Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn địa lý (2)

089c5142526b9299044358139eb6e4f5
Gửi bởi: Võ Hoàng 20 tháng 1 2018 lúc 0:53:42 | Update: hôm qua lúc 22:44:57 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 444 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

I- PH TR NGHI (Ầ ĐI M)ỂC©u 1: Cho ng li u: ệC LAO NG PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH TH TA ƯỚQUA CÁC NĂM (Đ %)ơ Khu cựNăm Nông thôn Thành thị1996 79,9 20,12005 75,0 25,02010 73,1 26,92014 69,6 30,4Nh xét nào sau đây là đúng ng li trên?ậ ệA. lao ng thành th cao và có xu ng tăng nhanh.ỉ ướB. Ph lao ng ng nông thôn nên qu th gian nh còn nhi u.ầ ềC. Đô th hóa ta đang cao so th gi i.ị ướ ớD. Ph lao ng ng nông thôn do thu nh cao.ầ ậC©u 2: Cho ng li u:ả DI TÍCH GIEO TR NG CÂY CÔNG NGHI HÀNG NĂM VÀ ỆCÂY CÔNG NGHI LÂU NĂM TA QUA CÁC NĂMỆ ƯỚ (Đ nghìn ha)ơ ịNăm Cây công nghi hàng nămệ Cây công nghi lâu nămệ1975 210,1 172,81985 600,7 470,1995 716,7 902,32000 778,1 1451,32005 861,5 1633,62014 711,1 2133,5( Ngu nồ Niên giám th ng kê năm 2014, NXB th ng kê, 2015)ố ốNh xét nào sau đây là không đúng ng li trên?ớ ệA. Giai đo 1975-2014, di tích cây công nghi ta tăng 7,4 nạ ướ .B. Giai đo 1975-1985, di tích cây công nghi hàng năm ít di tích cây công ệnghi lâu năm.ệC. Giai đo 1975-2014, di tích cây công nghi lâu năm có tăng nhanh di ệtích cây công nghi hàng năm.ệD. Giai đo 1995-2014, di tích cây công nghi lâu năm nhi di tích cây công ệnghi hàng năm.ệM· ®Ò 116Trang /5§Ò thi m«n ia12 HKI- (M· ®Ò 116)C©u 3: năm 1990 2005, trong giá tr xu ngành tr ng tr ta, ướnhóm cây tr ng chi tr ng cao th hai làồ ứA. cây công nghi p. B. cây rau u. ậC. cây ăn qu .ả D. cây ng th c. ươ ựC©u 4: Hi nay, ta có su sinh ng th là doệ ướ ươ ấA. xu ng ng thân ngày càng tăng.ướ B. trung cho phát tri kinh .ậ ếC. ng trong tu sinh ít.ố ườ D. th hi công tác dân ho ch ạhoá gia đình.C©u 5: Lo ph nào sau đây không ph là ph chuyên môn hóa phòng?ạ ảA. Cây thu lá, cây li u.ố ượ B. Cây th ph m, cây thu lào.ự ốC. Bò, n, gia m, nuôi th n.ợ D. Lúa cao n, c, mía.ả ạC©u 6: Nguyên nhân ch làm cho ph nông nghi Phòng đa ngủ ạlà doA. phân hóa khí theo cao và nh ng bi n.ậ ưở ểB. phân hóa khí theo c–nam và cao.ậ ộC. khí nhi gió mùa, có mùa đông nh.ậ ạD. khí nhi gió mùa và nh ng bi n.ậ ưở ểC©u 7: Trong các vùng nông nghi sau đây, vùng nào có trình thâm canh cao n?ố ơA. Tây Nguyên. B. ng ng sông ng.ồ ồC. Trung .