Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn sinh học mã đề 009

4500353573aa944398329f8b583f8e21
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 5 2018 lúc 15:28:04 | Update: hôm kia lúc 21:00:08 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 419 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠT NH NINH BÌNHỈ(Đ thi có 05 trang)ề THI TH TRUNG PH THÔNG QU CỀ ÔGIACHO SINH/H VIÊN 12 THPT, BT THPTO ỚNĂM 2017-2018OBài thi: KHOA NHIÊNO ƯMôn thi thành ph n: SINH Câ OTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềH tên thí sinh: .................................................ọS báo danh: ......................................................ốCâu 1: Khi nói hô th t, nhân môi tr ng nào sau đây không nh ng hô p?ề ườ ưở ấA. Nhi .ệ B. Hàm ng c.ượ ướC. ng khí Nit (Nồ ơ2 ). D. ng khí COồ ộ2 .Câu 2: ba nào sau đây mang tín hi thúc quá trình ch mã?ộ ịA. 5'AAU3'. B. 5'UUG3'. C. 5'AUG3'. D. 5'UAG3'.Câu 3: các loài th n, th ch qua ph nào sau đây?ố ướ ượ ậA. Lông hút .ủ B. Toàn th .ộ ểC. Chóp .ễ D. Khí kh ng.ổCâu 4: Trong sinh thái, năng ng truy tr theo chi nào sau đây?ệ ượ ượ ềA. Sinh tiêu th vào sinh xu và tr môi tr ng.ậ ườB. Sinh này sang sinh khác và quay tr sinh ban u.ậ ầC. Môi tr ng vào sinh phân gi sau đó sinh xu t.ườ ấD. Sinh xu qua các dinh ng môi tr ng.ậ ưỡ ườCâu 5: quan nào sau đây là quan ng ?ặ ươ ựA. Tuy ng và tuy n.ế ướ ườ ắB. Chân tr mèo và cánh i.ướ ơC. Mang cá và mang tôm.D. Vây ng cá voi và chân tr mèo.ự ướ ủCâu 6: trong các nhân bên trong nh ng sinh tr ng và phát tri ng làộ ưở ưở ậA. Hoocmôn. B. Nhi .ệ C. Ánh sáng. D. Th ăn.ứCâu 7: Cho chu th ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái mang→ Di hâu. Trongỗ ềchu th ăn này, loài nào thu dinh ng cao nh t?ỗ ưỡ ấA. Cây ngô. B. Di hâu.ề C. Nhái. D. Sâu ăn lá ngô .Câu 8: Trong khí quy nguyên th Trái không có khí nào sau đây?ể ấA. CO2 B. NH3 C. CH4 D. O2 .Câu 9: Xét qu th sinh có trúc di truy nộ 0,8 AA 0,1 Aa 0,1 aa. alen qu th nàyầ ểlàA. 0,2. B. 0,1. C. 0,15. D. 0,85.Câu 10: ng nào sau đây ch có quan tiêu hóa?ộ ơA. Trùng bi hình.ế B. Cá chép. C. Gà. D. Giun t.ấCâu 11: Kh ng nh nào sau đây khi nói xináp là sai ?A. Xináp là di ti xúc gi bào th kinh bào .ệ ơB. Xináp là di ti xúc gi bào th kinh bào ng.ệ ươC. Xináp là di ti xúc gi bào th kinh bào tuy n.ệ ếD. Xináp là di ti xúc gi bào th kinh bào th kinh.ệ ầCâu 12: Khi nói tu hoàn máu thú, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Có lo tu hoàn, đó là tu hoàn và tu hoàn kín.ạ ầB. Nh tim voi luôn ch nh tim chu t.ị ộC. Thành ph máu ch có ng u.ầ ầD. Máu ch trong ng ch luôn giàu Oả ạ2 .Câu Cho bi gen tr là tr hoàn toàn và không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai nào sauế ếđây thu con có 100% cá th mang ki hình tr i?ượ Trang Mã thi 009ềMã thi 009ềĐ THI CHÍNH TH CỀ ỨA. aaBb Aabb. B. AaBb AaBb. C. aaBB AABb. D. AaBB aaBb.Câu 14: gen sinh nhân dài 408 nm và có nucleotit lo chi 18% ng nucleotitộ ốc gen. Theo lí thuy t, gen này có nucleotit lo làủ ạA. 432. B. 768. C. 384. D. 216.Câu 15: Cho con thân đen thu ch ng giao ph con cái thân xám thu ch ng (P), thu cự ượF1 ng lo thân xám. Ng i, khi cho con thân xám thu ch ng giao ph con cái thânồ ượ ớđen thu ch ng (P), thu Fầ ượ1 ng lo thân đen. Phát bi nào sau đây đúng?ồ ểA. Gen quy nh tính tr ng trên nhi th th ng.ị ườB. Gen quy nh tính tr ng trên nhi th gi tính.ị ớC. Gen quy nh tính tr ng p.ị ạD. Gen quy nh tính tr ng bào quan ti th .