Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn toán học số 13

cf9d8bd9bd421d2ae29687f96376f783
Gửi bởi: Võ Hoàng 31 tháng 5 2018 lúc 3:42:18 | Update: 29 tháng 5 lúc 4:37:43 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 415 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

– facebook.com/huyenvu2405
Ngọc Huyền LB

THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN
Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

Câu 1: Hàm sốy 

x4  4x2  1

The best or nothing

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút

nghịch biến trên

x  2x  3

mỗi khoảng nào sau đây?
A.  2 ; 0 và

 
C. 0;



2 ; B. 

  2 ; 2
D.  2 ; 0  2 ;
 f x xác định, liên tục trên
Câu 2: Cho hàm ysố
và có bảng biến thiên:
x

0



y’

+

1


y

2x2  3x  2
Câu 6: Cho hàm số
y 2
. Khẳng định

0



+

2

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
là2
y

B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là
x  1;
 x 3
1
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
y là
2
x

D. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm
cận1;
x 3; y 1



0



nào sau đây sai?

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đườn
thẳng y 4m cắt đồ thị hàm số (C) điểm phân
biệt có trị tuyệt đối các hoành độ lớn hơn 1.

13
3
B.  1 m
 m 1
4
4
phân biệt.
13
13
3
C. 
D. 
 m 1

 m
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
4
4
4
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị Câu 8: Phương trình các tiếp tuyến của đồ
nhỏ nhất bằng 0.
3
2
hàm sốy x  2x  x đi qua điểmM 1; 0 là:
0 và đạt cực tiểu
D. Hàm số đạt cực đạixtại

A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểmA. 

 

tại x 1.
Câu 3: Hàm sốy cos2x – 2cosx  2 có giá trị

 

nhỏ nhất trên đoạn
 0;4 là:





1
C. 2  2 D. 2
2
Câu 4: Giá trị của m để phương trình

A. 1

B.

 y x  1
A. 
 y   1x  1

4
4


 y x  1
y 0

C.
D. 
 y   1x  1
 y 1 x  1


4
4
4 4
Câu 9: Đồ thị hình bên dưới là của hàm số:
y

x  2x2  1 m có nghiệm là:
A. m 2

B. m 2

C. m 2

D. m 2

2

2

 y 0
B. 
 y 1 x  1

4 4

1

2

2

2

1
Câu 5: Cho hàm y
số x3  mx2  2m 1 x  1.
3
Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị
B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
C. m 1thì hàm số có cực đại và cực tiểu
D. m 1thì hàm số có cực trị

x
-3

1
3
A. y  x3  x2  1
2
2

1
B. y  x3  x2  1
3

3
2
C. y x  3x  1

3
2
D. y x  3x  1

2mx m 3
. Tìm tất cả
x 1
các giá trị thực của m để đường tiệm cận đứng,

Câu 10: Cho hàm số
y

tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

– facebook.com/huyenvu2405
Ngọc Huyền LB

The best or nothing

tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích log a2  log b 7 thì giá trị của ab là:
4
8
bằng 6.
A. 29
B. 218
C. 23
D. 2
 D.m 3

A. m2 B. m3 C. m 3
a b 0. Mệnh đề nào
Câu 19: Cho các số thực
m để mỗi tiếp tuyến của đồ thị
Câu 11: Tìm
sau đây là sai?
3
2




y
x
mx
2
mx
2017
hàm số
đều là đồ thị
 a
2
A. ln  ln a  ln b B. ln ab ln a2  lnb2
của hàm số bậc nhất đồng biến.
 b
A.  6 m0

B.  24 m 0

3
C.   m 0
2

D.  6 m 0

2

 a
C. ln  ln a2  lnb2
 b
3
3

2
2

Câu 12: Cho a, b là các số thực thỏa
a mãn
a

3
4
và logb  logb . Khẳng định nào sau đây là
4
5
đúng?

