Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Hóa học (2)

fbdd21febb80fae741f9f983601f7f9a
Gửi bởi: Võ Hoàng 14 tháng 12 2017 lúc 6:10:51 | Update: 29 tháng 5 lúc 0:48:03 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 449 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137. Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng A. Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím. B. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure. C. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm. D. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit. Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là: A. CH3COOCH=CH2 B. CH3COOCH2-CH3 C. CH2=CH-COOCH3 D. CH3COOCH3 Câu 3: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 H2O. Công thức phân tử của là A. C3H7N. B. C4H9N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 5: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây A. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag. B. Đều tham gia phản ứng thủy phân. C. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. D. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch. Câu 6: Hỗn hợp nào sau đây thuộc loại đipeptit A. B. C. D. Câu 7: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, anilin. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là A. 7. B. C. 8. D. Câu 8: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lit khí (đktc) và gam kim loại không tan. Giá trị của là: A. 2,0 B. 8,5 C. 2,2 D. Câu 9: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau: Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị là: A. 270 B. 360 C. 108 D. 300 Câu 10: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là: A. B. C. D. Câu 11: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit A. HCOONH4 B. H2NCH2-CH2- COOH C. CH3COOC2H5 D. C2H5NH2 KHÓA LUYỆN THI THQG- 2018 ĐỀ KHỞI ĐỘNG KÌ THI THQG 2018-ĐỀ Đáp án và bài giải chi tiết đăng tại trang facebook hochoathongminh 2H CH CH CO CH COOH 2H CH CO NH CH CO NH CH COOH 2H CH CH CO NH CH CH COOH 3H CH CO NH CH(CH COOH 0men6 12 230 35 CC 2C OH 2CO Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Câu 12: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là: A. (-CH2-CH=CH-CH2)n B. (-NH-[CH2]5-CO-)n C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D. (-NH-[CH2]6-CO-)n Câu 13: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số đieste là: A. B. C. D. Câu 14: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa gam muối. Giá trị là: A. 18,6 B. 20,8 C. 16,8 D. 22,6 Câu 15: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là: A. B. C. D. Câu 16: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất là: A. CH3[CH2]16(COOH)3 B. CH3[CH2]16COOH C. CH3[CH2]16(COONa)3 D. CH3[CH2]16COONa Câu 17: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) điều kiện thường anilin là chất khí. (d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. (e) điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2. Số phát biểu đúng là: A. B. C. D. Câu 18: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là: A. CH3NH2 B. CH3COOH C. NH3 D. H2N-CH2-COOH Câu 19: điều kiện thường, amin là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin là: A. đimetylamin B. Benzylamin C. metylamin D. anilin Câu 20: Dung dịch phenol () không phản ứng được với chất nào sau đây? A. B. NaCl C. NaOH D. Na Câu 21: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. NaHCO3 B. Fe2(SO4)3 C. NaH2PO4 D. KHSO4 Câu 22: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do A. Phản ứng thủy phân của protein. B. Phản ứng màu của protein. C. Sự đông tụ của lipit. D. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ. Câu 23: Tiến hành phản ứng khử oxit thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ: 65C OH 2BrĐề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Oxit là: A. CuO B. K2O C. MgO D. Al2O3 Câu 24: Polime có công thức (CH2 CH )n Tên của là Cl A. poli vinyl clorua. B. poli etilen. C. poli (vinyl clorua). D. poli cloetan. Câu 25: Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit Acetic. B. Axit Ađipic. C. Axit Stearic. D. Axit Glutamic. Câu 26: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được gam Ag.Gía trị của là A. 16,2 B. 21,6 C. 5,4 D. 10,8 Câu 27: Trong điều kiện thường, là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân trong môi axit, thu được glucozơ. Tên gọi của là: A. Saccarozơ B. Amilopectin C. Xenlulozơ D. Fructozơ Câu 28: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được gam chất rắn khan. Gía trị của là: A. 3,28 B. 8,56 C. 8,20 D. 10,40 Câu 29: Hỗn hợp khí gồm và. Tỉ khối của so với bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 9,85 B. 7,88 C. 13,79 D. 5,91 Câu 30: Cho 34 gam hỗn hợp gồm este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối hơi của so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của este). Cho tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm hai muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của muối trong là: A. 46,58% và 53,42% B. 56,67% và 43,33% C. 55,43% và 55,57% D. 35,6% và 64,4% Câu 31: Từ gam α-aminoaxit (có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) điều chế được m1 gam đipeptit Y. Cũng từ gam điều chế được m2 gam tetrapeptit Z. Đốt cháy m1 gam được 3,24 gam H2O. Đốt cháy m2 gam được 2,97 gam H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của là: A. 3,56 B. 5,34 C. 4,5 D. 3,0 Câu 32: Cho gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol H2SO4 (loãng), thấy thoát ra khí NO (đktc) và sau phản ứng thu được 6,4 gam kết tủa. giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Giá trị của là A. 12,0 gam. B. 11,2 gam. C. 14,0 gam. D. 16,8 gam. Câu 33: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là A. B. C. D. Câu 34: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan. Công thức của là A. CH3-CH2-COOH. B. CH2=CH-COOH. C. CHC-COOH. D. CH3-COOH. 26CH 36CH 46CH 2H 2Ba(OH)Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch trong đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam Ag. Giá trị của là A. 30,24 B. 21,60 C. 15,12 D. 25,92 Câu 36: Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. pH=14. B. pH=13. C. pH=12. D. pH=9. Câu 37: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được gam Ag. Giá trị của là A. 30,24. B. 86,94. C. 60,48. D. 43,47. Câu 38: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam là A. 15,680 lít. B. 20,160 lít. C. 17,472 lít. D. 16,128 lít. Câu 39: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch .Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào thu được gam kết tủa Giá trị của và lần lượt là: A. 290 và 83,23 B. 260 và 102,7 C. 290 và 104,83 D. 260 và 74,62 Câu 40: Cho 9,3 gam chất có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với lít dung dịch KOH 0,1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch chỉ chứa chất vô cơ. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là A. 10,375 gam. B. 13,15 gam. C. 9,95 gam. D. 10,35 gam. ----------- HẾT ---------- 3AgNO 3NHĐề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng A. Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím. Sai vì lysin có nhóm NH2 và nhóm COOH nên làm quỳ hóa xanh B. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure. C. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm. D. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit. Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là: A. CH3COOCH=CH2 B. CH3COOCH2-CH3 C. CH2=CH-COOCH3 D. CH3COOCH3 Câu 3: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Este có khả năng tráng bạc có dạng HCOOR HCOOCH2-CH2-CH3 HCOO-CH(CH3)-CH3 Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 H2O. Công thức phân tử của là A. C3H7N. B. C4H9N. C. C3H9N. D. C2H7N. nCO2 0,75 mol nH2O 1,125 mol nN2 0,125 mol Đặt CT CxHyN CxHyN xCO2 H2O N2 0,75 1,125 0,125 Câu 5: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây A. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag. Sai vì saccarose không có phản ứng B. Đều tham gia phản ứng thủy phân sai vì glucose và fructose không thủy phân C. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. D. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch. Câu 6: Hỗn hợp nào sau đây thuộc loại đipeptit A. B. C. D. Câu 7: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, anilin. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là A. 7. B. C. 8. D. Câu 8: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lit khí (đktc) và gam kim loại không tan. Giá trị của là: A. 2,0 B. 8,5 C. 2,2 D. Kim loại không tan là Cu nH2 0,2 mol nZn 0,2 mZn 0,2.65= 13 mCu Câu 9: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau: Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị là: A. 270 B. 360 C. 108 D. 300 2y 21 321125,075,0xx 921125,02125,1yy 2H CH CH CO CH COOH 2H CH CO NH CH CO NH CH COOH 2H CH CH CO NH CH CH COOH 3H CH CO NH CH(CH COOH 0men6 12 230 35 CC 2C OH 2CO Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng nC2H5OH nglucose mol mglucose 1.180=180 gam Hiệu suất 60% mglucose đã dùng Câu 10: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là: A. B. C. D. Câu 11: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit A. HCOONH4 B. H2NCH2-CH2- COOH C. CH3COOC2H5 D. C2H5NH2 Câu 12: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là: A. (-CH2-CH=CH-CH2)n B. (-NH-[CH2]5-CO-)n C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D. (-NH-[CH2]6-CO-)n Câu 13: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số đieste là: A. B. C. D. Số dieste thu được (HCOO)2C2H4 (CH3COO)2C2H4 (HCOO)(CH3COO)C2H4 Câu 14: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa gam muối. Giá trị là: A. 18,6 B. 20,8 C. 16,8 D. 22,6 nGly-Ala Gly-Al 2NaOH Gly-Na Ala-Na H2O muối (75+22).0,1 (89+22).0,1 20,8 Câu 15: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là: A. B. C. D. Câu 16: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất là: A. CH3[CH2]16(COOH)3 B. CH3[CH2]16COOH C. CH3[CH2]16(COONa)3 D. CH3[CH2]16COONa Câu 17: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic sai vì thu được CH3CHO andehyt axetic (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng sai vì polyetylen trùng hợp (c) điều kiện thường anilin là chất khí sai vì anilin là chất lỏng không màu (d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. (e) điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2. Số phát biểu đúng là: A. B. C. D. Câu 18: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là: A. CH3NH2 B. CH3COOH C. NH3 D. H2N-CH2-COOH Câu 19: điều kiện thường, amin là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin là: A. đimetylamin B. Benzylamin C. metylamin D. anilin 24692 30060100.180 1,01466,14 Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng Câu 20: Dung dịch phenol () không phản ứng được với chất nào sau đây? A. B. NaCl C. NaOH D. Na Phenol là axit yếu, không làm quỳ hóa đỏ, không tác dụng muối axit mạnh như NaCl, Na2CO3 Câu 21: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. NaHCO3 B. Fe2(SO4)3 C. NaH2PO4 D. KHSO4 Câu 22: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do A. Phản ứng thủy phân của protein. B. Phản ứng màu của protein. C. Sự đông tụ của lipit. D. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ. Câu 23: Tiến hành phản ứng khử oxit thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit là: A. CuO B. K2O C. MgO D. Al2O3 H2 ,CO, Al chỉ khừ được oxit kim loại đứng sau Al Câu 24: Polime có công thức (CH2 CH )n Tên của là Cl A. poli vinyl clorua. B. poli etilen. C. poli (vinyl clorua). D. poli cloetan. Tên polyme có từ trở lên hoặc đi từ monome thì để trong ngoặc đơn Câu 25: Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit Acetic. B. Axit Ađipic. C. Axit Stearic. D. Axit Glutamic. Câu 26: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được gam Ag.Gía trị của là A. 16,2 B. 21,6 C. 5,4 D. 10,8 C6H12O6 2Ag nglucose =0,05 mol nAg 0,1 mol mAg= 10,8 Câu 27: Trong điều kiện thường, là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân trong môi axit, thu được glucozơ. Tên gọi của là: A. Saccarozơ B. Amilopectin C. Xenlulozơ D. Fructozơ Câu 28: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được gam chất rắn khan. Gía trị của là: A. 3,28 B. 8,56 C. 8,20 D. 10,40 CH3COOC2H5 NaOH CH3COONa C2H5OH neste 0,1 mol nNaOH 0,04 mol este dư nCH3COONa 0,04 3,28 Câu 29: Hỗn hợp khí gồm và. Tỉ khối của so với bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 9,85 B. 7,88 C. 13,79 D. 5,91 65C OH 2Br 26CH 36CH 46CH 2H 2Ba(OH)Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng nX CT chung CxH6 BT nH 0,02.6 0,12 mC 0,96 0,12.1= 0,84 nC 0,07 BT nBaCO3 0,07 13,79 Câu 30: Cho 34 gam hỗn hợp gồm este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối hơi của so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của este). Cho tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm hai muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của