Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 416

bd5055bf655bacef50d452ec3a9c102a
Gửi bởi: Võ Hoàng 10 tháng 6 2018 lúc 18:03:31 | Update: 19 tháng 6 lúc 23:41:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 455 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 416ềCâu 81: Cho các nhân ti hóa sau:ố ếI. bi n.ộ ếII. Di nh gen.ậIII. Ch nhiên.ọ ựIV. Các ng nhiên.ế ẫV. Giao ph không ng nhiên.ố ẫTrong các nhân trên, nhân làm thay ki gen nh ng không làm thay cácố ủalen làA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 82: sinh có nh ng nh nh các ki ng ng nh sau:ộ ướ ưI. ng ng, ng ng, ng sáng âm.ướ ươ ướ ướ ươ ướII. ng sáng ng, ng ng, ng hoá ng.ướ ươ ướ ướ ươ ướ ươIII. ng ng, ng ng, ng sáng ng.ướ ươ ướ ướ ươ ướ ươIV. ng ng, ng sáng ng, ng âm.ướ ươ ướ ươ ướ ướS nh nh đúng làố ịA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 83: hành ph ch ch ch uầ mồA. axit amin và vitamin B. và các ion khoáng.ướC. saccarôz và các axit amin. D. xit amin và hoocmôn .Câu 84: Trong ch đi hòa ho ng opêron Lac E.coli khi môi tr ng không có lactôz thìườ ơA. prôtêin ch vào vùng hành.ứ B. prôtêin ch không ng p.ứ ượ ợC. ARN-pôlimeraza vào vùng kh ng.ắ D. ph gen trúc ra.ả ượ ạCâu 85: Chia phôi ng thành nhi phôi vào cung nhi cá th cái khác nhau đắ ểt ra hàng lo cá th con có ki gen gi ng nhau là ph ng phápạ ươA. nhân vô tính bào ng t.ả B. công ngh gen.ệC. truy .ấ D. truy phôi.ấ ềCâu 86: Khi nói sinh tr ng th th t, có các nh nh sau:ề ưở ịI. Sinh tr ng th là gia tăng ng kính th th t.ưở ườ ậII. Sinh tr ng th do ho ng mô phân sinh bên.ưở ủIII. Sinh tr ng th có các loài th kín.ưở ạIV. Sinh tr ng th ch có th lá m.ưở ầCác nh nh đúng làậ ịA. I, II. B. II, III. C. III, IV. D. I, IV.Câu 87: Trong ng tiêu hóa ng nhai i, thành xenlulôz bào th tố ậA. không tiêu hóa nh ng phá ra nh co bóp nh dày.ượ ượ ạB. tiêu hóa nh vi sinh ng sinh trong dày và manh tràng.ượ ạC. th phân thành các thành ph gi n.ượ ướ ảD. tiêu hóa hóa nh các enzim ti ra ng tiêu hóa.ượ ốCâu 88: ng i,Ở ườ nh mù màu, máu khó đông di truy nệ ềA. theo dòng .ẹ B. liên gi tính.ế ớC. gi tính.ộ D. th ng theo .ẳ ốCâu 89: Cho các sinh sau:ậ ậI. cây trong n.ậ ườII. cây sen màu ng trong m.ậ ầIII. chim trên .ậ ổIV. voi trong khu York Đôn.ậ ồNh ng là qu th mữ ồA. II, III. B. I, IV. C. II, IV. D. I, II. Trang Mã thi 416ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨCâu 90: loài sinh có NST ng 2n 28. ng NST trong bào sinh ng th baộ ưỡ ượ ưỡ ểnhi thu loài này làễ ộA. 42. B. 15. C. 29. D. 14.Câu 91: ph nào sau đây ng là quan ng ng?ộ ươ ồA. Vòi voi và vòi ch tu c.ạ B. Ngà voi và ng tê giác.ừC. Cánh và tay ng i.ơ ườ D. Đuôi cá và đuôi cá voi.ậCâu 92: Trong sinh tính, nh ng ng nào sau đây tr ng?ữ ứA. i, ngan, ng ng, th .ơ B. Ngan, bò, nhím, t.ịC. Cá mè, n, gà, mèo.ợ D. Cá chép, ch ng, chim gà.ế ẻCâu 93: Khi nói quá trình hình thành t, qu th kín, có các nh nh sau:ề ịI. bào tam phân chia thành kh đa bào giàu ch dinh ng là nhũ.ế ưỡ ượ ộII. cây Hai lá không có nhũ là do chúng không có quá trình th tinh kép.ạ ụIII. Đa qu do nh phát tri thành.