Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC 2018 (3)

654fdaa39d6f1fb2120fe01910f6eae0
Gửi bởi: Võ Hoàng 24 tháng 1 2018 lúc 19:20:38 | Update: 29 tháng 5 lúc 23:02:11 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 429 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO NGH ANỞ ỆTR NG THPT QUỲNH 1ƯỜ THI TH QU GIA 2015 2Ề ầMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút; (50 câu tr nghi m)ờ ệMã thi 209ềH tên thí sinh:.................................................L p: .............Tr ng: ................ọ ườCâu 1: Ph ng ng glucoz trong cây xanh cung năng ngả ượ ượ 6CO2 6H2 as¾¾® C6 H12 O6 6O2 ∆H 2813kJ.Trong phút, cmộ lá xanh nh kho ng năng ng 2,09 năng ng tr i, nh ng ch 10%ậ ượ ượ ượ ỉđ ng vào ph ng ng glucoz ngày ng (t gi 17 gi ), di tích lá xanh là 1mượ 2thì kh ng glucoz ng làố ượ ượA. 80,70 gam. B. 88,27 gam. C. 78,78 gam. D. 93,20 gam.Câu 2: Cho các ch sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)ấ3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), Fe(NO3 )2 (10). Axit HCl không tác ng ch :ụ ượ ốA. (3), (10). B. (5), (6). C. (3), (6). D. (1), (2).Câu 3: cháy hoàn toàn 18 gam este ch thu 20,16 lít COố ượ2 (đktc) và 12,96 gam c. tướ ặkhác cho 21g tác ng 200ml dung ch KOH 1,2M sau đó cô dung ch thu 34,44 gam ch tế ượ ấr khan. Công th phân axit ra làắ :A. C5 H10 O2 B. C5 H10 O3 C. C5 H6 O3 D. C5 H8 O3 .Câu 4: Nguyên nào sau đây không có lo n:ủ ảA. 1H B. 40Ca C. 19F D. 14NCâu 5: Ng ta có th ng đá khô (COườ ướ2 n) môi tr ng nh và khô trong vi qu th cắ ườ ựph và hoa qu vì:ẩ ảA. đá khô có kh năng thăng hoa.ướ B. đá khô có kh năng hút m.ướ ẩC. đá khô có kh năng kh trùng.ướ D. đá khô có kh năng hoá ng.ướ ỏCâu 6: Ch câu đúng khi nói flo, clo, brom, iotọ ềA. Iot có tính ôxi hoá flo, clo, brom nh ng nó cũng ôxi hoá .ế ượ ướB. Brom có tính ôxi hoá nh, tuy clo, flo nh ng nó cũng ôxi hoá cạ ượ ướC. Clo có tính ôxi hoá nh, ôxi hoá cạ ượ ướD. Flo có tính ôxi hoá nh, ôxi hoá mãnh li cấ ướCâu 7: Cho ph ng:ơ ứFe 02t,OH (X) loangSOH42 (Y) KI (Z)đacSOH42 (Y)X và làầ ượA. Fe3 O4 và FeSO4 B. Fe2 (SO4 )3 và FeSO4 C. FeO và FeSO4 D. FeO và Fe2 (SO4 )3 .Câu 8: Amino axit có công th Hứ2 N-Cx Hy -(COOH)2 Cho 0,1 mol vào 0,2 lít dung ch Hị2 SO4 0,5M, thu cượdung ch Y. Cho ph ng dung ch NaOH 1M và KOH 3M, thu dung ch ch 36,7ị ượ ứgam mu i. Ph trăm nguyên nit trong là:ố ơA. 11,966% B. 10,526% C. 9,524% D. 10,687%Câu 9: Cho các ph ng hóa c:ả ọ(1) C2 H5 OH H2 SO4 Cặ2 H5 OSO3 H2 (2) C2 H5 OH CdacSOH042170, C2 H4 H2 O(3) C2 H5 OH CH3 COOH CH3 COOC2 H5 H2 (4) C2 H5 Br NaOH 0t C2 H5 OH NaBr(5) C2 H4 H2 H C2 H5 OHCác ph ng th là:ả ếA. 1, 4, B. 1, 3, C. 1, D. 4Câu 10: Cho gam Fe tác ng 200 ml dung ch HNOụ ị3 0,1M, thúc ph ng thu lít khíế ượNO (đktc, ph kh duy nh t) và dung ch ch 1,28 gam mu t. Tìm giá tr và V?