ắ D. Trung du và mi núi .ề ộC©u 8: Nh nh nào đây ướ không đúng đi lao ng ta?ớ ướA. Ch ng lao ng ngày càng nâng cao.ấ ượ ượB. ngũ công nhân kĩ thu lành ngh còn thi nhi u.ộ ềC. Ngu lao ng dào tăng nhanh.ồ ồD. lao ng có trình cao đông o.ự ảC©u 9: Căn vào cây công nghi p( năm 2007) Atlat lí Vi Nam trang 19, hai nh có di tích tr ng cây công nghi nh ta làỉ ướA. Bình Ph c, Lăkướ B. Bình Ph c, Gia Lai.ướM· ®Ò 116Trang /5C. Lâm ng, Gia Lai.ồ D. Đăc Lăk, Lâm ng.ồC©u10 Căn vào lâm nghi trong Atlatứ lí Vi Namị trang 20, các vùng có di ệtích ng so di tích toàn nh trên 40%(năm 2007)làừ ạA. Trung du và mi núi ng ng sông Long.ề ửB. Trung và Tây Nguyên. ộC. ng ng sông ng và Duyên Nam Trung .ồ ộD. ng ng sông Long và Duyên Nam Trung .ồ ộC©u11 Cây công nghi lâu năm có giá tr kinh cao ta làệ ướA. tiêu, bông, chè.ồ B. cà phê, cao su, mía.C. cà phê, đi ,chè.ề D. đi u,chè, thu lá.ề ốC©u12 Hi nay dân ta đang có ‘’ dân vàngệ ướ ‘’ là bi hi nể ệA. ng trong tu lao ng chi kho ng 2/3 dân .ỉ ườ ốB. ng tu lao ng chi kho ng 1/3 dân .ỉ ườ ướ ốC. ng trong tu lao ng chi kho ng 1/3 dân .ỉ ườ ốD. ng trên tu lao ng chi 1/3 dân sỉ ườ ốC©u13 Căn vào Atlatứ lí Vi Namị trang 17, khu kinh kh không thu vùng ộTrung du và mi núi làề ộA. Tây Trang. B. Thanh Th y.ủ C. Treo.ầ D. Tà Lùng.C©u14 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15 và ki th đã c, hãy cho bi ph ớdi tích có dân 1001 ng i/kmệ ườ tr lên ta trung vùng ướ ởA. Trung du và mi núi .ề B. Đông Nam .ộC. ng ng sông Longồ D. ng ng sông ng.ồ ồC©u15 Chuy ch thành ph kinh Phòng hi nay đang có xu ngể ướA. tăng tr ng khu kinh Nhà c.ỉ ướB. gi tr ng khu kinh có ngoài.ả ướC. gi tr ng khu kinh Nhà c.ả ướD. tr ng khu kinh ngoài Nhà không thay i.ỉ ướ ổC©u16 Cho bi CHUY CH GIÁ TR SU NÔNG NGHI ỆTHEO GIÁ TR TH PHÂN THEO NGÀNH TA QUA CÁC NĂMỊ ƯỚ M· ®Ò 116Trang /5(Đ :%)ơ ịCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây là đúng?ứ ậA. tr ng ngành chăn nuôi ng th và có xu ng gi nh .ỉ ướ ẹB. tr ng đóng góp các ngành nông nghi chênh ch nhau không đáng .ỉ ểC. Ngành tr ng tr chi cao nh trong và có xu ng gi m.ồ ướ ảD. Ngành ch nông nghi chi tr ng th và có xu ng tăng .ị ướC©u17 Căn vào chăn nuôi( năm 2007) Atlat lí Vi Nam trang 19, các nh có ỉs ng đàn bò đàn trâuố ượ ơA. trung ch vùng núi.ậ B. rác phía Nam và phía c.ả ắC. ch xu hi các nh ven bi n.ỉ D. trung ch phía Nam.ậ ởC©u18 Nguyên nhân khi lao ng thi vi làm nông thôn ta còn khá ướcao là doA. tính ch mùa xu nông nghi p, ngh ph kém phát tri n.