Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 422
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 422ềCâu 81: Cho các nh nh vậ di th sinh thái sau: ếI. Trong di th sinh thái, song song quá trình bi qu xã là quá trình bi các đi uễ ềki nhiên môi tr ng. ườII. Di th th sinh là di th kh môi tr ng ch có sinh và qu hình thành qu xãễ ườ ầt ng nh.ươ ịIII. nh tranh gi các loài th trong qu xã là trong nh ng nguyên nhân gây ra di th sinh thái.ự ếIV. Di th th sinh có th hình thành nên qu xã ng nh ho qu xã suy thoái.ễ ươ ịCó bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 82: Thành ph trúc không thu opêron nh ng có vai trò quy nh ho ng opêron làầ ủA. gen trúc.ấ B. gen đi hòa.ề C. vùng hành.ậ D. vùng mã hóa.Câu 83: quan nào sau đây là quan ng ng tay ng i?ơ ươ ườA. Cánh i.ơ B. Vây ng cá chép.ự ủC. Cánh m.ướ D. Cánh châu ch u.ấCâu 84: sinh nào sau đây là qu th sinh t?ậ ậA. các cây thông đang ng trên 79 Mùa Xuân.ậ ồB. cây đang ng cao nguyên ng Văn.ậ ồC. cá đang ng Hoàn Ki m.ậ ếD. côn trùng đang ng Qu gia Tam o.ậ ườ ảCâu 85: Quan gi quỳ và cua thu quan hệ ệA. ng sinh.ộ B. tác.ợ C. sinh.ộ D. kí sinh.Câu 86: Cho các thành sau:ựI. cây lai gi khoai tây và cà chua nh kĩ thu dung bào tr n.ạ ầII. gi ng cà chua có gen làm chín qu ho tả .III. gi ng thu ch ng nh nuôi ph (ho noãn) ch th tinh đa hóa.ạ ộIV. gi ng cây tr ng ng nh ki gen nh nuôi mô th t.ạ ậV. dê có kh năng xu prôtêin nh trong a.ạ ữCác thành gi ng nh công ngh bào mự ồA. I, II, IV. B. III, IV, V. C. I, III, IV. D. II, III, V.Câu 87: Khi tr ng cây trong kín có khoét tròn, sau th gian th ng cây vồ ươ ềphía ánh sáng. Đây là thí nghi ch ng minh ki ng ng nào th t?ệ ướ ậA. ng sáng âm.ướ B. ng ti xúc.ướ C. ng sáng ng.ướ ươ D. ng tr ng c.ướ ựCâu 88: Ru thú ăn th dài ru thú ăn th t. Đây là đi thích nghi thú ăn th cộ ựv th ănậ ứA. khó tiêu hóa và giàu dinh ng.ưỡ B. tiêu hóa và giàu dinh ng.ễ ưỡC. khó tiêu hóa và nghèo dinh ng.ưỡ D. tiêu hóa và nghèo dinh ng.ễ ưỡCâu 89: th có ki gen ểAbaB Có 1800 bào sinh tinh đi vào gi phân bình th ng hình thànhế ườgiao trong đó có 10% bào có ra hoán gen. Bi ng không có bi ra. Theo lí thuy t,ử ếtrong ng giao ra, lo giao ượ aB chi lế ệA. 45%. B. 2,5%. C. 47,5%. D. 5%.Câu 90: Các nhân ti hóa làm thay các alen không theo ng xác nh làộ ướ ịA. bi n, di nh gen, các ng nhiên.ộ ẫB. ch nhiên, các ng nhiên, giao ph không ng nhiên.ọ ẫC. bi n, ch nhiên, các ng nhiên.ộ ẫD. di nh gen, ch nhiên, giao ph không ng nhiên.ậ ẫCâu 91: Phép lai nào sau đây cho con có ki hình gi (XY) khác gi cái (XX)?ờ ớA. aX AY. B. AX aY. C. aX aY. D. AX aY.Câu 92: Trong các sau đây: Trang Mã thi 422ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨI. do áp su .ự ễII. hút do thoát lá.ự ướ ởIII. liên gi các phân nhau và thành ch .ự ướ ỗIV. chênh ch áp su th th gi quan ngu và quan ch a.ự ứCó bao nhiêu là ng dòng ch ?ế ỗA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 93: Nhóm ng nào sau đây có hình th con?ộ ẻA. Thú t, chim .ỏ B. Rùa, gà. C. Th cá voi.ỏ D. Cá chép, ch ng.