A. 0  a 1, 0 b 1

B. 0  a 1, b 1

C. a  1, b 1

D. a 1, 0 b 1

Câu 13: Miền nghiệm của bất phương trình
2

2x

4

5x 2 trên

1
D.ln ab  lna lnb
2

 





Câu 20: Hàm số
y log2 4x  2x  m có tập xác
định D 

khi:

1
1
1
B. m
C. m
D. m 0
4
4
4
Câu 21: Cho
 ,  là các số thực. Đồ thị các hàm

A. m



số y x , y x trên khoảng0;





được cho

trong hình vẽ bên dưới.

là:

y


 

B. x    ;  2  log 5;
C. x   ; log 5 2  2;
D. x   ; log 5 2   2;
A. x  ;  2  log2 5;
2

1

2

2

O

1

Câu 14: Miền nghiệm của bất phương trình:
Khẳng định nào đây là đúng?
log 4x  11  log x2  6x  8 trên
là:



0 ,5

0 ,5

A. x  3;1

 
C. x   2;1


B. x   ;  4  1;
D. x   ;  3  1;

y x  ex . Khẳng định nào
Câu 15: Cho hàm số





D. Hàm số có tập xác định 0;






n 1 là một số nguyên dương. Giá
Câu 16: Cho

x2

Câu 22: Cho hàm G
sốx   cos tdt. Đạo hàm
0

C. n!

 a; b . Khi đó:
liên tục trên đoạn

D. 1

Câu 17: Số nghiệm nguyên của bất phương trình



log 4x  44x  95 1 là:

B. 6

C. 7

D. 8

B. G x 2xcosx


D. Gx  2xsinx
Câu 23: Cho các hàm fsố
x , gx có đạo hàm

1
1
1

 ...
trị của
bằng:
log2 n! log3 n!
logn n!

A. 5

D.  0  1 


C. Gx  xcosx

0;
C. Hàm số đồng biến trên



C. 0   1 

A. G x 2xcos x

0
B. Hàm số đạt cực đại x
tại

2

B.  0  1 

 

0
A. Hàm số đạt cực tiểu x
tại

B. n

A. 0   
1 

của hàm sốG x là:

sau đây là đúng?

A. 0

x

b

b
b
a

A. f x.gxdx  f x.gx   f x.gxdx
a

a

b

b

b
B. f x.gxdx  f x.gx a  f x.gx dx
a

a

b

b

b
C. f x.gxdx  f x.gx a  f x.gx dx
a

a

2

log8 a log4 b 5 và
Câu 18: Nếu
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

– facebook.com/huyenvu2405
Ngọc Huyền LB
b

b

b
D. f x.gxdx  f x.gx a  f x.gxdx
a

a

3x
Câu 24: Tính nguyên hàm
2x  1e dx.

3x

A.

3x

2x  1 e

2x  1 e
dx 
3

3x

B.

3x

2x  1 e

2x  1 e
dx 
3



2e3x

C
9
2e3x

C
3



D. 0,4; 0,5

B. 0,5; 0,6

n
Câu 30: Nếu
sin x.cosxdx 
0

1
 n
64

thì n



bằng:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

1
3
Câu 31: Cho a, b, c là các số thực
z  và
.
 i
2







C. 0,6; 0,7


A. 0,7; 0,8


6

1
C. 2x  1 e dx  x2  x e3x  C
3
3x

The best or nothing



2

Giá trị của biểu thức
a  bz cz



D.  2x  1 e3xdx  x2  x e3x  C

2

 a  bz  cz
2

bằng:
Câu 25: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi
A. a b c
B. a2  b2  c2  ab bc ca
theo thời gian được tính bởi công thức
C. a2  b2  c2  ab bc ca D. 0
v t 3t  2, gian tính theo đơn vị giây, quãng
z 1 thì phần
Câu 32: Nếu số phức z thỏa mãn
đường vật đi được tính theo đơn vị m. Biết tại
1
thực của
bằng:
thời điểmt 2s thì vật đi được quãng đường là
1 z
10 m. Hỏi tại thời điểm
t 30s thì vật đi được
1
1
A.
B. 
C. 2
D.  2
quãng đường là bao nhiêu?
2
2
Câu 33: Tìm số phức z thỏa mãn:
A. 1410 m. B. 1140C.
m.300 m. D. 240 m.