ấ ểB. thu nh ng nông dân th p.ậ ườ ấC. ng nông thôn, nh là ng giao thông kém phát tri n.ơ ướ ểD. ngành ch và các ch bi kém phát tri n.ị ểC©u19 ta hi nay, trong GDP phân theo thành ph kinh ,có, vai trò ngày ướ ếcàng quan tr ng và tr ng tăng nhanh nh làọ ấA. kinh Nhà c.ế ướ B. kinh nhân.ế ưC. kinh có ngoài.ế ướ D. kinh th .ế ểC©u20 ta, thành ph nào sau đây là thành ph tr thu Trung ngỞ ướ ươA. Phòng.ả B. Nam nh.ị C. Quy Nh n.ơ D. Nha Trang.C©u21 Trong đi ki thiên nhiên nhi gió mùa, xu nông nghi nh ịthì nhi quan tr ng luôn ph làm làệ ảM· ®Ò 116Trang /5A. phát tri các nhà máy ch bi li vùng xu t.ể ấB. phòng ch ng thiên tai, sâu nh, ch nh.ố ệC. ng nhi lo phân bón, thu tr sâu.ử ừD. chính sách phát tri nông nghi đúng n.ể ắC©u22 Khó khăn nh trong vi phát tri cây công nghi ta hi nay làớ ướ ệA. th tr ng th gi nhi bi ngị ườ B. di tích tr ng ngày càng thu p.ệ ẹC. ng còn u.ơ D. th ti có nhi bi ng.ờ ộC©u23 Đi gi ng nhau hai vùng nông nghi ng ng sông ng và Trung du và ồmi núi là cóề ềA. mùa đông nh.ạ B. th nh cây chè, i.ế ồC. trình thâm canh cao.ộ D. dân cao.ậ ốC©u24 Dân ta tăng trung bình năm kho ngố ướ ảA. 1,0 tri ng i.ệ ườ B. 0,5 tri ng i.ệ ườC. 1,5 tri ng i.ệ ườ D. 2,5 tri ng i.ệ ườC©u25 Vi phát tri kinh xã vùng dân ít ng ta trú tr ng ườ ướ ượ ọh là doơ ữA. tr đây chúng ta ch quan tâm, trú tr ng này.ướ ềB. các dân ít ng đóng vai trò quan tr ng trong vi an ninh qu phòng.ộ ườ ốC. dân ít ng có nh ng kinh nghi xu quý báu.ộ ườ ấD. kinh xã gi các dân có chênh ch khá n, ng ph dânế ật ít ng còn th p.ộ ườ ấC©u26 Quá trình chuy ch nông nghi theo ng xu hàng hóa ta thể ướ ướ ểhi rõ qua vi cệ ệA. hình thành các vùng chuyên canh công nghi ch bi n.ắ ếB. các lo nông xu ra ch ng ngày càng cao.ạ ượ ượC. ch nông nghi ti n, tăng ng.ơ ượ ườD. các mô hình kinh gia đình phát tri và phân ng kh p.ế ượ ắC©u27 Cho bi ồC NG LAO NG THEO NGHÀNH TA NĂM 2005 ƯỚVÀ 2014 (Đ :%)ơ ịM· ®Ò 116Trang /5.Căn vào bi cho bi nh xét nào đây là đúng?ứ ướA. lao ng ta đang chuy ch phù quá trình công nghi hóa, ướ ệhi hoá.ệ ạB. ng lao ng ta không thay trong giai đo trên.ổ ướ ạC. lao ng khu ch chi cao nh và có xu ng tăngỉ ướD. lao ng trong khu nông-lân-ng nghi cao nh và có xu ng tăng.