ả ủA. 0,35 g; 0,112 lít B. 0,135 g; 0,224 lít C. 0,7 g; 0,112 lit D. 0,7 g; 1,12 lítCâu 11: Kim lo nào sau đây tác ng nh nhi th ng:ạ ướ ườA. Al B. Fe C. Cu D. CaCâu 12: tripeptit và tetrapeptit glyxin và alanin. kh ng nitỗ ượ ượ ơtrong và theo th là 19,36% và 19,44%. Th phân hoàn 0,1 mol ng ng dung chứ ượ ịNaOH thu dd Y. Cô dung ch thu 36,34 gam mu i. mol gi và trongừ ượ ượ ữh là:ỗ ợA. 7:3 B. 2:3 C. 3:2 D. 3:7 Trang Mã thi 209ềCâu 13: khí hai hidrocacbon ch th ng X, có th tích 0,672 lít (đktc). Chia thành 2ỗ ợph ng nhau. Ph cho qua dung ch Brầ ị2 th kh ng bình dung ch brom tăng mư ượ ị1 gam, ng Brượ2tham gia ph ng là 3,2 gam và không có khí thoát ra kh dung ch brom. Ph đem hoàn toàn, ph mả ẩcháy qua bình Pầ ượ ẫ2 O5 bình ch KOH sau thí nghi bình Pồ ệ2 O5 tăng m2 gam còn bình KOHtăng 1,76 gam. Giá tr mị1, m2 là:ầ ượA. 0, 53; 0,57 B. 0,55; 0,63 C. 0,63; 0,57 D. 0,59; 0,63Câu 14: Cho gam (g Mg, Al, Zn,Cu) tác ng dung ch HNOỗ ị3 thu dung ch Yượ ị(không có mu amoni) và 11,2 lít (đktc) khí (g Nố ồ2 NO, N2 và NO2 trong đó NO và N2 có molốb ng nhau) có kh so heli ng 9,25. mol HNOằ ố3 ph ng làả ứA. 2,8 mol. B. 3,0 mol. C. 3,5 mol. D. 3,4 mol.Câu 15: Cho các ph ng sau:ả (1) 2NaOH 2Y H2 (2) HClloang NaClBi là ch có công th phân C6 H10 O5 Khi cho 0,1 mol tác ng Na (d thì molụ ốc Hủ2 thu là:ượA. 0,20 B. 0,15 C. 0,05 D. 0,10Câu 16: Đi phân 200 ml dung ch NaCl 0,5M và Cu(NOệ ồ3 )2 0,75M (đi tr có màng ngăn)ệ ơđ khi kh ng dung ch gi 11,65 gam thì ng i. Dung ch thu sau đi phân ch các ch tan là ượ ượ ấA. NaNO3 HNO3 và Cu(NO3 )2 B. NaNO3 NaCl và Cu(NO3 )2 .C. NaCl và Cu(NO3 )2 D. NaNO3 và Cu(NO3 )2 .Câu 17: Nhi thùng vôi tôi lên 150ệ 0C và có pH 13,1. Vì ch ng may ngã vào thùng vôi tôiậ ớthì ng đó ng do nhi t, ng do ki m. ng vôi tôi nh ng i, lõm ho loangườ ặl trông u. Nh ng th thì qu gi nh nhi u.ỗ ượ ượ ềHãy ch ph ng pháp mà em cho là có hi qu nh trong các ph ng pháp sau:ự ươ ươA. nh liên vào ng cho ch vôi dùng lên (n có pH 7,0).ộ ướ ướ ướ ộB. Ch nh liên vào ng cho ch vôi.ỉ ướ ạC. nh liên vào ng cho ch vôi dùng ăn lên.ộ ướ ộD. nh liên vào ng cho ch vôi ph kem đánh răng lên.