ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC 2018 (10)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT TH XÃ QU NG TRƯỜ THI TH THPT QU GIA II NĂM 2015ẦMÔN HÓA Ọ(Th gian làm bài 90 phút, không th gian giao )ờ ềMã thi 213ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCho bi nguyên kh 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32;ế ủCl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Ag 108 và Ba 137. Câu 1: Cho kim lo tác ng dung ch Hạ ị2 SO4 loãng khí Hể ấ2 kh oxit kim lo Yử ạ(các ph ng ra). Hai kim lo và là:ầ ượA. Mg và Al. B. Zn và Ca. C. Fe và Cu. D. Zn và Mg.Câu 2: ch tác ng ng dung ch NaOH, sau đó cô dungợ ượ ạd ch thu ch và ch Z. Cho tác ng ng dung ch AgNOị ượ ượ ị3 /NH3thu ch T. Cho tác ng dung ch NaOH thu ch Y. làượ ượ ấA. HCOOCH3 B. CH3 COOCH=CH-CH3 .C. HCOOCH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 3: ch (ch C, H, O, N). Đun nóng trong dung ch NaOH thu 9,7ợ ượgam mu α-amino axit và ancol Y. Tách ancol, sau đó cho qua CuO nung nóngố ưth kh ng ch gi 1,6 gam. ph thu cho tác ng AgNOấ ượ ượ ớ3 dưtrong NH3 đun nóng thì thu 43,2 gam Ag. Công th làượ ủA. CH3 CH(NH2 )COOC2 H5 B. H2 NCH2 COOC2 H5 .C. CH3 CH(NH2 )COOCH3 D. H2 NCH2 COOCH3 .Câu 4: Anđehit th hi tính kh khi tác ng ch nào đây ?ể ướA. H2 (xt, 0). B. NaOH. C. HCl. D. AgNO3 /NH3 .Câu 5: Thí nghi nào không ra ph ng hoá c?ả ọA. Cho axit axetic vào phenol (C6 H5 OH). B. Cho brom vào axit fomic.ướC. Cho dung ch axit axetic vào ng (II) hiđroxit.ị ồD. Cho axit axetic vào dung ch natri phenolat.ịCâu 6: Dùng phích ng lâu ngày th hi ng là, xung quanh thành ru phích có tự ướ ượ ộl bám vào. dùng ch nào sau đây làmớ ch ch đó ?ạ ượ ặA. NaOH. B. NaCl. C. CH3 COOH D. NH3 .Câu 7: Trong công nghi ng ta đi ch Hệ ườ ế3 PO4 ng ph ng gi aằ ữA. và dung ch HNOị3 c, nóng.ặ B. Ca(H2 PO4 )2 và dung ch Hị2 SO4 c.ặC. Ca3 (PO4 )2 và dung ch Hị2 SO4 c.ặ D. Ca3 (PO4 )2 và dung ch Hị2 SO4 loãng.Câu 8: mùa đông, ng quen dùng than ong trong phòng kín. tề ườ ưở ếqu là vong. khí nào ch gây nên hi ng đó?ả ượA. Cl2 B. CO C. SO2 Cl2 và SO2 D. CO2 .Câu 9: mol Hố2 SO4 trong dung ch Hị2 SO4 (đ c, nóng) dùng trong ph ng nào sau đây nhi uặ ềnh t, khi mol ch kh trong ph ng ng nhau?ấ ằA. Cu H2 SO4 B. Fe H2 SO4 →C. HI H2 SO4 I2 +... D. H2 SO4 →Câu 10: Cho chuy hoá: ểX H2 otNi,ancol X1X O2otxt, axit Xữ ơ2X1 X2otxt, C6 H10 O2 H2 OCTCT làủA. CH3 CH2 CHO. B. CH3 -CHO. Trang Mã thi 213ề CHÍNH TH CỀ ỨC. CH2 =C(CH3 )-CHO. D. CH2 =CH-CHO.Câu 11: Cho FeS2 và FeCO3 tác ng dung ch HNO3 c, nóng thu cặ ượdung ch và khí (màu nâu và (không màu). Thêm dung ch BaCl2 vàodung ch thu Z. Các ch P, Q, là:ượ ượA. CO2 NO2 BaSO4 B. NO2 NO, BaSO4 C. NO2 CO2 BaSO4 D. CO2 NO, BaSO3 .Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 14,5g Mg, Fe, Zn ng dung ch HCl sau ph ngỗ ứthu 6,72 lít khí (đktc). Kh ng mu clorua thu sau ph ng làượ ượ ượ ứA. 83,5 gam. B. 53,8 gam. C. 35,8 gam. D. 38,5 gam.Câu 13: Cho anđehit no, ch có công th Cạ ứn Hm O2 quan gi làố ớA. 2n 1. B. 2n 2. C. 2n 2. D. 2n.Câu 14: Tr 58,75 gam Fe(NOộ ồ3 )2 và kim lo 46,4 gam FeCOạ ớ3 nượ ỗh Y. Cho toàn vào ng dung ch KHSOợ ượ ị4 thu dung ch ch ch ionượ ứ(không Hể và OH Hủ2 O) và 16,8 lít (đktc) khí trong đó có khí có cùngỗ ồphân kh và khí hóa nâu trong không khí. kh so Hử ớ2 là 19,2. Cô 1/10 dungạd ch thu gam khan. Giá tr làị ượ ủA. 39,385. B. 37,950. C. 39,835. D. 39,705.Câu 15: Các oxi hoá tr ng crom là:ố ủA. +2, +3, +6 B. +3, +4, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +2, +4, +6.Câu 16: Khi ng axit sunfuric nên nhanh ng ng dung ch nào sau đây làị ịt nh t?ố ấA. muối. B. (NaHCO3).C. D. ng .Câu 17: Ti hành thí nghi nh hình sau:ế ẻCh làấ ắA. NH4 Cl. B. NH4 NO2 C. NaCl. D. Na2 CO3 .Câu 18: Cho các nh nh sau:ậ 1) Kim lo nhôm có tính ng tính vì Al tan trong các dung ch axit nh và ki mạ ưỡ ượ 2) Al2 O3 là oxit ng tínhưỡ 3) Kim lo nhôm có kh năng tác ng Hạ ớ2 đi ki th ngở ườ 4) Corinđon là tinh th Alể2 O3 trong su t, không màu.ố nh nh sai làA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 19: Cho Al vào dung ch Cu(NOế ồ3 )2 AgNO3 Mg(NO3 )2 Fe(NO3 )3 thì thứt các ion kim lo kh là:ự ượA. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Mg 2+. B. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+.C. Ag +, Cu 2+, Fe 3+, Mg 2+. D. Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Mg 2+.Câu 20: Cho ba ph ng trình ion: ươ1) Cu 2+ Fe Cu Fe 2+.2) Cu 2Fe 3+ Cu 2+ 2Fe 2+. Trang Mã thi 213ề3) Fe 2+ Mg Fe Mg 2+. Nh xét đúng là:A. Tính oxi hoá: Cu 2+ Fe 3+ Fe 2+ Mg 2+. B. Tính kh Mg Feử 2+ Cu Fe.C. Tính kh Mg Fe Feử 2+ Cu. D. Tính oxi hoá: Fe 3+ Cu 2+ Fe 2+ Mg 2+.Câu 21: ancol no, ch và axit cacboxylic ch Y, ch và cóỗ ởcùng nguyên cacbon, ng mol hai ch là 0,5 mol (s mol mol aố ủX). cháy hoàn toàn thì thu 33,6 lít khí COế ượ2 (đktc) và 25,2 gam H2 O. khác, uặ ếđun nóng Hớ2 SO4 th hi ph ng este hoá (H 80%) thì gam este thu làặ ượA. 18,24. B. 17,92. C. 22,8. D. 27,36.Câu 22: Cho bi hoá sau: Xenlulozơ Cao su buna. Các ch A, B, là:ầ ượA. Glucoz Cơ2 H5 OH, CH2 =CH −CH=CH2 B. Glucoz CHơ3 COOH, HCOOH.C. CH3 COOH, C2 H5 OH, CH3 CHO. D. CH3 CHO, CH3 COOH, C2 H5 OH.Câu 23: Cho ph ngả FeS2 H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 SO2 H2 O. phân FeSỉ ử2 và SO2 (hìnhthành do kh Sự +6 Hủ2 SO4 ph ng trình hoá ph ng trên làở ươ ứA. 11. B. 3. C. 15. D. 7.Câu 24: Đi phân dung ch ch 0,2 mol NaCl và mol Cu(NOệ ứ3 )2 (đi tr màng ngăn p)ệ ốsau th gian thu dung ch X, kh ng dung ch gi 21,5 gam. Cho thanh vàoộ ượ ượ ắX khi các ph ng ra hoàn toàn, kh ng thành gi 2,6 gam và thoát raế ượ khí O(s ph kh duy nh Nả +5). Giá aủ làA. 0,4. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,2.Câu 25: Cho ph ng: Hơ ứ2 PO4 HPO24 Y. Hai ch và là:ấ ượA. và H2 O. B. H2 và OH −. C. và OH −. D. OH và H2 O.Câu 26: Cho ph ng:ơ ứXHCOONa CH3CHO Y+NaOH, toYZ Na2SO4+ H2SO4 loaõngZCH2=CH-COOH H2OH2SO4 ñaëc, toS công th phù trên làố ồA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 27: Dãy các ch theo chi tính baz tăng là:ồ ượ ầA. Si(OH)4 Al(OH)3 NaOH, Mg(OH)2 B. Si(OH)4 Al(OH)3 Mg(OH)2 NaOH.C. Mg(OH)2 NaOH, Si(OH)4 Al(OH)3 D. NaOH, Mg(OH)2 Al(OH)3 Si(OH)4 .Câu 28: Dãy các ch ph ng dung ch Ca(OH)ồ ượ ị2 là:A. H2 SO4 loãng, CO2 NaCl, CuSO4 B. NH4 Cl, MgCO3 SO2 P2 O5 .C. Cl2 Al, CO2 NaHCO3 D. K2 CO3 HCl, NaOH, KHCO3 .Câu 29: Hoà tan hoàn toàn ng Fe trong 500 ml dung ch HCl thu 7,84 lít khí Hộ ượ ượ2(đktc) và dung ch ch ch tan. Cho dung ch ph ng hoàn toàn dung ch AgNOị ị3d thu 144,5g a. ng mol dung ch HCl đã dùng làư ượ ịA. 0,6M. B. 1,6M. C. 0,8M. D. 1,2M.Câu 30: ch th có CTPT Cố ơ7 H8 tác ng NaOH làụ ượ ớA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 31: Cho các thí nghi sau:ệ(1) khí Oụ3 vào dung ch KI tinh t;ị ộ(2) Cho dung ch FeClị3 vào dung ch KI tinh t;ị ộ(3) Cho dung ch iot vào dung ch tinh t;ị ộ(4) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch KI tinh t.ị ộS thí nghi làm dung ch xu hi màu xanh làố ệA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 32: Phát bi nào sau đây sai ?A. Trong th ng và ng t, tinh th phân thành glucoz nh các enzim.ơ ườ ờB. Khi tham gia ph ng tráng c, glucoz th hi tính oxi hóa.ả Trang Mã thi 213ềC. Trong dày ng ăn nh trâu, bò, dê xenluloz th phân thành glucoz ơnh enzim xenlulaza.ờD. Khi đun nóng dung ch saccaroz có axit vô làm xúc tác, saccaroz th phân thành ủglucoz và fructoz .ơ ơCâu 33: axit cacboxylic ch Y, ancol ch Z, este raỗ ạt và Z. Khi cháy hoàn toàn 6,2 gam thì thu 0,31 mol COừ ượ2 và 0,28 mol H2 O. Còn khicho 6,2 gam ph ng 50 ml dung ch NaOH 1M, đun nóng thu 0,04 mol Z. %ả ượs mol axit trong làố ợA. 36,72%. B. 42,86%. C. 57,14%. D. 32,15%.Câu 34: peptit ch có công th Cỗ ứx Hy N5 O6 và ch có công th cợ ứphân là Cử4 H9 NO2 0,09 mol tác ng 0,21 mol NaOH ch thu ph mấ ượ ẩlà dung ch ancol etylic và mol mu glyxin, mol mu alanin. cháy hoànị ốtoàn 41,325 gam ng ng oxi thì thu Nỗ ượ ượ2 và 96,975 gam COỗ ợ2 vàH2 O. Giá tr nh iớA. B. .C. 2,60. D. .Câu 35: Cho Na và Al có mol ng ng là 1:2 vào Sau khi cácỗ ươ ướ ưph ng ra hoàn toàn thu 8,96 lít Hả ượ2 (đktc) và gam ch không tan. Giá tr mị ủlàA. 43,2g. B. 5,4g. C. 7,8g. D. 10,8g.Câu 36: Trong phòng thí nghi m, ng ta ti hành thí nghi kim lo Cu dung chệ ườ ịHNO3 c. Bi pháp lí nh khí thành khi thoát ra ngoài gây nhi môi tr ng ítặ ườnh làấA. nút ng nghi ng bông c.ố ướB. nút ng nghi ng bông khô.ố ằC. nút ng nghi ng bông dung ch Ca(OH)ố ị2 .D. nút ng nghi ng bông n.ố ồCâu 37: Thí nghi nào ra ph ng hoá và sinh ra ch khí?ệ ấA. Cho dung ch Ca(HCOị3 )2 vào dung ch NaOH.ịB. Cho CuS vào dung ch Hị2 SO4 loãng.C. Cho kim lo Fe vào Hạ2 SO4 ngu i.