Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi thử thpt môn hóa trường THPT Nguyễn Xuân Nguyên, Thanh Hóa môn Hóa Học năm 2017, lần 1 có lời giải chi tiết

73c75b29de1104af53bef582725b7342
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 9 tháng 5 2017 lúc 17:39:25 | Update: 4 giờ trước (5:41:35) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 1350 | Lượt Download: 12 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT NH THANH HÓAỈTHPT NGUY XUÂN NGUYÊNỄ(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: đi ki th ng, thí nghi nào sau đây khôngỞ ườ ra ph ng ?ả ứA. Cho dung ch BaClị2 vào dung ch NaHCOị3 .B. Cho dung ch Naị2 CO3 vào ng vĩnh u.ướ ửC. Cho CaO vào .ướ ưD. Cho dung ch NaHSOị4 vào dung ch Ba(HCOị3 )2 .Câu 1: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung ch HNOị3 loãng sau khi thúc ph ng thuư ứđc ượgam mu i. Giá tr là:ố ủA. 17,28 gam B. 13,04 gam C. 17,12 gam D. 12,88 gam.Câu 3: Đi phân 200 ml dung ch CuSOệ ị4 0,75M ng đi tr ng dòng đi khôngằ ườ ệđi 5A, đn khi kh ng dung ch gi 13,35 gam thì ng đi phân. Th gian đi phânổ ượ ệlà ?A. 9650 giây B. 7720 giây C. 6755 giây D. 8685 giâyCâu 4: nilon­6,6 đc đi ch ?ơ ượ ừA. Caprolaptam. B. Axit terephtalic và etylen glicol.C. Axit ađipic và hexametylen điamin. D. Vinyl xianua.Câu 5: Phát bi nào đây khôngể ướ đúng ?A. Metylamin làm dung ch phenolphthalein chuy sang màu xanh.ị ểB. Anilin tr ng brom.ạ ướC. Riêu cua lên khi đun nóng là hi ng đông protein.ổ ượ ụD. Nh natri hiđroxit vào dung ch phenylamoni clorua th hi ng phân ch ng.ỏ ượ ỏCâu 6: Trong các kim lo sau đây: Ag, Cu, Au, Al. Kim lo có tính đi nh làố ấA. Ag. B. Cu. C. Au. D. Al.Câu 7: H2 kh đc oxit nào đây ?ử ượ ướA. Al2 O3 B. CaO. C. MgO. D. CuO.Câu 8: Phát bi nào sau đây là đúng ểA. Nhôm và crom đu ph ng dung ch HCl theo cùng molề ốB. Ba(NO3 )2 và NaHCO3 có th tan hoàn toàn trong dể ướ ưC. Ch dùng dung ch NaOH phân bi đc Mg, Alỉ ượ ồ2 O3 và MgOD. Cr(III) oxit tan đc trong dung ch NaOH loãng nhi th ng.ượ ườCâu 9: Đt cháy hoàn toàn 29,2 gam andehit acrylic, metyl axetat, andehit axetic vàồetylen glicol thu đc 1,15 mol COượ2 và 23,4 gam H2 O. khác, khi cho 36,5 gam trên tácd ng dung ch AgNOụ ị3 trong NH3 thì thu đc đa ượ gam Ag. Giá tr nh tầ là A. 43,5 B. 64,8 C. 53,9 D. 81,9Câu 10: Khi làm thí nghi các ch sau ng dung ch chúng th có cácở ướ ấDoc24.vn Mã đ: 132 ềhi ng sau:ệ ượ­Ch tan trong dung ch HCl và tr ng dung chố brom.­ Ch và đu hòa tan đc Cu(OH)ề ượ2 dung ch xanhạ lam.­ Ch và đu khi đun nóng dung chề AgNO3 /NH3 .Các ch đu không làm đi mày qu tím.