Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 411

97895f5030232dbcc241bdf0fe72eeb1
Gửi bởi: Võ Hoàng 8 tháng 6 2018 lúc 3:51:26 | Update: 24 tháng 5 lúc 8:11:16 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 423 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNHỞPHÚC KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-Ả Ọ2018MÔN: LÍ ẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Mã thi: 411ềCâu 1: Phát bi nào sau đây là sai tr ng tr ng là tác ng lênặ ườ ừA. nam châm trong nó.ặ B. đi tích chuy ng trong nó.ệ ộC. đi tích ng yên trong nó.ệ D. dòng đi trong nó.ệ ặCâu 2: Khi nói tia ng ngo và tia ngo i, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Tia ng ngo và tia ngo gây ra hi ng quang đi kim lo i.ồ ượ ạB. Tia ng ngo và tia ngo làm ion hóa nh các ch khí.ồ ấC. nung nóng phát ra tia ngo i, khi đó không phát ra tia ng ngo i.ộ ạD. sóng tia ng ngo sóng tia ngo i.ướ ướ ạCâu 3: có kh ng ngh mộ ượ ỉ0 Khi chuy ng thì kh ng ng pậ ượ ấ1, 25 mầ0 3. 10ấ m/s. có giá tr làố ịA. 24. 10 m/s. B. 18. 10 m/s. C. 18. 10 m/s. D. 24. 10 m/s.Câu 4: khung dây kim lo trong tr ng có véct ng ườ ừB là véct pháp tuy nơ ếc ph ng khung dây. thông qua di tích gi khung dây không ph thu vàoủ ộA. ng tr ng.ộ ườ B. ch kim lo làm khung dây.ả ạC. góc véct ơB và véct ơn D. di tích gi khung dây.ệ ởCâu 5: Con có chi dài 121 cm, dao ng đi hòa có gia tr ng tr ng 10 m/sắ ườ 2. yấ210p =. Chu kì dao ng con làộ ắA. s. B. 2, s. C. 0, s. D. s.Câu 6: Trong thí nghi Y- âng giao thoa ánh sáng c. Bi kho ng cách gi vân sáng và vân iệ ốliên ti là 0, mm. Kho ng cách vân sáng vân sáng cùng phía vân sáng chính gi làế ữA. mm. B. mm. C. mm. D. mm.Câu 7: đi tích đi (q 0) trong đi tr ng có ng đi tr ng ườ ườ ườE Phát bi nàoểsau đây là đúng?A. đi tr ng là -qE.ộ ườ B. Ph ng đi tr ng vuông góc ươ ườ ớE .C. Chi đi tr ng cùng chi ườ ớE D. đi tr ng là qE.ộ ườCâu 8: âm do kèn săcxô, sáo, đàn ghita phát ra luôn khác nhau vạ ềA. .ầ B. ng .ứ ườ C. th dao ng.ồ D. biên .ộCâu 9: ng có kho ng là 20 cm dùng kính lúp có tiêu cm quan sát nh .ộ ườ ỏS giác kính lúp khi ng này ng ch ng vô làố ườ ựA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 10: Đi tr có dòng đi không ch qua. Nhi ng ra trên trong th gianệ ượ ờ5 làA. 24 J. B. 12 J. C. 120 J. D. 60 J.Câu 11: ch phóng có chu kì bán rã là T, có kh ng ban là 20 g. Sau th gian 2T kh iộ ượ ốl ng ch phóng còn làượ ạA. g. B. 10 g. C. 2, g. D. 15 g.Câu 12: Sóng đi