Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Nguyễn Trãi, Thanh Hóa (Lần 2) Có lời giải

c4c7d81fe79e14486d5d961a3d1f0286
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 16:52:30 | Update: hôm kia lúc 20:15:54 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 460 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT NGUY TRÃIƯỜ Ễ(Đ thi có 05 trang)ề KH SÁT CH NG KH 12 3Ề ƯỢ ẦNĂM 2016 2017ỌMôn thi: SINH CỌTh gian làm bài:50 phút; 40 câu tr nghi mờ ệMã thi 132ềCâu 1: th có ki gen AaBbDd. trong qúa trình gi phân có 20% bào đã ịr lo phân ly NST mang gen Bb gi phân I, gi phân II di ra bình ễth ng. Trong các giao sinh ra, ng nhiên giao thì xác su thu ườ ượ ượ ộgiao mang gen AbD là bao nhiêu?ửA. 0,01. B. 0,18. C. 0,09. D. 0,08.Câu 2: nhóm bào sinh tinh ch mang bi trúc hai NST thu hai ng ươđ ng và 5. Bi quá trình gi phân di ra bình th ng và không ra trao chéo. ườ ổTính theo lí thuy giao không mang NST bi trong ng giao làế ửA. 1/2 B. 1/4 C. 1/8 D. 1/16Câu 3: ru gi m, màu thân do gen quy nh, chi dài cánh do gen khácỞ ặquy nh. Cho ru thân xám cánh dài giao ph ru thân đen cánh F1 có 100% thânị ượxám cánh dài. Cho F1 giao ph nhau thu F2 có ki hình trong đó thân xám cánhố ượ ểdài chi 70%. Trong các lu sau, có bao nhiêu lu đúng phép lai trên?ế ề(1) F1 ra hoán gen 20%.ả ố(2) F2 cá th có ki gen gi ng F1 chi 40%.Ở ệ(3) F2 có ki gen cùng quy nh thân xám, cánh dài.Ở ị(4) Có 10% cá th mang bi p.ố ợA. 1,2,3 B. 1,2,3,4. C. 1,3. D. 1,2,4.Câu 4: đi th Silua?ặ ỉA. Xu hi th tiên là quy tr n.ấ ầB. Th di lên hàng lo t, ng lên n.ự ạC. ng phát tri nh. Th có xu hi n.ươ ệD. ng trung bi n, và nâu chi th .ự ướ ếCâu 5: ru gi m, gen qui nh tính tr ng tr hoàn toàn. Cho phép lai sau:Ở Ab//aB De//dE HX Ab//aB De//dE hY. F1 thu lo ki gen và lo ki hình ượ ểl là:ầ ượA. 196 và 64. B. 196 và 48. C. 196 và 36. D. 400 và 64.Câu Cho bi qu các ng bi trúc NST nh sau :ế ư(1) Làm thay trình phân các gen trên NST.ổ ủ(2) Làm gi ho làm tăng ng gen trên NST.ả ượ(3) Làm thay thành ph gen gi các nhóm gen liên t.ổ ế(4) Làm cho gen nào đó đang ho ng có th ng ng ho ng.ộ ộ(5) Làm tăng sai khác gi các nòi trong loài.ự ữ(6) Làm thay chi dài phân ADN trúc nên NST đó.ổ ấTrong các qu nói trên thì bi đo NST có bao nhiêu qu ?ệ ảA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 7: qu th ng đang cân ng di truy tính tr ng màu th có 64% ườ ấng nâu. ng ph nâu có nâu và em gái đen. Ng ph ườ ườ ườ ụn ch ng trong qu th này có nâu. Xác su sinh con có trai ượ ẫgái và có nâu là bao nhiêu? Bi ng không có bi ra. Gen tr hoàn toàn.ề ặA. 71,09%. B. 53,32%. C. 85,94%. D. 67,48%.Câu 8: Trong các lo nucleotit sau, lo nucleotit nào không ph là phân nên ạtARN?A. Ađenin. B. Xitozin. C. Guanin. D. Timin.Câu 9: Tìm câu có dung sai:ộDOC24.VN 1A. Ki phân cá th trong qu th ph bi nh là phân theo nhóm nh lào, giun ỏđ t...ấB. Các loài cây trong ng nhi thu lo phân ng nhiên.ỗ ẫC. Đàn trâu ng th ng phân ng gi nh tranh, tăng ng tr ườ ườ ợb đàn.ầD. Các loài sâu ng trên tán lá cây th ng không có nh tranh gay vì đi ki ng ườ ốđ phân u.