đề thi thử thpt môn hóa trường THPT Ngô Gia Tự, Đăk Lăk môn Hóa Học năm 2017, lần 1 có lời giải chi tiết
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT NH ĐK KỈ ẮTHPT NGÔ GIA TỰ(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Amin nào sau đây thu lo amin hai ậA. Trimetylamin. B. Metylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin.Câu 2: Trong ph ng este hoá gi ancol etylic và axit axetic, axit sunfuric không đóng vai trò:A. làm ch xúc tácấ B. làm chuy ch cân ngể .C. làm ch oxi hoáấ D. làm ch hút cấ ướ .Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn ch béo trong NaOH (d đun nóng thu đc 9,2 gam glixerol vàư ượ91,2 gam mu natri axit béo. Tên làA. tristearin. B. triolein. C. tripanmitin. D. trilinolein.Câu 4: oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol Fe và Cr dùng lít O2 (đkc). Giá trịc làA. 2,240 lít B. 1,680 lít. C. 1,120 lít D. 2,688 lít.Câu 5: Cho bi ph ng nào không ra nhi th ngả ườA. Mg(HCO3 )2 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 2CaCO3 2H2 OB. Ca(OH)2 NaHCO3 CaCO3 NaOH H2 OC. Ca(OH)2 2NH4 Cl CaCl2 2H2 2NH3 D. CaCl2 NaHCO3 CaCO3 NaCl HCl.Câu 6: Lo nào sau đây khi đt cháy hoàn toàn ch thu đc COạ ượ2 và H2 O.A. Nilon6,6 B. olonơ C. mơ D. lapsanơCâu 7: Este không tác ng Na. tác ng dd NaOH thu đc ancol duy nh làụ ượ ấCH3 OH và mu natri ađipat. CTPT aố là:A. C8 H14 O4 B. C4 H6 O4 C. C6 H10 O4 D. C10 H18 O4Câu 8: Trong các tên đây, ch nào có baz nh nh ?ọ ướ ấA. NH3 B. C6 H5 CH2 NH2 C. C6 H5 NH2 D. (CH3 )2 NHCâu 9: Cho 3,05 gam phenylfomat vào 600 ml dung ch NaOH 0,1M. Sau khi các ph nị ng hoànứtoàn, cô dung ch thu đc gam khan. Giá tr là:ạ ượ ủA. 4,6 B. 5,2 C. 5,0 D. 3,1Câu 10: ch có công th Cứ3 H9 O2 N. Cho ph nả ng dd NaOH, đun nh ,ứ ẹthu đc mu ượ và khí làm xanh qu m. Nung NaOH (xúc tác CaO) thu đc tớ ượ ộhidrocacbon đn gi nh t. CTCT là:A. CH3 COONH3 CH3 B. H2 NCH2 COOCH3 C. HCOONH3 CH2 CH3 D. HCOONH2 (CH3 )2 .Câu 11: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?A. Cho dung ch Ca(OH)ị2 tác ng dung ch Naụ ị2 CO3 .B. Đi phân dung ch NaCl có màng ngăn p, đi tr .ệ ơDoc24.vn Mã đ: 132 ềC. khi NHụ3 vao dung ch Naị2 CO3 .D. Cho Na2 tác ng c.ụ ướCâu 12: Th phân hoàn toàn mol pentapeptit X, thu đc mol glyxin (Gly), mol alanin (Ala), 1ượmol valin (Val) và mol phenylalanin (Phe). Th phân không hoàn toàn thu đc đipeptit ValPheượvà tripeptit GlyAlaVal. Peptit có th là:ểA. GlyAlaValValPhe. B. GlyAlaValPheGly.C. GlyPheGlyAlaVal. D. ValPheGlyAlaGly.Câu 13: tây là tráng thi c. thi sâu thì kim lo ăn mòn tr là:ắ ướ ướA. hai đu ăn mòn nh nhau.ả B. thi c.ếC. không kim lo nào ăn mòn.ạ D. t.ắCâu 14: Nh xét nào sau đây không đúng ?ậA. Ch béo là este glixerol và các axit béo.ấ ủB. Hiđro hóa hoàn toàn triolein ho trilinolein đu thu đc tristearin.ặ ượC. đng th ôi thiu do đôi axit không no ch béo oxi hóaầ ịch oxi không khí thành peoxit, ch này phân thành các ph có mùi khó ch u.ậ ịD. Ch béo nh và không tan trong c.ấ ướ ướCâu 15: Chia 2m gam kim lo có hoá tr không đi thành ph ng nhau. Choồ ằph tan trong dung ch HCl (d thu đc 2,688 lít Hầ ượ2 (đktc). Nung nóng ph hai trongầoxi (d thu đc 4,26 gam oxit. Giá tr là:ư ượ ủA. 1,17. B. 4,68. C. 2,34. D. 3,51.Câu 16: Đun nóng este CH3 OOCCH=CH2 ng dung ch NaOH thu đc nớ ượ ượ ảph ẩA. CH3 COONa và CH2 =CHOH. B. CH2 =CHCOONa và CH3 OHC. CH3 COONa và CH3 CHO. D. C2 H5 COONa và CH3 OHCâu 17: Ph ng trình hóa nào sau đây là saiươ ?A. Na2 SO4 Mg(HCO3 )2 MgSO→4 2NaHCO3 B. Ca 2HCl CaCl→2 H2C. Fe CuSO4 FeSO→4 Cu. D. CaCO3 CO2 H2 Ca(HCO→3 )2 .Câu 18: Khi cho ng dung ch NaOH vào ng nghi đng dung ch kali đicromat, dungượ ịd ch trong ng nghi mị ệA. Chuy màu vàng sang màu đ.