Đề thi thử THPT QG Năm 2018 môn hóa học mã đề 409
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 409ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốP 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Cho 6,0 gam amin có công th Cứ2 H8 N2 tác ng ng dung ch HCl, thu gamụ ượ ượmu i. Giá tr làố ủA. 13,30. B. 9,60. C. 13,10. D. 9,65.Câu 42: Nguyên li xu nhôm trong công nghi làệ ệA. mu ăn.ố B. qu ng boxit.ặ C. đá vôi. D. qu ng hematit.ặCâu 43: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam Li, Na, vào c, thu lít khí Hỗ ướ ượ2 (đktc) vàdung ch Y. Trung hòa dung ch ng dung ch HCl, thu dung ch ch 30,85 gam mu i. Giá trị ượ ịc làủA. 5,60. B. 8,96. C. 13,44. D. 6,72.Câu 44: ch crom có màu da cam làợ ủA. CrO3 B. K2 CrO4 C. Cr2 O3 D. K2 Cr2 O7 .Câu 45: Trong phòng thí nghi m, khí đi ch và thu vào bình tam giác theo hình sau:ệ ượ ẽKhí ra ph ng hóa nào sau đây?ượ ọA. CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2 O.B. 2Fe 6H2 SO4 (đ c)ặ t°¾¾® Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 O.C. 3Cu 8HNO3 (loãng) 3Cu(NO3 )2 2NO↑ 4H2 O.D. NH4 Cl NaOH t°¾¾® NaCl NH3 H2 O.Câu 46: tác ng ng ch nào sau đây mu (II)?ắ ượ ắA. Clo. B. huỳnh.ưC. Oxi. D. Dung ch HNOị3 loãng.Câu 47: Th ch cao khan có công th làạ ứA. CaCO3 B. CaSO4 C. MgSO4 D. MgCO3 .Câu 48: Cho các ch sau: metyl fomat, axit axetic, glucoz saccaroz anđehit axetic. ch tham gia ph nấ ảng tráng làứ ạA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 49: Tính ch nào sau đây không ph iả là tính ch ch béo?ấ ấA. Là ch ng ho đi ki th ng.ấ ườ B. Tan trong dung môi .ữ ơC. Nh c.ẹ ướ D. tan trong c.ễ ướCâu 50: Kim lo nào đây ch đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch y?ạ ướ ượ ươ ảA. Zn. B. Cu. C. K. D. Fe.Câu 51: Thành ph chính supephotphat kép làầ ủA. KH2 PO4 B. Ca(H2 PO4 )2 và CaSO4 .C. CaHPO4 D. Ca(H2 PO4 )2 .Câu 52: Dung ch (dung môi c) ch nào sau đây làm xanh quỳ tím?ị ướ ấA. Valin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Lysin. Trang Mã thi 409ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨCâu 53: Hiđrocacbon nào đây ướ không làm màu brom?ấ ướA. Etilen. B. Axetilen. C. Toluen. D. Stiren.Câu 54: Tr ng nào sau đây coi là không khí ch?ườ ượ ạA. Không khí ch 78%Nứ2 18%O2 4% COỗ ợ2 SO2 HCl.B. Không khí ch 78%Nứ2 21%O2 1% COỗ ợ2 H2 O.C. Không khí ch 78%Nứ2 17%O2 3%CO2 1%CO, 1%SO2 .D. Không khí ch 78%Nứ2 20%O2 2% COỗ ợ2 CH4 và i.ụCâu 55: Dung ch loãng axit axetic dùng làm gi ăn. Công th axit axetic làị ượ ủA. CH3 -CHO. B. HCOOH. C. CH3 -COOH. D. C2 H5 OH.Câu 56: Hiđroxit nào sau đây có tính ng tính?ưỡA. Mg(OH)2 B. KOH. C. Fe(OH)3 D. Zn(OH)2 .Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 5,75 gam kim lo ki vào dung ch Hạ ị2 SO4 loãng, thoát ra 2,8 lít khí H2(đktc). Kim lo làạA. Na. B. Li. C. K. D. Rb.Câu 58: cháy hoàn toàn ng etyl axetat và etyl propionat, thu 15,68 lít khí COố ượ ượ2(đktc). Kh ng Hố ượ2 thu làượA. 