Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý Sở GD&ĐT Ninh Bình

cb75014f4d6cd52cc0001d8b5b652a1c
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 3 2019 lúc 17:41:04 | Update: 29 tháng 5 lúc 8:03:45 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 426 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠT NH NINH BÌNHỈ(Đ thi có 04 trang)ề THI KH SÁT CH NG ƯỢCHO SINH (H VIÊN) 12 THPT, BT THPTỌ ỚNĂM 2016-2017ỌBài thi: Khoa nhiên; Môn: líọ ậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu 1: ch ch sóng là ch dao ng LC có 2mH, 8pF. 10. chạtrên thu sóng vô tuy có sóng nào đây?ượ ướ ướA. 240ml B. 120ml C. 24ml D. 12ml =Câu 2: Sóng đi tệ ừA. không truy trong chân không.ề ượ B. không mang năng ng.ượC. là sóng c.ọ D. là sóng ngang.Câu 3: Trong hi ng giao thoa sóng c, hai ngu A, cách nhau 20cm dao ng cùngệ ượ ướ ộbiên cùng pha, cùng 50Hz. truy sóng trên là 1,5m/s. Xét trênộ ướđ ng th ng xy vuông góc AB, cách trung tr AB là 7cm; đi dao ng iườ ạtrên xy nh t; cách là:ầ ấA. 8,75cm. B. 14,46cm C. 10,64cm D. 5,67cmCâu 4: Sóng truy trong các môi tr ngơ ượ ườA. n, ng và khí.ắ B. ng, khí và chân không.ỏC. chân không, và ng.ắ D. khí, chân không và n.ắCâu 5: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, bi kho ng cách hai khe màn làệ ếD 2m; kho ng cách gi hai khe là 2mm. Hai khe chi ng ánh sáng tr ng cóả ượ ắb sóng 0,38ướ 0,76ế m. đi trên màn cách vân trung tâm 3,3mm có baoạ ểnhiêu cho vân sáng đó?ứ ạA. B. C. D. 3Câu 6: Dòng đi i= 2cos(100ệ /2)(A) đi trong ch đo ch có R, L, ti p.ạ ếBi ế50R cu thu có ầ21L (H), đi có ệ410C (F). Bi th đi ápể ệgi hai đo ch làữ ạA. 10 0cos(100 /4) (V). B. 10 02 cos(100 +3 /4) (V).C. 10 02 cos(100 /4) (V). D. 10 0cos(100 +3 /4) (V).Câu 7: có gia tr ng tr ng là 9,8m/sạ ườ 2, con dao ng đi hòa biênộ ớđ góc 6ộ 0. Bi kh ng nh con là 100g và chi dài dây treo là 1m. Ch cế ượ ốth năng trí cân ng, năng con ngế ằA. 5,5.10 -3J. B. 4,4.10 -3J. C. 4,5.10 -3J. D. 5,4.10 -3J.Câu 8: Chuy ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng. Haiể ươdao ng này có ph ng trình là ươ ượ)610cos(41tx (cm) và )310cos(82tx (cm).Đ trí cân ng làộ ằA. 80cm/s. B. 540 cm/s. C. 580 cm/s. D. 40cm/s.Câu 9: so sánh ng gi hai nhân ta vào ngể ượA. kh nhânố B. kh nhânộ Mã thi 111ềĐ THI CHÍNH TH CỀ ỨC. Năng ng liên nhânượ D. Năng ng liên riêng nhânượ ạCâu 10: ch phát quang kích thích ng ánh sáng có sóng 0,26ộ ượ ướ thì phát raánh sáng có sóng 0,52ướ m.Bi công su chùm sáng phát quang ng 20% công su tế ấc chùm sáng kích thích. gi phôtôn ánh sáng phát quang và phôtôn ánh sáng kíchỉ ốthích trong cùng kho ng th gian làộ ờA. 1/5 B. 2/5. C. 4/5. D. 1/10.Câu 11: Ch phóng Iôt ạ13153 có chu kì bán rã ngày đêm. Lúc có 200g ch này. Sau 24ầ ấngày đêm kh ng Iôt phóng đã bi thành ch khác là:ố ượ ấA. 50g B. 175g C. 25g D. 150gCâu 12: lu nào không đúng khi nói ph ng phân ch và nhi ch?ề ạA. là ph ng nhân năng ng.ề ượB. là ph ng nhân thu lo kích thích.ề ạC. ph ng phân ch năng ng ph ng nhi ch.ỗ ượ ạD. là ph ng nhân đi khi c.ề ượCâu 13: Chi xiên chùm sáng (coi nh tia sáng) hai ánh sáng vàngế ắvà lam không khí thìừ ướA. so ph ng tia i, tia khúc lam ch ít tia khúc vàng.ớ ươ ạB. so ph ng tia i, tia khúc vàng ch ít tia khúc lam.