ộ ướ ủCâu 18: Th phân triglixerit trong NaOH ng ta thu mu natri oleat; natri sterat và natriủ ườ ượ ốlinoleat. Khi cháy mol thu mol COố ượ2 và mol H2 O. Liên gi a, b, là:ệ ữA. 4a. B. a. C. 5a. D. 6a.Câu 19: axit cacboxylic no, ch X, (Y nhóm ch c). Hóa hoàn toàn gamỗ ơM thu th tích ng th tích gam nit đo cùng đi ki nhi áp su t. cho gam tác ngượ ụv Na thu 4,48 lít Hớ ượ2 (đktc). Khi cháy hoàn toàn gam thu 28,6g COố ượ2 Công th phân Xứ ủvà là:A. CH2 O2 và C4 H6 O2 B. CH2 O2 và C3 H4 O4 C. C2 H4 O2 và C4 H6 O4 D. C2 H4 O2 và C3 H4 O4 .Câu 20: Cho gam axit fomic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác ng dung chỗ ịNaOH, thu gam mu i. Cũng cho gam trên tác ng dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu bượgam mu i. Bi th liên gi m, và làể ữA. 9m 20a-11b. B. 8m 19a-1b. C. 3m 22b-19a. D. 3m 11b-10a.Câu 21: Ph ng hoá gi khí cacbonic vôi tôi là ng vôi trong xây ng. Tuy nhiên, khiả ựl ng cacbonic quá nhi công trình không ng vì ra ph Ca(HCOượ ẩ3 )2 Cho khí CO2 tác ng iụ ớdung ch ch mol Ca(OH)ị ứ2 th nào sau đây bi di quan gi mol Ca(HCOồ ố3 )2 mol COớ ố2 ?A. B. _C. D. _Câu 22: Dãy các kim lo đi ch trong công nghi ng ph ng pháp đi phân ch nóngồ ượ ươ ấch chúng, là:ả Trang Mã thi 209ềa0 2a n(CO2 )a0 2a n(CO2 )a0 2a n(CO2 )a0 2a n(CO2 )A. Na, Ca, Al. B. Fe, Ca, Al. C. Na, Cu, Al. D. Na, Ca, Zn.Câu 23: Cho 32,25 gam mu có công th phân là CHộ ử7 O4 NS tác ng 750 ml dung ch NaOH 1Mụ ịđun nóng th thoát ra ch khí làm xanh quỳ tím và thu dung ch ch ch các ch vô Cô nấ ượ ạdung ch thu bao nhiêu gam ch khan?ị ượ ắA. 35,5. B. 50,0. C. 30,0. D. 45,5.Câu 24: mô nào sau đây không đúng hi ng hóa ?ệ ượ ọA. Cho propilen vào brom th brom màu và thu dung ch ng nh trongư ướ ướ ượ ấsu t.ốB. Cho quỳ tím vào dung ch benzyl amin th quỳ tím chuy sang màu xanh.ị ểC. Cho dung ch CHừ ị3 COOH loãng vào dung ch Naị2 CO3 và khu u, lúc không th hi ngấ ượgì, sau th gian th có khí.ộ ọD. Cho anilin vào dung ch HCl th anilin tan vào dung ch HCl.ừ ịCâu 25: Cho 4,96 gam Ca, CaCỗ ợ2 tác ng Hụ ớ2 thu 2,24 lít (đktc) X. Đun nóng nượ ỗh khí có xúc tác thích thu khí Y. Chia thành ph ng nhau. ph nợ ượ ỗh cho qua bình Brợ ướ2 th còn 0,448 lít (đktc) khí có ợ2/HZd 4,5. Kh ngố ượ(gam) bình Br2 tăng làA. 0,98 gam. B. 0,6 gam. C. 0,7 gam. D. 0,4 gam.Câu 26: Cho ph ng: ứCH2 =CH-C6 H4 -CH2 CH2 CH3 KMnO4 K2 CO3 KOOC-C6 H4 -COOK CH3 COOK MnO2 KOH H2 OT ng nguyên gi các ch trong ph thành là:ổ ạA. 42 B. 23 C. 65 D. 46Câu 27: Cỗ ồ2 H5 OH, C2 H5 COOH, CH3 CHO, trong đó C2 H5 OH chi 50% mol. Khi cháyế ốhoàn toàn gam thu 3,06 gam Hỗ ượ2 và 3,136 lít CO2 đktc). khác, khi cho gam Xở ợtác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thu gam c. Giá tr là:ượ ủA. 8,64. B. 1,08. C. 4,32. D. 2,16.Câu 28: Xem mô hình thí nghi m. là ch n, là ch khí ấKhi ch xu ng c, tan ra thì ch ng tr ướ ơđ ng trong ng ch ch chuy theo ểchi mũi tên cong. Ch X, là:ề ấA. P2 O5 và CO2 B. Ca và NH3 C. Na2 và CO D. CuSO4 và H2 SCâu 29: Ti hành thí nghi nh hình Ban trong ch vôi trong.