ĐỀ thi thử THPT Quốc gia 2018 tỉnh bắc ninh
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KSCL THPT Thu Thành Ninh Năm 2018ề ắCâu 1: ngu phát sóng dao đng theo ph ng trình acos20 t(cm) tính ngộ ươ ằgiây. Trong kho ng th gian s, sóng này truy đi đc quãng đng ng bao nhiêuả ượ ườ ằl sóng ?ầ ướA. 40. B. 30. C. 10. D. 20.Câu 2: Trên ngang, hai đi Sặ ướ ể1 S2 cách nhau 8,2 cm, ng ta đt haiườ ặngu sóng p, dao đng đi hoà theo ph ng th ng đng có 15 Hz vàồ ươ ốluôn dao đng đng pha. Bi truy sóng trên là 30 cm/s, coi biên độ ướ ộsóng không đi khi truy đi. đi dao đng biên ti trên đo Sổ ạ1 S2 làA. 5. B. 9. C. 8. D. 11.Câu 3: Hai dao đng đi hòa, cùng ph ng, cùng ng pha, có biên tộ ươ ượ ượlà A1 A2 Biên dao đng ng hai dao đng này làộ ộA. 2A A B. 2A A C. 21 2A A D. 21 2A ACâu 4: dao đng đi hòa Hz. Chu kì dao đng này làộ ậA. 0,5s. B. 1s. C. 1,5s. D. s.Câu 5: sóng truy trong môi tr ng 110 m/s và có sóng 0,5 m.ộ ườ ướT sóng đó làầ ủA. 27,5 Hz B. 440 Hz C. 50 Hz D. 220 HzCâu 6: Hai dao đng đi hòa cùng ph ng, có ph ng trình xộ ươ ươ1 Acos( t) và xω2 =Asin( t) là hai dao đngω ộA. cùng pha B. ch pha /3ệ C. ng phaượ D. ch pha /2ệ πCâu 7: ch đi có kh ng đang dao đng đi hòa. Khi ch đi có nộ ượ ật thì đng năng nó làố ủA. 2mv B. 2mv2 C. 2vm2 D. 2vmCâu 8: xác đnh, chu con đn thu iạ ớA. gia tr ng tr ngố ườ B. chi dài con cề ắC. căn hai gia tr ng tr ngậ ườ D. căn hai chi dài con cậ ắCâu 9: Nói ch đi dao đng đi hòa, phát bi nào đây ướ đúng ?Trang 1http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22A. trí biên, ch đi có ng không và gia ng không.Ở ằB. trí cân ng, ch đi có ng không và gia đi.Ở ạC. trí biên, ch đi có đi và gia đi.Ở ạD. trí cân ng, ch đi có đi và gia ng không.Ở ằCâu 10: con lò xo lò xo có ng 10 N/m và viên bi có kh ng 0,1 kgộ ượdao đng đi hòa. th đi t, và gia viên bi là 20 cm/s vàộ ượ2 m/s Biên dao đng viên bi làộ ủA. 10 cm. B. cm. C. cm. D. 16 cm.Câu 11: dao đng đi hòa theo tr Ox biên 5cm, chu kì 2s. th iộ ờđi 0s đi qua trí cân ng theo chi âm. Ph ng trình dao đng là:ể ươ ậA. cos cm2 B. cos cm2 C. cos cm2 D. cos cm2 Câu 12: Ba đi O, A, cùng trên đng th ng xu phát O. đtể ườ ặm ngu đi phát sóng âm đng ng trong không gian, môi tr ng không thộ ướ ườ ụâm. ng âm là 60dB, là 40dB ng âm trung đi Mứ ườ ườ ểc đo AB có giá tr làủ ịA. 50 dB B. 26,3 dB C. 17 dB D. 45,2 dBCâu 13: hai đi và trong môi tr ng truy sóng có hai ngu sóng tạ ườ ếh cùng ph ng và cùng pha dao đng. Bi biên đ, sóng không đi trongợ ươ ổquá trình truy n, sóng ng 40 Hz và có giao thoa sóng trong đo MN.ề ạTrong đan MN, hai đi dao đng có biên đi nhau nh cách nhau cm.