muối trong là: A. 46,58% và 53,42% B. 56,67% và 43,33% C. 55,43% và 55,57% D. 35,6% và 64,4% nX mà nNaOH 0,35 mol Ta có nX nNaOH 2nNaOH este của phenol (tác dụng tỷ lệ 1:2), este tác dụng tỷ lệ 1:1 Vì chỉ thu được muối (trong đó muối của phenol) este có đầu axit giống nhau HCOO-C6H4-CH3 (a mol và HCOOCH2-C6H5 (b mol) a+ 0,25 2a+ b= 0,35 Giải hê :a 0,15, b= 0,1 HCOOC6H4-CH3 HCOONa CH3-C6H4-ONa HCOOCH2-C6H5 HCOONa mHCOONa 0,1+0,15).68 =17 gam mCH3C6H4-ONa 0,15.130 13 %HCOONa 56,67% Câu 31: Từ gam α-aminoaxit (có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) điều chế được m1 gam đipeptit Y. Cũng từ gam điều chế được m2 gam tetrapeptit Z. Đốt cháy m1 gam được 3,24 gam H2O. Đốt cháy m2 gam được 2,97 gam H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của là: A. 3,56 B. 5,34 C. 4,5 D. 3,0 có CT CnH2n+1O2N CnH2n+1O2N C2nH4nO3N2 H2O 4CnH2n+1O2N→ C4nH8n-2O5N4 3H2O Đốt C2nH4nO3N2 mol) H2O 0,18 mol) C4nH8n-2O5N4 mol) H2O (0,165 mol) BT 4n. 0,18.2 (1) (8n-2). 0,165.2 (2) Lấy (1) (2) giải ra n= 0,06 mX 0,06.89 5,34 Câu 32: Cho gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol H2SO4 (loãng), thấy thoát ra khí NO (đktc) và sau phản ứng thu được 6,4 gam kết tủa. giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Giá trị của là A. 12,0 gam. B. 11,2 gam. C. 14,0 gam. D. 16,8 gam. Kết tủa là Cu chỉ tồn tại Fe2+ trong dung dịch Fe Fe2+ 2e Cu2+ 2e Cu 2a 0,2 0,1 482.24M 02,04896,0 13632.25,4M 25,014634 2a 4a 2a 4a 2a 4a Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng 4H+ NO3- 3e NO 2H2O 0,4 0,4 (NO3- dư) BT e: 2a 0,2 mFe 14 Câu 33: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là A. B. C. D. Câu 34: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan. Công thức của là A. CH3-CH2-COOH. B. CH2=CH-COOH. C. CHC-COOH. D. CH3-COOH. BTKL 2.16 0,02.56 0,03.40 3,94 mH2O mH2O =0,54 nH2O 0,03 nOH- 0,05) OH- dư Naxit nH2O 0,03 là C2H3 CH2=CH-) Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch trong đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam Ag. Giá trị của là A. 30,24 B. 21,60 C. 15,12 D. 25,92 HCHO 4Ag HCOOH 2Ag mAg (0,05.4 0,02.2).108 25,92 Câu 36: Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. pH=14. B. pH=13. C. pH=12. D. pH=9. nH+ 0,25.0,04.2 =0,01 mol nOH 0,06.0,5= 0,03 mol H+ OH- H2O OH- dư 0,01 mol [OH-]= pOH -log[OH-] pH 14-1=13 Câu 37: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được gam Ag. Giá trị của là A. 30,24. B. 86,94. C. 60,48. D. 43,47. RCH2OH CuO RCHO H2O Cu RCH2OH dư BTKL 6,44 mCuO 8,68 mCu Mà nCuO nCu sự chệnh lệch là khối lượng của CuO mO(CuO) 8,68-6,44 =2,24 nO(CuO) 0,14 mol nRCH2OH phản ứng 0,14 mol ancol đó là CH3OH andehyt thu được là HCHO 0,14 mol HCHO 4Ag nAg= 4.0,14 0,56 mAg 60,48 Câu 38: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam là A. 15,680 lít. B. 20,160 lít. C. 17,472 lít. D. 16,128 lít. CT (C17H33COO)(C15H31COO)(C17H35COO)C3H5 C55H104O6 C55H104O6 78 O2 55CO2 52H2O 25,043.4,0a RMMR2745727203,016,2 3AgNO 3NH 1,01,001,0 4614,044,6ancolM Đề sưu tầm và giải chi tiết bởi-Th.s Hồ Minh Tùng- Hotline 0164.947.3412 Truy cập trang facebook :Học Hóa Thông Minh để tải thêm tài liệu và bài giảng nX 0,01 nO2 0,78 17,472 Câu 39: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch .Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào thu được gam kết tủa Giá trị của và lần lượt là: A. 290 và 83,23 B. 260 và 102,7 C. 290 và 104,83 D. 260 và 74,62 Fe (0,2 mol) Fe2+ (0,2 mol) AgCl HCl Fe3+ (0,06 mol) AgNO3 Ag Fe2O3 (0,03 mol) Cl- BT điện tích nCl- 2.nFe2+ 3nFe3+ 2.0,2 0,06.3 0,58 mol VHCl lít 290 ml BT Cl nAgCl nCl- 0,58 mol nAg nFe2+ 0,2 kết tủa 0,58.143,5 0,2.108= 104,83 Câu 40: Cho 9,3 gam chất có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với lít dung dịch KOH 0,1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch chỉ chứa chất vô cơ. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là A. 10,375 gam. B. 13,15 gam. C. 9,95 gam. D. 10,35 gam. C3H12N2O3 có CT thỏa mãn điều kiện bài toán nX 0,075 nKOH 0,2 TH1: C3H9-NH3-NO3 C3H9-NH3-NO3 KOH C3H9NH2 KNO3 H2O 0,075 0,2 KOH dư 0,2-0,075 0,125 mol rắn thu được mKNO3 mKOH dư 0,075 .101 0,125 .56 =14,575 TH2 (CH3NH3)2CO3 (CH3NH3)2CO3 2KOH 2CH3NH2 K2CO3 H2O 0,075 0,2 KOH dư 0,2 0,075 .2 =0,05 rắn thu được mK2CO3 mKOH dư 0,075 .138 0,05 .56 =13,15 ----------- HẾT ---------- 29,0258,0