Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn toán học mã đề 004 (1)

284f308d373cb5ead108b687f7548c7b
Gửi bởi: Võ Hoàng 31 tháng 5 2018 lúc 3:52:20 | Update: 30 tháng 5 lúc 6:41:25 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 451 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Mã đề 004 trang 1/6 SỞ GD ĐT HÀ NỘI KỲ THI KHẢO SÁT LẦN NĂM 2017 2018 TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG Bài thi: TOÁN (Đề thi gồm 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút Họ, tên thí sinh:………………………………….. Số báo danh:………………………………………... Câu 1. Cho một lục giác đều ABCDEF.Viết các chữ cái A, B, C, D, E, vào thẻ. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ. Tìm xác suất sao cho đoạn thẳng mà các đầu mút là các điểm được ghi trên hai thẻ đó là cạnh của lục giác? A. B. C. D. Câu 2. Cho hàm số Chọn phương án đúng trong các phương án sau A. B. C. D. Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;0), N(0;-3;0) và P(0;0;2).Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M,N,P là: A. B. C. D. Câu 4. Biết tổng hệ số thứ nhất, thứ và thứ trong khai triển biểu thức là 11. Tìm hệ số của A.5 B.6 C.7 D.4 Câu 5. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng Khi đó tích bằng A. -8 B. -6 C. -2 D. Câu 6. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là: A. B. C. D. Câu 7. Cho hàm số (1). Điểm thuộc đường thẳng và có tổng khoảng cách từ tới hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) nhỏ nhất có tọa độ là A. B. C. D. MÃ ĐỀ:004 15 45 35 25 211xyx 1;01min2y 1;21min2y 1;012Maxy 3;5114Maxy 0x z 02 2x z 0x z 12 2x z 321nxx 2x 1142xxxy baxyd: ab sin cos 1sin cos 3xxyxx 22,22Mm 11,44Mm 33,22Mm 11,22Mm 32– 2y x 2d x 42;55M 42;55M 42;55M 42;55MMã đề 004 trang 2/6 Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi là điểm trên cạnh SC sao cho, mặt phẳng đi qua A, và song song với đường thẳng BD cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại hai điểm H, K. Tính tỉ số thể tích A. B. C. D. Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2; 3; –4), B(1; 2; 3), C(–2; 1; 2), D(–1; 2; 3). Viết phương trình mặt cầu (S) tâm và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD). A. (x 2)² (y 3)² (z 4)² 16 B. (x 2)² (y 3)² (z 4)² 32 C. (x 2)² (y 3)² (z 4)² 16 D. (x 2)² (y 3)² (z 4)² 32 Câu 10. Biết rằng .Tính A.T=9 B.T=5 C.T=10 D.T=6 Câu 11. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A.Bốn B. Hai C.Ba D. Một Câu 12. Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào A. B. C. D. Câu 13. Số phức 3i có điểm biểu diễn là: A. (2; -3) B. (-2; 3) C. (2; 3) D. (-2; -3) Câu 14. Cho hàm số có đồ thị như hình bên: Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A. B. C. D. 5SM 2SC  S.AHMKS.ABCDV.V 17 635 835 15 11 3x 20ab3e dx c(a; b; R)53  bcTa23 13323xxxy 1323xxy 321y x 3231y x y x -2-41O3-12 y x 1;1 0;1 ;1 2; 2O11Mã đề 004 trang 3/6 Câu 15. Cho số phức a2i với R. Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của nằm trên: A. Đường thẳng -x+1 B. Đường thẳng 2x C. Parabol -x2 D. Parabol x2 Câu 16. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? y’ A. B. C. D. Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1 ;-2 ;3). Gọi là hình chiếu vuông góc của lên trục Ox.Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IM. A. B. C. D. Câu 18. Cho .Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là: A.