ượ ềCâu 10: Cho bi gen qui nh tính tr ng, các gen phân li p, gen tr là tr hoàn ộtoàn và không có bi ra. Tính theo lý thuy t, nh ng lu nào không đúng ếqu phép lai: AaBbDdEe AaBbDdEe?ả ủ(1) Ki hình mang tính tr ng tr và tính tr ng con chi 9/256ể ệ(2) Có 16 dòng thu ra phép lai trênầ ượ ừ(3) con có ki gen gi ng là 1/16ỉ ẹ(4) con có ki hình khác 3/4ỉ ẹ(5) Có 256 hình thành phép lai trênổ ượ ừ(6) Ki hình mang nhi tính tr ng tr con chi 13/256ể ệA. B. C. D. 3Câu 11: cá th có ki genộ ra hoán gen trong gi phân hai ặNST ng ng thì qua th ph có th ra đa bao nhiêu ng dòng thu n?ươ ầA. B. C. D. 16Câu 12: Đi không thu quy trình gi ng ng ph ng pháp gây bi làề ươ ếA. tao dòng thu n.ầB. ch các th bi có ki hình mong mu n.ọ ốC. các cá th có ki gen p.ạ ợD. lí ng tác nhân bi n.ử ếCâu 13: Đi không đúng di truy qua bào ch là gì?ề ấA. ch di truy và bào ch chia cho các bào con.ậ ượ ếB. qu lai thu ngh ch khác nhau trong đó con lai th ng mang tính tr ng và vai tròế ườ ẹch thu bào ch giao cái.ủ ửC. Các tính tr ng di truy không tuân theo các quy lu di truy nhi th .ạ ểD. Tính tr ng do gen trong bào ch quy nh khi thay th nhân bào ng ằm nhân có trúc khác.ộ ấCâu 14: qu th th th ph có ki gen th là: 0,45AA 0,30Aa ệ0,25aa. Cho bi các cá th có ki gen aa không có kh năng sinh n. Tính theo lí thuy t, ệcác ki gen thu F1 là:ể ượ ởA. 0,36AA 0,24Aa 0,40aa. B. 0,36AA 0,48Aa 0,16aa.C. 0,525AA 0,150Aa 0,325aa. D. 0,7AA 0,2Aa 0,1aa.Câu 15: ch ng Đao ng ra doộ ườ ảA. th ba nhi NST 21. B. th ba nhi NST gi tính XXX.ể ớC. th nhi NST gi tính XO. D. th ba nhi NST gi tính XXY.ể ớCâu 16 Cho các nh xét sau:ậ(1) Trong cùng khu c, các loài có sinh thái khác nhau cùng i, không nh tranh ớnhau.(2) Cùng ch có sinh thái.ộ ổ(3) Nhi ánh sáng, là nh ng nhân sinh thái không ph thu .ệ ộ(4) Kho ng nhi 5,6ả 0C 20ế 0C là kho ng thu cá rô phi.ọ ủ(5) Nhân sinh thái là nh ng nhân môi tr ng có nh ng tr ti ng sinh ườ ưở ốv t.ậCó bao nhiêu nh xét đúng?ậA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 17: Gi năng ng ng hoá các sinh ng trong chu th ăn nh ượ ưỡ ưsau:DOC24.VN 2Sinh tiêu th 1: 500 000 Kcal.ậ ậSinh tiêu th 2: 180 000 Kcal.ậ ậSinh tiêu th 3: 18 000 Kcal.ậ ậSinh tiêu th 4: 620 Kcal.ậ ậHi su sinh thái gi dinh ng dinh ng và gi dinh ưỡ ưỡ ậd ng dinh ng trong chu th ăn trên là:ưỡ ưỡ ượA. 10% và 9%. B. 12% và 10%. C. 10% và 12%. D. 9% và 10%.Câu 18: Khi nói quá trình nhân đôi ADN, trong các lu sau đây có bao nhiêu lu ậđúng?(1) Trên phân ADN sinh nhân ch có đi kh nhân đôi ADN.ỗ ầ(2) Enzim ADN-polimeraza làm nhi tháo xo phân ADN và kéo dài ch i.ệ ớ(3) nhân đôi ADN ti th di ra nhân đôi ADN trong nhân bào.ự ế(4) Tính theo chi tháo xo n, ch khuôn có chi 5' 3' thì ch ng gián ượ ợđo n.ạ(5) nhân đôi ADN di ra vào pha G1 chu kì bào.ự ếA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 19: qu th cá trong cá nhiên sau khi kh sát thì th có 10% cá th ởtu tr sinh n, 40% cá th tu đang sinh n, 50% cá th tu sau sinh n. lu ướ ậnào đúng?A. Qu th có xu ng tăng ng cá th .ầ ướ ượ ểB. Qu th có trúc tu nh.ầ ịC. Qu th đang suy thoái và ng cá th đang gi m..ầ ượ ảD. Qu th thu ng đang phát tri n.ầ ểCâu 20 Đi chung di truy và di truy liên không hoàn toàn( hoán gen) làể ịA. ngu bi di truy cung nguyên li cho ti hóa và ch gi ng.