Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí THPT Yên Lạc 2

fe698274b24813adcff4684d22ec1014
Gửi bởi: ngọc nguyễn 12 tháng 11 2017 lúc 17:54:58 | Update: hôm kia lúc 23:02:10 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 562 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT YÊN 2ƯỜ THI TH THPTQG 1Ề ẦNĂM 2016 2017ỌMôn thi: ĐA LÝ 12Ị Ớ(Đ thi có 07 trang)ề Thời gian làm bài: 50 phút (không giao đ)ể ềCâu 1: Đại bộ phận lãnh thổ Việt Nam nằm trong khu vực giờ thứA. 6. B. C. 8. D. 9Câu 2: Tổng diện tích phần đất liền và các đảo của nước ta là (Niên gi mthống kê 2006)A. 331 211 km 2. B. 331 212 km 2.C. 331 213 km 2. D. 331 214 km 2.Câu 3: Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước ng giềng chỉcó thể tiến hành thuận lợi một số cửa khẩu vìA. Đường biên giới xác định theo các địa hình đặc trưng: các đỉnh núi,đường sống núi, các đường chia nước, khe, sông suối.B. Phần lớn biên giới nước ta là rừng.C. Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.D. Thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.Câu 4: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới biển thuộc phần lục địak dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độsâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi làA. Lãnh hải B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.C. Thềm lục địa D. Vùng đặc quyền kinh tếCâu 5: nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta làA. tạo điều kiện thực hiện ch nh sách mở cửa, hội nhập với các nướctrên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.B. tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp táchữu nghị và cùng phát triển với các nước.C. vị trí địa lí đặc biệt quan trọng vùng Đông Nam Á, khu vựckinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động ch nh trị thế giới.D. đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là mang tích chất nhiệtđới ẩm gió mùa.Câu 6: Hướng vòng cung là hướng chính củaA. Vùng úi Tây Bắ B. Các hệ thống sông lớnC. Vùng úi Đông Bắ D. Vùng nú Trường Sơn BắcCâu 7: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đadạng?A. Miền núi có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.B. Bên cạnh các dãy núi cao đồ sộ, miền núi có nhiều núi thấpC. Bên cạnh núi, miền núi còn có đồi.D. Miền núi có núi cao, nú trung bình, núi thấp, đồi, cao nguyên.Câu 8: Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng nước ta làA. các bề mặt bán bình nguyênB. các đồng bằng ven biểnC. các đồi trung duD. các bề mặt bình nguyên hoặc các đồi trung du.Câu 9: Địa hình vùng núi nào sau đây có các bộ phận: phía đông là dãynúi cao đồ sộ; phía tây là địa hình núi trung bình; giữa thấp hơn là cácdãy núì xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?A. Tây Bắ Đông Bắc .C. Trường Sơn Bắ D. Trường Sơn NamCâu 10: Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng ởmiền núi làA. động đấtB. khan hiếm nướcC. địa hình bị chia cắt mạnh, lắm sông suối, hẻm vực, sườn dốcD các thiên tai như lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lỡ đất.Câu 11: Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằngsông Cửu Long là Đồng bằng sông Hồng cóA. diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu LongB. bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.C. hệ thống kênh rạch chằng chịtD. địa hình thấp và bằng phẳng hơn.Câu 12: Thuận lợi nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vựcđồng bằng?A. Là cơ để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cácloại nông sản.B. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, kho ng sảnC. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngàyD. Là điều kiện thuận lợi tập trung các khu công nghiệp, các thànhphố.Câu 13: nhiều Đồng bằng ven biển miền Trung có sự phân chia làm bad ải giáp biển làA. cồn cát, đầm phá. B. vùng thấp trũng C. các đồngbằng D. các đồi, núiCâu 14: Thuận lợi nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực đồinúi?A. Kho ng sả nB. Rừng và đất trồngC. Tiềm năng thủy điệnD Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.Câu 15: Địa hình nước ta có cấu trúc cổ được vận động tân kiến tạo làmtrẻ lại, tạo nên sự phân bậc rõ rệt theo độ cao, thấp dần từA. tây sang đông và phân hóa đa dạng.B tây nam xuống đông bắc và phân hóa đa dạng.C. bắc xuống nam và phân hóa đa dạng.D. tây bắc xuống đông nam và phân hóa đa dạng.Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nàosau đây không giáp Cam hia?A Kon Tum B. Gia lai C. Đắc Lắc D. QuảngNamCâu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tỉnh nàosau đây là tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổngdiện tích gieo trồng chiếm trên 50%?A. Đắc Lắc B. Nghệ An C. Bắc Giang D. An GiangCâu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máynhiệt điện nào sau đây không thuộc vùng Đồng Nam Bộ?A. Cà Mau B. Phú Mĩ C. Bà Rịa D. Thủ ĐứcCâu 19: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịchcó nghĩa quốc gia làA. Hải Phòng Quảng Ninh B. SaPa Lào CaiC. Huế Đà Nẵng D. Nha Trang Đà LạtCâu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trungtâm công nghiệp nào sau đây có qui mô trên 120 nghìn tỉ đồng?A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một Hà Nội, Hải Phòng,Quảng NinhC. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Th D. TP. Hồ Chí Minh, Huế, ĐàNẵngCâu 21: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận Biển Đông nước ta làA. dầu khí B. muối biển. C. cát trắng. D. titan.Câu 22: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiênnhiên nước ta làA. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.B. có diện tích lớn gần 3,5 triệu km 2.C. biển với các hải lưu chạy kh n.D. có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp giữa.Câu 23: Vùng cực Nam Trung Bộ là có nghề làm muối rất lí tưởng vì:A. không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.B. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.C. có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.D. có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai xia.Câu 24: Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặnở nước ta?A. Cho năng suất sinh học cao.B. Phân bố ven biểnC. Có nhiều loài cây quý hiếm.D. Hệ sinh thái rừng ngập mặn vốn có diện tích lớn thứ hai thế giới.Câu 25: Vấn đề nào không hệ trọng trong chiến lược khai thác tổnghợp, phát triển kinh tế biển của nước ta.A. Sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biểnB. Phòng trống nhiễm môi trường biểnC. Thực hiện những biện pháp phòng chống thiên taiD. Biển Đông nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùaCâu 26: Thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn diễn ra ởA. vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ vào đầumùa đông.B. đồng bằng và ven biển miền Nam vào đầu mùa đôngC. vào nửa sau mùa đông miền Nam.D. vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ vào nửa saumùa đông.Câu 27: nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bứclà nhờA. nằm gần ch đạo, mưa nhiều.B. địa hình 85% là đồi núi thấp.C. chịu tác động thường xuyên của gió mùa.D. tiếp giáp với Biển Đông.Câu 28: Gió mùa mùa đông miền Bắc nước ta có đặc điểm làA. hoạt động liên tục từ áng 11 đến áng năm sau với thời tiếtlạnh khô.B. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến áng năm sau với thời tiếtlạnh khô và lạnh ẩm.C. xuất hiện thành từng đợt từ áng 11 đến tháng năm sau với thờitiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.D. dài liên tục suốt áng với nhiệt độ trung bình dưới 20° .Câu 29: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động củakh hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.A. Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.B. Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc đông nam.C. Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.D. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.Câu 30: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu ng ẩmcủa nước ta làA. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.B. ng gió mùa thường xanh.C. rừng gió mùa nửa rụng lá.D. rừng ngập mặn ven biển.Câu 31: Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từA. 1500-2000mm. B. 1600-2000mm. C. 1700-2000mm. D. 1800-2000mm.Câu 32: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài cho các vùng đón gió ởNam Bộ và Tây Nguyênvào giữ và cuối mùa hạ là do hoạt động củaA. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu NamB. gió mùa Tây Nam xuất phát từ vịnh Ben ganC. gió phong xuất phát từ áp cao cận ch tuyến nửa cầu BắcD. gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao XibiaCâu 33: Nền nhiệt ẩm cao, kh hậu phân mùa tạo điều ện cho chúng taphát triểnA. nền nông nghiệp nhiệt i.B. nền nông nghiệp lúa nước, tăng vụ, đa dạng hóa cấu cây trồngvật nuôiC. trồng các cây công nghiệp nhiệt đới.D. trồng các cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới.Câu 34: Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệtđ i?A. Dầu. Đỗ Quyên. C. Dâu tằm. D. ĐậuCâu 35: Chịu ảnh hưỏng trực tiếp của sự phân mùa kh hậu, chế độ nướccủa sông ngòi làA. các hoạt động khai thác khoáng sảnB. sự phát triển các ngành công nghiệpC. các hoạt động giao thông vận tải, du lịch, công nghiệp khai thác,...D. nền nông nghiệp lúa nước, tăng vụ, đa dạng hóa cơ cấu cây trồngvật nuôiCâu 36: Cho bảng số liệu:Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng cua một số địa điểmĐịa điểm Lượng mưa(mm) Khả năng bốchơi(mm) Cân bằng ẩm(mm)Hà Nội 1676 989 mm 687 mmHuế 2868 mm 1000 mm 1868 mmTP. Chí Minh 1931 mm 1686 mm 245 mmNhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?A. Huế là nơi có cân bằng ẩm và lượng mưa trung bình năm lớn nhất.B Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa thuđông.C. Huế có lượng mưa không lớn nhưng aư thu đông nên ít bốc hơi.D. TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội, khả năng bốc hơilớn hơn nên cân bằng ẩm thấp hơn Hà Nội.Câu 37: Cho bảng số liệu:Lực lượng lao động 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi nướcta năm 2005 và 2013(Đơn vị: nghìn người)Năm Tổng số laođộng Phân theo độ tuổi15 24 25 49 Tù 50 trở lên2005 44 904,5 168,0 28 432,5 304,02013 53 245,6 916,1 31 904,5 13 425,0Theo bảng trên nhận xét nào không đúng với lực lượng lao động từ 15tuổi trở lên phân theo nh tuổi nước ta năm 2005 và năm 2013?A. Số lao động trong độ tuổi từ 15-24 năm 2013 giảm so với năm2005, các nhóm tu còn lại tăng.B. Số lao động trong độ tuổi từ 15-24 năm 2013 tăng so với năm 2005,các nhóm tuổi còn lại tăng.C. Tổng số lao động và số lao động trong độ tuổi từ 25 trở lên tăng.D. Cơ cấu lực lượng lao động trong độ tuổi từ 15 trở lên phân theonh tuổi nước ta năm 2005 và 2013 có sự thay đổi.Câu 38: Cho bảng số liệu:Đàn gia súc và gia cầm nước ta, giai đoạn 2000 2013.Năm Trâu(nghìn con) Bò(nghìn con) n(nghìn con) Gia cầm(triệu con)2000 897 128 20 194 1962002 814 063 23 170 2332005 922 541 27 345 2202010 877 808 27 373 3002013 559 156 26 264 317Đ thể hiện tốc độ tăng trưởng số đàn gia súc và gia cầm nước ta giaiđoạn từ năm 2000 đến 2013, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?A. Biểu đồ đường. Biểu đồ tròn. Biểu đồ cột. D. Biểu đồmiền.Câu 39: Cho biểu đồ:Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sựthay đổi cơ cấu khối lượng vận chuyển phân theo loại hàng hóa của nướcta từ năm 2000 đến 2007?A. Tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng xuất khẩu của nước ta từ năm2000 đến năm 2003 tăng.B. Tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng nội địa của nước ta từ 2000đến 2007 giảmC. Tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng nhập khẩu của nước ta từ2000 đến 2007 tăng.D. Giai đoạn từ năm 2000 đến năm 2007, tỉ trọng khối lượng vậnchuyển hàng xuất khẩu của nước ta tăng, tỉ trọng hàng nhập khẩu giảm,tỉ trọng khối lượng vận chuyển hàng nội địa tăng.Câu 40: Cho biểu đồ:Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?A Sự chuyển dịch cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giaiđoạn 2005 2010.B. Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giaiđoạn 2005 2010. C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giaiđoạn 2005 2010.D. So nh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giaiđoạn 2005 2010.­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­ẾThí sinh đc ng Atlat Đa lí Vi Nam do nhà xu ban giáo Vi Nam phát hành tượ ừnăm 2009 đn năm 2016.ế