nệ làừA. sóng cọ và tru nề đư trong chân không.B. sóng cọ và không truy đư trong chân không.C. sóng ngang và truy nề trong chân không.D. sóng ngang và không truy nề trong chân không.Câu 13: nhi đi có nhi hai hàn là Tộ ố1 T2 nhi đi ng là T su đi nộ ệđ ng nhi đi xu hi trong nhi đi này xác nh bi th cộ ượ ứA. 2T 2E T=a B. )TT(E2221T C. T (T1 T2 ). D. T |T1 T2 |. Trang Mã thi 411ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨCâu 14: nh dao ng đi hòa theo ph ng trình 5cos(ộ ươ 2 (cm). góc trong daoầ ốđ ng nh làộ ỏA. 0, rad/s. B. rad/s. C. rad/s. D. rad/s.Câu 15: máy bi áp lí ng có đi áp hi ng hai cu và th là Uộ ưở ượ1 U2 ;s vòng cu và th là Nố ượ1 N2 Máy bi áp nàyế có tác ngụA. tăng áp Uế2 n.ớ B. áp Uạ ế1 n.ớ C. áp Uạ ế2 nh .ỏ D. tăng áp Nế1 N2 .Câu 16: Chùm ánh sáng laze không ng ngượ ụA. ti trùng th ph m.ể B. làm dao trong c.ổ ọC. trong truy tin ng cáp quang.ề D. trong đĩa CD.ầ ọCâu 17: Trong ph ng nhân không có toànả ảA. nuclôn.ố B. tron.ố ơC. ng ng.ộ ượ D. năng ng toàn ph n.ượ ầCâu 18: sóng truy theo tr Ox có ph ng trình 30cos(10ộ ươ x) (mm) (x đo ng cm; tằđo ng s). truy sóng làố ềA. cm/s. B. 10 cm/s. C. 10 mm/s. D. mm/s.Câu 19: đi áp ệ()0u 100 V4cospæ ö= +ç ÷è (t tín vào hai đo ch AB cu mầ ảthu ầ1 ti đi ệ2100 thì ng tr đo ch AB ngổ ằA. 150 B. 50 C. 300 D. 100 .Câu 20: Ngu cung đi năng cho các thi trên tinh nhân làồ ạA. pin đi hóa.ệ B. máy phát đi n.ệ C. acquy khô. D. pin quang đi n.ệCâu 21: Cho đo ch AB ti theo th đi tr R, đi và cu dây có đi tr =ạ ởR, L, CRộ 2. vào hai đo ch đi áp xoay chi Uặ ề0 cos2 ft (V), trong đó fthay c. Khi fổ ượ1 thì đi áp hai cu dây pha đi áp toàn ch AB góc 1 và cógiá tr hi ng Uị ụ1 Khi f2 thì đi áp hai cu dây pha đi áp toàn ch AB góc 2và có giá tr hi ng Uị ụ2 Bi 1 2 2 và 2U1 3U2 công su đo ch AB khi fệ ạ2g nh giá tr nào sau đây?ớ ịA. 0, 86. B. 0, 55. C. 0, 50. D. 0, 93.Câu 22: Bi công thoát êlectron các kim lo i: canxi, kali, và ng là: 2, 89 eV; 2, 26eV; 4,ế ượ78 eV và 4, 14 eV. Chi ánh sáng có sóng 0, 33ế ướ vào các kim lo trên. 6, 625. 10ề -34Js; 3. 10 m/s. Hi ng quang đi ra các kim lo nào sau đây?ệ ượ ạA. Kali và ng.ồ B. và ng.ạ C. Kali và canxi. D. Canxi và c.ạCâu 23: Cho ngu đi không có su đi ng E, đi tr trong rồ 0, Ban đi nầ ệcó đi dung vào hai ngu đi n, khi nh thì đi tích đi là 24 C. Sau đótháo đi ra, vào hai ngu đi bóng đèn lo 3V 3W, các bóng đèn thành xụ ượ ắdãy song song dãy có bóng ti và sáng bình th ng. Giá tr nh làỗ ườ ủA. 48. B. 12. C. 24. D. 36.Câu 24: đi tích =1, nC có kh ng 2. 