ỉ ướC©u28 Cho ng li u:ả DI TÍCH VÀ CHE PH NG VI NAM QUA CÁCỆ ỆNĂMNăm ng di tích có ng tri ha ệDi tích ng tr ng tri ha )ệ ệĐ che ph ủ( )194314,3043,819937,20,422,0200010,91,53,1201413,83,740,4( Ngu nồ Niên giám th ng kê năm 2014, NXB th ng kê, 2015)ố ốM· ®Ò 116Trang /5Bi thích nh th hi tăng tr ng di tích ng và che ưở ộph ng ta theo ng li trên làủ ướ ệA. bi tròn.ể B. bi ng.ể ườ C. bi t.ể D. bi p.ể ợC©u29 Phòng, trung quá đông lao ng thành đã gây ra khó khăn ớnh nào sau đâyấ ?A. giao thông.ấ B. nhà .ấ ởC. môi tr ng.ấ ườ D. gi quy vi làm.ấ ệC©u30 nông nghi ta hi nay ướ ệA. đã không còn xu p, túc.ả B. đang chuy sang nông nghi hàng ệhóa.C. ch chuy sang nông nghi ệhàng hóa. D. ch là nông nghi p, ựtúc.C©u31 Tính ch nhi gió mùa thiên nhiên ta làmấ ướA. xu nông nghi nh.ả B. xu nông nghi cho năng su cao.ả ấC. tăng thêm tính bênh xu ấnông nghi p.ệ D. xu nông nghi mang tính mùa .ả ụC©u32 Bi pháp ch gi quy tình tr ng thi vi làm nông thôn thành ủph Phòng hi nay làố ệA. trung thâm canh tăng .ậ B. phát tri ngành ti th công nghi ởnông thôn.C. ra thành ph ki vi làm.ố D. đa ng hoá các ho ng kinh ởnông thôn.II- PH LU (2 ĐI M)Ầ ỂCâu 1. (0,5 đi m)ểT sao ph chú đàu phát tri kinh vùng ng bào các dân ít ng i?ạ ườCâu 2. Gi thích vì sao Phòng tr ng cây nhi và nhi và cây ôn i? ượ ớCâu 3. (1,0 đi m) Cho đo văn:ể ạ“.. Tuy nhiên hàng năm có hàng nghìn ha ngb ch phá và cháy, nh là Tây Nguyên. ạnày đã làm ch tăng tr ng di tích ng ta, th chícó th làm nghèo ki tài nguyên ưở ướ ệr ng...”ừT đo thông tin trên em hãy cho bi ki em.ừ ủ----------------H t---------------ếH sinh ng Át lát lí Vi Nam, không ng tài li u.ọ ượ ượ ệGiám th coi thi không gi thích gì thêm.ị ảM· ®Ò 116Trang /5phiÕu soi ®¸p ¸n Dµnh cho gi¸m kh¶o)M«n :Dia12HKIM· ®Ò 116II- PH TR NGHI (Ầ ĐI M)Ể01 17 )02 18 ~03 19 ~04 20 ~05 21 ~06 22 ~07 23 ~08 24 ~09 25 )10 26 ~11 27 ~12 28 ~13 29 )14 30 ~15 31 ~16 32 )II- PH LU (2 ĐI M)Ầ ỂCâu 1. (0,5 đi m)ểT sao ph chú đàu phát tri kinh vùng ng bào các dân ít ng i?ạ ườ-Ph dân ít ng ng mi núi, kinh ch phát tri n, ng khó khăn.ầ ườ ố- Mi núi là có nhi tài nguyên, là vùng biên gi i, đòi ph chú tr ng phát tri kinh ếb an ninh qu phòng.ả ốCâu 2. (0,5 đi m)ểGi thích vì sao Phòng tr ng cây nhi và nhi và cây ôn i? ượ ớDo Phòng trong vùng ĐBSH nên có khí nhi i, ng th ch có mùaả ộđông nh do ho ng gió mùa đông c...ạ ắCâu 3. (1,0 đi m)ể-C có bi pháp tài nguyên ng:ầ ừ-Khai thác lí, khoang vùng qu lí,b tr ng thêm ng..ợ ừ-C ngăn ch phá ng và giao t, giao ng cho ng dân.ầ ườ-Giáo và tuyên truy trong vi ng và phát tri ng.ụ ừ----------------H t---------------ếM· ®Ò 116Trang /5