ế ướS khí COụ ừ2 vào cho .H sáng bóng đèn thay nh thố ếnào?A. Ban đi sáng lên.ầ ầB. đi sau đó .ờ ờC. đi sau đó n.ờ ẳD. Ban không i, sau đó sáng lên.ầ ầCâu 30: Không th đi ch axeton ng ph ng phápể ươA. oxi hóa ancol propylic ng CuO, nóng.ằ ốB. oxi hóa ancol isopropylic ng CuO, nóng.ằ ốC. khí propin vào dung ch ch ng th HgSOụ ờ4 và H2 SO4 loãng đun nóng ).D. oxi hóa cumen isopropyl benzen ng Oằ2 có xúc tác và nóng.ốCâu 31: FeSỗ ồ2 và mu sunfua kim lo có mol ng nhau. Cho 6,51 gam Xộ ợtác ng ng thi dung ch HNOụ ượ ị3 đun nóng, ph ng thúc dung ch và 13,216 lit (đktc)ả ượ ịh khí có kh ng là 26,34 gam NOỗ ượ ồ2 NO. Kim lo là:ạA. Zn B. Ca C. Mg D. CuCâu 32: Đun nóng gam ch có ch C, H, ch 100 ml dung ch KOH 2M khiộ ếph ng ra hoàn toàn ta thu dung ch X. trung hòa ng KOH dùng 80 ml dungả ượ ượ ầd ch HCl 0,5M. Làm bay sau khi trung hòa cách th thu 7,36 gam hai ancolị ượ ợđ ch và 18,34 gam hai mu i. ngơ ằA. 13,42. B. 13,76. C. 21,12. D. 12,68.Câu 33: tên ch sau CHọ ấ3 CH2 CCl2 CH(CH3 )– COOHA. 3,3-điclo-2-metyl pentanoic. B. 3, 3-clo-2-metyl pentanoic.C. 3,3-điclo-3-metyl pentanoic. D. 3,3-điclo-2-metyl pentanic.Câu 34: Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Glucoz mantoz fructoz fomanđehit là nh ng cacbohiđrat có ph ng tráng c.ơ ạB. Nhóm các ch t: Val, Glu, Lys làm màu quỳ tím m.ấ Trang Mã thi 209ềC. Tính baz các ch t: NaOH, Cơ ấ2 H5 ONa, CH3 -NH2 NH3 gi trái sang ph i.ả ảD. Etilen oxi hoá brom.ị ởCâu 35: Cho ph ng: 2KClOả ứ3 (r) 2KCl (r) O2 (k)Y không làm nh ng ph ng trên là:ả ưở ứA. áp su tấ B. Kích th tinh th KClOướ ể3C. Xúc tác D. Nhi đệ ộCâu 36: Dung ch ch HCl, CuSOị ứ4 Fe2 (SO4 )3 400 ml dung ch đem đi phân đi tr =ấ ơ7,72A khi catot thu 5,12 gam Cu thì ng i. Khi đó anot có 0,1 mol ch khí thoát ra. Th gianế ượ ờđi phân và ng [Feệ 2+] làầ ượA. 2500 và 0,15M. B. 2300 và 0,15M. C. 2500 và 0,1M. D. 2300 và 0,1M.Câu 37: ch dày th ng có pH kho ng 2-3. Nh ng ng nào nh viêm loét dày, tá tràngị ườ ườ ạth ng có pH 2. ch căn nh này, tr ăn, ng nh th ng ngườ ướ ườ ườ ốA. ít gi ăn.ộ B. đun sôi ngu i.ướ ộC. dung ch natri hiđrocacbonat.ị D. ng.ướ ườCâu 38: Lo th ph nào sau đây ch ítứ saccaroz nh tơ ấA. mía.ậ B. ong.ậ C. ng kính.ườ D. ng phèn.ườCâu 39: Cho 27,4 gam Ba tan vào thu dung ch X. Cho dung ch tác ng 150 ml dung chế ướ ượ ịFeSO4 1M, a, nung trong không khí kh ng không còn ch có kh ng là ượ ượA. 45,75 gam. B. 12 gam. C. 62,2 gam. D. 46,95 gam.Câu 40: Trung hòa 10,36 gam axit ch ng dung ch Ba(OH)ế ị2 thu 19,81 gam mu iừ ượ ốkhan. Xác nh công th axit?