ọ ấV truy sóng trong môi tr ng này ngậ ườ ằA. 2,4 m/s. B. 0,3 m/s. C. 1,2 m/s. D. 0,6 m/s.Câu 14: sóng có sóng truy theo đng th ng đi đnộ ướ ườ ếđi N. Bi kho ng cách MN d. ch pha dao đng hai đi và làể ểA. d B. 2d C. d D. d Trang 2http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22Câu 15: liên gi sóng truy sóng v, chu kì và aố ướ ủm sóng làộA. Tvf B. vfT C. fv v D. vv.fT Câu 16: con lò xo lò xo kh ng không đáng ng và hòn biộ ượ ộkh ng vào đu lò xo, đu kia lò xo đc treo vào đi đnh. Kíchố ượ ượ ịthích cho con dao đng đi hòa theo ph ng th ng đng. Chu kì dao đng con cắ ươ ắlàA. m2k B. k2 m C. m2 k D. k2mCâu 17: ch ng có hai ngu sóng A, cách nhau 18 cm, dao đng theo ph ngỞ ươth ng đng ph ng trình là uẳ ươA uB acos40 (v tính ng s). truy sóngπ ềc ch ng là 40 cm/s. là trung đi AB, đi ch ng mủ ằtrên đng trung tr AB và nh sao cho ph ch ng dao đngườ ộng pha ph ch ng O. Kho ng cách MO làượ ảA. 19 cm. B. 19 cm. C. 10 cm. D. 10 cm.Câu 18: con lò xo nh và lò xo có ng 20 N/m dao đng đi uộ ềhòa chu kì s. Khi pha dao đng là /2 thì là ậ20 3 cm/s. =10. Khi qua trí có li (cm) thì đng năng con làậ ắA. 0,03 B. 0,18 C. 0,72 D. 0,36 JCâu 19: Trên dây có chi dài hai đu đnh, đang có sóng ng. Trên dây cóộ ừhai ng sóng. Bi truy sóng trên dây là không đi. sóng là:ụ ủA. v4l B. vl C. v2l D. 2vlCâu 20: con lò xo viên bi nh kh ng và lò xo kh ng không đángộ ượ ượk có ng 20 N/m. Con dao đng ng tác ng ngo tu nể ưỡ ướ ầhoàn có góc ωF Bi biên ngo tu hoàn không thay đi. Khi thay điế ổωF thì biên dao đng viên bi thay đi và khi ωF 10 rad/s thì biên dao đng aộ ủviên bi đt giá tr đi. Kh ng viên bi ngạ ượ ằA. 100 gam. B. 400 gam. C. 200 gam. D. 120 gam.Trang 3http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22Câu 21: Cho hai dao đng đi hòa cùng ph ng, cùng cùng biên và có các phaộ ươ ộban đu là /3 và /6. Pha ban đu dao đng ng hai dao đng trên ngầ ằA. /4π B. /2π C. /12π D. /6πCâu 22: dao đng đi hòa có đi là 62,8 cm/s. 3,14 .ộ πT trung bình trong chu kì dao đng làố ộA. 0. B. 20 cm/s. C. 40 cm/s. D. 10 cm/s.Câu 23: sóng là kho ng cách gi hai đi mướ ểA. nhau nh mà dao đng hai đi đó cùng pha.ầ ểB. trên cùng ph ng truy sóng mà dao đng hai đi đó cùng pha .ộ ươ ểC. nhau nh trên cùng ph ng truy sóng mà dao đng hai đi đó cùngầ ươ ểpha.D. trên cùng ph ng truy sóng mà dao đng hai đi đó ng pha.ộ ươ ượCâu 24: Sóng truy trong môi tr ng theo tr Ox ph ng trình =ơ ườ ươcos(20 x) (cm) (x tính ng mét, tính ng giây). truy sóng này trongπ ềmôi tr ng trên ngườ ằA. 40 cm/s. B. 10 m/s. C. 40 cm/s. D. m/s.Câu 25: ch đi dao đng đi hòa trên tr Ox theo ph ng trình 5cos (4 +ộ ươ π/3) tính ng cm, tính ng s). th đi 0,5s li ch đi này có giáπ ểtr ngị ằA. cm. B. 5cm. C. 2,5 cm. D. 2,5 cm.Câu 26: con lò xo treo th ng đng. Kích thích cho con dao đng đi hòa theoộ ềph ng th ng đng. Chu kì và biên dao đng con là 0,4 và cm.ươ ượCh tr x’x th ng đng chi ng ng xu ng, trí cân ng, cọ ươ ướ ốth gian khi qua trí cân ng theo chi âm. gia do 10 m/sờ 2và 10. Th gian ng nh khi đn khi đàn lò xo có nờ ớc ti làự ểA. 7s30 B. 3s10 C. 4s15 D. 1s30Câu 27: Khi nói siêu âm, phát bi nào sau đây sai ?Trang 4http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22A. Siêu âm có 20 KHz.ầ B. Siêu âm có th ph khi tể ậc n.ảC. Siêu âm có th truy đc trong ch n.ể ượ D. Siêu âm có thểtruy đc trong chân .