ề ỳA. anilin, fructoz glixerol,ơ metanal B. phenol, fructoz etylen glicol,ơ metanal.C. anilin, glucoz etylen glicol,ơ metanol. D. phenol, glucoz glixerol,ơ etanal.Câu 11: Đt cháy hoàn toàn 8,7 gam pố etylen điamin và anđehit oxalic th toàn bồ ộs ph cháy qua bình đng 200 ml dung ch Ba(OH)ả ị2 1M thì thu đc ượ gam a. Giá tr aế ủm làA. 23,64 gam B. 29,55 gam. C. 19,7 gam. D. 39,4 gam.Câu 12: Đi phân dung ch 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NOệ ồ3 )2 (đi tr màng ngănệ ơx p) đn ếkhi kh ng dung ch gi đi 10,75 gam thì ng ng đi phân (gi thi ng cố ượ ượ ướbay không đáng ). ng kh ng các mu có trong dung ch sau đi phân làơ ượ ệA. 28,9 gam B. 18,8 gam. C. 19,5 gam. D. 10,1 gam.Câu 13: Phát bi nào sau đây saiểA. Na2 CO3 dùng ch bám trên chi ti máy tr khi nể ướ ơB. Có th dùng thùng làm ng chuyên ch Hể ở2 SO4 và HNO3 đc ngu i.ặ ộC. Be đc dùng làm ch ph gia ch kim có tính đàn i, n, ch không ăn mònượ ịD. Th khí NHổ3 qua CrO3 đun nóng th ch chuy màu sang màu đenấ ỏCâu 14: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Al vào dung ch FeClị3 .ư (b) Cho dung ch AgNOị3 vào dung chư FeCl2 .(c) Nhi phânệ Cu(NO3 )2 (d) Đt nóng FeCOố3 trong không khí.(e) Đi phân dung ch AgNOệ ị3 đi cớ tr .ơSau khi thúc các ph ng, thí nghi thu đc kim lo làế ượ ạA. B. C. D. 5Câu 15: Cho 0,3 mol este đn ch tác ng 200 ml dung ch NaOHồ ị2M đun nóng, thu đc ch no ch ượ có ph ng tráng và 37,6 gam pả ợmu Đt cháy hoàn toàn cho ph th vào bình ch dung ch vôiồ ướtrong th kh ng bình tăng 24,8 gam. Kh ng ượ ượ làA. 35,0 gam. B. 33,6 gam. C. 30,8 gam. D. 32,2 gam.Câu 16: Cho Feồ2 O3 và ZnO, Cu tác ng dung ch HCl (d thu đc dung chụ ượ ịY và ph không tan Cho tác ng dung ch NaOH (loãng, thu đc ượ ồA. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B. Fe(OH)2 Cu(OH)2 và Zn(OH)2 .C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 Câu 17: ch amin no, đn ch c, ch Đt cháy hoàn toàn gam 0,255ầmol O2 nả ph cháy thu đc có ch 0,03 mol Nẩ ượ ứ2 cho ng ượ trên tác ng iụ ớHNO3 thì kh ng mu thu đc là:ư ượ ượA. 5,17 B. 6,76 C. 5,71 D. 6,67Câu 18: ch Gly và ch có công th phân tứ C4 H12 O4 N2 tỷ molệt ngươ ng là 2:1. Cho 3,02 gam tác ng (v đ) dung ch ch NaOH. Cô dung chụ ịsau ph ng thu đc ượ gam khan mu và ch khí là ch cóắ ơkh năng làm xanh gi qu m. Giá tr có thể là:Doc24.vnA. 3,59 ho 3,73ặ B. 3,28 C. 3,42 ho 3,59ặ D. 3,42Câu 19: Ch tinh, nhi đấ nóng ch cao, dả tan, là tính ch ch nào sau đây?