ạ ốB. các gen không alen cùng trên NST ng ng.ằ ươ ồC. di truy ng ng nhóm tính tr ng.ả ạD. làm gi kh năng xu hi bi p.ả ợCâu 21: Khi nói ch nhiên(CLTN), lu nào sau đây sai?ề ậA. CLTN không ra ki gen thích nghi, nó ch đào th nh ng ki gen quy nh ki hình ểkém thích nghi.B. CLTN tác ng đào th alen tr làm thay thành ph ki gen nhanh so đào ớth alen n.ả ặC. Các cá th cùng loài, ng trong khu lí CLTN tích lũy các bi theo ượ ộh ng.ướD. CLTN tr ti lo các ki hình kém thích nghi ch không tr ti lo ki gen.ự ểCâu 22: Các nhân nào sau đây làm thay alen có th làm phong phú genố ốc qu th ?ủ ểA. Giao ph ng nhiên và các ch cách liố ếB. bi và di nh genộ ậC. Ch nhiên và giao ph không ng nhiênọ ẫD. Ch nhiên và các ng nhiênọ ẫCâu 23: NST ng loài 2n 24. Có bao nhiêu tr ng ng th ra tộ ưỡ ườ ộbi n; th nhi kép, th và th 3?ế ểA. 12 B. 35 C. 1728 D. 5940Câu 24: Lu hôn nhân gia đình hôn trong hàng trên di truy nàoậ ọ?A. làm xu hi các gen bi tr có gây nh.ễ ệB. Th sau xu hi các bi hi th ng.ế ườC. làm xu hi các gen bi có gây nh.ễ ệD. Gen có có đi ki xu hi tr ng thái ng gây ra các nh ng i.ặ ườCâu 25: Khi nói bi gen, trong các lu sau đây có bao nhiêu lu đúng?ề ậ(1) Trong đi ki không có tác nhân bi thì có th phát sinh bi gen.ề ế(2) các th mang gen bi là th bi n.ấ ượ ếDOC24.VN 3(3) bi gen là bi di truy vì các bi gen di truy choộ ượ ượ ềth sau.ế ệ(4) bi gen là ngu nguyên li quá trình ti hóa và ch gi ng.ộ ố(5) Tác nhân bi tác ng vào pha chu kì bào thì gây bi gen ốcao so lúc tác ng vào pha G2.ơ ộA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 26: cà có NST ng 2n 24. NST th ba làỞ ượ ưỡ ểA. 48. B. 36. C. 25 D. 12.Câu 27 sinh thái đây nhi th ngân ngang nhau, con ướ ộng trong sinh thái nào trong sinh thái đó nhi nhi nh t?ườ ấA. bào -----> cá ----> ng iả ườB. bào -----> thân -----> cá ---> ng iả ườC. bào ----> ng phù du -----> giáp xác -----> cá ----> chim ----> ng iả ườD. bào ----> ng phù du -----> cá -----> ng iả ườCâu 28: Gen có 540 Guanin và gen có 450 Guanin. Cho hai cá th F1 có ki gen Aa lai ểv nhau, F2 th xu hi lo ch 1440 Xytôzin. Ki gen lo F2 ửnêu trên làA. AAa B. AAaa C. Aaaa D. AaaCâu 29 Nh nh nào đây sai?ậ ướA. sinh thái là th ng nh qu xã sinh môi tr ng mà nó i.ệ ườ ạB. Dòng năng ng trong sinh thái gi qua các dinh ng.ượ ưỡC. sinh thái là trúc hoàn ch nh nhiên, là th ng kín và đi ch nh.ệ ỉD. sinh thái nhân do con ng ra và ph cho đích con ng i.ệ ườ ườCâu 30: Cho sinh thái ng các loài và nhóm loài sau: m, vi khu n, trăn, di hâu,ộ ềqu i, ki n, chim gõ ki n, th n, sóc, chu t, cây n, cây i, nh Các loài nào sau ỏđây có th vào dinh ng 2?ể ưỡA. Ki n, th n, chim gõ ki n, di hâu. B. m, i, sóc, chu t, ki n.ấ ếC. Chu t, qu trăn, di hâu, vi khu n. D. Chu t, th n, trăn, di hâu.ộ ềCâu 31 sinh nhân th c, trình nuclêôtit trong vùng mã hóa gen nh ng không mã hóa ưaxit amin làượ ọA. gen phân nh. B. đo intron. C. đo êxôn. D. vùng hành.ậCâu 32: Cho các ho ng con ng sau đây:ạ ườ(1) Khai thác và ng lí các ng tài nguyên có kh năng tái sinh.ử ả(2) đa ng sinh c.ả ọ(3) Tăng ng ng ch hóa di tr sâu trong nông nghi p.