ố ểIV. Noãn đã th tinh (ch và bào tam i) phát tri thành t.ụ ạS nh nh đúng làố ịA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 94: Xét các ho ng con ng sau đây:ạ ườI. Bón phân, c, di sinh thái nông nghi p.ướ ướ ệII. Khai thác tri các ngu tài nguyên không tái sinh.ệ ồIII. Lo các lo c, cá trong các ao nuôi tôm cá.ạ ồIV. Xây ng các sinh thái nhân cách lí.ự ợV. các loài thiên ch.ả ịVI. Tăng ng ng các ch hóa tiêu di các loài sâu i.ườ ạCác ho ng con ng góp ph vào vi ng ng tài nguyên thiên nhiên làạ ườ ữA. I, III, IV, V. B. I, II, III, IV. C. II, IV, V, VI. D. II, III, IV, VI.Câu 95: trên tr th kinh, xung th kinh lan truy nỞ ượ ềA. trên tr có bao miêlin nhanh trên tr không có bao miêlin.ợ ụB. theo chi xác nh trái sang ph i.ộ ảC. nh lan truy ion Mgờ 2+.D. theo chi xác nh ph sang trái.ộ ảCâu 96: Li kê nào đây ch nh ng loài ng có quá trình sinh tr ng và phát tri qua bi nệ ướ ưở ếthái hoàn toàn?A. Cào cào, ru i, mu i.ồ B. Gà, th mu i.ỏ ỗC. ch, ru i, sâu m.Ế ướ D. ch, ru i, cào cào.Ế ồCâu 97: Xét các nh nh sau:ậ ịI. Trong di th sinh thái, song song quá trình bi qu xã là quá trình bi các đi uễ ềki nhiên môi tr ng. ườII. Di th th sinh là di th kh môi tr ng ch có sinh và qu hình thành qu xãễ ườ ầt ng nh.ươ ịIII. nh tranh gi các loài th trong qu xã là trong nh ng nguyên nhân gây ra di th sinh thái.ự ếIV. Di th th sinh có th hình thành nên qu xã ng nh ho qu xã suy thoái.ễ ươ ịS nh nh sai làA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 98: loài th t, gen qui nh thân cao, gen qui nh thân th p; gen qui nh qu gen bỞ ỏqui nh qu vàng. Cho cá th có ki gen ểAbaB (hoán gen 20% hai gi i) th ph n.ở ấBi không ra bi n. lo ki gen ểAbaB hình thành Fượ ở1 làA. 24%. B. 32%. C. 51%. D. 16%.Câu 99: đi quan tr ng trong phát tri sinh trong sinh làặ ổA. phát tri th nh bò sát.ự ủB. di th và ng lên n.ự ướ ướ ạC. phát sinh th và các ngành ng t.ự ậD. tích lu ôxi trong khí quy n, sinh phát tri đa ng, phong phú.ự Trang Mã thi 416ềCâu 100: Hi ng chim sáo trên ng trâu cho trâu là bi hi quan hệ ượ ệA. kí sinh. B. tác.ợ C. ng sinh.ộ D. sinh.ộCâu 101: Khi nh nhân có tim ng ng p, bác sĩ có th ng máy tim truy đi tr cấ ựti lên da ng ng c. đích chính máy tim làế ốA. ch làm giãn tim.ứ B. truy đi lên não, đánh th não.ề ứC. cung đi cho bào tim.ấ D. tác ng lên truy tim.ộ ềCâu 102: Trong qu th loài, xét gen có alen. Theo lí thuy t, lo ki gen ng iộ ốđa có th có trong qu th làể ểA. 15. B. 25. C. 5. D. 10.Câu 103: loài th t, alen qui nh hoa tr hoàn toàn alen qui nh hoa tr ng. nhóm câyỞ ộ(P) có thành ph ki gen là 0,4Aaa 0,6 Aa th ph thu Fầ ượ1 Bi ph n+1 không có khế ảnăng th tinh, các tr ng khác gi phân, th tinh bình th ng, các lo có ng và phátụ ườ ườ ốtri nh nhau. Cho các nh nh Fể ề1 nh sau:ưI. th ba nhi ng 0,2.ỉ ằII. ki hình hoa ng 0,3.ỉ ằIII. ki hình hoa ng có ki gen ng ưỡ ằ1940 .IV. ki hình hoa tr ng có NST ng th ba ng ằ245 .S nh nh đúng làố ịA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 104: qu th th t, alen qui nh qu tr hoàn toàn so alen qui nh qu vàng.