ị ểCâu 16: bào sinh tinh th có ki gen ểABab gi phân bình th ng, không có bi n.ả ườ ếTheo lí thuy t, phát bi nào sau đây không đúng?A. có hoán gen thì sinh ra giao ab 25%.ớ ệB. có trao chéo gi và thì ra lo giao tùy vào hoán gen.ế ịC. Cho dù có hoán hay không có hoán cũng luôn sinh ra giao AB .D. không có trao chéo thì ra lo giao .ế ửCâu 17: Khi nói di th nguyên sinh phát bi nào sau đây không đúng?A. Quá trình di th li phá môi tr ng.ễ ườB. môi tr ng ch có sinh t.ắ ườ ậC. qu cu cùng th ng hình thành qu xã nh c.ế ườ ựD. bi tu qua các qu xã trung gian.ượ ầCâu 18: Khi nói nh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. Trong cùng qu th th ng xuyên di ra nh tranh th ăn, sinh n,...ộ ườ ảII. nh tranh cùng loài là ng thúc ti hóa qu th ểIII. nh tranh cùng loài giúp duy trì nh ng cá th phù p, iạ ượ ạvà phát tri qu th .ể ểIV. nh tranh cùng loài làm gi sinh n, tăng vong. Do đó có th làm gi kíchạ ảth qu th xu ng thi u.ướ ướ ểA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 19: Khi nói kích th qu th phát bi nào sau đây ướ không đúng?A. môi tr ng ng thu i, ngu ng dào thì sinh tăng và th ng làmế ườ ườ ớtăng kích th qu th .ướ ểB. kích th qu th gi xu ng thi thì qu th vào tr ng thái tuy ch ng.ế ướ ướ ủC. không có nh và sinh ng vong thì kích th qu th duy trì nh.ế ướ ượ ịD. nh tranh cùng loài góp ph duy trì nh kích th qu th phù ch môi tr ng.ạ ướ ườCâu 20: 100g nhú và chia thành ph ng nhau. sôi lên trong haiấ ướ ộph đó gi ch t. Ti theo cho ph vào bình và nút ch kho ng 1,5 nầ ế2 gi nút bình ch ng (bình a) nhanh chóng đang cháy vào bình, ngay. Sauờ ắđó, nút bình ch ch (bình b) và đang cháy vào bình, ti cháy. Nh xét nào sau đâyứ ậđúng?A. Bình hô hút Oạ ấ2 nên t.ế ắB. Bình không ra hô không Oạ ạ2 t.ế ắC. Bình hô Oạ ạ2 nên cháy.ếD. Bình hô cung nhi cho cháy.ạ ếCâu 21: không phân li nhi th bào trong gi phân hình thànhự ảgiao bên ho qua th tinh có th hình thành các mang nhi th làử ểA. 2n; 2n 1; 2n 1+ B. 2n 1; 2n 1+ C. 2n; 2n 1+ D. 2n; 2n 2; 2n 2.+ -Câu 22: Khi nói nhân di nh gen, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Di nh gen luôn mang cho qu th nh ng alen có i.ậ ợB. phát tán ph th chính là hình th di nh gen.ự ậC. Di nh gen luôn làm tăng alen tr qu th .ậ Trang Mã thi 009ềD. Di nh gen có th làm thay alen nh ng không làm thay thành ph ki gen ểc qu th .ủ ểCâu 23: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen Aa, Bb, Dd phân li quy nh.Ở ịKi gen có gen tr A, B, quy nh hoa tím; các ki gen còn quy nh hoa tr ng. Cho tể ộcây hoa tím lai phân tích, thu Fượa Theo lí thuy t, có th thu ki hình Fế ượ ởa là:A. 100% cây hoa tr ng.ắ B. cây hoa tím 15 cây hoa tr ng.ắC. cây hoa tím cây hoa tr ng.ắ D. cây hoa tím cây hoa tr ng.ắCâu 24: Khi nói bi nhi th có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. các bi ng nhi th làm thay hàm ng ADN trong nhân bào.ấ ượ ượ ếII. các bi trúc nhi th làm thay trúc nhi th .ấ ểIII. các bi đa làm tăng hàm ng ADN trong nhân bào.ấ ượ ếIV. các bi đa ch làm thay ng gen có trên nhi th .ấ ượ ểA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 25: Phát bi nào không đúng đi ph ng pháp nuôi mô?ớ ươ ấA. Ph ch gi ng cây quý, giá thành cây con nh gi ng xu t.ụ ấB. ra nhi bi di truy cung cho ch gi ng.ễ ốC. Duy trì nh ng tính tr ng mong mu di truy n.ữ ềD. Nhân nhanh ng cây gi ng và ch nh.ớ ượ ệCâu 26: Xét th ăn nh sau:ộ ướ ưCó bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. Chu th ăn dài nh có xích.ỗ ắII. Quan gi loài và loài là quan nh tranh khác loài.