ớ ươ ạC. tia khúc ch là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam ph toàn ph n.ạ ầD. tia khúc ch là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng ph toàn ph n.ạ ầCâu 14: Trong gi th hành sinh ti hành các thao tác đo chu kỳ aộ ủcon m:ắ a) Cho con dao ng góc ch ban ầ0 5ỡ 0. b) con có dài dây treo 75 cm.ạ c) góc ch ban ầ0 9ỡ .Th đúng các thao tác là:ứ ựA. a; b; B. b; a; C. b; c; D. a; c; bCâu 15: đi áp ệu 100 cos t= (V), có thay vào hai đo ch mổ ượ ồđi tr thu 200ệ cu thu có ả3225L và đi có đi dungụ ệ4103CF ti p. Công su tiêu th đo ch là 40W. Giá tr làắ ủA. 160Hz. B. 80rad/s. C. 160 rad/s. D. 80Hz.Câu 16: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu sáng phát ng th hai xệ ạđ c, trong đó màu có sóng ướ λd 750nm và màu lam có sóng ướ λl =450nm Trên màn quan sát, gi hai vân sáng nhau nh và cùng màu vân sáng trung tâm cós vân sáng hai trên làố ạA. vân và vân lamỏ B. vân và vân lamỏC. vân và vân lamỏ D. vân và vân lamỏCâu 17: Gi quang đi kim lo Natri là λ0 0,50 m. Công thoát electron NatriủlàA. 2,48eV B. 4,48eV C. 3,48eV D. 1,48eVCâu 18: Trong đo ch đi xoay chi đi tr thu n, cu thu và đi nạ ệm ti thìắ ếA. đi áp gi hai đi ng pha đi áp gi hai đo ch.ệ ượ ạB. đi áp gi hai cu cùng pha đi áp gi hai đi n.ệ ệC. đi áp gi hai đi tr pha so đi áp gi hai đo ch.ệ ạD. đi áp gi hai cu tr pha so đi áp gi hai đo ch.ệ ạCâu 19: sóng truy theo tr Ox có ph ng trình 4cos(20ộ ươ x) (cm) iớx:cm; t:giây, phát bi nào sau đây sai ?A. sóng là 10Hzầ B. Biên sóng là 4cm.ộ ủC. sóng là 2cm.ướ D. truy sóng là 20m/số ềCâu 20: Ba con lò xo có kh ng ng là mắ ượ ượ1 75g, m2 87g và m3 78g;lò xo có ng kộ ứ1 k2 =2k3 chúng dao ng đi hòa là fộ ượ1 f2 và f3 Ch nọs đúng theo th tăng nắ ớA. f2 f3 f1 B. f1 f3 f2 C. f1 f2 f3 D. f3 f2 f1Câu 21: vào hai đo ch đi RLC không phân nhánh hi đi th xoay ếchi có 50Hz. Bi đi tr thu 50Ω, cu dây thu (c thu n) có ầ1/ (H), đi có đi dung C= ệ)(5/1mF công su đo ch này là:ệ ạA. 1. B. 0,5. C. 2/1 D. 1/2.Câu 22: Theo thuy ng ánh sáng, phát bi nào sau đây ượ sai ?A. Photon không trong tr ng thái ng yên.ồ ứB. Photon các ánh sáng khác nhau thì mang năng ng nh nhau.ủ ượ ưC. không th năng ng photon không khi truy đi xa.ế ượ ềD. Trong chân không, photon bay 3.10ớ m/s.Câu 23: Trong máy quang ph lăng kính, lăng kính có tác ngổ ụA. giao thoa ánh sáng. B. tăng ng chùm sáng.ườC. tán ánh sáng.ắ D. nhi ánh sáng.ễ ạCâu 24: Đi tích trong ch LC dao ng đi hòa chu kỳ 10ệ -6s, kho ng th gianả ờng nh năng ng đi tr ng ng năng ng tr ng làắ ượ ườ ượ ườA. 5.10 -7s B. 2,5.10 -7s C. 2,5.10 -5s D. 10 -6sCâu 25: xem các ch ng trình truy hình phát sóng qua tinh, ng ta dùng anten thuể ươ ườsóng tr ti tinh, qua lý tín hi màn hình. Sóng đi mà antenự ừthu tr ti tinh thu lo i.ự ạA. sóng ng n.ắ B. sóng trung. C. sóng ng nự D. sóng dài.Câu 26: Khi nói dao ng ng c, dao ng duy trì phát bi nào sau đây là ưỡ sai ?A. Biên dao ng ng là biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứB. Dao ng duy trì có biên không i.ộ ổC. Dao ng ng có ng ng c.ộ ưỡ ưỡ ứD. Dao ng duy trì có ng riêng dao ng.ộ ộCâu 27: tạ nhân C146 và nhân ạN147 có cùngA. prôtôn.ố B. tronố C. nuclôn.ố D. nệ tích.Câu 28: dây AB có chi dài 1m căng ngang, nh, tộ ộnhánh âm thoa dao ng đi hoà 20Hz. Trên dây AB có sóng ng nhủ ịv ng sóng, coi là nút sóng. ượ truy sóng trên dây làố ềA. 50m/s B. 2cm/s C. 10m/s D. 2,5cm/sCâu 29: âm và âm do dây đàn phát ra ng ng ng sầ ươ ốc sóngủ trên dây đàn có sóng ng. Trong các âm do dây đàn phát ra, có hai âmơ ọng 2750Hz và 3850Hz. Bi âm dây đàn có trong kho ngứ ảt 300Hz 800Hz. Trong vùng âm nghe có đa bao nhiêu aừ ượ ọâm (k âm n) dây đàn này?ể ủA. 35. B. 34. C. 36. D. 38.Câu 30: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, các khe sáng chi ng ánh sángệ ượ ằđ có sóng ướ 0,6 m. Kho ng cách gi hai khe là 1mm, kho ng cách hai kheả ừđ màn là 2m. Kho ng vân làế ảA. 1,2mm. B. 0,3mm. C. 3mm. D. 12mm.Câu 31: Cho các tia: n-ghen, ng ngo i, ngo i, màu c. Tia có nh nh tơ ấlàA. tia ngo i.ử B. tia n-ghen.ơ C. tia ng ngo i.ồ D. tia ắmàu c.ụCâu 32: đi áp Uặ ệ0 cos100 (t: giây) vào hai đi có đi dung ệ310.24C(F). Dung kháng đi làủ ệA. 200 B. 150 C. 300 D. 67 Câu 33: Theo nguyên Bo, bán kính qu êlectron trong nguyên hiđrô là rẫ ử0 .Khi êlectron chuy qu qu thì bán kính qu gi tể ớA. 16r0 B. 21r0 C. 4r0 D. 12r0 .Câu 34: ch ng có hai ngu sóng A, cách nhau 24cm, dao ng theo ph ngỞ ươth ng ng ph ng trình là uẳ ươA uB acos50 (v tính ng s). truy sóng aớ ủm ch ng là 50cm/s. là trung đi AB, đi ch ng trênặ ằđ ng trung tr AB và nh sao cho ph ch ng dao ng ng phaườ ượv ph ch ng O. Kho ng cách MO làớ ảA. 13cm. B. 2cm. C. 5cm. D. 4cm.Câu 35: máy phát đi xoay chi pha có ph ng cu dây gi ng nhauộ ốm ti p. Su đi ng xoay chi do máy phát sinh ra có 50Hz và giá tr hi uắ ệd ng ụ2200 V. thông qua vòng ph ng là ứ/5 (mWb). vòng dâyốtrong cu dây ph ng làỗ ứA. 400 vòng. B. 141vòng. C. 200 vòng. D. 282 vòng.Câu 36: ng đi xoay chi ho ng bình th ng đi áp hi ng ng 220Vộ ườ ằvà dòng đi hi ng ng 0,5A. Bi công su nhi trên dây qu là 8W và côngệ ốsu ng là 0,8. Hi su ng (t gi công su ích và công su tiêu thấ ụtoàn ph n) ng:ầ ằA. 93% B. 86% C. 90% D. 91%Câu 37: dao ng theo ph ng trình 5cos(5ộ ươ 0,5 cm. Biên dao ng aộ ủv là:ậA. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 0,5cm.Câu 38: Ph ng nhân sau: ạHeHeHLi42421173 Bi mếLi 7,0144u; mH 1,0073u; mHe =4,0015u, 1u 931,5MeV/c 2. Năng ng ph ng ra làượ ỏA. 17,42MeV B. 17,25MeV C. 7,26MeV D. 12,6MeVCâu 39. Cho ch đi xoay chi đi tr thu n, cu thu và tạ ụđi ti p. vào hai ch đi áp xoay chi có giá tr hi ng không iệ ổvà góc thay c. Đi áp hi ng gi hai đi và đi áp hi ngổ ượ ụhai cu là Uầ ượC UL ph thu vào chúng bi di ng các thượ ịnh Hình ng ng các ng Uươ ườC UL Khi ω1 thì UC Uạ ạm và khi ω2thì UL Uạ ạm công su đo ch khi ω2 nh giá tr là A. 0,80 B. 0,86 C. 0,82 D. 0,84Câu 40. Cho nh Hình nh mậ ỏ1 m2 nhau nh dây nh không dãn cóố ẹchi dài ềcm12 ban lò xo khôngầ bi ng. tế ạ0 kéo lò xo đi lên theoầ ủph ng th ng ng vươ ộ0 40(cm/s) trong kho ng th gian thì ng ng đả ểh dao ng đi hòa. Bi ng lò xo 40N/m, mệ ủ1 400g, m2 600g, =ấ10(m/s 2). Giá tr nh nh nh giá trầ là: A. 1,083s B. 1,095s C. 0,875s D. 1,035s----------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm. ảH tên thí sinh: ....................................; báo danh: ................ọ ốĐáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn lýề ậ1, A2 D3 D4 A5 A6 C7 D8 B9 D10 11 B12 D13 B14 B15 D16 A17 A18 C19 D20 21 C22 B23 C24 B25 C26 A27 C28 C29 C30 31 C32 B33 A34 C35 C36 D37 B38 A39 C40 m2m1BℓHình 1Hình