Fx
Câu 26: Tìm nguyên hàm



2 i 1  i  z 4 2i .

của hàm số

f  x  3x  4 , biếtF0 8.
1
38
3x  4 
3
3
2
16
B. Fx   3x  4 3x  4 
3
3
2
56
C. Fx   3x  4 3x  4 
9
9
2
8
D. Fx   3x  4 3x  4 
3
3
Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

A. Fx  

2
đồ thị hàm sốy 2  x và y x.

  3i
A. z  1

 3i
B. z  1

C. z 1 3i

D. z 1 3i

Câu 34: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện

z  2 4i  z  2i . Tìm số phức z có môđun nhỏ
nhất.

 i
A. z  1

 2i
B. z  2

C. z 2 2i

D. z 3 2i

Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là

3a
. Hình chiếu vuông
2
góc của điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm

hình vuông cạnh a,SD

9
11
của cạnhAB. Tính khoảng cách từ điểm A đến
D.
2
2
mặt phẳng (SBD)?
Câu 28: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ
3a
2a
3a
3a
A. d
B. d
C.d
D.d
2
4
3
5
2
thị hàm sốy 2x  x và y 0. Tính thể tích vật
thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi Câu 36: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các

A. 5

B. 7

C.

nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi p

nó quay quanh trục Ox.
A.

17
15

B.

16
15

Câu 29: Parabol
y

C.

18
15

D.

19
15

2

x
chia hình tròn có tâm tại
2

gốc tọa độ, bán kính
2 2 thành 2 phần, tỉ số diện

nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích

toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích
3
khối trụ đó bằng
và diện tích toàn phần
1dm

của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy của hình
trụ phải bằng bao nhiêu?

tích của chúng thuộc khoảng nào?
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

– facebook.com/huyenvu2405
Ngọc Huyền LB

The best or nothing

. Tìm thể tích lớn nhất của
phẳng đáy một góc








khối chóp khi  0;  đó là:
2
3 2
3 2
3
3 2
a b B. a2 b C.
a b D. a b
4
24
12
8
Câu 41: Nếu ba kích thước của hình hộp chữ nhật

A.

A.

1
3



dm B. 3

1
2

1

dm C.

2

dm D.

1

dm



k1 ,k2 ,k3
được tăng lên hay giảm đi lần lượt là
lần nhưng thể tích vẫn không thay đổi thì:

S bằng một mặt phẳng
Câu 37: Cắt mặt cầu

A. k1.k2.k3 1

B. k1  k2  k3 1

cách tâm một khoảng bằng 4 cm được một thiết

C. k1 k2  k2 k3  k3 k1 1

D. k1 k2 k3 k1  k2  k3

 

diện làm một hình tròn có diện tích
9cm. Tính

Câu 42: Các đường chéo của các mặt của mộ

thể tích khối cầuS .

hình hộp chữ nhật làa, b, c. Thể tích của khối

2

 

hộp đó là:
25
250 3
B.
cm3
cm
3
3
A. V abc
 3
2500
500 3
B. V a b c
C.
D.
cm
cm
3
3
b2  c2  a2 c2  a2  b2 a2  b2  c2
Câu 38: Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi
C. V 
8
cạnh a, góc nhọn
60 và đường chéo lớn của đáy
2
2
2
2
b  c  a c  a2  b2 a2  b2  c2
bằng đường chéo nhỏ của hình hộp. Thể tích của D.
V
8
khối hộp đó là:
A.







