Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử thpt môn toán năm 2019 – đề số 10

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 14 tháng 1 2020 lúc 10:07:24 | Update: 30 tháng 5 lúc 22:42:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 556 | Lượt Download: 2 | File size: 1.534464 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 – ĐỀ SỐ10 Câu 1. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm mặt cầu có tâm là gốc tọa độ A. và tiếp xúc với mặt phẳng . C. . Viết phương trình . B. . . D. . Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Tìm các giá trị của m để A. hoặc . C. hoặc tiếp xúc với B. . . . hoặc D. Câu 3. Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số A. B. . . . . C. . D. Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đường thẳng và liên tục trên , trục hoành và hai được tính theo công thức nào sau đây? A. . B. . C. . Câu 5. Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số A. . . B. Câu 6. Hàm số . D. . là: C. . D. . có giá trị cực đại là A. 1. B. 5. Câu 7. Tìm một nguyên hàm C. 1. D. 7. của hàm số biết rằng A. . B. . C. . D. . . Câu 8. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường quanh trục Ox là A. . B. . Câu 9. Cho hình lăng trụ tam giác đều , cạnh . Thể tích V của khối lăng trụ C. . có góc giữa hai mặt phẳng D. . và bằng là Trang 1 A. . B. 3. C. Câu 10. Cho hàm số D. và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi đó điều kiện để đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ A. . . B. là . C. . D. . Câu 11. Số nào trong các số sau đây là số thuần ảo? A. . B. Câu 12. Cho . C. . . Khi đó biểu thức A. 6. B. D. . có giá trị bằng . C. 3. D. . Câu 13. Hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 3, 4, 5. Thể tích của hình hộp đó là A. 40. B. 60. C. 60. Câu 14. Khoảng nghịch biến của hàm số A. . B. D. 20. là và . C. và Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm . D. và . Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng A. . B. . . C. . . D. Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . và điểm . Tìm khoảng cách từ M đến đường thẳng d. A. 2. B. . C. Câu 17. Giải bất phương trình A. . B. . B. D. . . . C. Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số A. . . D. trên đoạn . . . C. . D. . Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. A. . B. Câu 20. Nguyên hàm của hàm số A. C. . . C. . D. là: B. . . D. . . Trang 2 Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng thẳng . Gọi A. là góc giữa hai đường thẳng . B. . và và đường . Tính xấp xỉ C. . . D. Đáp án khác. Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. A. . B. . C. . D. . Câu 23. Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như trong hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước nó. Nếu hình vuông đầu tiên có cạnh dài 40cm thì trên tia Ox cần có một đoạn thẳng bằng bao nhiêu xentimét để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó? A. 60. B. 80. C. 65. D. 70. Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng và vuông góc với mặt phẳng A. . C. . B. . chứa đường thẳng D. . . Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức . Khi đó tam giác ABC: A. Vuông tại A. B. Vuông cân tại C. C. Tam giác đều. D. Vuông tại C. Câu 26. Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây? Biết rằng hàm số có dạng . Trang 3 A. . B. . C. . D. Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số A. 9. B. . Câu 28. Số phức A. . và đường thẳng C. . D. C. . D. 4. . . có môđun là: . B. 2. Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với đáy và Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng A. . B. . . C. Câu 30. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số một góc A. C. . D. . . Biết tiếp tuyến tạo với trục hoành . hoặc . hoặc . Câu 31. Cho số phức z thỏa mãn A. Phần thực bằng , phần ảo bằng C. Phần thực bằng , phần ảo bằng Câu 32. Đạo hàm của hàm số A. C. . B. hoặc D. hoặc . . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. . . B. Phần thực bằng , phần ảo bằng D. Phần thực bằng , phần ảo bằng . . là: B. . . D. . . Trang 4 Câu 33. Với giá trị thực nào của a thì số phức A. . B. có . C. ? hoặc . D. Câu 34. Số nghiệm nguyên của bất phương trình A. 2. B. 1. hoặc . là: C. 3. D. Vô số nghiệm nguyên. Câu 35. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại B, . Tính diện tích xung quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB. A. . B. . C. Câu 36. Biểu thức A. . . D. . viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là: B. . C. . D. . Câu 37. Người ta bỏ vào một chiếc hộp hình trụ ba quả bóng tennis hình cầu bằng nhau, biết rằng đáy hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng, chiều cao của hình trụ gấp 3 lần đường kính quả bóng. Gọi V1 là tổng thể tích ba quả bóng, V2 là thể tích của hình trụ. Khi đó tỉ số A. . B. . C. Câu 38. Cho hàm số A. . B. . là: . D. . Tìm m để hàm số đồng biến trên . C. hoặc . . D. . Câu 39. Cho bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, có tổng của chúng bằng 16 và tổng bình phương của chúng bằng 84. Tính tổng hai bình phương số hạng đầu và số hạng cuối của bốn số hạng đó. A. 34. B. 64. C. 50. Câu 40. Cho hình lập phương hai đường thẳng và . A. . B. có các cạnh bằng 1. M là trung điểm . Câu 41. Tính tích phân A. . D. 49. C. . D. A. . B. . C. . D. . . Cạnh bên SA vuông . Thể tích khối chóp S.ABC là: B. . Câu 43. Số giao điểm của đồ thị hàm số A. 3. . . Câu 42. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, góc với đáy và . Tính góc giữa B. 2. C. . D. và đường thẳng C. 4. . là: D. 1. Trang 5 Câu 44. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, vuông góc với mặt phẳng cắt bởi . Biết và SA là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB. Diện tích thiết diện và hình chóp là: A. . B. Câu 45. Cho A. . C. . Biểu diễn . B. . . C. . hoặc B. hoặc C. một góc . . Lập phương . . . hoặc D. D. và đi qua hai điểm A, B và tạo với A. . theo a và b là: Câu 46. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho trình mặt phẳng D. . hoặc . Câu 47. Một ca nô đang chạy trên biển với tốc độ động chậm dần đều với vận tốc thì hết xăng. Từ thời điểm đó, ca nô chuyển , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến khi dừng hẳn, ca nô đi được bao nhiêu mét? A. 22,5. B. 20. C. 22. Câu 48. Phương trình A. 3. D. 20,5. có bao nhiêu nghiệm. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 49. (Toán học tuổi trẻ - số 476) Có một cái hồ rộng 50m, dài 200m. Một vận động viên chạy phối hợp với bơi (bắt buộc cả hai) cần đi từ góc này qua góc đối diện bằng cách cả chạy và bơi (như hình vẽ). Hỏi rằng sau khi chạy được bao xa (quãng đường x) thì nên nhảy xuống bơi để đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là 1,5 m/s và vận tốc chạy là 4,5 m/s. A. . B. . C. . D. . Câu 50. Ông Minh gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi là 0,7% một tháng. Do nhu cầu cần chi tiêu, cứ mỗi tháng sau đó (kể từ khi gửi tiết kiệm), ông rút ra 2 triệu đồng từ số tiền của mình. Hỏi cứ như vậy thì tháng cuối cùng ông Minh rút nốt được bao nhiêu triệu đồng? A. 0,9087. B. 1,1105. C. 1,3142. D. 1,5019. Trang 6 ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT 1. C 2. B 3. C 4. D 5. A 6. B 7. A 8. B 9. C 10. D 11. C 12. C 13. C 14. D 15. A 16. D 17. D 18. C 19. A 20. B 21. B 22. C 23. B 24. C 25. B 26. A 27. D 28. B 29. B 30. A 31. A 32. A 33. D 34. A 35. B 36. D 37. D 38. A 39. C 40. B 41. C 42. C 43. A 44. D 45. A 46. A 47. A 48. B 49. C 50. D Câu 1: Đáp án C. Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng Bán kính R của mặt cầu là . Vậy phương trình Câu 2: Đáp án B. Mặt cầu có tâm là Khoảng cách từ tâm và bán kính đến mặt phẳng là tiếp xúc với Câu 3: Đáp án C. Hàm số tuần hoàn với chu kì Hàm số tuần hoàn với chu kì Suy ra hàm số . . tuần hoàn với chu kì . Câu 4: Đáp án D. Câu 5: Đáp án A. Điều kiện Ta có do đó là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. Trang 7 Câu 6: Đáp án B. Do đó giá trị cực đại của hàm số là . Câu 7: Đáp án A. Tính Đặt Vậy Câu 8: Đáp án B. Thể tích cần tính: Đặt . Câu 9: Đáp án C. Gọi M là trung điểm của BC. suy ra Mặt khác Vậy . Câu 10: Đáp án Trang 8