Ở ảThành ph ki gen qu th ban (P) 0,2AA 0,4Aa 0,3aa. Cho các cây hoa (P) giao ph nầ ấng nhiên thu Fẫ ượ1 Trong cây hoa Fố ủ1 cây hoa có ki gen ng làỉ ợA. 2/3. B. 1/3. C. 1/2. D. 3/4.Câu 105: Cho các phát bi quá trình đi hòa sinh tinh ng sauể ườI. Tuy ti GnRH đi khi ho ng tuy yên.ế ướ ếII. Tuy yên đi ti ho ng sinh tinh thông qua hoocmôn FSH, LH.ế ộIII. bào trong tinh hoàn ti testostêrôn.ế ếIV. Testostêrôn ng cao ch ng ho ng vùng và tuy yên.ồ ượ ướ ếS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 106: Cho các nh nh tác ng các nhân bên trong lên quá trình sinh tr ng ngậ ưở ộv nh sau:ậ ưI. Tr em ăn ng thi iôt làm hoocmôn sinh tr ng (GH) ho ng kém, trí tu ch phátẻ ưở ậtri n.ểII. Gà tr ng toàn tinh hoàn không bi gáy và năng sinh c.ố ụIII. Hoocmôn ecđix tác ng gây bi thái nòng thành ch.ơ ếIV. ng i, hoocmon tirôxin kích thích phát tri ng.Ở ườ ươS nh nh đúng làố ịA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 107: loài th t, alen qui nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa tr ng. TínhỞ ắtr ng hình ng qu qui nh ng tác gen không alen. Ki gen (B_D_) qui nh ki uạ ượ ươ ểhình qu tròn, các ki gen còn qui nh qu dài. Cho cây có ki gen ểDdAbaB th ph thu Fự ượ1 .Bi quá trình gi phân bào sinh ph và bào sinh tr ng di ra nh nhau hoán vế ịgen là 0,2. Cho các nh nh sau Fậ ề1 nh sau:ưI. lo ki gen ng 27.ố ằII. ki gen gen ng 0,34.ỉ ằIII. ki hình hoa qu dài ng 0,18.ỉ ằIV. Trong ki hình hoa qu tròn, gen ng 0,045.ố ằS nh nh sai làA. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Trang Mã thi 416ềCâu 108: loài ng t, th hi phép lai P: De dE DEAB AbX Yab aB thu Fượ1 Bi gen quiế ộđ nh tính tr ng, tr hoàn toàn. hoán gen trên NST th ng ng 0,4; hoán vị ườ ịgen trên XX ng 0,2. Bi hoán gen ch ra gi (XX). Theo lí thuy t, cá th mang tínhặ ểtr ng tr Fạ ở1 làA. 0,318. B. 0,3. C. 0,475. D. 0,4.Câu 109: Cho th ăn và các nh nh sau:ơ ướ ịI. th ăn này có đa chu th ăn.ướ ứII. Loài tham gia vào chu th ăn khác nhau.ỗ ứIII. Loài tham gia vào nhi chu th ăn loài F.ề ơIV. ng cá th loài gi thì ng cá th loài gi m.ế ượ ượ ảV. Có loài thu dinh ng 5.ộ ưỡ ấS nh nh đúng làố ịA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 110: Trong kĩ thu chuy gen vào vi khu ng th truy plasmit. Gen đánh dùng phân pậ ậdòng bào nh ADN tái p. Phát bi nào sau đây là đúng khi nói gen đánh u?ế ượ ấA. Gen chuy chuy vào bào sau khi bào nh ADN tái p.ầ ượ ượ ợB. Gen đánh vào ADN tái p, ho khi gen chuy ho ng.ấ ượ ộC. Gen đánh có trên th truy n, gen đánh ch ho ng khi gen chuy n.ấ ượ ểD. Gen đánh vào cùng gen chuy n, ho ng gen chuy n.ấ ượ ểCâu 111: Cho các phát bi quá trình hình thành loài nh sau:ể ưI. ch cách li ngăn ng giao ph do gi các qu th cùng loài.ơ ểII. Cách li sinh là các ch tính toàn gen các loài khác nhau.ả ủIII. Hình thành loài ng hình th lai xa và đa hóa di ra ph bi th có hoa.ớ ậIV. Hình thành loài ng cách li sinh thái th ng ra nh ng loài ít di chuy n.ớ ườ ểS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 112: loài th t, cho th th gen (P) th ph thu FỞ ượ1 có lỉ ệphân li ki hình hoa qu tròn; hoa tr ng, qu tròn; hoa tr ng, qu dài. Cho các nh nh phépể ềlai nh sau:ưI. Tính tr ng qu tròn là tính tr ng tr i.