Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử thpt quốc gia của trường ng thị minh khai môn vật lý mã đề 10

eae53ff02e21e5c9ac72af95eb32ad76
Gửi bởi: hoangkyanh0109 25 tháng 3 2017 lúc 22:56:53 | Update: 29 tháng 5 lúc 0:41:09 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 451 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/4 Mã đề thi 010 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2016 2017 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 010 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. Câu 2: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thì A. vận tốc biến thiên cùng pha với li độ. B. gia tốc luôn ngược hướng với lực phục hồi. C. vận tốc biến thiên cùng pha với gia tốc. D. lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng. Câu 3: Dòng điện xoay chiều có cường độ Dòng điện này có cường độ hiệu dụng là A. A. B. A. C. A. D. A. Câu 4: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các chất khí áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. B. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó. C. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. D. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức A. B. C. D. Câu 6: Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng A. biến đổi cơ năng thành điện năng. B. biến đổi điện năng thành cơ năng. C. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều. D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. Câu 7: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động cưỡng bức luôn có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Khi có cộng hưởng, nếu tiếp tục tăng tần số của ngoại lực thì biên độ dao động giảm. C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch này được xác định bởi công thức A. B. C. D. Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng cơ không truyền được trong chân không. B. Sóng cơ trong không khí là sóng ngang. C. Sóng cơ trong không khí là sóng dọc. D. cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.Trang 2/4 Mã đề thi 010 Câu 10: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường (m/s2). Chiều dài của dây treo con lắc là 64 cm thì chu kì dao động là A. 1,6 s. B. 0,5 s. C. s. D. s. Câu 11: Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn với A. đồ thị sóng âm. B. tốc độ sóng âm. C. mức cường độ âm. D. tần số của âm. Câu 12: Trong dao động điện từ tự do của mạch LC lý tưởng, đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ là A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ. B. năng lượng từ trường trên cuộn cảm. C. điện tích của tụ. D. cường độ dòng điện qua cuộn cảm. Câu 13: Tia hồng ngoại là những bức xạ có A. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. C. khả năng ion hoá mạnh không khí. D. bản chất là sóng điện từ. Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình Biên độ dao động của vật là A. cm. B. cm. C. cm. D. 12 cm. Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều R, L, mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng? A. Cường độ dòng điện tức thời qua tụ điện trễ pha so với dòng điện qua điện trở thuần. B. Công suất tiêu thụ của mạch điện đạt giá trị cực đại. C. Tổng trở của mạch đạt giá trị cực tiểu. D. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch. Câu 16: Đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung Dung kháng của tụ điện là A. 50 . B. 150 . C. 100 . D. 200 . Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 100 thì công suất tiêu thụ của mạch điện bằng A. 100 W. B. 200 W. C. 400 W. D. 50 W. Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắc nối tiếp gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ có điện dung Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc có độ lớn A. B. C. D. Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình (t đo bằng s). Vận tốc của vật tại thời điểm 7,5 có giá trị gần bằng A. 150,8 cm/s. B. 150,8 m/s. C. 75,4 cm/s. D. 75,4 cm/s. Câu 20: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox. Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà tại đó chúng dao động cùng pha là cm. Bước sóng là A. cm. B. 12 cm. C. 24 cm. D. cm. Câu 21: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Chọn gốc toạ độ vị trí cân bằng, tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v. Biểu thức nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 22: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng A. 1,2 mm. B. 0,3 mm. C. 1,5 mm. D. 0,9 mm.Trang 3/4 Mã đề thi 010 Câu 23: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là và Gia tốc cực đại của vật là A. (m/s2). B. (m/s2). C. (m/s2). D. (m/s2). Câu 24: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung và cuộn cảm thuần có độ tự cảm Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng A. m. B. 600 m. C. 120 m. D. 12 m. Câu 25: Một lăng kính có góc chiết quang 80. Biết chiết suất của lăng kính đối với tia tím là 1,68. Chiếu một cùm sáng trắng hẹp vào lăng kính với góc tới nhỏ thì góc lệch của tia ló màu tím so với tia tới là A. 5,450. B. 4,450. C. 5,440. D. 4,540. Câu 26: Trong thí nghiệm Y– âng về giao thoa ánh sáng, chùm ánh sáng chiếu đến khe gồm thành phần đơn sắc có bước sóng lần lượt là và chưa biết. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là m. Trong khoảng MN 5,72 cm trên màn, quan sát được 46 vạch sáng và vạch tối(Trùng nhau của hai vân tối). Biết hai trong ba vạch tối nằm đúng tại và N. Bước sóng λ2 bằng A. 0,68 B. 0,60 C. 0,52 D. 0,62 Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa các đoạn mạch tương ứng là Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng A. B. C. D. Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ có điện dung Công suất tức thời cực đại của đoạn mạch bằng A. 70,7 W. B. 120,7 W. C. 141,2 W. D. 50 W. Câu 29: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100 cm dao động điều hòa. Biên độ góc của vật bằng 70. Tỷ số lực căng của dây treo tại vị trí cân bằng và vị trí biên có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,02. B. 1,03. C. 1,04. D. 1,01. Câu 30: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe S1S2 là mm. Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1S2 là m. Chiếu vào khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng và với Trên màn tại điểm cách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Bước sóng có giá trị là A. 0,52 B. 0,62 C. 0,60 D. 0,56 Câu 31: Một vật có khối lượng 200 dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm t1 vật có tốc độ cm/s, gia tốc 20 m/s2; tại thời điểm t2 vật có tốc độ cm/s, gia tốc m/s2. Lấy Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có giá trị A. 0,32 N. B. N. C. 0,025 N. D. 0,8 N. Câu 32: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên chất lỏng cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 50 Hz và pha ban đầu bằng không. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng m/s. Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại và gần nhất (O là trung điểm của S1S2), cách một khoảng có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 17,2 cm. B. 9,8 cm. C. 12,3 cm. D. 14,7 cm. Câu 33: Dao động điện từ tự do trong mạch trong mạch LC có đường biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua cuộn dây theo thời gian như hình vẽ. Biểu thức điện tích tức thời trên tụ điện làTrang 4/4 Mã đề thi 010 A. B. C. D. Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng 50 N/m; khối lượng vật treo 200 g. Vật đang nằm yên vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới để lò xo giãn tổng cộng 12 cm rồi thả cho nó dao động điều hòa. Lấy Lấy 10 m/s2. Thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ dao động là A. B. C. D. Câu 35: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 10% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở tăng thêm so với ban đầu. Điện áp hiệu dụng ban đầu cuộn thứ cấp khi để hở là A. 30 V. B. 40 V. C. 48 V. D. 60 V. Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 32 m/s. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là A. 40 cm. B. 16 cm. C. 20 cm. D. 32 cm. Câu 37: Tại vị trí trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian với công suất không đổi, môi trường không hấp thụ âm. Hai điểm và lần lượt trên mặt đất sao cho OP vuông góc với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốc không đổi m/s2 từ hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1= thì đo được mức cường độ âm lớn nhất; tiếp đó chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q. Mức cường độ âm đo được tại là 40 dB. Mức cường độ âm tại mà máy đo được là A. 44 dB. B. 36 dB. C. 24 dB. D. 46 dB. Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều một pha, có một cặp cực, điện trở của cuộn dây phần ứng không đáng kể. Mắc vào hai cực máy phát điện này đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 25 vòng/s thì dung kháng của tụ điện bằng điện trở thuần R; khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ gần nhất với giá nào sau đây? A. 45 vòng/s. B. 56 vòng/s. C. 27 vòng/s. D. 39 vòng/s. Câu 39: Điện năng được truyền từ nhà máy tới một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một pha có hệ số công suất của đường dây bằng 1. Đường dây làm tiêu hao 5% công suất cần tải nên khu dân cư chỉ còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng là 190 kV. Điện trở của đường dây bằng A. 80 . B. 40 . C. 50 . D. 60 . Câu 40: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượng m1 m2, hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính của chúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 100 N/m, k2 400 N/m. Vật m1 đặt bên trái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thời điểm cho chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125 J. Khi hai vật vị trí cân bằng chúng cách nhau một khoảng L. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là 6,25 cm. Khoảng cách là A. 20 cm. B. 10 cm. C. 2,5 cm. D. cm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 1/4 (mA)