ặ ộD. Cho dung ch NaHSOị4 vào dung ch Fe(NOị3 )2 .Câu 38: cháy hoàn toàn gam ch béo (triglixerit) 0,805 mol Oố ầ2 sinh ra 0,57 molCO2 và 0,53 mol H2 O. Cũng gam ch béo này tác ng dung ch NaOH thì kh iấ ốl ng mu thành làượ ạA. 8,34 gam. B. 11,50 gam. C. 9,14 gam. D. 10,14 gam.Câu 39: Cho 7,84 lít khí NH3 ph ng dung ch Hả ị3 PO4 thu dung ch X. ph nượ ảng đa 420 ml dung ch NaOH 1M. Kh ng mu khan thu khi cô nứ ượ ượ ượ ạdung ch làịA. 20,02g. B. 19,67g. C. 14,9g. D. 14,70g.Câu 40: Hòa tan 23,76 gam FeClế ồ2 Cu và Fe(NO3 )2 vào 400 ml dung ch HClị1M thu dung ch Y. Cho dung ch ch AgNOượ ứ3 1M vào các ph ng hoànế ứth đã dùng 580ml, thúc thu gam và thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Bi NO làấ ượ ếs ph kh duy nh Nả +5 trong quá trình, giá tr nh tầ giá tr nào sau đây ?ớ ịA. 82. B. 84. C. 86. D. 80.Câu 41: Nguyên nguyên tr ng thái có ng electron các phân là 6ử ớvà có electron ngoài cùng. là nguyên tở ốA. Mg.12 B. Cl.17 C. F.9 D. S.16Câu 42: Cho gam Mg vào dung ch ch 0,1 mol AgNOị ứ3 và 0,25 mol Cu(NO3 )2 sau th iộ ờgian thu 19,44 gam và dung ch ch mu i. Tách a, thêm ti 8,4 gamượ ếb vào dung ch X, sau khi các ph ng hoàn toàn thu 9,36 gam a. Giá tr mộ ượ ủlàA. 4,8 gam. B. 4,32 gam. C. 5,28 gam. D. 4,64gam. Trang Mã thi 213ềCâu 43: cháy este ch ch axit cacboxylic no, đa ch c, phân Xố ượ ửkhông có quá liên tế thu ng th tích COượ ể2 và H2 5/3 th tích Oấ ể2 dùng.ầL 21,6 gam tác ng hoàn toàn 400ml dung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph nấ ảng thu gam ch n. Giá tr nh làứ ượ ủA. 24,1 B. 24,8. C. 28,0. D. 26,2.Câu 44: Oxi hoá 0,1 mol ancol etylic hi su ph ng là H%, thu gam Yớ ượ ợg axetanđehit, và ancol etylic (d ). Cho Na (d vào gam thu lít khíồ ướ ượ(đktc). Phát bi nào sau đây đúng ?A. giá tr là 1,12.ị ủB. Khi tăng thì giá tr tăng.ị ủC. 100%.D. mol Na ph ng là 0,2 mol.ố ứCâu 45: axit fomic, axit propionic, axit oxalic và axit axetic. Cho gam ph nảng dung ch NaHCOứ ị3 thu 1,68 lít COượ2 (đktc) và 5,63 gam mu i. tỗ ốcháy hoàn toàn gam cho toàn ph cháy th vào dung ch Ba(OH)ồ ị2 dưthì th kh ng ph dung ch gi 15,795 gam. Kh ng axit oxalic có trongấ ượ ượ ủX là:A. 22,61%. B. 33,92%. C. 45,23%. D. 39,575%.Câu 46: Dung ch ch mol ZnSOị ứ4 dung ch ch mol AlClị ứ3 dung ch ch molị ứNaOH. Ti hành thí nghi sau: ệThí nghi 1: Cho dung ch vào dung ch A;ệ ịThí nghi 2: Cho dung ch vào dung ch B.ệ ịL ng thí nghi bi theo th sau đây:ượ ịnnNaOHa___b4a0,320xT ng kh ng thí nghi khi dùng mol NaOH nh giá tr nào sauổ ượ ịđây ?A. 9,5. B. 8,5. C. 9. D. 8.Câu 47: Amin dùng đi ch nilon-6,6 có tên làể ếA. hexylamin B. hexametylenđiamin.C. phenylamin D. benzylamin.Câu 48: Cố6 H5 -CH2 có tên làọA. anlyl. B. Phenyl. C. benzyl D. Vinyl.Câu 49: Cho ph ngả C3 H7 O2 NaOH (B) CH3 OH. CTCT làủA. CH3 CH2 CONH2 B. CH3 COONH4 .C. H2 N-CH(CH3 )COONa. D. H2 N-CH2 -COONa.Câu 50: Cho gam axit X, (Y nhi nhóm COOH) ph ng iỗ ớdung ch NaOH thu (m 8,8)g mu i. cho toàn ng trên ph ng ngị ượ ượ ượd dung ch AgNOư ị3 /NH3 sau ph ng thu 43,2 Ag và 13,8 mu amoni axit .ả ượ ơCông th và giá tr là:ứ ượA. HOOCCH2 COOH và 19,6. B. HOOC-CH2 -COOH và 30.C. HOOC-COOH và 18,2. D. HOOC-COOH và 27,2.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 213ề