ề ượCâu 28: con lò xo (đ ng lò xo là 50 N/m) dao đng đi hòa theo ph ngộ ươngang. sau 0,1 thì ng con cách trí cân ng kho ng nh cũ.ứ ưL 10. Kh ng ng con ngố ượ ằA. 250 B. 100 C. 200 D. 50 gCâu 29: có gia tr ng tr ng 10 m/sạ ườ con đn có chi dài m,ộ ềdao đng biên góc 60ộ 0. Trong quá trình dao đng, năng con đc oộ ượ ảtoàn. trí dây treo ph ng th ng đng góc 30ạ ươ 0, gia ng conố ủl có làắ ớA. 500 cm/s 2B. 1232 cm/s 2C. 732 cm/s 2D. 887 cm/s 2Câu 30: sóng ngang truy trên dây dài truy sóng là 4m/s và nộ ầs sóng có giá tr 33 Hz đn 43 Hz. Bi hai ph hai đi trên dây cách nhau 25ố ểcm luôn dao đng ng pha nhau. sóng trên dây làộ ượ ướA. 10 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 16 cm.Câu 31: dao đng có các đi ng gi liên theo th gian làộ ượ ờA. biên và gia cộ B. biên và năng ngộ ượC. li và độ D. biên và độ ộCâu 32: đi trên ch ng có ngu dao đng 100 Hz, oạ ạra sóng đnh trên ch ng. Xét liên ti trên ph ng truy sóng, ươ ởv phía so ngu n, th nh cách th năm 0,5 m. truy sóng làề ềA. 15 m/s B. 10 m/s C. 12,5 m/s D. 25 m/sCâu 33: đi cách ngu âm (Ngu đi m) kho ng NA m, cóạ ảm ng âm là Lứ ườ ộA 80 dB Bi ng ng nghe âm đó là Iế ưỡ ủ0 10 12 W/m ngườđ âm đó là:ộ ạA. IA 0,1 nW/m 2B. IA 0,1 GW/m 2C. IA 0,1 mW/m 2D. IA 0,1 W/m 2Câu 34: dao đng đi hòa theo tr đnh (m th năng trí cânộ ịb ng) thìằTrang 5http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22A. đng năng đi khi gia có đi.ộ ạB. th năng đi khi trí biên.ế ịC. khi đi trí cân ng ra biên, và gia luôn cùng u.ậ ấD. khi trí cân ng, th năng ng năng.ở ơCâu 35: nh dao đng đi hòa có biên A, chu kì dao đng th đi banộ ểđu tầo đang trí cân ng. Quãng đng mà đi đc th đi ban đuậ ườ ượ ầđn th đi T/12 làế ểA. A/4 B. A/2 C. 2A D. A.Câu 36: con đn qu nh kh ng đc treo vào đu dâyộ ượ ượ ợm m, nh không dãn, dài 64cm. Con dao đng đi hòa có gia tr ngề ọtr ng g. ườ (m/s 2). Chu kì dao đng con là:ộ ắA. 2s. B. 0,5s. C. 1s. D. 1,6sCâu 37: Khi dao đng đi hòa, chuy đng trí biên trí cânộ ịb ng là chuy đngằ ộA. ch đu.ậ B. nhanh n.ầ C. nhanh đu.ầ D. ch n.ậ ầCâu 38: ch đi dao đng đi hòa theo ph ng trình 4cos(2 /3 (x tínhộ ươ πb ng cm; tính ng s). 0, ch đi đi qua trí có li 2 cm th 2011ằ ứt th đi mạ ểA. 3016,5 s. B. 6030,5 s. C. 3015,5 s. D. 6031,5 s.Câu 39: sóng âm truy trong không khí, trong các đi ng: biên sóng, sộ ượ ốsóng, truy sóng và sóng; đi ng không ph thu vào các đi ngậ ướ ượ ượcòn làạA. sóng.ướ B. sóng.ầ C. biên sóng.ộ D. truy nậ ềsóng.Câu 40: có gia tr ng tr ng là 9,8 m/sạ ườ con đn dao đng đi hòaộ ềv biên góc 6ớ Bi kh ng nh con là 100 và chi dài dây treo làế ượ ề1m. Ch th năng trí cân ng, năng con ngọ ằA. 4,4.10 3 J. B. 8,4.10 3 J. C. 6,4.10 3 J. D. 5,4.10 3 J.