ấ ấA. C6 H5 NH2 B. C2 H5 OH C. CH3 COOH D. H2 NCH2 CH2 COOHCâu 20: Ch nào sau đây có kh năngấ làm quỳ tím xanh?A. Alanin B. Anilin C. Etylamin D. GlyxinCâu 21: Ch nào sau đây có công th phân tấ là C3 H4 O2 ?A. Vinylfomat B. Etylfomat C. Metylaxetat D. PhenylaxetatCâu 22: Axit oleic có công th là:ứA. C15 H31 COOH B. C17 H35 COOH C. C17 H33 COOH D. C17 H31 COOHCâu 23: Cho các ch sau: Glucozơ saccaroz isopren axit metacrylic vinyl axetat phenyl amin ,metyl fomat phenol, fructoz ch ph ng đc dung ch brom nhi đơ ượ ướ ộth ng là:ườA. B. C. D. 5Câu 24: Th phân 51,3 gamủ saccarozơ trong 100 ml dung ch HCl 1M hi su 60%. Trungị ấhòa ng axit ng NaOH cho AgNOượ ồ3 /NH3 (v đ) vào, sau khi các ph ng hoànừ ứtoàn th xu hi gam a. Giá tr là:A. 38,88 B. 53,23 C. 32,40 D. 25,92Câu 25: Chia 2m gam kim lo có hoá tr không đi thành ph ng nhau. Choồ ằph tan trong dung ch HCl (d thu đc 2,688 lít Hầ ượ2 (đo đktc). Nung nóng ph haiở ầtrong oxi (d thu đc 4,26 gam oxit. Giá tr là:ư ượ ủA. 4,68 gam. B. 1,17 gam. C. 3,51 gam. D. 2,34 gam.Câu 26: hình electron nguyên Cu (Z=29) tr ng thái làấ ảA. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 13d 10. B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 104s 1.C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 94s 2. D. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 9.Câu 27: Dãy các oxit đu Al kh nhi cao là:ồ ộA. PbO, K2 O, SnO. B. FeO, MgO, CuO. C. Fe3 O4 SnO, BaO. D. FeO, CuO, Cr2 O3 .Câu 28: Ch co Công th phân Cứ ử4 H9 O2 N. Bi t:ếX NaOH CH4 HCl dư NaClCông th thu va có th laể ượA. CH3 CH(NH2 )COOCH3 va CH3 CH(NH3 Cl)COOH .B. CH3 CH2 (NH2 )COOCH3 va CH3 CH(NH3 Cl)COOH.C. H2 NCH2 CH2 COOC2 H3 va CH3 CH(NH3 Cl)COOH.D. H2 NCH2 CH2 COOC2 H5 va ClH3 NCH2 COOH.Câu 29: Cho 0,15 mol H2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu đc dungị ượd ch X. Cho NaOH vào dung ch X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH đã ph nả ảng làứA. 0,65 mol. B. 0,55 mol. C. 0,50 mol. D. 0,70 mol.Câu 30: là ba este đu no và ch (không ch nhóm ch khác và Mề ứX MY MZ ). Đunnóng ch dung ch NaOH thu đc ancol ượ và ch aứhai mu và có mol ng ng là (Mỉ ươ ứA MB ). toàn qua bình đng Na th yự ấkh ng bình tăng 12 gam đng th thu đc 4,48 lít khí Hố ượ ượ2 (đo đktc). Đt cháy toàn thuđc Naượ2 CO3, CO2 và 6,3 gam H2 O. nguyên hiđro có trong là:Doc24.vnA. 10. B. 6. C. 8. D. 12.Câu 31: Ch ch có công th phân trùng công th đn gi nh t. Đt cháyứ ốhoàn toàn gam 6,72 lít Oầ ủ2 (đo đktc), thu đc 0,55 mol COở ượ ồ2 và H2 O.H th ph cháy vào 200 ml dung ch Ba(OH)ấ ị2 1M, sau ph ng kh ng ph dungả ượ ầd ch gi gam. Cho gam tác ng 0,1 mol NaOH, thu đc 0,9 gam Hụ ượ2 và tộch Phát bi nào sau đây sai ?A. Đt cháy hoàn toàn thu đc COượ2 và H2 theo mol 1.