ạ ộII. Hai tính tr ng đang xét di truy theo qui lu di truy liên t.ạ ếIII. Có lo ki gen qui nh ki hình hoa qu tròn.ạ ảIV. Ki gen Fể ủ1 là ABDdab .S nh nh đúng làố ịA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 113: Cho năng ng các dinh ng trong sinh thái nh sau:ứ ượ ưỡ ưB dinh ng 1: 2,1.10ậ ưỡ calo.B dinh ng 2: 1,2.10ậ ưỡ calo.B dinh ng 3: 1,1.10ậ ưỡ calo.B dinh ng 4: 0,5.10ậ ưỡ calo.Hi su sinh thái gi sinh tiêu th so sinh tiêu th làệ ậA. 0,4166%. B. 0,7216%. C. 0,052%. D. 0,9166%.Câu 114: ng i, nh máu khó đông do gen trên NST gi tính vùng không ng ng trênỞ ườ ươ ồNST Y, gen tr qui nh ki hình bình th ng. ch ng có ki hình bình th ng. Ng cóộ ườ ườ ườ ợb bình th ng và ng em trai nh máu khó đông. Xác su ch ng này sinh tố ườ ườ ượ ộng con gái không mang gen nh làườ ệA. 1/2. B. 1. C. 3/4. D. 3/8.Câu 115: Cho các nh nh quá trình sinh tính th có hoaậ Trang Mã thi 416ềI. Th tinh kép là tinh th tinh bào tr ng, tinh th tinh bào nhân c.ụ ựII. bào nhũ là bào tam i.ế ộIII. Sau th tinh, nh phát tri thành qu .ụ ảIV. Cây đa ra qu không vì th tinh ra nh ng phôi không phát tri n.ộ ểS nh nh đúng làố ịA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 116: loài th t, alen qui nh hoa tr hoàn toàn alen qui nh hoa tr ng, alen qui nh quộ ảtròn tr hoàn toàn so alen qui nh qu dài. Gen qui nh màu hoa và hình ng qu cùng trên tộ ộc NST. Cho cây hai gen giao ph cây ch bi ki gen thu Fặ ượ1 có lo ki hình trongạ ểđó có hoa qu tròn chi 45% và hoa qu dài chi 30%. Cho các nh nh Fỏ ề1 nh sau:ưI. lo ki gen ng 10.ố ằII. cá th hoa tr ng, qu dài ng 20%.ỉ ằIII. cá th mang gen ng 25%.ỉ ằIV. Trong cá th hoa qu tròn cá th thu ch ng ng 14%.ố ằS nh nh đúng làố ịA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 117: loài th t, cho th gen (Ở ặDdABab th ph thu Fự ượ1 lỉ ệki hình mang tính tr ng Fể ở1 là 0,04. Bi hoán gen ra nh nhau gi i, gen qui nhế ịm tính tr ng và tr hoàn toàn. Theo lí thuy t, ki hình tr tính tr ng Fộ ở1 làA. 0,495. B. 0,4. C. 0,25. D. 0,025.Câu 118: bào sinh ng loài (2n 24) th hi quá trình phân bào nguyên phân. kì sau,ộ ưỡ Ởcó NST kép thu NST ng ng không phân li. thúc quá trình nguyên phân ra bàoộ ươ ếcon. Lo NST bào con có th làạ ểA. 2n 24, 2n 24. B. 2n+1+1=26, 2n-1-1=22.C. 2n+1=25, 2n-1=23. D. 2n +1-1=24, 2n-1+1=24.Câu 119: loài th t, chi cao cây ch chi ph hai gen không alen (Aa, Bb) theo ki uỞ ểt ng tác ng p. Trong ki gen có thêm alen tr làm tăng chi cao cây thêm 4cm, chi caoươ ềcây th nh là 30cm. Đem lai gi cây cao nh và cây th nh thu Fấ ượ1 Cho F1 th ph n, thuự ấđ Fượ2 FỞ2 cho các cây có chi cao 42cm giao ph các cây có chi cao 34cm thu Fề ượ3 FỞ3 tỉl cây có chi cao 42cm làệ ềA. 5/16. B. 1/2. C. 1/4. D. 3/4.Câu 120: Gen dài 3060 và có nuclêôtit lo chi 30% ng nuclêôtit gen. Gen tố ộbi thành gen a. gen này nhân đôi liên ti đã môi tr ng cung 3237 và 2163 G. ngế ườ ạđ bi đã ra làộ ảA. thay th nucleotit.ế B. A-T.ấ ặC. G-X.ấ D. thêm nucleotit.ặ---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 416ề