Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí (Hoàng Anh Ngọc)

3abd17360ce48206f99e443b3e90050f
Gửi bởi: ngọc nguyễn 27 tháng 11 2017 lúc 17:46:35 | Update: hôm qua lúc 3:45:35 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 646 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcBÀI KI TRA THÁNG NĂM 2017ỂHoàng Anh Ng cọI. PHẦN LÝ THUYẾT (40 CÂU)1. Nhóm đt thích cho phát tri cây công nghi lâu năm ta là:ở ướA. Đt feralit.ấB. Đt phù sa.ấC. Đt badan.ấD. Đt cát pha.ấ2. quan tr ng nh nh ng quy mô các khu công nghi trung ta:ế ưở ướA. Tài nguyên thiên nhiên.B. Chính sách.C. Ngu n.ồ ốD. Th tr ng.ị ườ3. Bi pháp quan tr ng hàng đu trong vi gi quy vi làm ta hi nay là:ệ ướ ệA. Chú tr ng đào o, nâng cao trình chuyên môn.ọ ộB. tác, xu kh lao đng.ợ ộC. Phân dân và ngu lao đng.ố ộD. Thúc đy quá trình chuy ch kinh .ẩ ế4. Khoáng ch ta có ngu quá trình:ả ướ ừA. Ngo sinh.ạB. sinh.ộC. Ngo c.ạ ựD. c.ộ ự5. Vì sao đt đai trên các đo, qu đo ta ng đi màu :ấ ướ ươ ỡA. Do phù sa sông đp.ồ ắB. Do phù sa bi .ể ụC. Do quá trình phun trào macma.1Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcD. Do quá trình phân hóa sinh bi n.ậ ể6. Đng ng sông ng có đc đi nào so đng ng sông Long:ồ ửA. Đt đai màu phì nhiêu.ấ ỡB. Quá trình quai đê bi n.ấ ểC. Đa hình ng đi th p.ị ươ ấD. Sông ngòi nhi u.ề7. Vi ch lãnh th công nghi ta hi nay ch vào:ệ ướ ựA. Các tài nguyên thiên nhiên.ế ềB. Các dân ngu lao đng.ế ộC. Các ng, thu t.ế ậD. Các th tr ng.ế ườ8. Vi ch lãnh th nông nghi ta hi nay ch vào:ệ ướ ựA. Các tài nguyên thiên nhiên.ế ềB. Các dân ngu lao đng.ế ộC. Các ng, thu t.ế ậD. Các th tr ng.ế ườ9. th nh tranh nào ngu lao đng ta đang đi:ợ ướ ầA. ng, quy mô lao đng.ố ượ ộB. Ch ng lao đng.ấ ượ ộC. Giá thuê lao đng.ộD. Năng su lao đng.ấ ộ10. Khí xích đo gió mùa ph lãnh th phía Nam ta thu cho phát tri a:ậ ướ ủA. Cây nhi đi lá ng th ng xanh.ệ ườB. Cây ôn đi.ớC. Cây u.ọ ầD. Cây truông i. ụ11. Lo đt chi tr ng di tích nh Tây Nguyên thu nhóm đt nào:ạ ấA. Nhóm đt badan.ấB. Nhóm đt phù sa.ấ2Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcC. Nhóm đt feralit.ấD. Nhóm đt phù sa .ấ ổ12. nh quan ng th xu hi vùng nào ta:ả ướA. Trung .ắ ộB. Tây Nguyên.C. Trung du mi núi .ề ộD. Đng ng sông ng.ồ ồ13. Nguyên nhân chính làm nghèo tính đa ng sinh ta là:ạ ướA. Thiên tai.B. ch nh.ị ệC. Tác đng con ng i.ộ ườD. Quá trình thoái hóa các loài sinh t.ủ ậ14. Ngành nào đang tác động lớn nhất tới sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nhiệp nước ta nói riêng và nền kinh tế nước ta nói chung:A. Du lịch.B. Khai thác than.C. Khai thác dầu khí.D. Chế biến lương thực thực phẩm.15. Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô và cơ cấu ngành công nghiệp nước ta:A. Tài nguyên khoáng sản.B. Chủ trương, đường lối.C. Nguồn vốn.D. Thị trường.16. Nhân tố có ảnh hưởng quyết định tới quy mô, cơ cấu và phân bố ngành trồng trọt của nước ta là:A. Khí hậu.B. Sự phân bố sông ngòi.C. Đất đai.D. Nguồn lao động.3Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh Ngọc17. Các vùng nông nghiệp trù phú của nước ta thường gắn liền với:A. Các vùng có dân cư đông đúc, lịch sử định canh, định cư lâu đời.B. Các vùng có cơ sở hạ tầng, vật chất kỹ thuật đồng bộ.C. Vùng hạ lưu các hệ thống sông lớn.D. Các vùng có khí hậu thuận lợi cho việc chuyên canh.18. Các sản phẩm: lúa, rau quả, lợn, gia cầm là thế mạnh sản xuất của vùng:A. Đồng bằng sông Cửu Long.B. Đồng bằng sông Hồng.C. Dải đồng bằng Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh.D. Các vùng đồng bằng thung lũng Trung du miền núi Bắc Bộ.19. nghĩa sau đây nói về tuyến đường sắt nào nước ta: Nối Hà Nội với vùng Trung