ỉ ệB. ph ng đc NHả ượ ớ3 .C. Có công th phù .D. Tách ướ thu đc ch không có đng phân hình cượ .Câu 32: Cho gam đipeptit tripeptit tetrapeptit và pentapeptit (đu chề ạh tác ng dung ch NaOH đ, thu đc pở ượ mu Gly, Ala và Val. Đtồ ốcháy hoàn toàn ng ng oxi đ, thu toàn khí và đem th vào bình đngằ ượ ựn vôi trong th kh ng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. khác,ướ ượ ặđt cháy hoàn toàn gam thu đc 4,095 gam Hượ2 O. Giá tr nh giá tr nào sau đâyớ ịA. 6,0. B. 6,5. C. 7,0. D. 7,5.Câu 33: Cho 0,02 mol amino axit tác ng 200 ml dung ch HCl 0,1M thu đc 3,67ụ ượgam mu khan. khác 0,02 mol tác ng 40 gam dung ch NaOH 4%. Công th cụ ức có th là:ểA. (H2 N)2 C3 H5 COOH. B. H2 NC2 H3 (COOH)2 C. H2 NC3 H6 COOH. D. H2 NC3 H5 (COOH)2 .Câu 34: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) khí Clụ2 vào dung ch NaOH nhi th ng. ườ(b) khí Clụ2 vào dung ch FeSOư ị4 .(c) Cho NaHSOỗ ợ4 và NaHCO3 (t mol 1) vào c. ướ(d) Cho Cu và Feỗ ợ2 O3 (t mol 1) vào dung ch HCl ư(e) khí NOụ2 vào dung ch KOH. ịSau khi các ph ng thúc, thí nghi mà dung ch thu đc có hai mu là:ả ượ ốA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 35: Cho dãy các kim lo i: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba Fe. kim lo trong dãy ph ng dung chố ịFeCl3 là:ư ủA. 5. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 36: ng 120 kg polimetylmetacrylat axit và ancol thích p, hi su ph ng esteổ ứhóa là 30% và ph ng trùng là 80%. Kh ng axit dùng là:ả ượ ầA. 160 kg. B. 430 kg. C. 103,2 kg. D. 113,52 kg.Câu 37: Cho các ng ng sau đây ?ứ ụ(a) dùng trong ngành công nghi thu da.ệ (b) dùng công nghi gi y.ệ ấ(c) ch làm trong c.ấ ướ (d) ch màu trong ngành nhu i.ấ ả(e) kh chua đt tr ng, sát trùng chu ng tr i, ao nuôi.ử ạS ng ng phèn chua (Kố ủ2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O) là:A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 38: Hãy cho bi dùng qu tím có th phân bi đc dãy các dung ch nào sau đây ?ế ượ ịA. glyxin, alanin, lysin. B. glyxin, valin, axit glutamic.C. alanin, axit glutamic, valin. D. glyxin, lysin, axit glutamic.Câu 39: Cho 24,5 gam tripeptit có công th Gly­Ala­Val tác ng 600 ml dung ch NaOHứ ịDoc24.vn1M, sau khi ph ng ra hoàn toàn thu đc dung ch ượ Đem tác ng dung ch HClụ ịd cô th (trong quá trình cô không ra ph ng hóa c) thì thu đc ch tư ượ ấr khan có kh ng là ượ gam. Giá tr làA. 70,55. B. 59,60. C. 48,65. D. 74,15.Câu 40: Cho 18,5 gam ch (có công th phân Cứ ử3 H11 N3 O6 tác ng 400 ml dungụ ớd ch NaOH 1M thành c, ch đa ch và ướ gam các mu vôỗ ốc Giá tr là:A. 23,10. B. 24,45. C. 21,15. D. 19,10.