Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán - Sở GD Cần Thơ năm 2020

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 24 tháng 6 2020 lúc 15:10:53 | Update: 9 giờ trước (19:10:42) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 678 | Lượt Download: 3 | File size: 1.595392 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ ĐỀ THI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1: Phương trình bậc hai nhận hai số phức A. . B. . C. Câu 2: Trong không gian và làm nghiệm là . D. , phương trình mặt cầu tâm . , bán kính bằng là A. . B. . C. . D. . Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số A. B. . Câu 4: Trong không gian là C. . , cho hai điểm mặt cầu có đường kính A. và C. . D. . Câu 5: Họ tất cá các nguyên hàm của hàm số B. Câu 6: Trong không gian B. Câu 7: Giá trị thực của và C. và và B. . . và và và . . là các số nguyên. Giá trị của C. bằng D. . liên tục trên đoạn . Giá trị . là D. . D. . B. với . . . Tọa độ trọng tâm C. . . Câu 9: Cho hai hàm số A. D. . sao cho Câu 8: Biết A. C. . là . A. là , cho hai điểm của tam giác A. . Phương trình B. . . . là . A. D. . . sao cho và bằng B. . C. . D. . Câu 10: Cho hai số phức A. Câu 11: và B. . . Số phức C. . Trong không gian Câu 12: và Trong không gian . và sao cho hai vectơ và C. D. . cho hai véctơ tham số thực. Giá trị của của A. bằng B. và D. và với là các và cùng phương là toạ độ tâm mặt cầu là A. Câu 13: B. C. Trong không gian và nhận D. , phương trình mặt phẳng đi qua điểm làm vectơ pháp tuyến là A. B. . C. . D. . . Câu 14: Trong không gian bằng A. . Câu 15: , cho B. Hàm số C. . . B. . Câu 16: Các nghiệm của phương trình A. và . B. và D. và Trong mặt phẳng A. Câu 18: . Giá trị của D. . là một nguyên hàm của hàm số A. Câu 17: và Gọi trên khoảng C. . D. . C. . . C. . nếu là , điểm biểu diễn số phức B. . . và . có tọa độ là D. . là hai nghiệm của phương trình . . Giá trị của bằng A. Câu 19: B. . D. . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số các đường thẳng A. Câu 20: C. . . . Gọi của A. . và bằng B. . C. . D. . lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức . Giá trị bằng B. . C. . D. . Câu 21: Trong không gian , cho các điểm , Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng A. Câu 22: B. . Trong mặt phẳng thỏa mãn A. Câu 23: A. Câu 24: Câu 25: D. . , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức B. Giá trị của C. . B. . Nếu đặt C. thì không D. . C. . gian , cho là A. . B. C. . D. A. Câu 27: Trong không gian D. . điểm và B. . mặt phẳng và song song với . . , mặt cầu cắt mặt C. . D. . Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số A. A. . theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng thẳng trục hoành bằng Câu 28: . bằng B. . phẳng . bằng . Trong D. . . Phương trình mặt phẳng đi qua Câu 26: . là một đường tròn. Tọa độ tâm của đường tròn đó là . A. . có tọa độ là C. . và . và các đường . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh B. . C. B. . Câu 29: Trong mặt phẳng , số phức trong các điểm ở hình vẽ dưới đây? C. D. . Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số . . . là . D. . được biểu diễn bởi điểm nào A. Điểm Câu 30: Môđun của số phức A. Câu 31: B. Điểm . B. . C. Điểm . D. Điểm . bằng C. . . Trong không gian D. là A. . B. . C. . D. . Trong không gian , khoảng và A. Câu 33: B. . Cho hàm số . , phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng Câu 32: . cách giữa hai mặt phẳng bằng C. . D. . . có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần tô đậm bằng y O 1 2 x -2 A. Câu 34: C. . D. . Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số A. Câu 35: B. . . B. . C. là . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số thẳng bằng. . D. . và các đường A. Câu 36: B. . Cho hình phẳng B. . Câu 37: Cho số phức bằng A. . Câu 38: Câu 39: quanh trục C. . . Thể D. . . Giá trị của D. . . , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm B. . và trục thỏa mãn B. . bằng. C. . Trong không gian và là A. D. . giới hạn bởi đồ thị hàm số tích khối tròn xoay khi quay A. C. . C. . Trong không gian . , mặt phẳng D. . có một vectơ pháp tuyến là A. B. . Câu 40: Cho số phức A. và . Câu 41: Cho . Câu 42: . D. . Phần thực và phần ảo của số phức và . C. và . D. B. . lần lượt là: và . là một nguyên hàm của hàm số tham số. Biết rằng A. C. và B. . Biết rằng . . Giá trị của C. . với là thuộc khoảng D. . là một nguyên hàm của hàm số và . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. C. Câu 43: B. . D. . Cho hàm số . liên tục trên . và . Giá trị của bằng A. 1008. B. 4040. C. 1010. D. 2019. Câu 44: Cho hàm số liên tục, thỏa mãn và A. Câu 45: . Giá trị của B. . Trong không gian bằng C. . , D. . . , điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng có tọa độ là A. Câu 46: B. . . Trong không gian C. D. . . , cho hai đường thẳng và mặt phẳng . Biết rằng đường thẳng song song với mặt phẳng và cắt các đường thẳng lần lượt tại gốc tọa độ ). và sao cho Phương trình của đường thẳng A. Câu 47: . A. B. với . , . D. . , cho mặt cầu . Giá trị của . , bằng . Biết đường thẳng B. D. có C. . Trong không gian . . , cho hình hộp đường thẳng A. C. . Giá trị của . không trùng với là . Trong không gian , Câu 48: B. ( điểm và cắt tại điểm bằng C. . D. . Câu 49: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc (m/s), trong đó là thời gian tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyền động chậm dần đều. Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được một quãng đường bằng A. 520 m. B. 150 m. C. 80 m. D. 100 m. Câu 50: Ông An muốn làm một cánh cửa bằng sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ. Biết rằng đường cong phía trên là một parabol, tứ giác ABCD là hình chữ nhật. Giá của cánh cửa sau khi hoàn thành là 900 000 đồng/m 2. Số tiền mà ông An phải trả để làm cánh cửa đó bằng A. 9 600 000 đồng. B. 15 600 000đồng. D. 8 400 000đồng. ----------HẾT---------- C. 8 160 000đồng. ĐÁP ÁN 1-B 2-D 3-B 4-A 5-B 6-B 7-D 8-A 9-A 10-B 11-A 12-D 13-C 14-C 15-A 16-B 17-A 18-B 19-A 20-C 21-A 22-D 23-B 24-A 25-B 26-C 27-B 28-A 29-C 30-B 31-C 32-A 33-B 34-D 35-D 36-C 37-C 38-D 39-D 40-D 41-B 42-A 43-C 44-A 45-C 46-C 47-D 48-D 49-C 50-D LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B Gọi Ta có ; Khi đó là nghiệm của phương trình Câu 2: Chọn D Ta có Câu 3: Chọn B Xét tích phân . Đặt , khi đó ta có . Câu 4: Chọn A Gọi là trung điểm đoạn và Vậy phương trình mặt cầu đường kính là . Câu 5: Chọn B Ta có . Câu 6: Chọn B Ta có , gọi là trọng hay tâm . Câu 7: Chọn D . Câu 8: Chọn A Đặt Suy ra . Do đó . Câu 9: Chọn A Ta có . Câu 10: Chọn B Ta có . Câu 11: Chọn A Để hai vectơ và Câu 12: Chọn D Câu 13: Chọn C cùng phương thì . của tam giác thi Phương trình mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp tuyến là . Câu 14: Chọn C Theo bài ra, ta có: Giá trị của . Câu 15: Chọn A là một nguyên hàm của . Câu 16: Chọn B Ta có Suy ra và . Câu 17: Chọn A Trong mặt phẳng , điểm biểu diễn số phức có tọa độ là . Vậy chọn A. Câu 18: Chọn B - Vì là hai nghiệm của phương trình nên theo định lí Viet ta có - Ta có . Vậy ta chọn B. Câu 19: Chọn A Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số được xác định bởi công thức Câu 20: Chọn C Phần thực Vậy Câu 21: Chọn A ; Phần ảo và các đường thẳng . Ta có , tuyến là . Suy ra . Vậy có một vectơ pháp . Câu 22: Chọn D Gọi , . Suy ra Ta có . . Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm bán kính bằng 5. Câu 23: Chọn B +) Ta có . Câu 24: Chọn A +) Đặt . . +) Đổi cận: . Ta có: . Câu 25: Chọn B Vì mặt phẳng song song với nên phương trình mặt phẳng có dạng: . Lại có mặt phẳng đi qua điểm Vậy phương trình mặt phẳng đi qua nên (tm). và song song với là . Câu 26: Chọn C Ta có: . Nên mặt cầu có tâm Phương trình mặt phẳng . , bán kính là . khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng là , Vậy mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính . Câu 27: Chọn B Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng . Câu 28: Chọn A Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là . Câu 29: Chọn C Số phức được biểu diễn bởi điểm . Câu 30: Chọn B Môđun của số phức là . Câu 31: Chọn C Mặt phẳng có Đường thẳng đi qua điểm . và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là: nên có VTCP . Câu 32: Chọn A Ta có nên . Câu 33: Chọn B Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng là Câu 34: Chọn D Câu 35: Chọn D Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các đường thẳng là: . Câu 36: Chọn C Ta có: . Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục là . Câu 37: Chọn C Ta có . Vậy . Câu 38: Chọn D Ta có là VTCP của đường thẳng cần tìm. Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là . Câu 39: Chọn D Vectơ pháp tuyến của là . Câu 40: Chọn D Ta có . Vậy phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là và . Câu 41: Chọn B Ta có Mặt khác . và suy ra . Câu 42: Chọn A Ta có . . Vậy . Câu 43: Chọn C Đặt . Đổi cận . . Câu 44: Chọn A . Lấy nguyên hàm hai vế ta được . Với . Do đó . Xét . Đặt . Câu 45: Chọn C Gọi là hình chiếu của lên đường thẳng . . ; đường thẳng có vectơ chỉ phương Vì . Gọi là điểm đối xứng với qua đường thẳng . . Khi đó là trung điểm của . . Câu 46: Chọn C Vì đường thẳng Mặt phẳng Vì cắt lần lượt tại có vectơ pháp tuyến song song với mặt phẳng . nên Vì Với (loại) Với Khi đó đường thẳng có một vectơ chỉ phương là Vậy phương trình đường thẳng Câu 47: Chọn D là: . Ta có . Suy ra ; . Vậy . Câu 48: Chọn D có phương trình tham số là Tọa độ giao điểm của và . thỏa mãn hệ . Tọa độ giao điểm của Do nên chọn Vậy và là và . . . Câu 49: Chọn C Ta có thời gian vật chuyển động chậm dần đều đến lúc dừng hẳn là Quãng đường vật di chuyển được trong 4 giây trước khi dừng hẳn là (m). Câu 50: Chọn D . y E 1 S1 A -1 B 1 D C Gắn hệ trục toạ độ như hình vẽ. Giả sử parabol là do . Diện tích (m2). là Ta có diện tích tứ giác là Số tiền mà ông An phải trả để làm cánh cửa đó bằng đồng. . x