng vào dung ch thu 4,48 lítư ượNO (đktc). Bi NO là ph kh duy nh trong quá trình. Giá tr làế ịA. 1,2. B. 1,1. C. 1,5. D. 1,0.Câu 41: Ng ta ti hành tr các khí sau đây nhau: Hườ ớ2 và F2 (1); Cl2 và O2 (2); H2 và N2 (3); COvà O2 (4); NH3 và Cl2 (5); H2 và SO2 (6); HI và O3 (7). Nh ng khí không nhi đồ ộth ng làườA. (1); (2); (6); (7). B. (1); (5); (6); (7). C. (1); (3); (4); (5). D. (1); (3); (6); (7).Câu 42: Amino axit có công th Hứ2 NCx Hy (COOH)2 Cho 0,1 mol vào 0,2 lít dung ch Hị2 SO4 0,5Mthu dung ch Y. Cho ph ng dung ch NaOH 1M và KOH 3M thu dungượ ượd ch ch 36,7 gam mu i. Ph trăm kh ng nit trong làị ượ ơA. 11,966%. B. 10,526%. C. 10,687%. D. 9,524%. Trang 18 Mã thi 132ềCâu 43: Hòa tan hoàn toàn gam FeSỗ ồ2 và Cu2 trong dung ch Hị2 SO4 c, nóng, dặ ưthu 4,48 lít SOượ2 (đktc). hòa tan gam trên trong dung ch HNOế ị3 c, nóng dặ ưthì thu dung ch Y. ượ Error: Reference source not found dung ch cho tác ng dungị ớd ch BaClị2 thu 5,825 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 5,2. B. 4,4. C. 2,8. D. 4,0.Câu 44: Th phân gam tinh t, ph thu đem lên men xu ancol etylic, toàn bủ ượ ộkhí CO2 sinh ra cho qua dung ch Ca(OH)ị2 thu 850 gam a. Bi hi su giai đo nư ượ ạlà 85%. Giá tr làị ủA. 810,0. B. 476,5. C. 688,5. D. 952,9.Câu 45: Hòa tan 54,44 gam PClỗ ồ3 và PBr3 vào dung ch Y. trung hòaướ ượ ểhoàn toàn dung ch 500 ml dung ch KOH 2,6M. Thành ph kh ng PClị ượ ủ3 trong XlàA. 26,96%. B. 12,25%. C. 8,08%. D. 30,31%.Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 20,5 gam ba kim lo Fe, Al, Cu ng dung ch HNOỗ ị3 loãng,d thu 8,96 lít khí NO (đktc, NO là ph kh duy nh t) và dung ch X. Cô dung ch Xư ượ ịthì ng mu khan thu làượ ượA. 90,5 gam. B. 58,8 gam. C. 94,9 gam. D. 45,3 gam.Câu 47: ng phân amin hai ng công th phân Cố ử4 H11 làA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 48: lo qu ng t, sau khi lo ch t, hòa tan vào HNOộ ế3 có khí màu nâu bay ra.Dung ch thu tác ng BaClị ượ ớ2 th ra không tan trong axit nh. Qu ng đó làấ ắA. Manhetit. B. Pirit. C. Xiđerit. D. Hematit.Câu 49: Cho các ch but-1-en; but-2-en; but-1-in; buta-1,3-đien; vinyl axetilen; isopren; propen. Có baoấnhiêu ch tác ng Hấ ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) ra butan?