Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý Sở GD&ĐT Lâm Đồng

9faf8b9c2677f03de42e6bc7556bdf3c
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 21:49:10 | Update: 23 tháng 5 lúc 23:42:05 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 407 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/4 Mã đề thi 101 SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 BÀI THI KHTN; Môn VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề thi 101 Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................................................................ Câu 1: Trong các tia: tia X, tia gammma, tia anpha và tia tử ngoại. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh nhất là tia A. X. B. gamma. C. tử ngoại. D. anpha. Câu 2: Phần lớn năng lượng giải phóng trong phản ứng phân hạch là A. năng lượng các phôtôn của tia gamma. B. động năng của các mảnh. C. động năng các nơtron phát ra. D. năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh. Câu 3: Chất phóng xạ bị phân rã càng nhanh khi chúng A. có hằng số phóng xạ lớn. B. nhiệt độ cao. C. chịu áp lực lớn. D. có chu kỳ bán rã lớn. Câu 4: Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến, người ta xoay nút dò đài để A. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng cao tần. B. khuếch đại tín hiệu thu được. C. thay đổi tần số của sóng tới. D. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng. Câu 5: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường chất. Tại điểm cách ngu có phương tr nh dao động là cm tính bằng Tốc độ truyền sóng trong môi trường có giá trị A. 0,4m/s. B. 4cm/s. C. 8cm/s. D. 0,8m/s. Câu 6: Khi đi xe ôtô vào ban đêm, dưới ánh đèn xe ta thấy rõ các công nhân dọn vệ sinh bên đường là nhờ họ khoác trên người một loại áo đặc biệt. Loại áo này ứng dụng hiện tượng lý nào sau đây? A. Quang điện trong. B. Quang điện ngoài. C. Quang phát quang. D. Phát xạ cảm ứng. Câu 7: Một bàn ủi bàn là điện trên nhãn có ghi AC 220V-240V 50Hz 1000W. Bàn ủi này hoạt động tốt nhất khi mắc vào ngu xoay chiều có điện áp A. hiệu dụng từ 220V đến 240V, tần số 50Hz. B. cực đại từ 220V đến 240V, tần số 50Hz. C. hiệu dụng từ 110 đến 120V, tần số 50Hz. D. tức thời từ 220V đến 240V, tần số 50Hz. Câu 8: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức 5cos100 chạy qua điện trở thuần 10. Công suất toả nhiệt trên điện trở đó là A. 125 W. B. 250 W. C. 25W. D. 50 W. Câu 9: Một dao động điều hòa theo phương tr nh x= cm Tần số góc của dao động là A. 8π rad/s. B. rad/s. C. rad/s. D. 4π rad/s. Câu 10: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe S1, S2 là mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là m. Khi chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng 0,65 µm th khoảng cách từ vân sáng bên trái vân trung tâm đến vân sáng bên phải vân trung tâm là A. 6,5. 10-3 mm. B. 2,6. 10-3 mm. C. 6,5 mm. D. 2,6 mm. Câu 11: Tia tử ngoại không có tác dụng nào say đây? A. Chiếu sáng. B. Quang điện. C. Diệt khuẩn. D. Phát quang. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? A. Chu kỳ dao động giảm dần theo thời gian. B. Lực cản càng lớn th sự tắt dần càng nhanh. C. Cơ năng của dao động bảo toàn. D. Biên độ của dao động giảm dần theo thời gian. 5πu 4cos( x)36 πt 5cos(8πt π/2)Trang 2/4 Mã đề thi 101 Câu 13: Trong dao động điều hòa của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ tốc cùng chiều khi chất điểm A. chuyển động theo chiều dương. B. đổi chiều chuyển động. C. chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên. D. chuyển động về vị trí cân bằng. Câu 14: Ánh sáng được khẳng định có tính chất sóng là do hiện tượng A. quang điện. B. giao thoa. C. phản xạ. D. khúc xạ. Câu 15: Với mức cường độ âm thích hợp, tai người nh thường có thể nghe được mọi âm có tần số nằm trong khoảng từ A. 20kHz đến 30kHz. B. 500Hz đến 1500Hz. C. 160Hz đến 25kHz. D. 10Hz đến 2000Hz. Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi th dung kháng của tụ điện A. không phụ thuộc tần số của dòng điện. B. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn. C. lớn khi tần số của dòng điện lớn. D. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. Câu 17: Pin quang điện là ngu điện trong đó A. hóa năng được biến đổi thành điện năng. B. cơ năng được biến đổi thành điện năng. C. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. D. quang năng được biến đổi thành điện năng. Câu 18: Một ng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các phương trình: (cm) và cm Biên độ dao động tổng hợp là A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 19: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ có hai thành phần: véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ. B. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn vuông pha. C. Khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường, sóng điện từ có thể bị phản xạ và khúc xạ. D. Sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường, kể cả trong chân không. Câu 20: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T, khối lượng ban đầu là m0 20g. Sau chu kỳ bán rã, khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là A. 15 g. B. g. C. 2,5 g. D. 10 g. Câu 21: Một mạch dao động LC lí tưởng, trong đó cuộn cảm có hệ số tự cảm mH, tụ điện có điện dung nF th chu kỳ dao động của mạch là A. 2π.10-3 s. B. 2π.10-12 s. C. 2π s. D. 2π.10-6 Câu 22: Một sóng âm lan truyền trong môi trường, gọi là cường độ âm tại một điểm, I0 là cường độ âm chuẩn. Mức cường độ âm theo đơn vị đêxiBen dB tính bằng công thức A. lg. B. 10lg. C. 10lg. D. lg. Câu 23: Trong mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hidro, cho bán kính Bo r0 5,3.10-11m. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng th bán kính quỹ đạo là A. 21,2.10-11 m. B. 132,5.10-11 m. C. 47,7.10-11 m. D. 84,8.10-11 m. Câu 24: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân A. không phụ thuộc bản chất hạt nhân. B. có thể âm, dương hoặc bằng không. C. càng lớn th hạt nhân càng bền vững. D. không phụ thuộc số khối A. Câu 25: Một sóng cơ có chu là T, tần số là f, tần số góc tốc độ truyền sóng là và bước sóng là λ. Hệ thức nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 26: Lõi thép của máy biến áp được cấu tạo từ các lá thép mỏng ghép cách điện để A. làm khối lượng của máy nhẹ hơn. B. dụng thép phế liệu khi chế tạo. C. giảm sự nóng lên của máy khi hoạt động. D. giảm tiếng của máy khi hoạt động. ou cos t 1x =2cos(5πt π/2) 2x =2cos(5πt) 22 42 110 0II 0II 0II 0II 2πvλ vωλ v.f vλ TTrang 3/4 Mã đề thi 101 Câu 27: Một mạch điện xoay chiều hai hộp kín và mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều th thị điện áp hai đầu hộp là và hai đầu hộp là như nh vẽ. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là A. 80cos(100πt π/3) (V). B. 80cos(200πt π/3) (V). C. 80cos(100πt π/6) (V). D. 80cos(200πt π/6) (V). Câu 28: Hai chất điểm dao động điều hòa theo hai phương Ox, Oy vuông góc nhau, trong đó là vị trí cân bằng chung của hai chất diểm. Biết phương tr nh dao động của hai chất điểm lần lượt là và Khi chất điểm thứ nhất có li độ -2 cm và đang đi theo chiều âm th khoảng cách giữa hai chất điểm là A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 29: Trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm có ba điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B, C. Một ngu điểm phát âm có công suất đặt tại O, di chuyển một máy thu âm từ đến th thấy mức cường độ âm tại lớn nhất và bằng LB 46,02 dB còn mức cường độ âm tại và bằng nhau và bằng 40 dB. Bỏ ngu âm tại O, đặt tại một ngu điểm phát âm khác có công suất P’, để mức cường độ âm tại vẫn không đổi th A. P’ 5P. B. P’ C. P’ D. P’ 3P. Câu 30: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, ngu sáng các bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 720 nm, 2 540 nm, 3 432 nm và 4 360 nm. Tại điểm trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 µm có vân sáng A. của 1 và của 2. B. của 2 và của 4 C. của 2 và của 4. D. của 3 và của 2 Câu 31: Trong thí nghiệm về hiện tượng sóng dừng trên sợi dây với hai đầu cố định, lực căng dây không đổi, chiều dài sợi dây có thể thay đổi được. Cho tần số rung của dây là 50 Hz và điều chỉnh sợi dây dài 0,6 th quan sát thấy hiện tượng sóng dừng với hai bó sóng. Muốn quan sát được bó sóng th cần điều chỉnh chiều dài sợi dây như thế nào? A. Giảm 30 cm. B. Giảm 45 cm. C. Tăng 45 cm. D. Tăng 30 cm. Câu 32: Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng. Kết quả học sinh này đo được: khoảng cách giữa hai khe là 1,2 0,33 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là (1,6 0,05 và bước sóng dùng trong thí nghiệm là (0,68 0,007 µm. Sai số tương đối của khoảng vân trong phép đo của học sinh này xấp xỉ bằng A. 4,59%. B. 3,28%. C. 6,65%. D. 1,28%. Câu 33: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan sát đặt cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D, là khoảng cách giữa hai khe có thể thay được. Xét điểm trên màn lúc đầu là vân sáng 4, nếu giảm hoặc tăng khoảng cách giữa hai khe một lượng a th tại là vân sáng và 3k. Nếu tăng khoảng cách hai khe thêm lượng 2a th tại là A. vân sáng 8. B. vân sáng 9. C. vân tối thứ 7. D. vân tối thứ 9. Câu 34: Nguyên tử hiđrô trạng thái dừng có mức năng lượng thứ tuân theo công thức eV, với 1,2,3, ... Khi nguyên tử hiđrô đang trạng thái kích thích thứ nhất th nh được kích thích làm bán kính quỹ đạo electron tăng lên lần. Tỉ số giữa bước sóng ng ngoại lớn nhất và bước sóng ánh sáng nh thấy nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 5,5.10-2. B. 18,2.10-3. C. 33,4. D. 18,2. 4cos(5πt π/2)(cm) 6cos(5πt π/6)(cm) 39 15 P3 P5 n213, 6En s)tm (1) (2) 10 40 40 3 40 40 )uVTrang 4/4 Mã đề thi 101 Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài được treo vào một điểm cố định cách sàn nằm ngang một khoảng AB 12 theo phương thẳng đứng Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 0,1 rad tại nơi có gia tốc trong trường 9,8 m/s2. Khi con lắc đang đi qua vị trí thấp nhất th dây treo bị đứt và quả nặng rơi đến sàn tại điểm C. Khoảng cách BC gần đúng nhất với giá trị nào sau đây? A. 20m. B. 20cm. C. 63,25 cm. D. 63,25 m. Câu 36: Đặt điện áp 220cos 400πt vào hai đầu đoạn mạch theo thứ tự m: cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp, biết mạch có tính cảm kháng và thỏa mãn điều kiện R2 Tại thời điểm ban đầu 110 V, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm uL đang giảm; sau đó thì uL 0. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 303 V. B. 300 V. C. 250 V. D. 233 V. Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều 200 vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự LRC, với cuộn dây thuần cảm. Nếu điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm và điện trở vuông pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và tụ điện th hệ thức nào sau đây là sai? A. B. C. D. Câu 38: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng/phút th tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng thay đổi 40 so với giá trị ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa th suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó có giá trị là A. 400 V. B. 280 V. C. 320 V. D. 240 V. Câu 39: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu 1,2 s. Biết trong một chu tỉ số giữa thời gian lò xo dãn và thời gian lò xo nén bằng 2. Hỏi trong một chu thời gian mà lực đàn ngược chiều với lực kéo về là bao nhiêu? A. 0,6 s. B. 0,8 s. C. 0,4 s. D. 0,2 s. Câu 40: Dùng hạt prôtôn có động năng Kp 5,58 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên th thu được hạt và hạt nhân có động năng tương ứng là Kα 6,6 MeV và KX 2,64 MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ tốc của hạt và hạt nhân xấp xỉ bằng A. 1500. B. 300. C. 1700. D. 700. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 2L1CC 1200 2cos(ωt)(V) LC LR RCU .U .U 2R LR RC1 22L LR RCU 2L.R 2311Na