ĐỀ thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Hóa học LỚP 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
THI TH THPT QU GIAỀ 2017 2018 MÔN: HÓA CỌ THI TR NG THPT THO NG AN GIANG 1Ề ƯỜ ẦCâu Ch nào sau đây thu lo monosaccarit?ấ ạA. Tinh t.ộ B. Xenluloz .ơ C. Glucoz .ơ D. Saccaroz .ơCâu 2: Ch nào sau đây không có ph ng th phân?ả ủA. Fructoz .ơ B. GlyAla. C. Tristearin. D. Saccaroz .ơCâu 3: dinh ng phân lân đc đánh giá ng ph trăm kh ng aộ ưỡ ượ ượ ủA. P2 O3 B. PO4 3-. C. P. D. P2 O5 .Câu 4: Trong các kim lo sau, kim lo ng nh làố ấA. Al. B. Fe. C. Cr. D. Cu.Câu 5: Cho Fe(OH)ế ủ3 vào dung ch ch X, thu đc dung ch FeClị ượ ị3 Ch làấA. HCl. B. H2 SO4 C. NaOH. D. NaCl.Câu nhi th ng, nit khá tr ho đng hóa là doỞ ườ ọA. nit có bán kính nguyênơ tử nh .ỏ B. phân nit không phânử c.ựC. nit có âm đi nh tơ trong nhóm. D. phân nit có liên ba tử n.ềCâu Đt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon ti nhau trong dãy đng đng, thu đc 4,48 lítố ượkhí CO2 (đktc) và 6,48 gam H2 O. Hai hiđrocacbon trong làA. CH4 và C2 H6 B. C2 H6 và C3 H8 C. C2 H2 và C3 H4 D. C2 H4 và C3 H6 .Câu kim CuZn có tính o, n, đp, giá thành nên đc ng ph bi trong đi ng. xácợ ượ ểđnh ph trăm kh ng ng kim lo trong kim, ng ta ngâm 10,00 gam kim vào dung ch HClị ượ ườ ịd khi ph ng thúc thu đc 1,12 lít hiđro (đktc). Ph trăm theo kh ng Cu trong 10,0 gam pư ượ ượ ợkim trên làA. 67,00 %. B. 67,50 %. C. 33,00 %. D. 32,50 %.Câu Phát bi nào sau đây không đúng?A. Đipeptit GlyAla có liên peptit.ế Etylamin là amin t.ậ ộC Metylamin tan trong cho dung ch có môi tr ngướ ườ baz .ơD Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch nghìn đn vàiữ tri u.ệCâu 10 kh ion Cuể 2+ trong dung ch CuSOị4 có th dùng kim lo iể ạA. Fe. B. Ba. C. Ag. D. K.Câu 11 Th phân 8,8 gam este có công th phân Củ ử4 H8 O2 ng dung ch NaOH thu đc 4,6ằ ượgam ancol và gam mu Z. Giá tr làố ủA. 3,4. B. 4,1. C. 4,2. D. 8,2.Câu 12 Đt cháy hoàn toàn este ch thu đc 13,2 gam COố ượ2 và 5,4 gam H2 O. thu lo iộ ạA. este no, hai ch c.ứ B. este no, đnơ ch c.ứC. este có liên đôi C=C,ộ đnơ ch c.ứ D. este có liên đôi C=C, haiộ ch c.ứCâu 13 đng phân thu lo amin có cùng công th phân Cố ử3 H9 làA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 14 Ch có công th CHấ ứ3 CH(CH3 )CH=CH2 Tên thay th làế ủA. 3metylbut1in. B. 2metylbut3en. C. 2metylbut3in. D. 3metylbut1en.Câu Phát bi nào sau đây không đúng?A. visco là tơ hóa c.ọ B. Tripanmitin là ch ng đi ki nấ th ng.ườC. Amilopectin có chấ phân nhánh. D. Dung ch anbumin có ph ng màuị biure.Câu Ch nào sau đây không đi đc?ẫ ượA. HBr hòa tan trong c.ướ B. KCl n,ắ khan.C. NaOH nóng ch y.ả D. CaCl2 nóng ch y.