ế ồCâu 94: loài sinh có NST ng ưỡ 2n 20. ng NST trong bào sinh ng th baố ượ ưỡ ểnhi thu loài này làễ ộA. 9. B. 11. C. 21. D. 19.Câu 95: Trong nh ng ho ng sau đây con ng i:ữ ườI. Tăng ng khai thác ng ngu và ng nguyên sinh.ườ ừII. Tránh hoang và lãng phí t, ch ng xói mòn, ch ng cho t. ấIII. Tăng ng khai thác than đá, khí ph cho phát tri kinh .ườ ếIV. ng ng bào dân ng nh canh, nh tránh ng làm ng y.ậ ươ ẫV. các loài sinh đang có nguy tuy ch ng, xây ng các khu thiên nhiên.ả ồCó bao nhiêu ho ng góp ph vào vi ng ng tài nguyên thiên nhiên?ạ ữA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 96: Cho các nh nh quá trình hình thành t, qu th kín nh sau: ưI. bào tam phân chia thành kh đa bào giàu ch dinh ng là nhũ.ế ưỡ ượ ộII. cây Hai lá không có nhũ là do chúng không có quá trình th tinh kép.ạ ụIII. Đa qu do nh phát tri thành.ố ểIV. Qu hình thành không qua th tinh noãn là qu tính.ả ượ ơTrong các nh nh trên, có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 97: Li kê nào đây ch nh ng loài ng có quá trình sinh tr ng và phát tri qua bi nệ ướ ưở ếthái không hoàn toàn?A. m, ru i, ch.ướ B. Cá chép, gà, th .ỏC. Châu ch u, cào cào, gián.ấ D. Châu ch u, ru i, ong.ấ ồCâu 98: Khi nói lan truy xung th kinh, nh nh nào sau đây sai ?A. Xung th kinh lan truy trên th kinh có bao miêlin nhanh trên th kinh không có bao miêlin.ầ ầB. Khi kích thích vào đi gi tr không có bao miêlin thì xung th kinh lan truy theo ềm ng nh nh.ộ ướ ịC. tr ng thái ngh ng i, khi kỞ ích thích vào bao miêlin tr thì xung th kinh không xu hi n.ủ ệD. Xung th kinh truy trong cung ph ch theo chi nh nh.ầ ượ ịCâu 99: Trong ch phát tri sinh gi qua các ch t, th có hoa xu hi kị ỉA. tam.ệ B. Ph tr ng.ấ C. Tam đi p.ệ D. Cacbon.Câu 100: Lo mô phân sinh nào sau đây không có cây lúa?ởA. Mô phân sinh bên. B. Mô phân sinh lóng.C. Mô phân sinh nh .ỉ D. Mô phân sinh nh thân.ỉCâu 101: Cho các đi ho ng tim và ch: ạI. Tim ho ng mang tính chu kì.ạ ộII. Huy áp tăng ng ch tĩnh ch.ế ạIII. Tim và ch ho ng mang tính chu kì.ệ ộIV. máu ch trong ng ch ch luôn nhanh trong tĩnh ch.ậ ạS đi đúng làố ểA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 102: Đem lai thu ch ng khác nhau ki gen thu Fầ ượ1 cho F1 th ph thu Fự ượ2 27ồcây qu tròn, ng cây qu tròn, chua 18 cây qu c, ng cây qu c, chua cây quả ảdài, ng cây qu dài, chua. Bi qu do alen Dd quy nh. Cho các nh nh phép lai trên ềI. Tính tr ng hình ng qu chi ph quy lu di truy ng tác sung.ạ ượ ươ ổII. gen quy nh tính tr ng trên NST ng ng và liên gen. ươ ếIII. Ki gen là trong tr ng p.ể ườ Trang Mã thi 422ềIV. Ki gen Fể ủ1 là AaBdbD .V. Đem F1 lai cá th có ki gen AaBbdd, qu xu hi ki hình 1. ểCó bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. B. 2. C. 5. D. 4.Câu 103: loài th t, cho cây thân cao, hoa ba gen (cây M) lai phân tích, thuỞ ặđ Fa m: 140 cây thân cao, hoa 360 cây thân cao, hoa tr ng; 640 cây thân th p, hoa tr ng; 860 câyượ ắthân th p, hoa Bi màu hoa do gen có alen quy nh, alen quy nh hoa tr hoàn toàn soấ ộv alen quy nh hoa tr ng. Cho các lu phép lai trênớ ềI. Ki gen cây có th là ểAbaB Dd.II. Tính tr ng chi cao cây do gen không alen phân li p.ạ ậIII. Fa có 30 ki gen ki hình.