ư ạA. 4. B. 6. C. 3. D. 5.Câu 50: Cho dung ch HCl vào dung ch có ch mol NaHCOừ ứ3 và mol Na2 CO3 mol khíốCO2 thu ph thu vào mol HCl bi di trên th sau:ượ ượ a:b là:ỉ ủA. 1:3 B. 3:4 C. 7:3 D. 4:3---------------------------------------------------------- ----------ẾS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬ KỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2016Ử ỐMôn thi: Hóa cọTh gian làm bài: 90 phútờ Trang 18 Mã thi 132ềĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề (50 câu tr nghi m)ắ Mã thiề357(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, ốS=32, Cl=35.5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137.Câu 1: Cho dãy các ch t: Ca(HCOấ3 )2 NH4 Cl, (NH4 )2 CO3 ZnSO4 Al(OH)3 Cr(OH)3 ch có tínhố ấch ng tính làấ ưỡA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 2: Cho HCHO ph ng Hả ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu cượA. C2 H5 OH. B. CH3 COOH. C. CH3 OH. D. HCOOH.Câu 3: cháy hoàn toàn gam amin thu 3,36 lít COố ượ2 (đktc); 5,4 gam H2 và1,12 lít N2 (đktc). Giá tr làị ủA. 3,6. B. 3,5. C. 3,1. D. 3,8.Câu 4: Khi cho dung ch Ca(OH)ị2 vào dung ch Ca(HCOị3 )2 th cóấA. tr ng sau đó tan n.ế B. khí bay ra.ọC. tr ng xu hi n.ế D. khí và tr ng.ọ ắCâu 5: hình electron ion Rấ 3+ là: 1s 22s 22p 63s 23p 63d 5. Trong ng tu hoàn các nguyên hóaả ốh c. Nguyên thu cọ ộA. chu kì 4, nhóm VIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIB.C. chu kì 4, nhóm VIIIA. D. chu kì 3, nhóm VIIIA.Câu 6: Ch ph ng Hấ ớ2 thành sobitol làạA. xenluloz .ơ B. saccaroz .ơ C. tinh t.ộ D. glucoz .ơCâu 7: Cho các ng phân ch c, ch ch có công th phân Cồ ử2 H4 O2 tácầ ượd ng Na, NaOH và CaCOụ ớ3 ph ng ra làố ảA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 8: Cho dung ch HCl vào dung ch có ch mol NaHCOừ ứ3 và mol Na2 CO3 mol khíốCO2 thu ph thu vào mol HCl bi di trên th sau:ượ ượ a:b là:ỉ ủA. 1:3 B. 3:4 C. 7:3 D. 4:3Câu 9: Al, Feỗ ồx Oy Ti hành ph ng nhi nhôm hoàn toàn gam trongế ợđi ki không có không khí thu Y. Chia thành ph n:ề ượ ầ- Ph 1: Cho tác ng NaOH thu 1,008 lít Hầ ượ2 (đktc) và còn 5,04 gam ch nạ ắkhông tan.- Ph 2: Có kh ng 29,79 gam cho tác ng dung ch HNOầ ượ ị3 loãng thu 8,064 lítư ượNO (đktc, NO là ph kh duy nh t).ả ấGiá tr và công th oxit làị ượA. 39,72 gam và Fe3 O4 B. 39,91 gam và FeO.C. 39,72 gam và FeO. D. 36,48 gam và Fe3 O4 Trang 18 Mã thi 132ềCâu 10: Hòa tan gam Na và Al vào dung ch và 13,44 lít khí (đktc),ỗ ướ ượ ịcòn 0,5 gam ch không tan. Giá tr làạ A. 15,5 gam. B. 14,3 gam. C. 15,0 gam. D. 17,0 gam.Câu 11: ch trên đèn cho ng màu vàng i, ch có th tác ng iợ ươ ớdung ch HCl loãng có khí bay ra. làị ậA. Na2 SO3 B. Na2 SO4 C. K2 CO3 D. Li2 CO3 .Câu 12: Ng ta ti hành tr các khí sau đây nhau: Hườ ớ2 và F2 (1); Cl2 và O2 (2); H2 và