ảCâu Este CH2 =CHCOOCH3 không tác ng iụ ớA. H2 (xúc tác H2 SO4 loãng, đun nóng). B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).C. kim lo iạ Na. D. dung ch NaOH, đunị nóng.Câu Cho 3,37 gam Na và kim lo ki tác ng (l thu đc 2,576 lít khíỗ ướ ượH2 (đktc). Kim lo làạA. Li. B. Cs. C. Rb. D. K.Câu Polime là ch trong su t, cho ánh sáng truy qua nên đc dùng ch th tinh cấ ượ ơplexiglas. Monome thành làạA. H2 N[CH2 ]6 COOH. B. CH2 =CHCN. C. CH2 =CHCl. D. CH2 =C(CH3 )COOCH3Câu 20 Hình đây mô hi ng thí nghi th tính tan khí trongẽ ướ ượ nước:Khí có th làểA. cacbon đioxit. B. cacbon monooxit. C. hiđro clorua. D. amoniac.Câu 21 Khi cho kim lo Cu ph ng HNOạ ớ3 thành khí đc i. Bi pháp nào lý nh đạ ểch ng nhi môi tr ng?ố ườA. Nút ng nghi ng bôngố mẩ c.ướ B. Nút ng nghi ng bông mố gi m.ấC. Nút ng nghi ng bông mố cướ vôi. D. Nút ng nghi ng bông mố n.ồCâu 22 Đt cháy hoàn toàn 17,4 gam Mg và Al trong khí oxi (d thu đc 30,2 gam oxit.ố ượ ợTh tích khí oxi (đktc) đã tham gia ph ngể làA. 17,92 lít. B. 4,48 lít. C. 11,20 lít. D. 8,96 lít.Câu 23 Khi đun nóng ancol CHỗ ồ3 OH và C2 H5 OH (xúc tác H2 SO4 đc, 140ặ 0C) thì ete thu đcố ượt đaố làA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 24 Cho gam axit glutamic (HOOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COOH) tác ng 300 mL dung ch KOHụ ị1M. Giá tr làị ủA. 44,10. B. 21,90. C. 22,05. D. 43,80.Câu Dung ch (A) ch mol Ba(OH)ị ứ2 và gam NaOH. COụ ừ2 đn vào dung ch (A) th yế ấl ng bi đi theo th iượ ướ đây:Giá tr và làị ượA. 0,4 và 40,0. B. 0,4 và 20,0. C. 0,5 và 24,0. D. 0,5 và 20,0.Câu este CHỗ ồ3 COOCH3 HCOOC2 H3 kh so khí He ng 18,25. Đtỷ ốcháy hoàn toàn 0,6 mol thì ng kh ng COổ ượ2 và H2 thu đc làượA. 104,2 gam. B. 105,2 gam. C. 100,2 gam. D. 106,2 gam.Câu Nhi phân hoàn toàn MgCOệ ợ3 CaCO3 cho toàn ph khí thoát ra (khíồ ẩA th ng dung ch Ca(OH)ấ ị2 thu đc và dung ch C. Đun nóng dung ch thu đc tượ ượ ết B. A, B, tủ ượ làA. CO, Ca(HCO3 )2 CaCO3 B. CO2 CaCO3 Ca(HCO3 )2.C. CO2 Ca(HCO3 )2 CaCO3 D. CO, CaCO3 Ca(HCO3 )2 .Câu Khi th phân peptit có công th sau:ủ ứH2 NCH(CH3 )CONHCH2 CONHCH2 CONHCH2 CONHCH(CH3 )COOH thì ph thu đc có đa bao nhiêuả ượ ốpeptit có ph ng màu biure?ả ứA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu Axit malic là ch ch c, có ch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gâyợ ạnên chua qu táo. Bi ng mol axit malic ph ng đc đa mol NaHCOị ượ ố3 Công th aứ ủaxit malic làA. HOOCCH(OH)CH2 COOH. B. CH3 OOCCH(OH)COOH.C. HOOCCH(CH3 )CH2 COOH. D. HOOCCH(OH)CH(OH)CHO.Câu 30 Cho dãy các ch t: tinh t, protein, vinyl format, anilin, fructoz Phát bi nào sau đâyấ ểđúng khi nói các ch trong dãy trên?ề ấA. có ch tham gia ph ng trángấ c.ạ có ch làm màu cấ ướ brom.C có ch có tính ngấ ưỡ tính. có ch th phân trong dung ch Hấ ị2 SO4 loãng, nóng.Câu [609148]: Cho 0,2 mol phenylamoni clorua (Cỗ ồ6 H5 NH3 Cl), alamin (CH3 CH(NH2 )COOH)và glyxin (H2 NCH2 COOH) tác ng 300ml dung ch Hụ ị2 SO4 ng mol/lít thu đc dung ch Y. Dungồ ượ ịd ch tác ng 500ml dung ch NaOH 1M. Giá tr làị ủA. 1,5. B. 1,0. C. 0,5. D. 2,0.Câu 2: là C8 H12 O4 là este ch thu ch etylen glicol. không có kh năng tráng c. đngạ ồphân (k đng phân hình c, có) có th có làể ủA. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th đc ghi ng sau:ế ượ Các dung ch X, Y, Z, làị ượA. natri stearat, anilin, saccaroz ,ơ glucoz .ơ B. natri stearat, anilin, glucoz ,ơ saccaroz .ơC. anilin, natri stearat, glucoz ,ơ saccaroz .ơ D. anilin, natri stearat, saccaroz ,ơ glucoz .ơCâu 4: ch 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào lít dung ch ch AgNOỗ ứ3 và Cu(NO3 )2 Mthu đc dung ch và gam ch B. Cho dung ch tác ng dung ch NaOH thuượ ưđc D. Nung ngoài không khí đn kh ng không đi thu đc ch có kh ng 18 gam.ượ ượ ượ ượBi các ph ng đu ra hoàn toàn. Giá tr mế làA. 31,2. B. 22,6. C. 34,4. D. 38,8.Câu 5: Nung 2,017 gam Cu(NO3 )2 trong bình kín không có không khí, sau th gian thu đc 0,937 gamộ ượch và khí X. th hoàn toàn vào đc 200 ml dung ch Y. Dung ch có pH làấ ướ ượ ịA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 6: Cho 8,28 gam ch ch C, H, (có công th phân trùng công th đn gi nh t)ấ ấtác ng NaOH đ, sau đó ch ng khô, ph thu đc ch có c, ph ch khan có kh iụ ượ ướ ốl ng 13,32 gam. Nung ng ch này trong oxi sau khi ph ng ra hoàn toàn thu đc 9,54 gamượ ượ ượNa2 CO3 14,52 gam CO2 và 2,7 gam c. Cho ph ch trên vào dung ch Hướ ị2 SO4 loãng thu đc haiư ượch X, (bi Mấ ếX MY ). Phân kh làử ủA. 68. B. 88. C. 138. D. 110.Câu 7: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d ), thu đc dung ch X. Trong các ch tư ượ ấNaOH, Cu, Mg(NO3 )2 BaCl2 Al thì ch ph ng đc dung ch làố ượ ịA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 8: Cho ph ng:ơ ứX, Y, Z, làầ ượA. (NH4 )2 CO3 NH4 HCO3 CO2 NH3 B. (NH2 )2 CO, (NH4 )2 CO3 CO2 NH3 .C. (NH4 )2 CO3 (NH2 )2 CO, CO2 NH3 D. (NH2 )2 CO, NH4 HCO3 CO2 NH3 .Câu 39 Cho gam (có ng mol 0,03 mol) đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit vàỗ ồpentapeptit (đu ch tác ng dung ch NaOH đ, thu đc mu Gly, Alaề ượ ủvà Val. Đt cháy hoàn toàn ng ng oxi đ, thu hoàn toàn khí và đem th vào bìnhố ượ ụđng vôi trong th kh ng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Giá tr ướ ượ nầnh giá tr nào sau đây?A. 6,08 B. 6,00 C. 6,90 D. 7,00Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam Fe và Cu vào 87,5 gam dung ch HNOỗ ị3 50,4%, sau khikim lo tan thu đc dung ch và khí B. Cho 500ml dung ch KOH 1M vào dung ch thuạ ượ ịđc và dung ch Z. nung trong không khí đn kh ng không đi thu đc 16,0ượ ượ ượgam ch n. Cô dung ch đc ch T. Nung đn kh ng không đi thu đc 41,05 gam ch tấ ượ ượ ượ ấr n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. ng ph trăm Cu(NOắ ủ3 )2 trong dung ch nh giáầ ớtr nào sau đây?A. 13,6%. B. 11,8%. C. 10,6%. D. 20,2%.