Ở ểIV. hoán gen là 40%.ầ ịCó bao nhiêu lu đúng?ế ậA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 104: Trong kĩ thu chuy gen, phát bi nào sau đây có dung sai ?A. Các đo ADN nhau nh enzim ligaza.ạ ượ ốB. Th truy ng ph bi trong thu gen là plasmit và virut.ể ượ ấC. ADN tái ra nh ADN th truy và ADN chuy n.ổ ượ ểD. Enzim restrictaza có kh năng phân ADN các trí ng nhiên.ả ẫCâu 105: ru gi m, cho (P): AaỞ ấBDbd EY aaBDbd EX thu ượ F1. Bi gen quy nh tính tr ngế ạtr hoàn toàn, kho ng cách gi và là 40 cM. Cho các lu Fộ ề1 I. Ki hình ch có tính tr ng tr chi 40%. ệII. Ki hình mang tính tr ng tr chi 24,375%. ệIII. ki gen là 40. ểIV. Ki hình mang tính tr ng chi 7,5%. ếCó bao nhiêu lu đúng?ế ậA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 106: Cho hình tháp năng ng đây:ơ ượ ướH su sinh thái gi sinh tiêu thậ cậ và sinh tiêu thậ tháp năng ng trênở ượ làA. 0,092%. B. 4,1% C. 0,92%. D. 0,4%.Câu 107: Xét gen loài: gen có alen trên NST th ng. Gen II có alen và gen III có alenủ ườcùng trên NST đo không ng ng NST Y. Gen IV có alen trên NST đo khôngằ ươ ạt ng ng NST X. Các gen liên không hoàn toàn, ki gen và ki giao ph nhi nh cóươ ấth có trong qu th làể ượA. 57 và 756. B. 99 và 4752. C. 57 và 540. D. 99 và 2268.Câu 108: cá th loài ng có NST 2n 12. Khi quan sát quá trình gi phân 1000 bàoộ ếsinh tinh, ng ta th 50 bào có NST không phân ly trong gi phân I, các ki khác trongườ ệgi phân di ra bình th ng, các bào còn gi phân bình th ng. Cho các nh nh các giao tả ườ ườ ửđ sinh ra: ượI. Lo giao có NST chi 2,5%.ạ ệII. Lo giao có NST chi 97,5%.ạ ệIII. Lo giao bi chi 5%.ạ ệIV. Lo giao có NST chi nh t.ạ ấCó bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Trang Mã thi 422ềB dinh ng 3: 110 Kcalậ ưỡ ấKcal dinh ng 4: 4,5 Kcalậ ưỡ ấB dinh ng 2: 120.000 Kcalậ ưỡ ấB dinh ng (th t): 2,1.10ậ ưỡ KcalCâu 109: Hà Lan, cho bi gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so gen quy nh thân th p, genB quy nh hoa tr hoàn toàn so gen quy nh hoa tr ng. Hai gen này trên hai NSTị ặkhác nhau. Cho cây gen lai phân tích Fa, cho các cây Fa th ph thu iị ượ ượ ờcon. Cho các phát bi qu conể ờI. các cây thân cao, hoa tr ng là 15/64.ỉ ắII. cây thân cao, hoa là 15/64.ỉ ỏIII. các cây thân th p, hoa tr ng là 25/64.ỉ ắIV. Có 16 ki gen và ki hình.ể ểS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 110: Nhân nào nh ng nh nh quá trình sinh tr ng và phát tri ng t?ố ưở ưở ậA. Nhi .ệ B. Tâm sinh lí. C. Th ăn.ứ D. Ánh sáng.Câu 111: Cho th ăn và các nh nh sauướ ịI. th ăn này ch có lo chu th ăn sinh xu tướ ấII. Di hâu có th là sinh tiêu th ho sinh tiêu th 4.ề ậIII. ch và chu cùng thu dinh ng.Ế ưỡIV. là sinh thu dinh ng và là xích chung.ắ ưỡ ắV. Chu và ch có trùng sinh thái dinh ng.