3
B. a 3

A. a3

2

3

C.a

3

3
D. a 6

2











 

 





Câu 43: Cho A 3;4;0 ,B 3;0;1 ,C 0; 3; 0 và

 C
. Gọi E, F
ABC. A B
Câu 39: Cho hình lăng trụ

D 1; 2;0Tọa
. độ điểmA đối xứng vớiA qua

lần lượt là trung điểm của
BB và CC.Mặt phẳng

mặt phẳng BCD là:

(AEF) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể



D. 7; 8; 0

A 3;3;1
Câu 44: Cho hai điểm
 ,B0; 2;1
 ,mặt
phẳng P : x  y  z  7 0. Đường thẳngd nằm
trên  P sao cho mọi điểm dcủa
cách đều hai

V1
tích V1 và V2 như hình vẽ. Tỉ số là:
V2
C

A

B
F

A’

E

B’

C’

 
A. 7; 8;0
C. 1; 0; 0

B.  1; 0; 0

điểm A, B có phương trình là:
 x  t
A.  y 7  3t
 z 2t


 x  t
B.  y 7  3t
 z 2t


 x t
C.  y 7  3t
 z 2t


 x 2t
D.  y 7  3t
 z 2t


Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz

1
1
1
khoảng cách từ điểm M 2; 0;1 đến đường
C.
D.
3
2
4
thẳng
Câu 40: Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều
x 1 y z 2
cạnh bằng a, cạnh bên bằng b và tạo với mặt
là:
d:
 
1
2
1

A. 1

B.





Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

– facebook.com/huyenvu2405
Ngọc Huyền LB

A. 2 6

B. 2 3

3

C.

D.

The best or nothing

Câu 46: Mặt phẳng cắt mặt cầu
2

S : x

x1 y 2 z 1
x y 2 z1
B. 



2
3
1
2
3
1
x y 2 z 1
x 1 y 2 z1
C. 
D.



2
3
1
2
3
1
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ vuông

A.

2

 y2  z2  2x  2y  6z  10 có phương

trình là:
A. 2x  3y – z – 160 B.2x  3y – z  120

 

P : x  2y  z – 40 và
góc Oxyz, cho mặt phẳng

C. 2x  3y – z – 180 D. 2x  3y – z  100

x1 y z 2
đường thẳngd:
 
. Phương trình
2
1
3
Câu 47: Trong không gian Oxyz, Cho tứ diện
đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng
ABCD biếtA 0; 0; 3B,  1; 0; 0C, 3; 0; 0D, 0; 3; 0 .
thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:
Khi đó khoảng cách h giữa AB và CD là:
x 1 y 1 z 1
x1 y  3 z 1
A.
B.




12 19
5

1

3
5
1
3
A. h
B. h3
19
x 1 y1 z 1
x 1 y 1 z 1
C.
D.




12
21
5
1
3
5
1
3
C. h12 19
D. h



 

 

 



21





A 1; 0;1 và
Câu 50: Mặt phẳng chứa 2 điểm
Câu 48: Trong không gian Oxyz cho hai mặt
B  1; 2; 2và song song với trục
Ox có phương
phẳng P : 2x  y  z  3 0 và Q x:  y  z  10.

 



 



Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến trình là:
A. x  2z– 3 0
của hai mặt phẳngP và Q là:
C. 2y – z  10

 

B. y – 2z 2 0

 

D. x  y – z 0

ĐÁP ÁN
1.A

6.C

11.D

16.D

21.A

26.C

31.D

36.B

41.A

46.D

2.D

7.A

12.B

17.B

22.A

27.C

32.A

37.D

42.D

47.A

3.C

8.C

13.D

18.A

23.C

28.B

33.D

38.D

43.B

48.B

4.A

9.C

14.C

19.D

24.A

29.D

34.C

39.C

44.C

49.A

5.B

10.C

15.B

20.B

25.A

30.A

35.B

40.B

45.D

50.B

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận