Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 412

2932fc4782c8a7257e6bcfec51a8315a
Gửi bởi: Võ Hoàng 8 tháng 6 2018 lúc 3:55:28 | Update: 30 tháng 5 lúc 7:12:15 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 473 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNHỞPHÚC KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-Ả Ọ2018MÔN: LÍ ẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Mã thi: 412ềCâu 1: Trong máy phát đi xoay chi pha, rôto có và quay vòng/phút thìệ ột dòng đi phát ra làầ ệA. 60f .np= B. nf .60p=C. npf60= D. 60nf .p=Câu 2: Cho đo ch đi xoay chi không phân nhánh ch có đi tr và cu thu có mảkháng là ZL Phát bi nào đây là ướ không đúng?A. Đi áp nhanh pha dòng đi góc ệ3p khi ZL R.B. Đi áp luôn nhanh pha dòng đi n.ệ ệC. Đi áp nhanh pha dòng đi góc ệ4p khi ZL .D. Đi áp ch pha dòng đi góc ệ6p khi ZL .Câu 3: Dòng đi trong ch đi phân là dòng chuy ch có ng cácệ ướ ủA. electron đi cat an t, khi cat nung nóng.ừ ịB. ion âm, electron đi an và ion ng đi cat t.ề ươ ốC. ion âm đi an và các ion ng đi cat t.ề ươ ốD. electron đi an và các ion ng đi cat t.ề ươ ốCâu 4: Ho độ qu vủ hô ti li ng só vô n?A. ph nh cá p. B. ho n.C. nh qua ti nh. D. ph đừ DVD.Câu 5: Phát bi nào sau đây là đúngể khi nói nguyên Borh?ề ửA. Nguyên khi chuy tr ng thái lên tr ng thái kích thích.ử ạB. Tr ng thái kích thích có năng ng càng cao thì bán kính qu êlectron càng n.ạ ượ ớC. Khi tr ng thái n, nguyên có năng ng cao nh t.ở ượ ấD. Trong các tr ng thái ng, ng năng êlectron trong nguyên ng không.ạ ằCâu 6: Công đi không ph thu vàoụ ộA. hình ng ng đi.ạ ườ B. ng đi tr ng.ườ ườC. đi tích ch chuy n.ộ D. trí đi và đi cu ng đi.ị ườCâu 7: ng chu tr trong máy quang ph có tác ngỐ ụA. tăng ng sáng.ườ B. trung ánh sáng chi vào lăng kính.ậ ếC. tán ánh sáng.ắ D. ra chùm tia sáng song song.ạCâu 8: th ng có kho ng cách quang tâm võng là 15 mm, kho ng là 25 cm.ộ ườ ậTính tiêu ng này khi đi ti đa.ự ườ ốA. 15,63 mm. B. 14,15 mm. C. 14,81 mm. D. –15,25 mm.Câu 9: con có chi dài l, dao ng đi hòa có gia do g, biên gócộ ộα0 Khi tậ đi qua trí có li góc nó có là v. Khi đó, ta có bi th liên gi các ngậ ượlàA. 22 20vα .gl= B. 22 20vα αgl= C. 22 20v gα .l= D. 20α glv= .Câu 10: Tính ch tr ng làấ ườA. ác ng lên trong nó.ụ ặB. ác ng lên mang đi nụ ng yênứ .C. ác ng lên nam châm hay dòng đi trong nó.ụ ặD. ác ng đi lên đi tích .ụ Trang Mã thi 412ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨCâu 11: ngu đi có su đi ng 9V, đi tr trong 0,5 đi tr Ωộ ởt thành ch kín. ng dòng đi ch qua đi tr có giá tr là:ạ ườ ịA. 40, A. B. 2, 25 A. C. 2, 57 A. D. 2, A.Câu 12: thông làơ ừA. Henry (H). B. Vêbe (Wb). C. Tesla (T). D. Ampe (A).Câu 13: 126 Ccó kh ng nhân là 11,9967 u. Cho mố ượ ạn 1,008665 u, mp 1,007272 u. kh aộ ủh nhân đó làạA. 0,009894 u. B. 0,989464 u. C. 0,098922 u. D. 0,998946 u.Câu 14: Sóng truy trên dây đàn dài. Ph ng trình sóng đi trên dây có ngơ ươ ạ()πxu cos 20π mm3tæ ö= -ç ÷è ø. x: đo ng met, t: đo ng giây. truy sóng trên dây có giá trớ ịlàA. 60 m/s. B. 60 cm/s. C. 60 mm/s. D. 30 mm/s.Câu 15: con lò xo kích thích dao ng đi hòa biên là Aộ ượ ượ ộ1 A2 A3 Bi Aế1 A2> A3 thì chu kì dao ng ng ng Tộ ươ ứ1 T2 T3 có quan nh th nào?ệ ếA. T1 T2 T3 B. T1 T2 T3 .C. Không đi ki so sánh.ủ D. T1 T2 T3 .Câu 16: cao âm là tính sinh lí ph thu vàoộ ộA. ng âm.ườ B. âm.ầ C. âm.ậ D. năng ng âm.ượCâu 17: Phát bi nào sau đây là sai khi nói tia anpha?ềA. Tia anpha th ch là dòng nhân nguyên ửHe42 .B. Khi đi qua đi tr ng gi hai đi n, tia anpha ch phía âm đi n.ệ ườ ệC. Tia anpha phóng ra nhân 10ừ m/s.D. Quãng ng đi tia anpha trong không khí ch ng vài cm và trong ch ng vài mm.ườ ừCâu 18: Hi ng quang là hi ngệ ượ ượA. ch cách đi tr thành đi khi chi sáng.ộ ượ ếB. gi đi tr kim lo khi chi sáng.ả ượ ếC. truy ánh sáng theo các quang cong cách kỳ.ề ấD. gi đi tr ch bán khi chi ánh sáng thích p.ả ượ ợCâu 19: Ph vi tác ng ng tác nh trong nhân làạ ươ ạA. 10 -13 cm. B. 10 -10 cm. C. 10 -8 cm. D. vô n.ạCâu 20: Chi ra không khí chùm tia sáng song song, (coi nh tia sáng) 5ế ướ ồthành ph c: tím, lam, c, vàng. Tia ló màu đi là là c. Không tia cầ ướ ắmàu c, các tia ló ra ngoài không khí là các tia màuụ ắA. lam, tím. B. vàng.ỏ C. vàng, lam.ỏ D. tím, lam, .ỏCâu 21: Từ tr phát đi xoay chi pha trí M, đi năng truy tiêuộ ượ ơth N, cách 180 km. Bi ng dây có đi tr ng ng 80 (coi dây đi là ng ch t, có đi nụ ườ ệtr thu chi dài dây). Do ng dây rò đi đi (hai dây đi tở ườ ắb có đi tr có giá tr xác nh R). xác nh trí Q, tr tiên ng ta ng ng dây kh iở ướ ườ ườ ỏmáy phát và tiêu th sau đó dùng ngu đi không 12 V, đi tr trong không đáng vào haiả ốđ hai dây đi M. Khi hai dây thì ng dòng đi qua ngu là 0,40 cònầ ườ ồkhi hai dây ng đo dây có đi tr không đáng thì ng dòng đi nầ ượ ườ ệqua ngu là 0,42 A. Kho ng cách MQ làồ ảA. 90 km. B. 45 km. C. 135 km. D. 167 km.Câu 22: ngu đi có su đi ng 200 V, đi tr trong Ω; ch ngoài cóộ ượ ạhai đi tr ti Rệ ế1 100 và R2 500 Ω. vôn song song Rộ ớ2 Xác nh đi trị ởc vôn bi vôn ch Uủ ỉ2 160 V.A. 2550 Ω. B. 2625 Ω. C. 2205 Ω. D. 2051 Ω.Câu 23: dây ng có ng kính 0,8 mm ph cách đi ng, qu sátộ ườ ượ ớnhau quanh hình tr ng kính cm thành ng dây. Khi ng dây ngu đi có su tụ ườ ấđi ng V, đi tr trong 0,5 thì ng trong lòng ng dây là ố4.10B 5π T.-= Bi đi trế ởsu dây qu là ấ80 Ω.m.ρ 1, 76.1-= Chi dài ng dây làề ốA. 0,15 m. B. 0,96 m. C. 0,51 m. D. 99,96 cm. Trang Mã thi 412ềCâu 24: cái sâu 30 cm, đáy có kích th 40 cm 40 cm, các thành bên th ng ng. Lúc bộ ướ ướ ểc thì bóng râm thành kéo dài đúng chân thành di n. Ng ta vào nạ ướ ườ ướ ếm cao so đáy thì bóng thành đáy ng đi cm so tr c. Bi chi su aộ ướ ủn là ướ43 cao có giá tr làộ ịA. cm. B. 12 cm. C. 33 cm. D. 16 cm.Câu 25: khung dây có di tích 60 cmộ quay 20 vòng trong giây. Khung tề ặtrong tr ng 2. 10ừ ườ -2 T, tr quay khung vuông góc các ng ng Lúc 0, phápụ ườ ừtuy khung dây có ng ng ướ ừBur Bi th su đi ng ng xu hi trong khungể ệdây làA. 2πe 1, 2.10 cos 40πt2-æ ö= -ç ÷è (V). B. 2πe 1, 2.10 cos 40πt2-æ ö= +ç ÷è (V).C. πe 4,8π cos 40πt (mV).2æ ö-ç ÷è D. πe 4,8π 40πt 2æ ö-ç ÷è (mV).Câu 26: th AB vuông góc tr chính th kính. Ban nh qua th uộ ấkính là nh ng t. Gi th kính nh, di chuy theo tr chính 100 cm, nh tả ậqua th kính là nh và cao ng ằ13 t. Ban cách th kính đo làậ ạA. 50 cm. B. 150 cm. C. 200 cm. D. 100 cm.Câu 27: Cho ch đi xoay chi AB ti cu dây có L, đi tr và tạ ụđi có đi dung thay c. Đi cu dây và đi n. vào hai A, đi ápệ ượ ệxoay chi có giá tr hi ng và không i. Đi ch nh ng đi áp hi ng Uề ụAM +UMB nh thì ng đó ng 2U và khi đó công su tiêu th đo ch AM là 36 W. Ti đi uớ ềch nh công su tiêu th đo ch nh thì công su nh đó ngỉ ằA. 48 W. B. 36 W. C. 25 W. D. 32 W.Câu 28: kim lo có công thoát là 3,5 eV. Chi vào kim lo có sóng có giá trộ ướ ịnào sau đây thì gây ra hi ng quang đi n? Cho 6,625. 10ệ ượ -34 Js 3. 10 m/s.A. 3,35 B. 0,355 C. 35,5 D. 0,355. 10 .Câu 29: ch dao ng tín hi máy thu vô tuy đi cu mộ ảbi thiên 0,3 và đi có đi dung bi thiên 0,02 0,8 F. Máy đó có thểthu các sóng vô tuy đi trong sóng nào?ượ ảA. 146 2383 mừ B. 923 2384 m.ừ ếC. 377 2384 m.ừ D. 146 377 m.ừ ếCâu 30: đi và trên cách nhau 16 cm có ngu dao ng đi hòa cùng biênạ ướ ềđ cùng cùng pha nhau. là trung đi AB. Xét nh ng đi thu trung tr AB daoộ ủđ ng cùng pha thì là đi nh và cách đo ạ4 cm. Xét ng th ng (ườ trên tặn song song AB đi qua Mướ Đi trên dao ng biên ti nh cách Mộ ấm kho ng nh tầ giá tr nào sau đâyớ ịA. 1,51 cm. B. 1,67 cm. C. 2,63 cm. D. 1,24 cm.Câu 31: Hai bình đi phân ti nhau trong ch đi n, bình (1) ch dung ch CuSOệ ị4 cócác đi làm ng ng, bình (2) ch dung ch AgNOệ ị3 có các đi ng c. Trong cùng tệ ộkho ng th gian bám vào catôt bình (2) là mả ủ2 41,04 thì kh ng ng bám vào catôtố ượ ồc bình (1) là mủ1 Bi AếCu 64, nCu 2, AAg 108, nAg 1. Kh ng mố ượ1 có giá tr làịA. 18,24 g. B. 6,08 g. C. 12,16 g. D. 24,32 g.Câu 32: đi áp xoay chi uặ ề()0u cos t= vào hai đo ch AB theo đi tr =ầ ở90 cu dây không thu có đi tr 10 và đi có đi dung thay c. là đi mụ ượ ển gi đi tr và cu dây. Khi Cố ộ1 thì đi áp hi ng hai đo ch MB giá tr cệ ựti ng Uể ằ1 khi C2 1C2 thì đi áp hi ng trên đi giá tr ng Uệ ằ2 ố21UUb ngằA. 10 B. C. D. Trang Mã thi 412ềCâu 33: Ba dao ng đi hòa có ph ng trình dao ng nộ ươ ầl tượ()1 1x cos t= +j ;()2 2x cos t= +j và()3 3x cos t= +j. Bi dao ng cùng ph ng và Aế ươ1 =3A3 1φ π= xọ12 x1 x2 là dao ng ng aộ ủdao ng th nh và dao ng th hai; xộ ứ23 x2 x3 là daođ ng ng dao ng th hai và dao ng th ba. Độ ồth bi di ph thu vào th gian li hai daoị ộđ ng ng trên là nh hình Giá tr Aộ ủ2 nh tầ ấv giá tr nàoớ sau đây? A. 6,93 cm. B. 4,87 cm. C. 4,36 cm. D. 4,18 cm.Câu 34: có kh ng ượ 400 gdao ng đi hoà có th ng năngộ ộthay theo th gian nh hình th đi ể0t= đang chuy ngậ ộtheo chi ng, ươ ấ2π 10» Ph ng trình dao ng làươ ậA. πx cos(2πt (cm).3= B. .x 10 cos( (cm)6p= +C. πx cos(2πt (cm).3= D. πx 10 cos(πt (cm).3= -Câu 35: Cho con lò xo treo th ng ng, sinh ti hành hai kích thích dao ng. thắ ứnh t, nâng lên th nh thì th gian ng nh trí mà đàn tri tiêu là x. nấ ầth hai, trí lò xo không bi ng th nh thì th gian ng nh trí mà cứ ựh ph chi là y. Bi ốx 1y 3= gia và gia tr ng tr ng ngay khi th nỉ ườ ầth nh làứ ấA. 2.3 B. .C. 3.2 D. 3.Câu 36: Dùng có ng năng 7,7 MeV vào nhânộ ạ147N đang ng yên gây ra ph ngứ ứ14 177 8N O.a Bi prôtôn bay ra theo ph ng vuông góc ph ng bay ươ ươ cho kh iốl ng các nhân: mượ ạ 4,0015 u; mP 1,0073 u; mN14 13,9992 u; mO17 =16,9947 u. Bi 1u 931,5ếMeV/c 2, 3. 10 m/s. các li đã cho thì nhân nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 5,017. 10 m/s. B. 2,030. 10 m/s. C. 4,857. 10 m/s. D. 4,848. 10 m/s.Câu 37: Cho hai đi tích đi ể1q nC= và 2q nC= trong không khí hai đi và cáchặ ượ ểnhau 60 cm. ng đi tr ng ườ ườ1Euur ,2Euur do q1 q2 gây ra đi liên nhau bi th c: ứ1Euur 32Euur. Đi cách đi đo làể ạA. 30 cm. B. 60 cm. C. 45 cm.D. 15 cm.Câu 38: sinh ti hành thí nghi đo sóng ánh sáng ng ph ng pháp giao thoa khe Y-âng.ộ ướ ươH sinh đó đo kho ng cách hai khe =1,20 0,03 mm; kho ng cách hai khe màn 1,60 ±ọ ượ ế0,05 và ng 10 kho ng vân là 8,00 0,16 mm. Sai phép đo làộ ủA. 0,96%. B. 1,60%. C. 7,63%. D. 5,83%.Câu 39: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng Y-âng, kho ng cách hai khe mm, kho ng cách hai khe mànệ ớD m. Chi ng th hai có sóng λế ướ1 450 nm và λ2 320 nm. ch sáng quan sát trênố ượđo AB 14,4 mm ng qua vân trung tâm làạ ứA. 33 ch sáng.ạ B. 23 ch sáng.ạ C. 40 ch sáng.ạ D. 17 ch sáng.ạCâu 40: sóng ngang có sóng ướ lan truy trên dây dài qua cách nhau /3. iạm th đi nào đó có li cm và có li cm. Tính giá tr biên sóng.ộ ộA. 6,21 cm B. 5,53 cm. C. 6,36 cm. D. 5,83 cm.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêmượ Trang Mã thi 412ềO Wđ (J)t(s)0,015 0,021/6