­­­­­­­­­­ TẾ ­­­­­­­­­­Doc24.vnPHÂN TÍCH NG GI IƯỚ ẢĐ THI TH THPT NGUY XUÂN NGUYÊN 1Ề ẦCâu 1: Ch A.ọA. BaCl2 NaHCO3 không ph ng nhi th ng.ả ườB.   2 23 3Ca CO CaCO và 23 3Mg CO MgCO   C. CaO H2  Ca(OH)2D. BaCl2 NaHSO4  BaSO4 NaCl HCl ↓Câu 2: Ch A.ọ­ Ta có: 3HNO CH NHCH muèi CH NHCH HNOn 0,16mol 63n 17,28(g) Câu 3: Ch D.ọ­ Quá trình đi phân ra nh sau :ệ ưT catotạ anotạ2Cu 2e Cu 2 2H 2e 2OH  2 22H 4H 4e O ­ Theo bài ta có sau :ề ệ22 22 222 22 2BT:eO OH OCuO HH dd gi¶mCu4n 2n 0,3 0,1125mol2n 2n 4n32n 2n 3,75 0,075mol64n 2n 32n m        ­ ậ 2ee O96500nn 4n 0,45mol 8685(s)ICâu 4: Ch C.ọ­ Nilon–6,6: Đng trùng ng ngồ axit ađipic và hexametylenđiamin:ot2 4nH OOC[CH COOH (X nNH [CH NH (X ( 2 4NH[CH NHCO[CH CO )2n2nH Oaxit ađipic hexametylenđiamin poli(hexametylen­ađipamit) hay nilon 6,6ơCâu 5: Ch A.ọA. Sai, Metylamin làm dung ch phenolphthalein chuy sang màu ng.ị ồB. Đúng, Anilin tr ng brom.ạ ướC. Đúng, Riêu cua lên khi đun nóng là hi ng đông protein.ổ ượ ụD. Đúng, Nh natri hiđroxit vào dung ch phenylamoni clorua th hi ng phân ch ng.ỏ ượ ỏC6 H5 NH3 Cl NaOH  C6 H5 NH2 (ch ng ít tan) NaCl Hấ ỏ2 OCâu 6: Ch A.ọ­ Th gi đi là: Ag Cu Au Al Fe.ứ ệCâu 7: Ch D.ọ­ Các tác nhân kh nh Hử ư2 CO ch kh đc các oxit baz các kim lo đng sau nhôm trênỉ ượ ứdãy đi hóa. oxit đó là CuO.ệ ậCâu 8: Ch B.ọDoc24.vnA. Sai, Al HCl  AlCl3 H2 và Cr HCl  CrCl2 .B. Đúng, Ba(NO3 )2 và NaHCO3 có th tan hoàn toàn trong dể ướ Khi dùng NaOH chỉphân biêt đc Alượ2 O3 trong Mg, Alỗ ồ2 O3 và MgO. Hi ng Alệ ượ2 O3 tan đc trong dung ch NaOH còn Mg và MgO không tan.ượ ịD. Sai, Cr(III) oxit tan đc trong dung ch ki đc, nóng.ượ ặCâu 9: Ch C.ọ­ Quá trình {{y 2x 42C OC OO2 21,15mol 1,3mol29,2(g) XC CHO,CH CHO,CH COOCH ,C (OH) CO O 6 44 481 43   2 22CO OBTK LO44n 18nn 1,4 mol32        x 23 43 2x 2BT:OC CO OCH CHO CHO OBT:HCH COOCH (OH) OC On 2n 2n 2n 0,8n 0,2n 0,34n 6n 2n 2,6­ Trong 29,2 (g) ch 0,2 mol CHứ3 CHO và C2 H3 CHO trong 36,5 (g) ch 0,25 mol CHứ3 CHO và C2 H3 CHO. Cho 36,5 (g) tác ng AgNOụ ớ3 thì :2 4Ag CHO CH CHO Agn 2(n 2n 0,5 54(g) Câu 10: Ch A.ọAnilin (X) Metanal (T) Glixerol (Z) Fructoz (Y)ơN Brướ2 C6 H2 NH2 (Br)3 màu cấ ướbromDd AgNO3 /NH3 Ag AgCu(OH)2 ph tan màuạ ứxanh lam ph tan màuạ ứxanh lamCâu 11: Ch C.ọNh th y, NHậ ấ2 CH=CHNH2 (etylen điamin) và OHC­CHO (anđêhit oxalic) đu có phân kh là 58.