12,6 gam. B. 50,4 gam. C. 30,8 gam. D. 100,8 gam.Câu 59: ch là ng phân o, có cùng công th Cố ứ4 H8 O2 tác ng dung ch NaOHụ ượ ịnh ng không tác ng Na làư ớA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 60: Cho chuy hóa sau: ểCa3(PO4)3+ SiO2 CABCX1200oC+Cato+HCl+O2toCh trong ph ng trên làấ ứA. Ca3 P2 B. PH3 C. P2 O5 D. P.Câu 61: Hai este X, là xu benzen có công th phân là Cẫ ử9 H8 O2 và ng iề ớbrom theo mol 1. tác ng xút cho mu và anđehit. tác ng xút cho haiỉ ưmu và c. Công th và làố ướ ủA. HCOOC6 H4 CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6 H5 B. C6 H5 COOCH=CH2 và CH2 =CH-COOC6 H5 .C. HOOC-C6 H4 -CH=CH2 và CH2 =CH-COOC6 H5 D. C6 H5 COOCH=CH2 và C6 H5 -CH=CH-COOH.Câu 62: Ti hành ph ng ng trùng gi stiren và buta-1,3-đien, thu polime X. 2,834 gam Xế ượ ứph ng 1,731 gam Brả ớ2 trong dung ch. xích buta-1,3-đien stiren trong làị ắA. 3. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 63: Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ,FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. ph ng thu lo ph ng oxi hoá kh làặ ửA. 5. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 64: Cho 10,8 gam Al và gam CuO và Feồ3 O4 vào bình chân không nung nóng,ồthu ượ Chia thành hai ph ng nhau. Ph cho tác ng dung ch NaOHầ ịd th thoát ra 0,06 mol khí Hư ấ2 ng th thu 18,08 gam ch không tan. Ph hai choồ ượ ầtác ng dung ch HNOụ ị3 thu dung ch ượ ch 106,16 gam mu và thoát ra 0,18 mol khíứ ốNO duy nh t. Kh ng Feấ ượ ủ3 O4 có trong gam làA. 19,21 gam. B. 21,92 gam. C. 27,84 gam. D. 24,32 gam.Câu 65: Na, Al, Naỗ ồ2 và Al2 O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam vào c, thu 2,8 lítướ ượkhí H2 (đktc) và dung ch Y. Thêm dung ch HCl 1M vào Y, khi xu hi thìị ủdùng 50ml, thêm ti 310ml thì thu gam a. Giá tr làế ượ ủA. 14,82. B. 31,20. C. 19,24. D. 17,94.Câu 66: Trong bình kín ch hiđrocacbon và hiđro. Nung nóng bình khi ph ng hoàn toàn thu cứ ượkhí duy nh t. cùng nhi áp su trong bình tr khi nung nóng áp su trong bình sau khiấ ướ ấnung. cháy ng Y, thu 8,8 gam COố ượ ượ2 và 5,4 gam c. Công th phân làướ ủA. C4 H6 B. C3 H4 C. C2 H2 D. C2 H4 Trang Mã thi 409ềCâu 67: X, (MX MY là hai axit ti thu cùng dãy ng ng axit fomic; là este hai ch iế ởX, và ancol T. cháy 12,52 gam ch X, Y, Z, (đ ch dùng 8,288 lít Oố ầ2 (đktc)thu 7,20 gam c. khác đun nóng 12,52 gam dùng 380ml dung ch NaOH 0,5M. Bi ngượ ướ đi ki th ng, ancol không tác ng Cu(OH)ở ườ ượ ớ2 Ph trăm mol có trong Eầ ợlàA. 60%. B. 70%. C. 75%. D. 50%.Câu 68: th 4,480 CO2 (đ du ch aứ mol và mol K2 CO3 thu cượ 00mldung chị Cho từ 100ml 300ml dung chị HCl 0,5M, thu cượ 2,688 khí (đ ). khặ ác ,100ml dụ dungớ chị )2 thu cư ượ 39, gam Giá tr cị làA. 0,15. B. 0,10. C. 0,20. D. 0,06.Câu 69: Đi phân (v các đi tr có màng ngăn) dung ch ch gam Cu(NOỗ ồ3 )2 vàNaCl ng dòng đi có ng 2,68A. Sau th gian 6h, anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20,0ằ ườ ạgam vào dung ch sau đi phân, thu khí NO (s ph kh duy nh ượ ủ-3NO và 12,4 gamch hai kim lo i. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làA. 86,9. B. 97,5. C. 68,1. D. 77,5.Câu 70: Cho các thí nghi sau: ệ(1) Nhi phân Fe(NOệ3 )2 (2) Cho Al tác ng dung ch NaOH. ị(3) Cho khí NH3 tác ng CuO đun nóng. ớ(4) cháy HgS ng Oố ằ2 (5) Cho Mg tác ng dung ch FeClư ị3 thí nghi ra ch làố ấA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 71: Ch có công th Cấ ứ4 H14 O3 N2 Khi cho tác ng dung ch NaOH thì thu Yụ ượ ợg khí đi ki th ng và có kh năng làm xanh quỳ tím m. công th phù aồ ườ ủX làA. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 72: Cho ph ng sau: ứ4+ FeSO X+ NaOH NaOH Y2 4K Cr Cr (SO NaCrO Na CrO¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®Bi là các ch vô làầ ượA. H2 SO4 (loãng) và Br2 B. K2 SO4 và Br2 .C. H2 SO4 (loãng) và Na2 SO4 D. NaOH và Br2 .Câu 73: Nh ng Ba(OH)2 du ng HCl và Al2 (SO4 )3 ud ph hu cộ khố ượ ng hể tí du ng Ba(OH)2 hư Giá tr (mị ủmax mmin làA. 18,58. B. 16,05. C. 20,15. D. 14,04.Câu 74: là este amino axit (no, ch 1-NHỗ ứ2 1-COOH) và hai peptit Y, uềđ glyxin và alanin (nượ ừY nZ 2; ng liên peptit trong và là 5). Cho gam tác ngổ ụv 0,55 mol NaOH, thu dung ch ch mu aminoaxit (trong đó có 0,3 mol mu aừ ượ ủglyxin) và 0,05 mol ancol no, ch c. cháy hoàn toàn gam trong Oơ ố2 thu COư ượ2 N2 và 1,425mol c. Phát bi nào sau đây ướ không đúng ?A. là (Gly)2 (Ala)2 .B. ng nguyên cacbon trong là 5.ổ Trang Mã thi 409ềS mol Ba(OH)ố2 (mol)Kh ng (gam)ố ượ ủmmaxmmin0,27C. mol là 0,1 mol.ố ủD. mol sinh ra khi cháy Y, là 1,1 mol.ố ướ ốCâu 75: Ch có công th phân Cấ ử6 H8 O4 Cho mol ph ng dung ch NaOH, thu cả ượch và mol ch Z. Đun dung ch Hấ ị2 SO4 c, thu đimetyl ete. Ch ph ng ngặ ượ ượd dung ch Hư ị2 SO4 loãng, thu ch T. Cho ph ng HBr, thu hai ph là ng phânượ ượ ồc nhau. Phát bi nào sau đây đúng ?A. Ch ph ng Hấ ớ2 (Ni, o) theo mol 3.ỉ ệB. Ch có công th phân Cấ ử4 H4 O4 Na2 .C. Ch làm màu brom.ấ ướD. Ch không có ng phân hình c.ấ ọCâu 76: Trieste thành glixerol và các axit cacboxylic ch c. Trong phân ượ X, nguyên tố ửcacbon nhi nguyên oxi là 1. Cho gam tác ng ng dung ch NaOH thì có 12ụ ượ ịgam NaOH ph ng. cháy hoàn toàn gam X, th tích Oể2 (đktc) thi làố ểA. 17,92 lít. B. 8,96 lít. C. 14,56 lít. D. 13,44 lít.Câu 77: Hòa tan gam Mg, Feồ3 O4 Zn vào dung ch ch ng th HNOị ờ3 và 1,726mol HCl, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ượ ch ch 95,105 gam các mu cloruaỉ ốvà 0,062 mol khí Nỗ ợ2 O, NO (t ng kh ng khí là 2,308 gam). đem dung ch ượ tácd ng dung ch AgNOụ ị3 thì thu 254,161 gam a. Còn đem dung ch ượ tác ng iụ ớdung ch NaOH thì thu 54,554 gam a. Giá tr ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 56,7. B. 43,0. C. 38,0. D. 46,0.Câu 78: ba este X, Y, ch c, ch là ng phân nhau (trong đó Xỗ ủcó mol nh nh t). Cho 5,16 gam tác ng dung ch NaOH Sau ph ng hoàn toàn, thuố ứđ 4,36 gam hai mu hai axit cacboxylic ti nhau trong cùng dãy ng ngượ ẳvà các ch no, ch c. Cho ph ng ng dung ch AgNOỗ ượ ị3 trongNH3 thu 8,64 gam Ag. Cho ph ng ng dung ch AgNOượ ượ ị3 trong NH3 thu cượ6,48 gam Ag. Thành ph ph trăm kh ng trong làầ ượ ủA. 20,00%. B. 13,33%. C. 25,00%. D. 16,67%.Câu 79: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Cho Na vào dung ch FeClị3 (2) Cho Zn vào dung ch FeClị2 .(3) Cho Mg vào dung ch FeClị3 .ư (4) Cho Cu vào dung ch FeClị3 .S thí nghi thu Fe sau ph ng làố ượ ứA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 80: Ti hành thí nghi X, Y, Z, T, qu theo ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Dung ch bromị tr ngạ ắY Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng vàngạ ủZ Cu(OH)2 dung ch màu xanh lamạ ịT Quỳ tím Hóa đỏX, Y, Z, làầ ượA. axit glutamic, axetilen, saccaroz anilin.ơ B. anilin, axetilen, saccaroz axit glutamic.ơC. anilin, axetilen, axit glutamic, saccaroz .ơ D. anilin, axit glutamic, axetilen, saccaroz .ơ---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 409ề

