Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 113

86191e8c45f0b8f2101a261fb71ebd0e
Gửi bởi: Võ Hoàng 12 tháng 6 2018 lúc 23:15:02 | Update: 29 tháng 5 lúc 10:41:26 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 478 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬĐ THI TH NGHI MỀ Ệ( thi 04 trangề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ ỐBài thi: Khoa nhiênọ ựMôn thi thành ph n:V lýầ ậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi ề113H tên sinh:............................................................. ọS báo danh: ............................................L p…………ố ớCâu 1: Ph ng nhân nào sau đây không ph ph ng năng ng?ả ượA. 210 20684 82Po He Pb® B. 235 140 94 00 92 58 40 1n Ce Zr e-+ .C. 14 177 8N He O+ D. 31 2H He+ .Câu 2: Khi nói phóng phát bi nào đây là ướ đúng ?A. Chu kì phóng ch ph thu vào kh ng ch đó.ạ ượ ấB. phóng ph thu vào nhi ch phóng .ự ạC. Phóng là ph ng nhân to năng ng.ạ ượD. phóng ph thu vào áp su tác ng lên kh ch phóng .ự ạCâu 3: Gi trên có tr ng mà vect ng có ph ng mả ườ ươ ằngang, ng Nam ra c. electron chuy ng theo ph ng ngang, ng Tây sang Đôngướ ươ ướ ừvào tr ng nói trên ch tác ng có ngừ ườ ướA. ngang Đông sang Tây.ằ B. th ng ng lên.ẳ ướC. th ng ng trên xu ng.ẳ D. ngang vào Nam.ằ ắCâu 4: Cho ph ng nhânả 23 2011 10Na Ne+ nhân là tạ ạA. B. γ. C. -. D. +.Câu 5: Khi nói tia phát bi nào sau đây sai ?A. Tia có th dùng chi đi n, tr ung th nông.ể ưB. Tia có sóng càng dài đâm xuyên càng nh.ướ ạC. Tia có kh năng đâm xuyên nh.ả ạD. Tia là đi có sóng trong kho ng 10ứ ướ -11m 10ế -8m.Câu 6: ng năng ng sóng âm truy qua di tích vuông góc ph ngượ ượ ượ ươtruy âm, trong th gian làề ượ ọA. ng âm.ứ ườ B. ng âm.ườ C. năng ng âmượ D. to âm.ộ ủCâu 7: Trong dao ng đi hòa thì li c, gia là ba ng bi đi hòa theo th iộ ượ ờgian và có cùngA. pha. B. pha ban u.ầ C. biên .ộ D. chu kì.Câu 8: Sóng ngang có th truy nể ềA. trong ch n, ng, khí.ấ B. trong ch n.ấ ắC. trong ch ng.ấ D. trên thoáng ch ng và trong ch n.ặ ắCâu 9: ánh sáng trong không khí là vố ộ1 trong là vướ2 tia sáng chi ra ngoàiộ ướkhông khí góc là i, có góc khúc là r. lu nào đây là ướ đúng ?A. v1 v2 r. B. v1 v2 r. C. v1 v2 r. D. v1 v2 r.Câu 10: Gi quang đi kim lo làớ ạA. sóng dài nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệB. Công nh dùng electron ra kh kim lo đó.ớ ạC. sóng ng nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệD. Công nh nh dùng electron ra kh kim lo đó.ỏ ạCâu 11: Theo thuy electron, đi nào sau đây là đúng khi nói nhi đi n?ề ệA. nhi đi ng là thi electron, nhi đi âm là th electron.ậ ươ ừB. nhi đi âm là ch có các đi tích âm.ậ ệC. nhi đi ng là ch có các đi tích ng.ậ ươ ươD. nhi đi ng hay âm là do electron trong nguyên nhi hay ít.ậ ươ ềCâu 12: Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng ng c?ề ưỡ Trang Mã thi 113ềA. Biên dao ng ng ph thu vào chênh ch gi ng và ưỡ ưỡ ứt riêng dao ng.ầ ộB. Khi ng càng riêng thì biên dao ng ng càng n.ầ ưỡ ưỡ ớC. Biên dao ng ng ph thu vào biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứD. Khi đang có ng ng, tăng ng lên thì biên dao ng ng ưở ưỡ ưỡ ứcũng tăng theo.Câu 13: Công ng nào sau đây không ph máy bi áp?ả ếA. Gi hao phí trong truy đi năng đi xa.ả B. Tăng đi áp dòng đi xoay chi u.ệ ềC. Tăng ng dòng đi không i.ườ D. Gi đi áp dòng đi xoay chi u.ả ềCâu 14: Trong thông tin liên ng sóng vô tuy n, ch bi đi có tác ngạ ụA. bi tín hi đi thành tín hi âm thanh.ế B. tr sóng âm sóng cao n.ộ ầC. bi tín hi âm thanh thành tín hi đi n.ế D. tăng biên tín hi u.ộ ệCâu 15: Trong đo ch xoay chi ch có đi thì so ng dòng đi trong ch,ộ ườ ạđi áp gi hai đo chệ ạA. pha ớπ4 B. tr pha ễπ4 C. tr pha ễπ2 D. pha ớπ2 .Câu 16: Bi kh ng electron là 9,1.10ế ượ -31kg, đi tích electron và proton có 1,6.10ệ -19C, electron tr ng thái trong nguyên Hiđrô chuy ng trên quĩ tròn có bán kính 5,3.10ể -11m. cậ ốelectron trên quĩ đó ngạ ằA. 2,2.10 m/s. B. 4,8.10 12 m/s. C. 2,2.10 m/s. D. 5,4.10 m/s.Câu 17: sóng ngang truy trên dây dài có ph ng trình sóngộ ươu cos(4πt 0, 02πx)(cm)= -, trong đó tính ng cm và tính ng giây. truy sóng trên dây làằ ềA. 0,2 m/s. B. 1m/s. C. 0,5 m/s. D. 2m/s.Câu 18: Th hi giao thoa ánh sáng tr ng (ự ắ0, 38 0, 76 mm ng hai khe Y-âng cách nhauằ0,1mm. Kho ng cách hai khe màn là 80cm. Ánh sáng cho vân sáng trí cách vân sángả ịtrung tâm 3,2cm có sóng ng nh làướ ấA. 0,44 m. B. 0,38 m. C. 0,67 m. D. 0,40 m.Câu 19: dây đàn có nh, do. Thay dao ng dâyộ ợthì th trên dây có sóng ng hai liên ti là 30 Hz và 50 Hz. nh nh có sóngấ ểd ng trên dây làừA. Hz. B. 10 Hz. C. 30 Hz. D. 15 Hz.Câu 20: Hai đi tr ở1R 6= và 2R 12= song song vào hai ngu đi chi uắ ềcó đi tr trong là 2ệ W, khi đó ng dòng đi ch qua ngu là 2A. tháo đi tr Rườ ở2 ra kh iỏm ch đi thì ng dòng đi ch qua Rạ ườ ạ1 làA. 6A. B. 2A. C. 1,5A. D. 0,67A.Câu 21: đo ch xoay chi cu dây thu có ả1 ti iắ ớđi tr thu 100Ω. vào hai đo ch hi đi th xoay chi uệ ềtcosu1002100(V). Bi th ng dòng đi trong ch làể ườ ạA. )tcos(i41002 (A). B. )tcos(i4100 (A).C. )tcos(i2100 (A). D. )tcos(i21002 (A).Câu 22: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng ngu c, bi kho ng cách gi haiệ ữkhe là 0,1mm, kho ng cách hai khe màn là 1,0m. Ng ta đo kho ng cách gi vânả ườ ượ ữsáng liên ti là 3,9cm. sóng ánh sáng dùng trong thí nghi làế ướ ệA. 0,67 µm. B. 0,56 µm. C. 0,49 µm. D. 0,65 µm.Câu 23: Năng ng nguyên Hiđrô tr ng thái và hai tr ng thái kích thích ti theo nượ ầl là ượKE 13, 6eV,=- LE 3, 4eV,=- ME 1, 5eV=- khi nguyên Hiđrô đang tr ng thái kích thíchỏ ạth hai (electron đang qu M) mà tr các tr ng thái có năng ng th n, nguyên có thứ ượ ểphát ra phôtôn có sóng dài nh là bao nhiêu?ướ ấA. 0,12 m. B. 0,65 m. C. 0,10 m. D. 0,67 m. Trang Mã thi 113ềCâu 24: uệ đi nệ thế gi aữ an tố và cat tố tộ ngố là 25 kV. sầ ốl nhớ tia mà ng này có th ph át ra là 9.10 18 Hz. tế hằ số lăng 625 -34J .s, yấ19 1, 6.10 C,-=31em 9,1.10 kg.-= electron khi ra catôt ngố ằA. 2,96.10 6m/s. B. 6,57.10 7m/s. C. 1,14.10 8m/s. D. 1,48.10 8m/s.Câu 25: con lò xo qu ng nh có kh ng 100g và lò xo có ng 40N/m. Khiộ ượ ứqu ng trí cân ng, ng ta truy cho nó ban ng 2m/s theo tr lò xo.ả ườ ụBiên dao ng con lò xo sau khi truy làộ ốA. 4cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 2,5cm.Câu 26: ng bình th ng có kho ng nhìn rõ 25(cm) vô c, dùng kính lúp mà trênộ ườ ườ ộvành kính có ghi 5x quan sát nh sau kính, cách kính 15cm. trongể ậph vi nào tr kính quan sát rõ t?ạ ướ ậA. Cách kính 3,33cm 20cm.ừ B. Cách kính 3,33cm 5cm.ừ ếC. Cách kính 10cm vô c.ừ D. Cách kính 5cm 20cm.ừ ếCâu 27: ánh sáng có 5.10ộ 13Hz, khi truy trong môi tr ng có chi su thìề ườ ấnó có sóng là 3μm. ánh sáng trong chân không là 3.10ướ 8m/s. Chi su môi tr ng đó ngế ườ ằA. 2,0. B. 4.3 C. 1,5. D. 53 .Câu 28: khung dây hình vuông nh 20 cm có đi tr trong tr ng uằ ườ các nhạc khungủ vuông góc các ng cườ tr ngủ ườ Khi ng gi 1T trong th iả ờgian 0,1s thì ng dòng đi trong khung dây làườ ệA. 20 mA. B. 2A. C. 0,2A. D. mA.Câu 29: hai máy phát đi nố ệxoay chi pha vào hai tề ộcu dây không thu có đi trộ ởr 10π và L. Bi rôtoộ ếc máy phát có c, stato aủ ủmáy phát có 20 vòng dây và đi trệ ởthu cu dây là không đáng .ầ ểC ng dòng đi trong ch cườ ượđo ng ng đo đi đa năng hi nằ ệs qu th nghi thu nhố ượ ưđ th trên hình Giá tr làồ ủA. 0,30 H. B. 0,20 H.C. 0,35 H. D. 0,25 H.Câu 30: dao ng đi hoà có kh ngộ ượm 100g, dao ng là ng haiộ ủdao ng đi hoà cùng ph ng, cùng xộ ươ ố1 vàx2 th th năng khi dao ng theo ngồ ừdao ng thành ph xộ ầ1 và x2 bi di nhượ ưhình bên. πấ 10. làố ậA. 14 cm sp B. 18 cm sp .C. 20 cm sp D. 10 cm sp .Câu 31: Ng ta dùng proton phá nhânườ ạBeri, ph ng sinh ra (ả ạ42He và X:ạ1 A1 Zp Be He X+ +. Bi ng nhân Beri ban ng yên, proton có ng năng Kế ộp 5,45 MeV.V vuông góc proton và ng năng là K 4,00 MeV. Trong tínhtoán kh ng các nhân ng kh chúng (tính theo u). Năng ng do ph ngấ ượ ượ ứto ra làảA. 2,125 MeV. B. 