du miền núi Bắc Bộ giàu khoáng sản, cùng các thành phố công nghiệp, và Vân Nam (Trung Quốc), đây là tuyến đường quan trọng không chỉ việc khai thác hiệu quả tiềm năng của Đồng bằng sôngHồng và vùng phụ cận mà còn có nghĩa quốc tế quan trọng.A. Tuyến Hà Nội Quán Triều.B. Tuyến Hà Nội Đồng Đăng.C. Tuyến Hà Nội Lào Cai.D. Tuyến Hà Nội Sơn La.20. Sân bay đầu tiên được xây dựng miền Bắc là:A. Nội Bài.B. Cát Bi.C. Đồng Hới.D. Gia Lâm.21. Loại hình vận tải nào nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất:A. Đường sông.B. Đường biển.C. Đường bộ.D. Đường sắt.22. Địa hình đá vôi phân bố tập trung chủ yếu từ:A. 16 độ vĩ Bắc trở ra.4Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcB. 18 độ vĩ Bắc trở ra.C. 20 độ vĩ Bắc trở ra.D. 22 độ vĩ Bắc trở ra.23. Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế biển nhằm:A. Khai thác có hiệu quả nguồn lợi vùng biển đảo, thềm lục địa và bảo vệ chủ quyền biển đảo nước ta. B. Giải quyết việc làm và bảo vệ chủ quyền biển đảo nước ta.C. Khôi phục các làng nghề đi biển và bảo vệ chủ quyền biển đảo nước ta.D. Đem lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường và chủ quyền biển đảo nước ta.24. Vì sao phải khai thác tổng hợp các ngành kinh tế biển nước ta:A. Khai thác có hiệu quả nguồn lợi vùng biển đảo, thềm lục địa và bảo vệ chủ quyền biển đảo nước ta. B. Giải quyết việc làm và bảo vệ chủ quyền biển đảo nước ta.C. Khôi phục các làng nghề đi biển và bảo vệ chủ quyền biển đảo nước ta.D. Đem lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường và chủ quyền biển đảo nước ta.25. Yêu cầu bức thiết trong vấn đề sử dụng đất Đồng bằng sông Hồng là:A. Cải tạo đất kém màu mỡ trong đê.B. Mở rộng diện tích đất ngoài đê.C. Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất phù hợp.D. Tăng diện tích đất nông nghiệp.26. Để sử dụng đất có hiệu quả Đồng bằng sông Cửu Long cần:A. Xây dựng hệ thống đê biển ngăn xâm nhập mặn.B. Trồng rừng ngập mặn ven biển.C. Chuyển dịch cơ cấu cây trồng cho phù hợp.D. Xây dựng các công trình thủy lợi.27. Vì sao ngành công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta hiện nay chủ yếu mở rộng liên doanh với nước ngoài:A. Chi phí đầu tư lớn.B. Khoa học kỹ thuật trong nước chưa phát triển. C. Nguồn nhân lực trong nước chưa đáp ứng được nhu cầu.5Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcD. Thềm lục địa có nhiều tranh chấp.28. Để tạo thế và lực phát triển kinh tế xã hội cho các tỉnh duyên hải nói riêng và cả nước nói chung, cần:A. Tôn tạo, sửa chữa các tuyến đường trục Bắc Nam.B. Xây dựng cao tốc đường bộ Bắc Nam.C. Cải tạo, nâng cấp hệ thống cảng biển.D. Xây dựng, phát triển các tuyến đường bộ hướng Đông Tây.29. Hai tuyến quốc lộ huyết mạch gắn kết cả Bắc Bộ với cụm cảng Hải Phòng Cái Lân là:A. Quốc lộ và Quốc lộ 5.B. Quốc lộ và Quốc lộ 21.C. Quốc lộ và Quốc lộ 18.D. Quốc lộ 18 và Quốc lộ 21. 30. Vùng nào không có tiềm năng để sản xuất nông nghiệp hàng hóa so với các vùng còn lại:A. Đồng bằng sông Hồng.B. Đồng bằng sông Cửu Long.C. Tây Nguyên.D. Đông Nam Bộ.31. Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp, đa dạng hóa kinh tế nông thôn không mang lại tác động nào sau đây:A. Khai thác hợp lý hơn các sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, giải quyết việc làm.C. Tạo sự chuyển dịch trong cơ cấu kinh tế.D. Tăng tính rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.32. Tỉnh có diện tích trồng cây ăn quả lớn nhất Trung du miền núi Bắc Bộ là:A. Bắc Giang.B. Sơn La.C. Hà Giang.D. Hòa Bình.33. Vấn đề có nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đấtnước là:6Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcA. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng đồng bộ, hiện đại.B. Xác định cơ cấu kinh tế phù hợp và thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.C. Phát triển kinh tế nông thôn, xây dựng cơ cấu kinh tế đô thị phù hợp.D. Đầu tư, trang bị khoa học kỹ thuật hiện đại cho phát triển kinh tế.34. Các loại giống cây trồng, vật nuôi ngày càng phong phú là do:A. Kỹ thuật nuôi trồng ngày càng hiện đại.B. Trình độ lao động của con người ngày càng tăng.C. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.D. Quá trình công nghiệp hóa, hội nhập thế giới.35. Sau khi thống nhất đất nước, số dân thành thị có xu hướng:A. Giảm nhanh cả về số lượng và tỉ trọng.B. Giảm nhanh về số lượng, tỉ trọng ổn định.C. Tăng nhanh về số lượng và tỉ trọng.D. Giảm nhanh về tỉ trọng, số lượng tăng chậm.36. Loại cây nào sau đây còn được quy ước là cây kỹ thuật:A. Cây lương thực.B. Cây rau màu.C. Cây ăn quả.D. Cây công nghiệp.37. Vùng có khí hậu khắc nghiệt nhất so với các vùng trong cả nước:A. Bắc Trung Bộ.B. Tây Nguyên.C. Duyên hải Nam Trung Bộ.D. Đồng bằng sông Cửu Long.38. Trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ, ưu thế thuộc về nhóm ngành:A. Công nghiệp khai thác.B. Công nghiệp chế biến.C. Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt.D. Công nghiệp dầu khí.7Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh Ngọc39. “Là một vùng có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú và đặc trưng nhất nước ta, đồng thời là vùng có năng suất nguyên sinh cao nhất cả nước”. Nhận định trên nói về vùng:A. Tây Nguyên.B. Trung du miền núi Bắc Bộ.C. Bắc Trung Bộ.D. Đồng bằng sông Cửu Long.40. Lâm Đồng thuộc vùng công nghiệp:A. Vùng 1B. Vùng 2.C. Vùng 4.D. Vùng 5.II. PHẦN ATLAT41. Dựa vào atlat Địa lý Việt Nam trang 19, giá trị sản xuất cây lương thực của nước ta năm 2007 là:A. 76387 tỉ đồng.B. 65187 tỉ đồng.C. 84156 tỉ đồng.D. 45891 tỉ đồng.42. Dựa vào atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết tỉ trọng giá tri sản xuất công nghiệp khu vực nhà nước năm 2007:A. 20,0%.B. 34,6%.C. 36,0%.D. 44,6%.43. Dựa vào atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất ngành nông-lâm-ngư nghiệp cao nhất là:A. Đà Nẵng.B. Thừa Thiên Huế.C. Quảng Trị.8Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcD. Phú Yên.44. Dựa vào atlat Địa lý Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Bái Tử Long thuộc phân khu địa lý động vật nào:A. Phân khu Đông Bắc.B. Phân khu Tây Bắc.C. Phân khu Bắc Trung Bộ.D. Phân khu Trung Trung Bộ.45. Dựa vào atlat Địa lý Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất:A. Tây Nguyên.B. Bắc Trung Bộ.C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.III. PHẦN BIỂU ĐỒ BẢNG SỐ LIỆU46. Cho ng li năm 2004ả ả(Đn %)ơ ịLoại hình vận tải Hành khách Hàng hóaVận chuyển Luân chuyển Vận chuyển Luân chuyểnĐng tườ 1,1 9,0 3,0 3,7Đng bườ 84,4 64,5 66,3 14,1Đng sôngườ 13,9 7,0 20,0 7,0Đng bi nườ 0,1 0,3 10,6 74,9Đng hàng khôngườ 0,5 19,2 0,1 0,3Hãy cho bi lo hình có tr ng chuy hành khách ít nh ng có tr ng hành khách luân chuy cao 38ế ấl là:ầ9Bài kiểm tra tháng Hoàng Anh NgọcA. Đng tườ ắB. Đng bi nườ ểC. Đng sôngườD. Đng hàng khôngườ47. Dựa vào bảng số liệu sau đây:S bi đng di tích và che ph ng ta, giai đo 1943­ 2007ự ướ ạNăm Tổng diện ch rừng(triệu ha) Trong đóTỉ lệ che phủ rừng(%)Rừng tự hiênRừng trồng1943 14,3 14,3 43,81976 11 11,0 0,1 33,81983 7,2 6,8 0,4 22,01990 9,2 84 0,8 27,82000 10,9 9,4 1,5 33,12005 12,4 9,5 2,9 37,72007 12,7 10,2 2,5 38,4Nh đnh đúng nh là:ậ ấA. Diện tích rừng đã được phục hồi một phần, đã giữ được cân bằng sinh thái môi trường.10