ệ ạIII. ng sinh kh loài ng sinh kh loài còn i.ổ ạIV. loài tuy di thì loài gi ng cá th .ế ượ ểA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 27: Trong các phát bi sau đây, có bao nhiêu phát bi đúng?ể ểI. Tính thoái hoá mã di truy là hi ng ba mang thông tin quy nh trúc aủ ượ ủnhi lo axit amin. ạII. Tính ph bi mã di truy là hi ng lo axit amin do nhi ba khác nhau quyổ ượ ộđ nh ng p.ị ợIII. Trong quá trình phiên mã, ch có ch gen ng làm khuôn ng phânỉ ượ ợt mARN.ửIV. Trong quá trình ch mã, ribôxôm tr trên phân mARN theo chi 5' 3' aị ượ ủmARN.A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 28: Khi nói nhân ti hoá, có bao nhiêu đi sau đây là đi chung cho nhân tề ốch nhiên và các ng nhiên?ọ ẫI. Làm thay thành ph ki gen và alen qu th ểII. Có th làm gi tính đa ng di truy qu th .ể ểIII. Có th lo hoàn toàn alen nào đó ra kh qu th .ể ểIV. Làm tăng các alen có và gi các alen có i.ầ ạA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 29 Trong ch đi hòa ho ng opêron Lac vi khu E.coli gi gen nhân đôi 1ả ửl và phiên mã 20 n. Theo lí thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ầ ểA. Gen phiên mã 20 n.ầ B. Môi tr ng ng không có lactôz .ườ ơC. Gen phiên mã 10 n.ầ D. Gen đi hòa nhân đôi n.ề Trang Mã thi 009ềCâu 30: Lo bi nào sau đây luôn làm tăng hàm ng ADN trong nhân bào?ạ ượ ếA. bi gen.ộ B. bi đo nhi th .ộ ểC. bi đo nhi th .ộ D. bi ng nhi th .ộ ượ ểCâu 31: ph sau đây mô hai nh di truy phân li nhau. ớBi không ra bi nh ng ng trong ph Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátế ườ ếbi sau đây đúng? ểI. Có ng ch bi chính xác ki gen. ườ ượ ểII. Ng và ng ch ch có ki gen gi ng nhau. ườ ườ ốIII. Xác su sinh con không nh ch ng là 2/3. ốIV. ch ng sinh con nh xác su cao sinh con nh G.ặ ệA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 32: gen có chi dài 408nm và nuclêôtit lo chi 20% ng nuclêôtit gen. Trênộ ủm ch gen có 200T và nuclêôtit lo chi 15% ng nuclêôtit ch. Có bao nhiêuạ ạphát bi sau đây đúng? ểI. ệ11G9A 14= II. ệ1 11 1G T23A 57+=+ .III. ệ1 11 1G T3A 2+=+ IV. ệT G1A X+=+ .A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 33: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen là A1; A2; A3 quy nh.Ở ịTrong đó, alen A1 quy nh hoa tr hoàn toàn so alen A2 quy nh hoa vàng tr hoàn toàn so iị ớalen A3 quy nh hoa tr ng. Cho các cây hoa (P) giao ph nhau, thu các Fị ượ ử1 Gâyđ bi hóa các Fộ ử1 thu các cây i. cây có hoa Fượ ở1 cho tựth ph n, thu Fụ ượ2 có ki hình cây hoa vàng chi 1/36. Cho ng cây gi phân chể ỉsinh ra giao ng i; các giao ng th tinh xác su nh nhau. Theo lí thuy t, có baoử ưỡ ưỡ ếnhiêu phát bi sau đây Fể ề2 là đúng? I. Lo ki gen ch có alen A1 chi 1/36. ệII. Lo ki gen ch có alen A3 chi 2/9. ệIII. Có lo ki gen quy nh ki hình hoa và lo ki gen quy nh ki hình hoa vàng. ểIV. ng nhiên cây hoa vàng, xác su thu cây không mang alen A3 là 1/35.ấ ượA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 34: loài th t, khi cho cây thân cao (P) giao ph cây thân th p, thu FỞ ượ1 ngồlo xu hi ki hình thân cao, Fạ ể1 th ph thu Fự ượ2 có ki hình 56,25% cây thân cao :ỉ ể43,75% cây thân th p. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đâyấ ểđúng?I. Trong nh ng cây thân cao Fố ở2 cây thu ch ng chi 1/9.ầ ệII. Trong nh ng cây thân th Fố ở2 cây thu ch ng chi 3/7.ầ ệIII. FỞ ờ2 cây thân cao không thu ch ng chi ½.ầ ệIV. FỞ2 cây thân cao thu ch ng chi nh t.ầ ấA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 35: loài ng t, gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Ti hànhộ ếphép lai P: AB ABDd Ddab ab´♀ thu Fượ1 có ki hình tính tr ng chi 2,25%.