3,500 MeV. C. 2,500 MeV. D. 3,125 MeV. Trang Mã thi 113ềCâu 32: dao ng đi hòa biên A, vào th đi tộ ể1 0, qua VTCB theo chi uậ ềd ng. th đi tươ ể2 43s qua trí có li ộA 32 th 30. trung bình trong kho ngầ ảth gian ờ2 1t tD là 6,203 cm/s. Gia nầ giá tr làớ ịA. 44,6 2cm/s B. 20,2 2cm/s C. 24,6 2cm /s D. 34,2 2cm /s .Câu 33: qu kh ng 10g mang đi tích qộ ượ ệ1 0,1μC treo vào ch cách đi trongộ ệkhông khí. Ng ta qu mang đi tích qườ ệ2 thì qu th nh ch kh trí cânạ ịb ng góc 30ằ 0, khi đó hai qu trên cùng ph ng ngang cách nhau 3cm. =ả ấ10m/s 2. Đi tích qệ2 có giá tr làị ỉA. q2 0,058 μC. B. q2 0,087 μC.C. q2 0,058 μC. D. q2 0,087 μC.Câu 34: nhân phóng ch phóng xố ạgi theo th gian theo quy lu mô nh thả ượ ịhình bên. th đi 32 ngày, nhân phóng đãạ ạb phân rã là ịA. 4.10 24 t.ạ B. 28.10 24 t.ạC. 2.10 24 t.ạ D. 30.10 24 t.ạCâu 35: Giao thoa sóng hai ngu gi ng nhauướ ệA, cách nhau 20cm có 50Hz. truy sóngầ ềtrên là 1,5m/s. Trên xét ng tròn tâmặ ướ ướ ườA, bán kính AB. Đi trên ng tròn dao ng biên cách ng th ng qua A, tể ườ ườ ộđo nh tầ làA. 19,97mm. B. 15,34mm. C. 17,96mm. D. 18,67mm.Câu 36: đi áp xoay chi 80ặ ề2 cosωt vào hai ch đi R, L, ti pầ cu nộdây thu có thay cổ ượ Đi ch nh đi áp hi ng gi hai đi nề ệtr R; cu L; đi thì các giá tr đó là Uở ượ ượRmax ULmax ,UCmax Bi UếLmax URmax Giá tr Uị ủCmax làA. 80 B. 80 C. 40 D. 40 .Câu 37: ng con có kh ng 100g và mang đi tích 10μC đang dao ngậ ượ ộđi hòa chu kỳ là 2s. Khi ng đi qua trí cân ng thì ng ta thi đi tr ng uề ườ ườ ềtheo ph ng th ng ng ng xu ng ng đi nươ ướ ườ ệtr ng là ườ3V25.10m 10 m/sấ 2. Chu kỳ dao ng tộ ậsau khi thi đi tr ng làế ườ ỉA. 2,31s. B. 1,73s.C. 2,03s. D. 1.98s.Câu 38: vào đo ch xoay chi RLC (Rặ ượ ềlà bi tr thu m) đi áp xoay chi u:ế ề1 1u cos( )= +jvà 2u cos( )= ng ta thu đườ ượ ồth công su ch đi xoay chi toàn ch theo bi tr Rị ởnh hình bên. Giá tr nh tầ làủA. 110. B. 103.C. 108. D. 105.Câu 39: Cho ch đi nh hình Cu dây thu có tạ ực 4.10ả 3H, đi có đi dung 0,1ụ F, ngu đi có su tồ ấđi ng 1,5V và đi tr trong 2ệ Ban khóa Kầđóng. Khi dòng đi đã nh trong ch, ng khóa K. Hi đi nệ ệth gi hai đi sau khi ng là ắA. 1,5V. B. 0,6 V. C. 60V. D. V.Câu 40: Đi năng truy nhà máy đi có công su không tiêu th ngệ ượ ằđ ng dây pha, coi đi áp hi ng tiêu th là không i. đi áp truy đi là và Bườ ởl máy áp lí ng vòng dây cu và th là kắ ưở ấ1 30 thì đáp ng ượ1011 Trang Mã thi 113ềL KE,rR32O N(10 24)t (ngày)16 328nhu đi năng B. Bây gi mu cung đi năng cho đi áp truy đi là 2U thì Bầ ởph dùng máy áp có vòng dây cu và th kả ấ2 là bao nhiêu?A. 66. B. 53. C. 63. D. 44.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 113ề