Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT PHÒNGỞ ẢTR NG THPT LÊ QUÝ ĐÔNƯỜ KH SÁT CHÂT NG KÌ THI THPTQG 1Ề ƯỢ ẦBÀI THI: KHXHMÔN ĐA LÝỊKH 12NĂM 20162017Ố Ọ( Th gian làm bài 50 phút, không th gian phát đờ )Câu 1: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta, loại câytrồng chiếm tỉ trọng lớn nhất là:A. cây ăn quả B. cây công nghiệp C. cây lương thực .D. cây rau đậu .Câu 2: miền Nam đai nhiệt đới gió mùa phân bố từ độ cao :A. 900 1000m. B. 1600 1700m. C. trên 2600m. D. dưới 600 –700m.Câu 3: Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hànghóa nước ta thể hiện rõ qua việcA. các mô hình kinh tế hộ gia đình được phát triển và phân bố rộng khắp .B. các loại nông sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao.C. hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến.D. cơ sở vật chất của nông nghiệp được cải tiến, tăng cường.Câu 4: Vùng có hướng chuyên môn hóa chăn nuôi gia súc lớn và nuôi trồngthủy sản nước ta là:A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Tây Nguyên.C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.Câu 5: Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ vào thời kì mùa đông (tháng 11đến tháng năm sau) làA. nắng, thời tiết ổn định, tạnh ráo. B. nắng nóng, trời nhiều mây.C. nắng, ít mây và mưa nhiều. D. nắng nóng và mưa nhiều.Câu 6: Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc:A. phát triển nền nông nghệp nhiệt đới.B. phát triển nền nông nghệp cận nhiệt và ôn đới.C. phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.D. bảo vệ an ninh quốc phòng trên đất liền và biển.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếCâu 7: Căn cứ vào biểu đồ tròn thuộc bản đồ chăn nuôi Átlát Địa lí ViệtNam trang 19, trong giai đoạn 2000-2007 tỉ trọng giá trị sản xuất ngànhchăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng:A. 3,1% B. 7,1% C. 9,1%. D. 5,1 %.Câu 8: Đặc điểm địa hình có nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chấtnhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là:A. đồng bằng chỉ chiếm diện tích và phân bố chủ yếu ven biển.B. đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.C. đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạttrên 2000m.D. các dãy núi chạy theo hướng chính là tây bắc-đông nam và hướng vòngcung.Câu 9: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp thành thịnước ta là: A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.C. phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ các đô thị.D. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.Câu 10: Cho bảng số liệu:CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊCỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM(Đơn vị: %)Khu cựNăm Nông thôn Thành thị1996 79,9 20,12005 75,0 25,02010 73,1 26,92014 69,6 30,4(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?A. Phần lớn lao động sống nông thôn do mức thu nhập cao.B. Tỉ lệ lao động thành thị cao và có xu hướng tăng nhanh.C. Đô thị hóa của nước ta đang mức cao so với thế giới.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếD. Phần lớn lao động sống nông thôn nên quỹ thời gian rảnh dỗi cònnhiều.Câu 11: Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ nước ta nhằm mục đích chính làđểA. thích ứng với các biến động của thị trường trong và ngoài nước.B. mở rộng diện tích gieo trồng lúa và diện tích cây ăn quả.C. thích ứng với các điều kiện tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.D. khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa.Câu 12: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là:A. nông nghiệp thâm canh trình độ cao, sử dụng nhiều máy móc hiện đại.B. có sản phẩm phong phú và đa dạng gồm nhiệt đới, ôn đới và cận nhiệt.C. nông nghiệp nhiệt đới và đang phát triển nền nông nghiệp sản xuấthàng hóa.D. đang xóa dần kiểu sản xuất nhỏ mạnh mún, năng suất lao động thấp.Câu 13: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở:A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.B. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.D. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.Câu 14: Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác Biển Đônglà: A. dầu mỏ, khí đốt. B. sa khoáng, khíđốt.C. ti tan, dầu mỏ. D. vàng, dầu mỏ.Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản nướcta tăng nhanh trong thời gian gần đây là:A. phát triển công nghiệp chế biến.B. mở rộng thị trường.C. tăng số lượng tàu thuyền và công suất của tàu.D. ngư dân có kinh nghiệmTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếCâu 16: Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 15, số lượng đô thị loại đặcbiệt (năm 2007) nước ta làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 17: Cho biểu đồ:Biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản suất nông nghiệptheo giá trị thực tế phân theo ngành của nước ta qua các năm (%)Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?A. Dịch vụ nông nghiệp đã thực sự phát triển mạnh các vùng nông thônnước ta.B. Năm 2014 tỉ trọng ngành chăn nuôi đã tương xứng với ngành trồngtrọt.C. Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau khôngđáng kể.D. Trong ngành nông nghiệp, trồng trọt vẫn là ngành chủ đạo.Câu 18: Nguyên nhân cơ bản làm Đồng bằng sông Hồng có mật độ dânsố cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là:A. đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn. B. lịch sử khai thác lãnh thổ sớmhơn.C. khí hậu thuận lợi hơn. D. giao thông thuận tiện hơn.Câu 19: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂMTrang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếNăm ng di tích cóổ ệr ng (tri ha)ừ Di tích ng tệ ựnhiên (tri ha)ệ Di tích ngệ ừtr ng (tri ha)ồ che ph (%)ộ ủ1943 14,3 14,3 43,81993 7,2 6,8 0,4 22,02000 10,9 9,4 1,5 33,12014 13,8 10,1 3,7 40,4(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?A. Giai đoạn 1943-1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phárừng.B. Năm 1943, diện tích rừng nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên, độ chephủ 43,8%.C. Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng, trong 71 năm đã tăng3,7 triệu ha.D. Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục và giảm 2,4 %.Câu 20: Tỉnh nào sau đây của nước ta có biên giới giáp cả Lào và TrungQuốc?A. Điện Biên. B. Hà Giang. C. Lai Châu. D. Lào Cai.Câu 21: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nhiệpở vùng đồng bằng là:A. khai hoang mở rộng diện tích.B. đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.C. phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.Câu 22: Các dãy núi nước ta chạy theo hai hướng chính là:A. hướng tây bắc đông nam và hướng vòng cung.B. hướng đông nam tây bắc và vòng cung.C. hướng vòng cung và đông nam tây bắc.D. hướng vòng cung và hướng đông bắc tây nam.Câu 23: Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồngso với Đồng bằng sông Cửu Long là:A. có hệ thống đê ven sông ngăn lũ. B. không ngừng mở rộng ra phíabiển.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếC. địa hình thấp và bằng phẳng. D. có một số trũng ngập nước.Câu 24: Cho biểu đồ sau:Biểu đồ tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960-2014.Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng?A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tỉ suất tử tăng.C. Tỉ suất tử của nước ta không biến động.D. Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm.Câu 25: Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do:A. số người trong độ tuổi sinh đẻ ít. B. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình.C. đời sống nhân dân khó khăn.D. xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến.Câu 26: Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ caoA. dưới 1000m. B. trên 2000m.C. từ 1000m 2000m. D. dưới 200m.Câu 27: Sự phân mùa của khí hậu nước ta chủ yếu là do:A. ảnh hưởng của khối không khí từ vịnh Bengan (TBg) và tín phong nửacầu Bắc (Tm).B. ảnh hưởng của khối không khí hoạt động theo mùa khác nhau về hướngvà tính chất.C. ảnh hưởng của khối không khí lạnh (NPc) và khối không khí xích đạo(Em).Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếD. ảnh hưởng của tín phong nửa cầu Bắc (Tm) và khối không khí xích đạo(Em).Câu 28: Các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên nước ta đượcxếp vào nhóm:A. rừng sản xuất B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng. D. rừng tái sinh.Câu 29: Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tếnước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô (năm 2007) làA. Hà Nội, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Nha Trang.B. Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng, Thanh Hóa.C. Hà Nội, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Nha Trang.D. Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, Thanh Hóa.Câu 30: Để giảm tình trạng di dân tự do vào đô thị, giải pháp lâu dài vàchủ yếu là:A. hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên cả nông thôn và thành thị.B. phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.C. phát triển mạng lưới đô thị hợp lí, đẩy mạnh công nghiệp hóa nôngthôn.D. xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị.Câu 31: Trung Bộ nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào tháng 9-10 là doA. mưa diện rộng, mặt đất thấp xung quanh có đê bao bọc.B. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.C. các hệ thống sông lớn, lưu vực rộng. D. mưa lớn kết hợp triều cường.Câu 32: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm nôngthôn nước ta khá cao là do:A. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.B. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.C. cơ sở hạ tầng nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.D. ngành dịch vụ và các cơ sở công nghiệp chế biến kém phát triển.Câu 33: Mục tiêu ban hành “Sách đỏ Việt Nam” là:Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếA. kiểm kê các loài động thực vật quý hiếm Việt Nam.B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.C. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.D. bảo tồn các loài động vật qúy hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.Câu 34: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì:A. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.B. không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.C. có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.D. có thềm lục địa thoai thoải và kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.Câu 35: Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểmmạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chạy theo hướng tây-đông nước ta làA. vùng núi Đông Bắc. B. đồng bằng sôngHồng.C. đồng bằng sông Cửu Long. D. duyên hải Nam Trung Bộ.Câu 36: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CÂYCÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM(Đơn vị: nghìn ha)Năm Cây công nghi hàng nămệ Cây công nghi lâu nămệ1975 210,1 172,81985 600,7 470,31995 716,7 902,32000 778,1 1451,32005 861,5 1633,62014 711,1 2133,5(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?A. Giai đoạn 1995-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm ít hơn diệntích cây công nghiệp hàng năm.B. Giai đoạn 1975-1985, diện tích cây công nghiệp hàng năm ít hơn diệntích cây công nghiệp lâu năm.C. Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm có tốc độtăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm.Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếD. Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp của nước ta tăng 7,4lần.Câu 37: Nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa lượng mưa theo không gian ởnước ta làA. tác động của hướng các dãy núi.B. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.C. sự phân hóa độ cao địa hình.D. tác động của gió mùa.Câu 38: Lãnh thổ Việt Nam là nơi:A. giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa.B. gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm.C. các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng.D. gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm.Câu 39: nước ta, sự hiện diện của dãy Trường Sơn đã làm cho vùngBắc Trung Bộ:A. chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác.B. có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió Tây khô nóng.C. có nhiều ưu thế để phát triển ngành chăn nuôi.D. đồng bằng bị thu hẹp và chia cắt thành đồng bằng nhỏ.Câu 40: Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diệntích đất feralit trên đá ba dan có quy mô lớn nhất nước ta là:A. Đông Bắc. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên.Đáp án1C 2A 3C 4C 5A 6A 7D 8B 9C 10D11C 12C 13C 14A 15C 16D 17D 18B 19D 20A21B 22A 23A 24D 25B 26A 27B 28C 29D 30C31B 32B 33B 34A 35D 36D 37B 38A 39B 40DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 7: Trang http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề ếDựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục trang 19, trong giai đoạn2000-2007 tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sảnxuất ngành nông nghiệp (biểu đồ tròn) tăng từ 19,3% 24,4%, tăng 5,1%Câu 11: Do thiên nhiên nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa nên tăng thêmtính bấp bênh vốn có của nông nghiệp, hơn nữa các điều kiện tự nhiên lạiphân hóa rõ rệt theo chiều bắc nam và phân hóa theo độ cao địa hình.Chính vì thế chuyển dịch cơ cấu mùa vụ nhằm thích ứng với các điều kiệntự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đấtCâu 19: Dựa vào Bảng số liệu “DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁCNĂM” nhận thấy độ che phủ rừng nước ta giảm trong giai đoạn 1943-1993 (giảm từ 43,8% xuống 22%) và sau đó tăng trở lại từ 1993 2014(tăng từ 22% lên 40,4%).Vì thế nhận xét Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục và giảm 2,4 %là không đúngCâu 36: Áp dụng công thức- Tổng diện tích cây công nghiệp diện tích Cây công nghiệp hàng năm+ diện tích Cây công nghiệp lâu năm- Tốc độ tăng trưởng Giá trị năm sau/ giá trị năm gốcTa có:1.Tốc độ tăng trưởng Giai đoạn 1975-2014:diện tích cây công nghiệp lâu năm 2133,5/172,8 12,35 lầndiện tích cây công nghiệp hàng năm 711,1/210,1 3,38 lần=> Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm có tốc độtăng chậm hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm. 2.Bảng tổng diện tích cây công nghiệp và tốc độ tăng trưởng diện tích câycông nghiệp từ 1975-2014Năm Tổng diện tích câycông nghiệp (nghìn ha) Tốc độ tăng trưởng(lần)Trang 10 http://dethithpt.com Website chuyên thi file word có gi chi ti tề