ị ủA. CH3 COOH B. C2 H3 COOH C. C2 H5 COOH D. C3 H5 COOHCâu 41: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung ch Cu(NOị ồ3 )2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn thì thu mượ2 gam ch X. cho mấ ế2 gam tác ng ng dung ch HCl thì thu cụ ượ ượ0,336 lít khí đktc). Giá tr mở ủ1 và m2 làầ ượA. 1,08 và 5,43. B. 0,54 và 5,16. C. 1,08 và 5,16. D. 8,10 và 5,43.Câu 42: Nguyên có 20 electron, cation Mử 2+ có đi tích nhân là:ệ ạA. 18 B. 18+. C. 20. D. 20+.Câu 43: Polime nào sau đây thu polime thiên nhiên:ộA. Cao su buna B. Poli etylen C. Bông D. nilon 6,6Câu 44: thanh kim lo nh ngâm vào dung ch Hộ ị2 SO4 loãng nh hình Sau th gian (dài)ư ờthanh kim lo gãy đúng ranh gi ti xúc gi dung ch và không khí. Thanh kim lo là:ạ ạA. Au B. Cu C. Ni D. ZnCâu 45: các ch (Cỗ ấ3 H10 N2 O4 và ch (Cấ4 H8 N2 O3 ); trong đó là mu axit đa ch c, làố ứđipeptit ch Cho 28,08 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu 0,12 mol khíạ ượ ợđ làm xanh quỳ tím m. khác, 28,08 gam tác ng dung ch HCl đun nóng thu gam ch tề ượ ấh Giá tr làữ ủA. 37,65. B. 36,54. C. 42,9 D. 38,85.Câu 46: Ch nào sau đây là ng ng benzen ?ấ (1) (2) C4 H9 (3) (4) ,A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (3). D. 2.Câu 47: Cho các ph ng hóa sau:ả ọ(1) 2Fe 3CuCl2 2FeCl3 3Cu(2) Fe 3AgNO3 (d )→ Fe(NOư3 )3 3Ag(3) 2Fe 6H2 SO4 (đ c)ặ Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 O(4) 2NaCl (r n) Hắ2 SO4 (đ c) Na2 SO4 2HCl(5) Cl2 Ca(OH)2 (s vôi)ữ CaOCl2 H2 ONh ng ph ng hoá không đúng làữ ọA. (1), (5). B. (1), (3), (4). C. (1), (4), (5) D. (2), (4).Câu 48: Cho dung ch Fe(NOị3 )2 tác ng các dung ch Naầ ượ ị2 S, H2 SO4 loãng, H2 S, H2 SO4 c, NHặ3 ,AgNO3 Na2 CO3 Br2 tr ng ra ph ng là:ố ườ ứA. B. C. D. Trang Mã thi 209ềCâu 49: Cho gam peptit X, Y, ch và có mol nỗ ốX nY nZ 5. Th yủphân hoàn toàn N, thu 60 gam Gly, 80,1 gam Ala, 117 gam Val. Bi liên peptit trong X, Y, khác nhauượ ếvà có ng là 6. Giá tr làổ ủA. 176,5. B. 226,5. C. 255,4. D. 257,1.Câu 50: Các túi khí an toàn ng trong các xe i. Chúng ch natri azit (NaNượ ứ3 ), kali nitrat (KNO3 và silicđioxxit (SiO2 ). Khi xe va ch m, lo ba ph ng hóa bên trong túi thành khí nit (Nơ ơ2 làmđ túi khí, chuy các ph ph nguy hi thành vô và thành ch silicat nh (Naầ ị2 K2 SiO4 ).Các ph ng trình hóa nh ng ph ng này làươ ứPh ng 1: 2NaNả ứ3 2Na 3N2 Ph ng 2: 10Na 2KNOả ứ3 K2 5Na2 N2Ph ng 3: Kả ứ2 Na2 SiO2 Na2 K2 SiO4 Toàn cân ng ph ng hóa thành khí các ph ng (1 và 2) là:ộ ứA. 2NaN3 10Na 2KNO3 2Na K2 5Na2 4N2B. 10NaN3 2KNO3 K2 5Na2 16N2C. 10NaN3 2KNO3 10Na 2Na K2 5Na2 16N2D. 2NaN3 2KNO3 K2 5Na2 4N2Cho bi NTK: 1; 12; 14; 16; 19; Na 23; Mg 24;ếAl 27; 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Ni 59;Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; 127; Ba 137; Au 197.----------- ----------Ế Trang Mã thi 209ề