10ộ ượ -17 kg bay vào trong tr ng có ng B= 0,05 iừ ườ ớv 2. 10ậ m/s theo ph ng vuông góc các ng qua tác ng tr ng c. ươ ườ 3, 14.Th gian ng nh tr ng thái đi tích làờ ạA. 4, 31 s. B. 1, 57 s. C. 3, 14 s. D. 6, 28 s.Câu 25: đi tích đi qố ể1 q2 q3 q4 trong không khí các nh A, B, C, hìnhặ ượ ộvuông ABCD. các đi do các đi tích qế ệ1 q2 q3 tác ng lên qụ4 có ph ng AD thì bi uươ ểth liên gi đi tích qứ ệ2 và q3 làA. q2 )q3 B. q2 q3 C. q2 22 q3 D. q2 )q3 .Câu 26: ng dùng kính lúp có 20 dp quan sát nh ng trên tr cộ ườ ườ ụchính kính lúp và cách kính kho ng d. giác kính lúp không ph thu vào cách ng mủ ắch ng thì kho ng cách ph ngừ ằA. 10 cm. B. 15 cm. C. 20 cm. D. cm.Câu 27: Sóng truy trên dây đàn i, theo chi ng tr Ox, vào th đi hình ngơ ươ ạs dây nh hình trí dây tr Ox có là 0, 20, 40, 60, …. Bi là tâm sóng, Mợ ượ Trang Mã thi 411ềlà đi trên dây. vào th đi nói trên kho ng cách gi hai đi O, nh tầ giá tr nào sauớ ịđây?A. 36, cm. B. 39, cm. C. 35, cm. D. 37, cm.Câu 28: ch đi th hi ng th hai dao ng đi hòa cùng ph ng cùng chu kì T. th li độ ươ ộph thu vào th gian hai dao ng nh hình Bi xụ ế2 v1 (v vớ1 là hàm nh theo th iạ ờgian xủ1 và ch đi là 53, cm/s. Chu kì nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 3, 75 s. B. 2, 56 s. C. 4, 00 s. D. 3, 01 s.Câu 29: vào hai cu đi áp xoay chi có giá tr hi ng không thì đi ápặ ệhi ng hai cu th là 20 V. gi nguyên vòng cu p, gi vòngệ ốcu th đi 100 vòng thì đi áp hi ng hai cu th là 18 V. gi nguyên vòngộ ốc cu th p, gi vòng cu đi 100 vòng thì đi áp hi ng cu th là 25ủ ấV. Giá tr làị ủA. 10 V. B. 30 V. C. 12, V. D. 40 V.Câu 30: ch dao ng đi lí ng đang có dao ng đi do. Bi đi tích trên tạ ưở ộb đi là ệ4 và ng dòng đi trong ch là ườ ạ22 (A). Th gian ng nh đờ ểđi tích trên gi giá tr giá tr làệ ạA. 4.3sm B. 8.3sm C. 2.3sm D. 16.3smCâu 31: Ng ta ra ph ng nhân ng cách dùng prôton phá nhân ườ ạ94Be ng yên. Hai tứ ạsinh ra là hêli và X. Bi prôton có ng năng Kế ộp 5, 45 MeV. hêli có ng bay vuông góc ngạ ướ ướbay prôton và có ng năng Kủ ộHe MeV. Cho ng kh ng nhân (đo ng u)ằ ượ ịx ng kh nó. Ph ng trênấ ứA. năng ng ng 2, 125 MeV.ỏ ượ B. năng ng ng 1, 225 MeV.ỏ ượ ằC. thu năng ng ng 2, 125 MeV.ượ D. thu năng ng ng 3, 575 MeV.