ể ệBi không ra bi nh ng ra hoán gen hai gi ng nhau. Theo líế ằthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế Trang Mã thi 009ềI. Kho ng cách gi gen và gen là 40cM.ả ữII. F1 có đa 30 lo ki gen, lo ki hình.ố ểIII. F1 có ki hình mang tính tr ng tr và tính tr ng chi 16,5%.ể ếIV. Trong các cá th có ki hình mang tính tr ng tr i, cá th thu ch ng chi 3/59.ố ệA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 36: loài côn trùng, nhi th gi tính gi cái là XX, gi là XY; tính tr ngỞ ạmàu cánh do hai gen phân li quy nh. Cho con cái cánh đen thu ch ng giao ph iắ ớcon cánh tr ng thu ch ng (P), thu Fự ượ1 có 100% cá th cánh đen. Cho con Fể ự1 lai conớcái có ki gen ng n, thu Fể ượa có ki hình phân li theo con cánh tr ng 1ể ắcon cái cánh đen con cái cánh tr ng. Cho Fắ1 giao ph ng nhiên, thu Fố ượ2 Theo lí thuy t, cóếbao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. Tính tr ng màu cánh di truy theo quy lu ng tác sung và liên gi tính.ạ ươ ớII. Trong con cánh tr ng Fố ở2 con chi là 5/7.ố ệIII. Trong con cánh đen Fố ở2 con chi là 1/3.ố ệIV. Trong con Fố ở2 con cánh tr ng chi là 5/8.ố ệA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 37: qu th th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoaộ ịtr ng. Th xu phát (P) có ki hình, trong đó cây hoa tr ng chi 40%. Qua th ng uắ ẫph i, Fố ở2 có ki hình: (16 cây hoa cây hoa tr ng). Bi qu th không ch tác ng aỉ ủcác nhân ti hóa. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. alen alen a.ầ ủII. th P, cá th thu ch ng chi 60%. ệIII. Gi các cá th th ph Fả ượ1 sau đó F1 th ph thu Fự ượ2 FỞ2 cây hoa ỏchi 9/20. ệIV. các cá th Fế ể2 th ph hai liên ti thu Fự ượ4 thì ki hình Fỉ ở4 là: (23 cây hoađ 27 cây hoa tr ng). ắA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 38: Cho bi gen quy nh tính tr ng, các gen phân li p, alen tr là tr hoàn toànế ộvà không có bi ra. Cho phép lai P: AaBbDdeeHh×AaBbDdEeHH. Theo lý thuy cá th cóộ ểki hình mang tính tr ng tr i, tính tr ng thu Fể ượ ở1 chi làế ệA. 9/32. B. 27/128. C. 9/128. D. 3/32.Câu 39: loài th t, cho bi quy nh thân cao tr hoàn toàn so quy nh thân th p; BỞ ấquy nh chín tr hoàn toàn so quy nh chín mu n. Cho cây thân cao, chín (P) thị ụph n, thu Fấ ượ1 có lo ki hình, trong đó có 3,24% cây thân th p, chín mu n. Bi không yạ ảra bi nh ng ra hoán gen hai gi ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêuộ ếphát bi sau đây đúng?ểI. FỞ1 ki hình thân cao, chín thu ch ng chi là 3,24%.ể ệII. FỞ1 ki hình thân th p, chín thu ch ng chi là 10,24%ể ệIII. FỞ1 ng cá th ng hai gen chi là 26,96%.ổ ệIV. FỞ1 ng cá th gen chi là 23,04%.ổ ệA. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 40: loài thú, tính tr ng màu lông do gen có alen quy nh, trong đó lông tr iỞ ộhoàn toàn so lông tr ng. Khi cho cá th lông giao ph cá th lông tr ng thu Fớ ượ1 cót 50% cá th lông 50% cá th lông tr ng. Cho Fỉ ắ1 giao ph do thu Fố ượ ờ2 có 50%ỉ ệcá th lông 50% cá th lông tr ng. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ể ểI. Gen quy nh tính tr ng màu lông trên nhi th th ng.ị ườII. Fế2 ti giao ph ng nhiên thì Fế ờ3 có ki hình cá th lông cá th lông tr ng.ẽ ắIII. Trong qu th loài này, có đa ki gen tính tr ng màu lông.ầ ạIV. Trong qu th loài này, ch có ki gen quy nh lông tr ng.ầ ắA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm. -------------- Trang Mã thi 009ềTrang Mã thi 009ề