Đề thi thử THPT năm 2019 môn hóa học lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ 3 (TỰ LUYỆN 50 PHÚT)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn =
65; Rb = 85,5.
Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A. Hg.
B. Cs.
C. Al.
D. Li.
2+
6
Câu 2: Ion M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p , vị trí M trong bảng tuần hoàn là
A. chu kỳ 2, nhóm IIA. B. chu kỳ 3, nhóm IIA. C. chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. chu kỳ 3, nhóm VIA.
Câu 3: Cho 0,2 mol triolein tác dụng tối đa với m gam Br2 trong dung môi thích hợp. Giá trị m là
A. 9,6.
B. 96.
C. 32.
D. 16.
Câu 4: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen.
B. polietilen.
C. polistiren.
D. poli(vinyl clorua).
Câu 5: Anilin không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A. Không tan trong nước.
B. Có phản ứng thế với brom.
C. Có tính bazơ mạnh.
D. Dùng để tổng hợp thuốc nhuộm.
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không tạo thành kim loại?
A. Điện phân dung dịch CuSO4.
B. Cho Ba vào dung dịch FeSO4.
C. Dẫn CO đi qua CuO đung nóng.
D. Dung nóng bột Al và Cr2O3 ở nhiệt độ cao.
2+
2+
2+
2+
2+
Câu 7: Cho các ion kim loại : Zn , Sn , Ni , Fe , Pb . Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là
A. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ .
B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ .
2+
2+
2+
2+
2+
C. Pb > Sn > Ni > Fe > Zn .
D. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ .
Câu 8: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3)nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon6,6; (6) poli(vinyl axetat), (7) tơ nitron, các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:
A. (1), (2), (6),7.
B. (1), (2), (4), (6).
C. (2), (3), (6), (7).
D. (1), (2), (3), (7).
Câu 9: Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2/Ni, to.
B. NaOH.
C. Dung dịch AgNO3/NH3. D. Dung dịch Br2.
Câu 10: Cho các hợp chất hữu cơ : glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất không tham gia phản ứng
tráng bạc. A. 1 chất.
B. 2 chất.
C. 3 chất.
D. 4 chất.
Câu 11: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:
A. Valin.
B. Lysin.
C. Alanin.
D. Glyxin.
Câu 12: Số đồng phân mạch hở đơn chức của C3H6O2 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X trong dung dịch
HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 0,72.
B. 1,35.
C. 0,81.
D. 1,08.
Câu 14: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH.
Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 15: Etyl axetat có công thức hóa học là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 16: Đun hỗn hợp glyxerol với axit panmitic và steaic tối đa tạo thànhbao nhiêu chất béo?
A. 1.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 17: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu 18: Số amin có công thức phân tử C3H9N là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 19: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
Câu 20: Alanin không phản ứng với
A. HCl.
B. NaOH.
C. C2H5OH/có xúc tác HCl .
D. Br2.
Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon–6,6.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nitron.
D. Tơ visco.
Câu 22: Cho các chuyển hoá sau
xt ,t 0
t0
X + H2O
Y + H2
sobitol (2)
Y (1).
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H 2 O
Amoni gluconat + 2Ag + 2NH 4 NO3 (3)
t
0
xuctac
anhsang,diepluc
Y E + Z (4).
Z + H2O X + G (5)
X, Y và Z lần lượt là :
A. tinh bột, glucozơ và ancol etylic
B. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit
D. xenlulozơ, frutozơ và khí
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O. Giá
trị của m là
A. 8,36.
B. 13,76.
C. 9,28.
D. 8,64.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Glyxin, alanin là các α–amino axit.
B. Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
C. Glucozơ là hợp chất tạp chức.
D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein..
Câu 25: Nhúng lá kẽm có khối lượng 200 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau phản ứng hoàn toàn đem lá kẽm sấy
nhẹ và cân lại thì thu được 199,8 gam. Nồng độ dung dịch CuSO4 còn lại sau phản ứng là
A. 0,2 M.
B. 0,3 M.
C. 0,4 M.
D. 0,6 M.
Câu 26: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A. tơ visco và tơ nilon-6,6.
B. tơ tằm và tơ vinilon.
C. tơ nilon-6,6 và tơ capron.
D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Câu 27: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng
hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 55,600.
B. 53,775.
C. 61,000.
D. 32,250.
Câu 28: Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X (tạo thành từ phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3- đien và acrilo
nitrin) với lượng oxi vừa đủ thấy tạo thành một hỗn hợp khí ở nồng độ áp suất xác định chứa 59,1 % CO2 về thể tính.
Tỉ lệ số mol hai loại monome là A. 3/5.
B. 5/3.
C. 1/3.
D. 3/2.
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân
tử X là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 29: Cho các mệnh đề sau:
(1)Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan trong dung dịch Svayde.
(2)Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozo và một gốc fructozo.
(3)Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim.
(4)Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng bạc, không oxi hóa bởi nước brom.
(5)Trong tinh bột các mắt xích α-glucozơ liên kết với nhau tạo thành hai dạng amilozơ và amilopectin.
(6)Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ trong phân tử có nhóm –CHO.
Số mệnh đề đúng là A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 31: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ
toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X.
Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
A. 486.
B. 297.
C. 405.
D. 324.
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T lần lượt là
A. C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.
B. C6H12O4N và C5H7O4Na2N.
C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.
D. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội.
Y
Tạo dung dịch màu xanh lam
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm
Z
Tạo kết tủa Ag
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
T
Tác dụng với dung dịch I2 loãng
Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột. B. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat. D. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(d)Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit.
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 5. C. 4. D.
Câu 35: : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y. Điện phân Y (có màng ngăn,
điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số
mol khí thoát ra từ catot. Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là
A. 61,70%.
B. 44,61%.
C. 34,93%.
D. 50,63%.
Câu 36: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản
ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3
mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là
A. 0,1 và 16,8.
B. 0,1 và 13,4.
C. 0,2 và 12,8.
D. 0,1 và 16,6
Câu 37: Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm muối của một
axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc). Tên gọi của X và Y là
A. metyl acrylat và etyl acrylat.
B. metyl propionat và etyl propionat.
C. metyl axetat và etyl axetat.
D. etyl acrylat và propyl acrylat.
Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn
m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng
tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic
trong T là
A. 1,64 gam.
B. 2,72 gam.
C. 3,28 gam. D. 2,46 gam.
Câu 39: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế
tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân
tử của chất X là
A. 59.
B. 31.
C. 45.
D. 73.
Câu 40: Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm 2 peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt) thu được hỗn hợp
gồm 0,07 mol Gly và 0,12 mol Ala. Mặc khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Y trong dung dịch HCl dư, thu được m gam
hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 63,50.
B. 43,50.
C. 47,40.
D. 59,95.
-------------HẾT ------------