ượ ằCâu 32: Cho đo ch AB đi tr có giá tr thay c, cu thu L, đi iạ ượ ốti vào đi áp xoay chi có đi áp hi ng và không i, ch có tính kháng. đi nế ệáp hi ng gi hai đi tr R, cu thu và đi là Uệ ượR UL UC Đi ch nh Rề ỉđ (UểL UR UC giá tr i. Đi áp hai đo ch AB ch pha so dòng đi trong chạ ạlàA. 45 o. B. 15 o. C. 30 o. D. 60 o.Câu 33: Hai dao ng đi hòa (1) và (2) có cùng và ng pha nhau, có biên là Aộ ượ ượ1 và A2v Aớ1 2A2 Khi dao ng (1) có ng năng ng 0, 48 thì dao ng (2) có th năng ng 0, 04 J. Khi daoộ ằđ ng (1) có ng năng ng 0, 04 thì dao ng (2) có th năng ngộ ằA. 0, 32 J. B. 0, 12 J. C. 0, 15 J. D. 0, 16 J.Câu 34: Ban cho tia sáng truy môi tr ng sang môi tr ng góc 9ầ ườ ườ thì góckhúc là 6ạ o. tăng góc thêm 36ế thì góc khúc xạ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 28, 13 o. B. 30, 13 o. C. 21, 83 o. D. 23, 07 o. Trang Mã thi 411ềCâu 35: Trong thí nghi Y- âng giao thoa ánh sáng c, khi màn cách hai khe đo Dệ ạ1 ng ta nh nườ ậđ vân. màn theo ph ng vuông góc ph ng ch hai khe khi màn cách hai khe tượ ươ ộđo Dạ2 ng ta th vân trên màn có vân th nh trùng vân sáng vân lúc ườ ố12DDlàA. 2, 5. B. 1, 5. C. 2. D. 3.Câu 36: bình đi phân ng dung ch AgNOộ ị3 ng dòng đi ch qua bình đi phân lườ 2A. Cho bi có kh ng mol 108 g/mol, hóa tr 1, ng Fa-ra-đây 96500 C/mol. cóế ượ ểkh ng 2, 16 bám vào cat thì th gian đi phân làố ượ ệA. 596 B. 956 s. C. 965 D. 695 .Câu 37: ch đi ba ph ti p: đi tr R, cu thu có và tộ ụđi có đi dung thay c. vào hai ch hi đi th Uệ ượ ế0 cos(100 t) (V). Ban uầhi đi th hi ng hai đi tr cu thu và đi là 120 V, 50 và 100 V. uệ ượ ếtăng đi dung lên thì hi đi th hi ng hai đi tr làệ ởA. 130 V. B. 120 V. C. 140 V. D. 150 V.Câu 38: con lò xo lò xo nh có ng 100 N/m và nh kh ng m. Con dao ngộ ượ ộđi hòa theo ph ng ngang chu kì T. Bi th đi có li cm, th đi ươ ể4T có cậ ốđ 50 cm/s. Giá tr ngộ ằA. 0, kg. B. 1, kg. C. 0, kg. D. 1, kg.Câu 39: ngu âm phát ra âm ng ng. Hai đi M, cùng trên ph ng truy sóngẳ ướ ươ ềcó ng âm là 40 dB và 30 dB. Đi trong môi tr ng truy sóng sao cho ∆MNPứ ườ ượ ườ ềvuông cân M. ng âm ườ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 37, 54 dB. B. 32, 46 dB. C. 35, 54 dB. D. 38, 46 dB.Câu 40: nhóm sinh xác nh sóng chùm tia laze ng thí nghi giao thoa Y-âng iộ ướ ớkho ng cách hai khe 0,2 mm, kho ng cách hai khe màn quan sát 0,5 m. Nhóm sinh này đoả ọm đo th ng MN 4,5 mm trong vùng giao thoa, bi MN vuông góc các vân sáng và trên MN có 3ộ ớvân i, và là vân sáng. sóng tia laze dùng trong thí nghi làố ướ ệA. 600 nm. B. 500 nm. C. 450 nm. D. 550 nm.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêmượ Trang Mã thi 411ề