ề ố2 2BT:CA CO NH CH CHNH OHC CHO8,7n 0,15 2(n 0,358   Ta có 3OHCO BaCO CO BaCOOH OHnn 0,1 19,7(g)2  Câu 12: Ch C.ọ­ Quá trình ph ng ra nh sau ưT anotạ catotạCu 2+ 2e Cu→ 2a a→ 2Cl Cl→2 2e 0,1 0,05 0,1→ H2 4H→ 4e O2 2a ­0,1 2a ­0,1 0,5a 0,025← → 2 2dd gi¶m Cu Cl Om 64n 71n 32n 10,75 0,1mol Dung ch sau ph ng ch 23BT:CuCu (NO )BT:KKNOKn 0, 05 moln 0,1mol    và 0,1 mol HNO3 3 2muèi NO Cu(NO )m 101n 188n 19,5(g) Câu 13: Ch D.ọ Th khí NHổ3 qua CrO3 đun nóng th ch chuy màu sang màu th :ấ ẫDoc24.vnNH3 2CrO3 (đ th m) ẩ Cr2 O3 (l th m) Nụ ẫ2 H2 OCâu 14: Ch B.ọ(a) 2Al FeCl AlCl FeCl  (b)23 33Fe( NO )AgNO FeClFeCl Ag (c) ot3 2Cu(NO CuO NO O (f) o3 2t2 2FeFe COCO O  (g) dpdd3 2AgNO Ag HNO O   có thí nghi thu đc kim lo là (b) và (g). ượ ạCâu 15: Ch D.ọ­ ph ng NaOH mà ớNaOH esten n trong có ch este phenol.ứ ủ­ là este đn ch c, là este phenol. ủB NaOH Bn 0,1 0, 0, mol 0,1mol0,2mol20,4mol0,3mol hçn hî 37,6(g)este ®¬n chøc,este t¹o tõ phenol (® ång ®¼ng) NaOH hçn hî muèi chÊt h÷u c¬Y 6 86 44 481 31 44 43 Vì no, đn ch c, có ph ng tráng ng nên ươ là anđehit ớY An 0, mol Khi đt thì 2CO CO CO 0,4n mµ 44n 18n 24,8 0,4 2.VËyY lµCH CHO0,2  2 2BTKLH muèi CH CHO NaOHn 0,1mol 44n 18n 40n 32,2(g) Câu 16: Ch A.ọ  1 44 431 31 44 431 44 43HCl(d )NaOH(d )2 22 3(d 2hçn hî Xdung dÞch sau hçn hî kÕt tñadung dÞch YCu (r¾n kh«ng tan )Fe ,Zn,CuFe ,Zn ,Cu ,H ,Cl Fe(OH) ,Cu(OH) NaCl, Na ZnOCâu 17: Ch B.ọ­ Đt CTTQ là Cặ ợn H2n N. Khi đt thì: Cn H2n 3n 1, 52   O2  nCO2 (n 1,5)H2 12 N2mol: 0,255 0,03 2E Nn 2n 0, 06 mol và 2O E3n 1, 7n 2, 98 (g)2 3    Cho ng ượ trên tác ng HNOụ ớ3 thì: mưmu iố 3E HNOm 63.n 6, 76 (g) Câu 18: Ch B.ọ­ Trong 3,02 gam ch Cứ2 H5 O2 N: 0,02 mol và (COONH3 CH3 )2 0,01 mol.­ Khi cho tác ng NaOH thì: ớ2 22H NCH COONa(COONa )nn 0, 02 mol0, 01 mol mr nắ =3, 28 (g) Câu 19: Ch D.ọCâu 20: Ch C.ọCâu 21: Ch B.ọCâu 22: Ch C.ọCâu 23: Ch B.ọ­ Có ch làm màu dung dich Brấ ấ2 là: Glucoz isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenylơamin, metyl fomat, phenol.Doc24.vnCâu 24: Ch B.ọ­ Khi th phân saccaroz 60% thì: ớ6 12 12 22 11C On 2n 0,18 mol Khi tác ng AgNOụ ớ3 thì: 12 6Ag AgCl HClm 108n 143, 5n 108.2.n 143, 5. 53, 23 (g) Câu 25: Ch D.ọ­ Ta có: 2O(trong oxit) kim lo¹i oxit On 0,12mol 16n 2,34(g) Câu 26: Ch B.ọCâu 27: Ch D.ọ­ ngả nhi nhôm làệ ph ng hóa aả nhi tệ trong đó nhôm là ch kh nhi tấ caộ o.Ph ng pháp này dùng kh các oxit kim lo đng sau Al trong dãy đi hóa.ươ ệV các oxit th mãn đi ki trên là: PbO, SnO, FeO, CuO, Feậ ệ3 O4 Cr2 O3 .Câu 28: Ch A.ọ­ Các ph ng ra:ả ảCH3 CH(NH2 )COOCH3 (X) NaOH CH3 CH(NH2 )COONa (Y) CH4 OCH3 CH(NH2 )COONa (Y) HCl dư  CH3 CH(NH3 Cl)COOH (Z) NaClCâu 29: Ch A.ọ­ Th hi quá trình, rút ra nh xét: ậ2 2NaOH NH (COOH) HCln 2n 0, 65mol Câu 30: Ch C.ọ­ toàn ancol qua bình đng Na dự thì 2BTK LT b×nh t¨ng Hm 2n 12,4(g)  Ta có 2Ha 2TT 2T2n0,4 12,4an 62(C (OH) )a 0,4  ­ Khi đt thì ta thu đcượ 2CO On 0,35mol mà 3NaOH COO Na COn 2n 0,4mol 0,2mol ­ Xét ta có: 3BT:CC(trong muèi) CO Na COn 0,55mol A ABT:CA BA Bn 2n 0,25mol 1n 0,55 0,25C 0,15C 0,55n 5: 0,15mol 2       V hai mu và là HCOONa và CHầ ượ3 COONa và là ượ2 2C (OOCH)2 3HCOOCH CH OOCCH và 2C (OOCCH .V nguyên trong là8 Câu 31: Ch C.ọ­ Xét COỗ ợ2 và H2 ta có:   2 223 22CO OCOCaCO CO dd gi¶mH On 0,55n 0,3mol197n (44n 18n 2n 0,25mol 2BT:OO(trong X) CO (p )n 2n 2n 0,25mol ­ Có On 6:10: 5 và CTCT trùng CT đn gi nh nên CTPT là C6 H10 O5­ khác ta nh th ng ằANaOHn 1n 2­ các ki trên ta đc CTCT ượ là 2HOCH CH COOCH CH COOHvà còn đng phân còn i: ạ2 3HOCH CH COOCH(CH )COOH ;3 3HOCH(CH )COOCH(CH )COOH­ PT ph ng: ứ0t2 2HOCH CH COOCH CH COOH(X 2NaOH 2HOCH CH COONa(Y )H O  A. Đúng,  0t2 32HOCH CH COONa(Y 6O 5CO 5H Na CODoc24.vnB. Đúng, 4HOCH CH COOCH CH COOH(X NH HOCH CH COOCH CH COONH C. Sai, có công th (vi trên).ấ ởD. Đúng, 2H O2 2HOCH CH COOH(Y CH CH COOH Câu 32: Ch A.ọQuy đi thành C2 H3 ON, CH2 (x mol), H2 O.+ Khi đt mu Cố ồ2 H4 O2 NNa và CH2 (x mol) thì:2 22C NNaBT: NNn 2n 0, 075 mol  4223BT: NaNaOHNaC OCONNannn 0, 0375 mol2 2 +2 22 22 2223C NNaC NNBT: HH CHCO OBT: CCO CH Na COan 2n 0,15 x44n 18n 13, 23 0, 09 moln 2n 0,1125 x    Khi đt:ố}}220,075 mol0,09 mol molO2 Mm (g )4M2C NNa CH 0, 2025 0, 2275 0, 025 mol 5, 985 (g) 6 44 481 44 43 Câu 33: Ch D.ọ­ Đt công th là (H2 N)x ­R­(COOH)y .­ Khi cho tác ng NaOHụ thì: NaOHXny 2n Khi cho tác ng NaOHụ thì: HClXnx 1n BTKLHClXm mM 1470, 02 là2 2(H NC COOH) Câu 34: Ch D.ọ(a) Đúng, Cl2 2NaOH  NaCl NaClO H2 O(b) Đúng, 3Cl2 6FeSO4 2Fe2 (SO4 )3 2FeCl3(c) Sai, NaHSO4 NaHCO3 Na2 SO4 CO2 H2 O(d) Đúng, 21 mol mol3 21 mol2 molFe HCl 2FeCl O2FeCl Cu FeCl CuCl     Dung ch thu đc mu iị ượ ố2 2FeCl CuCl .(e) Đúng, 2NO2 2KOH KNO2 KNO3 H2 OCâu 35: Ch C.ọ­ Khi dùng ng ượ FeCl3 thì các kim lo Cu, Ni, Zn, Mg, Fe ra ph ng:ạ ứM 2FeCl3  MCl2 2FeCl2­ Khi cho Ba vào dung ch FeCl3 thì: 3Ba 6H2 2FeCl3  3BaCl2 2Fe(OH)3 nâu đỏ 2H2Câu 36: Ch B.ọ­ Quá trình đi ch :ề ếo oH ,t xt ,t2 3CH C(CH )COOH CH OH CH C(CH )COOCH [   2 3CH C(CH COOCH ] ­ Ta có: 2PMMC O1 2m 1m 86. 430 kg100 % Câu 37: Ch C.ọ­ Có ng ng phèn chua (Kứ ủ2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O) là (a), (b), (c) và (d).Doc24.vn