ộ ưỡCó bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. B. C. D. 5Câu 112: ru gi m, A: thân xám, a: thân đen; B: cánh dài, b: cánh cùng trên NST th ng. AlenỞ ườD quy nh tr hoàn toàn so alen quy nh tr ng trên NST X, không có alen ng ng trênị ươ ứNST Y. Phép lai gi các cá th thân xám, cánh dài, nhau thu Fữ ượ1 có ki hình thân đen, cánh dài,ểm tr ng chi 5%. Trong tr ng không ra bi n, cho các lu sau đây:ắ ườ I. ru thân xám, cánh dài, Fỉ ở1 chi 32,5%. ệII. FỞ ờ1 có 32 lo ki gen khác nhau. ểIII. ru mang ba tính tr ng tr Fỉ ở1 chi 13,75%. ếIV. ru cái Fỉ ồ1 có ki hình thân đen, cánh t, chi 5%. ệS lu đúng là:ố ậA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 113: bào túi phôi trong nh (2n 24 NST) phân bào hình thành túi phôi, môiừ ầtr ng cung NST làườ ốA. 24. B. 108. C. 168. D. 84.Câu 114: loài ng tộ xét ba bào sinh cế cự th có ki genể ABab DEde Bi quáếtrình gi phân di ra bình th ng. giao ườ AB DE thu th trên có th là:ượ ểI. 100%. II. 50%. III. 6,7%. IV. 0%. V. 9%. VI. 33,3%.Ph ng án đúng làươA. I, II, IV, V. B. I, II, IV, C. II, III, IV, VI. D. I, III, IV, V.Câu 115: loài ng t, xét gen trên NST th ng có alen, alen tr hoàn toàn so alen tỞ ườ ộbi a. phép lai, trong ng giao c, giao mang alen chi 5%. Trong ng giao cái,ế ửgiao mang alen chi 10%. Theo lí thuy t, trong ng cá th mang alen bi con, th tử ộbi chi lế ệA. 90,5%. B. 3,45%. C. 0,5%. D. 85,5%.Câu 116: Cho các phát bi sau đây các ch cách li và quá trình hình thành loài ếI. ình thành loài ng con ng sinh thái không thi ph có tham gia cách li lý.ằ ườ ịII. con ng hình thành loài các loài giao ph có tham gia cách li sinh n.ọ ườ ảIII. con ng hình thành loài có tham gia các nhân ti hóa.ọ ườ ếIV. Hình thành loài ng con ng lý và con ng sinh thái di ra trong cùng khu phân .ằ ườ ườ ốS phát bi đúngố làA. B. C. D. Trang Mã thi 422ềCâu 117: di truy nh ng do trong alen gen quy nh và th hi qua đự ườ ượ ồph đây. Các ch cái cho bi các nhóm máu ng ng ng i. Bi ng di truy nả ướ ươ ườ ềb nh trên di truy các nhóm máu, quá trình gi phân bình th ng và không có bi yệ ườ ảra. Xácsu ch ng th th II trong gia đình sinh ng con nhóm máu và không nh trên làấ ườ ệA. 1/36. B. 1/24. C. 1/48. D. 1/54.Câu 118: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen là A, a, aỞ ạ1 quy nh theo th tr làị ặA>a>a1 Trong đó gen quy nh hoa gen quy nh hoa vàng, gen aị ị1 quy nh hoa tr ng. Cây iị ộgi phân ch sinh ra giao ng có kh năng th tinh bình th ng. Theo lý thuy t, phép lai ♂Aaaả ưỡ ườ ế1 a1x ♀Aaaa1 cho con có cây có hoa vàng làờ ệA. 2/9 B. 1/9 C. 1/6 D. 1/4 Câu 119: loài ng t, ki gen ch gen tr và quy nh ki hình lông tr ng, các ki genỞ ểcòn quy nh ki hình lông vàng, ki gen ch và quy nh ki hình tai dài, các ki gen còn iạ ạquy nh tai ng n. Th hi phép lai P: BE be BEAD AdX Yad aD thu Fượ1 Bi hoán gen ra 2ế ởgi 20% NST. Theo lí thuy t, Fớ ở1 ki hình lông tr ng, tai ng chi mỉ ếA. 27%. B. 18,45%. C. 35,7%. D. 46,2%.Câu 120: Th kỳ mang thai không có tr ng chín và ng vì khi nhau thai hình thànhờ ượA. ti ra hoocmôn kích nhau thai (HCG) duy trì th vàng ti ra hoocmôn progesteron kích thích ếti ra FSH và LH tuy yên.ế ếB. ti ra hoocmôn kích nhau thai (HCG) duy trì th vàng ti ra hoocmôn progesteron ch ựti ra FSH và LH tuy yên.ế ếC. thì th vàng ti ra hoocmôn progesteron ch ti ra FSH và LH tuy yên.ể ếD. ti ra hoocmôn kích nhau thai ch ti ra FSH và LH tuy yên.ẽ ế---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 422ề