Đáp ánTrang 6http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.221 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án C+ Chu kì của sóng 2T 0,1 s. Khoảng thời gian 10T s quãng đường sóng truyền đi được gấp 10lần bước sóng.Câu 2: Đáp án C+ Bước sóng của sóng v2 cm.f Số dãy cực tiểu giao thoa AB AB 1k 4, 3, 62 2 có điểmcực tiểu giao thoa trên AB. Câu 3: Đáp án A+ Biên độ tổng hợp của hai dao động ngược pha 2A . Câu 4: Đáp án A+ Chu kì dao động của vật 1T 0, s.f Câu 5: Đáp án D+ Tần số của sóng vf 220 . z Câu 6: Đáp án D+ Hai dao động này vuông pha nhau.Câu 7: Đáp án B+ Động năng của chất điểm 2dE 0, 5mv . Câu 8: Đáp án D+ Tại một nơi xác định chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với cănbậc hai chiều dài của con lắc.Câu 9: Đáp án DTrang 7http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22+ Một chất điểm dao động điều hòa tại vị trí cân bằng vận tốc có độ lớncực đại và gia tốc bằng không.Câu 10: Đáp án BTần số góc của dao động k10 rad .m Biên độ dao động của viên bi 22v aA cm. Câu 11: Đáp án A+ Phương trình dao động của vật 5 cos 0, cm. x Câu 12: Đáp án D+ Ta có BOBL 20 log OB 10 OAOA ta chuẩn hóa OA OB 10. Với là trung điểm của AB OM OA 0, OB OA 5, 5. Mức cường độ âm tại M: AOAL 20 log 45, dB.OM Câu 13: Đáp án A+ Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạnthẳng nối hai nguồn là nửa bước sóng, 0, cm. + Vận tốc truyền sóng 2, . Câu 14: Đáp án D+ Độ lệch pha giữa hai điểm và N: d. Câu 15: Đáp án B+ Công thức liên hệ giữa f, T, và vf .T Câu 16: Đáp án A+ Chu kì dao động của con lắc lò xo mT .k Câu 17: Đáp án B+ Bước sóng của sóng v2 cm. Trang 8http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22+ Pha dao động của các phần tử môi trườngtrên trung trực của AB: dt . Để ngược pha với thì2 OA2k OA 2k 1 Để OM nhỏ nhất thì 2k 11 cm. OM 11 10 cm. Câu 18: Đáp án A+ Khi pha dao động của vật là 0, 5 vật đi qua vị trí cân bằngmax20 3v cm. Động năng của vật tại vị trí có li độ x: 2 2dkE 0, 03 J.2 Câu 19: Đáp án B+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định vl n2f với là số bụngsóng vn .l Câu 20: Đáp án C+ Biên độ dao động của viên bi là cực đại khi xảy ra cộng hưởngFkm 200 g.m Câu 21: Đáp án C+ Chuẩn hóa các biên độ 2A 1. Ta có 21 2sin sintan .cos cos 12 Câu 22: Đáp án C+ Ta có tb max4A 2v 40 cm .T Câu 23: Đáp án CTrang 9http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22+ Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùngphương truyền sóng dao động cùng pha nhau.Câu 24: Đáp án B+ Ta có 20T 0,1v 10 .21T2 Câu 25: Đáp án C+ Thay vào phương trình, ta thu được 2, cm.x Câu 26: Đáp án DĐộ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng00lT cm.g Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểutại vị trí lò xo không biến dạng, tương ứngvới 0l cm. x Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta thu đượcT 1t s.12 30 Câu 27: Đáp án D+ Siêu âm không truyền được trong chân không sai.Câu 28: Đáp án C+ Cứ sau 0,1 vật nặng lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ2x A2 T 0, 200 g . Câu 29: Đáp án D+ Các gia tốc thành phần của con lắc: 2ta sin s 22n 0va 2g cos cos 7, 32 .l Gia tốc của vật 2n ta 887 cm . Trang 10http://tailieugiangday com Website chuyên thi tài li wordề ệ0961122230 0983.26.99.22