Đường tròn tâm I(-8;11) bán kính B. Đường tròn tâm I(8;-11) bán kính C. Đường tròn tâm I(8;11) bán kính D. Đường tròn tâm I(8;-11) bán kính Câu 19. Hộp chứa bi đỏ và bi Xanh; Hộp đựng bi đỏ và bi xanh.Thảy một con súc sắc Nếu được hay thì lấy một bi từ Hộp A. Nếu được số khác thì lấy từ Hộp B. Xác suất để được một viên bi xanh là A. B. C. D. Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số sao cho đồ thị hàm số có điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2. A. B. C. D. Câu 21. Cho hàm số Gọi là giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy. Khi đó giá trị để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại vuông góc với đường thẳng A. Không tồn tại B. C. D. Câu 22. Tìm giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại. A. B. C. D.     1324xxy 1324xxy 1324xxy 1324xxy 2221 13x z 2221 13x z 2221 13x z 2221 13x z 5zi W 4i z 5r 5r 5r 5r 73120 18 2140 524 422y mx m 16m 516m 316m 54m 3231y mx m 2018 0xy 32 32 12 21( 4) 33y mx x 3x 5m 1m 1m 7mMã đề 004 trang 4/6 Câu 23. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2a. Thể tích khối nón và diện tích xung quanh của hình nón lần lượt là: A. B. C. D. Câu 24. Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm vuông góc với mặt phẳng (Q): và song song với đường thẳng d: A. B. C. D. Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi là trung điểm của AB và là trung điểm của AD. Khoảng cách từ đến mặt phẳng (SMC) bằng A. B. C. D. Câu 26. Tìm giới hạn A. B. C. D. Câu 27. Cho hàm số Xác định để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân. A. B. C. D. Đáp số khác Câu 28. Cho f(x) Xác định trên thỏa mãn .Tính giá trị của biểu thức A.12 B.21 C.0 D.2 Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho Tìm điều kiện của tham số để hai điểm và nằm cùng phía mp(P). A. -14 D. m>4 Câu 30. Ông An gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với kỳ hạn tháng, lãi suất 8,4%/năm theo hình thức lãi kép. Ông gửi được đúng kỳ hạn thì ngân hàng thay đổi lãi suất, ông gửi tiếp 12 tháng nữa với kỳ hạn như cũ và lãi suất trong thời gian này là 12%/năm thì ông rút tiền về. Số tiền ông An nhận được cả gốc lẫn lãi tính từ lúc gửi tiền ban đầu là (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị). A. đồng B. đồng C. đồng D. đồng Câu 31. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là? A. B. C. D. 323; 2xqV a 322 3; 2xqV a 323;23xqaV a 323;26xqaV a (1; 2; 3)A 0 x 1342 3 x 20 0x z 7x 5z 20 0y 3z 20 0xy 3z 20 0xy 7a14 30a10 30a8 2a8 1lim ...1.2 2.3 3.4 n(n 1)  12  2224mxxy 1mm 0m 1m \' 4; 5, 3f f 03ff 1; 1; 0.A z 100.214.356 59.895.767 83.737.371 63.545.193 2: R33xtd tzt   1; 2; 3u 2;1; 3u 1; 2; 3u 1; 2; 3uMã đề 004 trang 5/6 Câu 32. F(x) là một nguyên hàm của f(x). Biết .Tính F(b)? A.7 B.5 C.-7 D.3 Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;4;3). Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng (Oxz) là điểm? A. B. C. D. Câu 34. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 10 .Tính giá trị của biểu thức |z1|2 |z2|2 A. B.2 C.10 D.20 Câu 35. Trong các hàm số sau, hàm số nào có tiệm cận ngang bằng A. B. C. D. Câu 36. bằng: A. B.-1 C. D.-2 Câu 37. Thể tích khối lăng trụ có chiều cao và diện tích đáy tính theo công thức: A. B. C. D. Câu 38.Cho hàm số==liên tục trên đoạn =và có đồ=thị=là đường cong như hình vẽ=bên. Tìm số=nghiệm của phương trình==trên đoạn A. B. C. D.5 Câu 39. Tích phân bằng: A. B. C. D. Câu 40. Cho hàm số liên tục trên [a;b]. Gọi là miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và hai đường thẳng =a, x= (a