ườ ệ(4) Khai thác và ng tri ngu tài nguyên khoáng n.ử ảGi pháp phát tri ng là các ho ng:ả ộA. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (3).Câu 33: Xét các lu sau đây:ế ậ(1) nh ch ng do gen trên NST gi tính quy nh.ệ ị(2) nh máu khó đông và nh mù màu bi hi ch nam mà ít .ệ ữ(3) nh phenilketo ni bi hi ch mà ít nam.ệ ượ ở(4) ch ng cn do bi ng NST ng th t.ộ ượ ộCó bao nhiêu lu đúngế ậA. B. C. D. 2Câu 34: ph mô di truy nh ng i. Bi ng nh này do ườ ộtrong hai alen gen quy nh và không phát sinh bi nh ng ng trongủ ườph .ả ệDOC24.VN 4Trong các phát bi sau có bao nhiêu phát bi đúng?ể ể(1) Xác su ng 18 mang alen gây nh là 66,67%.ấ ườ ệ(2) Có th xác nh ki gen ch ng và cùng các con .ể ượ ọ(3) các cá th nh có th xác nh ki gen nh các thông tin trên ph .ấ ượ ệ(4) ch ng 22-23 sinh con th là lành nh có xác su là 16,67%.ặ ấA. B. C. D. 4Câu 35: Nh ng thành nào do ng ng kĩ thu chuy genữ ượ ể(1) ch ng vi khu Ecoli xu insulin ng i.ạ ườ(2) gi ng dâu tam có năng su tăng cao so ng ng bình th ng.ạ ưỡ ườ(3) ra gi ng bông và gi ng ng mang gen kháng thu di thu lá nh ươ ảPetunia.(4) ra gi ng tam không có t, hàm ng ng cao.ạ ượ ườA. (3), (4). B. (1), (4). C. (1), (3). D. (1), (2).Câu 36 Các ba đóng vai trò thúc quá trình ch mã trên mARN làộ ịA. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'. B. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.C. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'. D. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.Câu 37: Có bi gen trên NST th ng quy nh. phép lai, trong ườ ộs các lo giao thì giao mang gen bi chi 15%; trong các giao ửcái thì giao mang gen bi chi 20%. Theo lý thuy t, trong các cá th ộbi con, th bi có lế ệA. 3/32. B. 8/25. C. 3/100. D. 4/25.Câu 38: Cho các ng chuy gen:ướ ể(1) tr ng ra kh con t.ấ ậ(2) phôi đã chuy gen vào cung con khác nó mang thai và sinh bình ượ ẻth ng.ườ(3) Cho tr ng th tinh trong ng nghi m.ứ ệ(4) Tiêm gen chuy vào và phát tri thành phôi.ầ ểTrình đúng trong quy trình ng chuy gen là:ự ểA. (1) (3) (4) (2). B. (2) (3) (4) (1).C. (1) (4) (3) (2). D. (3) (4) (2) (1).Câu 39: dung nào sau đây nói cách li sau ?ộ ửA. Các cá th có nh ng tính giao ph riêng, nên th ng không giao ph nhau.ể ườ ớB. Các cá th giao ph nhau ra các nh ng không phát tri thành con lai.ể ểC. Các cá th ng nh ng sinh nh khác nhau, nên không giao ph nhau.ể ớD. Các cá th có quan sinh khác nhau, nên không giao ph nhau.ể ớCâu 40 Qu th giao ph có tính đa ng di truy là vìầ ềA. các cá th giao ph do nên đã ki cho bi nhân lên.ể ượB. qu th phát sinh các bi nên ra tính đa ng di truy n.ầ ềC. các cá th giao ph do nên các gen nhau ra nhi lo ki gen.ể ượ ểD. qu th là ti hóa loài nên ph có tính đa ng di truy n.ầ ềDOC24.VN 5Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cề ọCâu 1, BCâu 2, BCâu 3, BCâu 4, BCâu 5, CCâu 6, ACâu 7, BCâu 8, DCâu 9, CCâu 10, Câu 11, DCâu 12, CCâu 13, ACâu 14, DCâu 15, ACâu 16, DCâu 17, BCâu 18, ACâu 19, CCâu 20, Câu 21, CCâu 22, BCâu 23, DCâu 24, DCâu 25, ACâu 26, CCâu 27, CCâu 28, DCâu 29, CCâu 30, Câu 31, BCâu 32, ACâu 33, DCâu 34, ACâu 35, CCâu 36, BCâu 37, ACâu 38, ACâu 39, BCâu 40, CDOC24.VN