N2 (3); COvà O2 (4); NH3 và Cl2 (5); H2 và SO2 (6); HI và O3 (7). Nh ng khí không nhi đồ ộth ng làườA. (1); (2); (6); (7). B. (1); (5); (6); (7). C. (1); (3); (4); (5). D. (1); (3); (6); (7).Câu 13: cháy hoàn toàn 7,4 gam este thu 6,72 lít khí COố ượ2 (đktc) và 5,4 gam H2 O. Bi tếr ng có th cho ph ng tráng ng. Công th làằ ươ ủA. HCOOCH3 B. HCOOC3 H7 C. C2 H5 COOH. D. HCOOC2 H5 .Câu 14: Có các khí sau: COẫ ướ2 H2 S, NH3 SO3 Cl2 ch khí có th làm khô ngố ượ ằdung ch Hị2 SO4 98% làA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 15: Đun nóng 25,5 gam Al và Feỗ ộ3 O4 cho khi ph ng ra hoàn toànế ảthu Y. Đem cho vào dung ch NaOH thu 3,36 lít khí Hượ ượ2(đktc). Thành ph kh ng Feầ ượ ủ3 O4 có trong làỗ ợA. 68,24%. B. 36,75%. C. 63,25%. D. 31,76%.Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 20,5 gam ba kim lo Fe, Al, Cu ng dung ch HNOỗ ị3 loãng,d thu 8,96 lít khí NO (đktc, NO là ph kh duy nh t) và dung ch X. Cô dung ch Xư ượ ịthì ng mu khan thu làượ ượA. 90,5 gam. B. 58,8 gam. C. 94,9 gam. D. 45,3 gam.Câu 17: ch ng minh ch Hể ấ2 N-CH2 -COOH ng tính, ta có th dùng ph ng ch nàyưỡ ấl các dung chầ ượ ịA. HCl; Br2 B. NaOH; HCl C. NaCl; HCl. D. NaOH; NaCl.Câu 18: Hòa tan 54,44 gam PClỗ ồ3 và PBr3 vào dung ch Y. trung hòaướ ượ ểhoàn toàn dung ch 500 ml dung ch KOH 2,6M. Thành ph kh ng PClị ượ ủ3 trong XlàA. 26,96%. B. 12,25%. C. 8,08%. D. 30,31%.Câu 19: Trong các kim lo i: Al, Ag, Cu, Fe. Kim lo đi nh làố ấA. Al. B. Cu. C. Fe. D. Ag.Câu 20: Hòa tan 4,6 gam Na vào 50 gam Hế2 O. ng ph trăm dung ch thu là:ồ ượA. 9,20%. B. 14,65%. C. 14,70%. D. 8,46%.Câu 21: Cho 0,1 mol P2 O5 vào dung ch ch 0,35 mol KOH. Dung ch thu có các ch tị ượ ấA. K3 PO4 và KOH. B. K2 HPO4 và KH2 PO4 .C. H3 PO4 và KH2 PO4 D. K3 PO4 và K2 HPO4 .Câu 22: huỳnh trong ch nào sau đây ch th hi tính khư ửA. SO2 B. H2 S. C. H2 SO4 D. SO3 .Câu 23: Cho 12,4 gam ch có công th phân Cấ ử3 H12 N2 O3 đun nóng lít dung ch NaOHớ ị0,15M. Sau ph ng hoàn toàn thu ch khí làm xanh gi quì tím và dung ch Z. Cô nả ượ ạZ nung kh ng không thu gam ch n. Giá tr làồ ượ ượ ủA. 24,4 gam. B. 16,2 gam. C. 17,4 gam. D. 14,6 gam.Câu 24: Cho gam CuO, Naỗ ồ2 O, Al2 O3 hoà tan vào thu 400 ml dungế ướ ượd ch ch ch ch tan duy nh có ng 0,5M và ch G. tách G, cho lu ng khíị ồH2 đi qua nung nóng thu ch F. Hòa tan trong dung ch HNOư ượ ị3 thu 0,448 lítượ(đktc) khí NOỗ ồ2 và NO có kh so Oxi ng 1,0625. Bi các ph ng ra hoànỉ ảtoàn. Giá tr làịA. 26,0. B. 18,4. C. 18,0. D. 34,8. Trang 10 18 Mã thi 132ề