ể B. Chuy màu vàng sang màu da cam.ể ừC. Chuy màu da cam sang màu vàng.ể D. Chuy màu da cam sang màu xanh c.ể ụCâu 19: Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Các ch peptit kém trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axit.ợ ườ ườB. Trong phân tetrapeptit ch có liên peptit.ử ếC. Trong môi tr ng ki m, đipeptit ch tác ng Cu(OH)ườ ớ2 cho ch màu tím.ợ ấD. Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch nghìn đn vài tri u.ữ ệCâu 20: Cho Feồ2 O3 ZnO và Cu tác ng dung ch HCl thu đc dung chụ ượ ịY và ph không tan Cho tác ng dung ch NaOH loãng, thu đc gì ?ụ ượ ủA. Fe(OH)3 B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 .C. Fe(OH)2 Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 .Câu 21: Ca(HCOỗ ắ3 )2 NaOH và Ca(OH)2 có mol ng ng là 1.ỉ ươ ượKhu kĩ vào bình đng Sau ph ng trong bình ch ?ấ ướ ứA. CaCO3 NaHCO3 B. Na2 CO3 C. NaHCO3 D. Ca(OH)2 .Doc24.vnCâu 22: là ba peptit nh đc Ala, Val. Khi đt cháy ượ mol ngớ ằnhau thì đu đc ng COề ượ ượ2 là nh nhau. Đun nóng 37,72 gam lớ ệmol ng ng là 5ươ trong dung ch NaOH, thu đc dung ch ượ ch mu sớ ốmol là 0,11 mol và 0,35 mol. Bi ng xích ượ ng 14. Ph trăm kh iằ ốl ng ượ trong nh iớ A. 14% B. 8% C. 12% D. 18%Câu 23: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Trong ch t, các kim lo ki th đu có oxi hóa +2.ợ ốB. Trong nhóm IIA, tính kh các kim lo gi Be đn Ba.ử ếC. các hiđroxit kim lo nhóm IIA đu tan trong c.ấ ướD. các kim lo nhóm IA đu có ng tinh th ph ng tâm di n.ấ ươ ệCâu 24: Cho gam Fe và Zn vào 200 ml dung ch ch AgNOồ ứ3 0,18M vàCu(NO3 )2 0,12M, sau th gian thu đc 4,21 gam ch ượ và dung ch Cho 1,92 gam tộMg vào dung ch sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu đc 4,826 gam ch ượ và dungd ch Giá tr là:A. 3,124. B. 2,648. C. 2,700. D. 3,280.Câu 25: Cho Al, BaO và Naỗ ồ2 CO3 (có cùng mol) vào thu đc dung ch ướ ượ vàch Ch tan trong dung ch làA. NaAlO2 B. NaOH và Ba(OH)2 C. Ba(AlO2 )2 và Ba(OH)2 D. NaOH và NaAlO2Câu 26: Trong các nh xét đây, nh xét nào đúngậ ướ A. Dung ch các amino axit có th làm đi màu qu tím sang đ, xanh ho không làm đi màu.ị ổB. Dung ch các amino axit đu làm đi màu qu tím sang xanh.ị ỳC. Dung ch các amino axit đu không làm đi màu qu tím.ị ỳD. các peptit đu tác ng Cu(OH)ấ ớ2 trong môi tr ng ki ra ch có màu tím.ườ ấCâu 27: khí COụ ừ2 vào dung ch natri aluminat đn thì ưA. không có ph ng raả B. Al(OH)ạ ủ3 ph dd ch Naầ ứ2 CO3C. Al(OH)ạ ủ3 ph dd ch NaHCOầ ứ3 D. Al(OH)ạ ủ3 sau đó hòaế ịtan i.ạCâu 28: Cho lít dung ch NaOH 0,5M vào dung ch ch 0,1 mol AlClị ứ3 và 0,1 mol H2 SO4 đn khiếph ng hoàn toàn, thu đc 5,85 gam a. Giá tr ượ nh tớ thu đc ng aể ượ ượ ủtrên làA. 1,05 B. 0,85 C. 0,45 D. 0,525Câu 29: Khi th phân tripeptit: Hủ2 NCH(CH3 )CONHCH2 CONHCH2 COOH ra các amino axit nào A. H2 NCH2 COOH, CH3 CH(NH2 )COOH B. H2 NCH(CH3 )COOH, H2 NCH(NH2 )COOH C. H2 NCH2 CH(CH3 )COOH, H2 NCH2 COOH D. CH3 CH(NH2 )CH2 COOH, H2 NCH2 COOH .Câu 30: Cho ph ng sau:ơ ứEste (C6 H10 O4 2NaOH ot X1 X2 X3X2 X3 o2 4H SO t C3 H8 H2 ONh đnh nào sau đây là saiậ ?A. có hai đng phân o.ồ ạB. X1 có th đi ch CHể ế4 ng ph ng.ằ ứC. không ph ng Hả ớ2 và không có ph ng tráng c.ả ạDoc24.vnD. Trong ch nhóm CHứ ố2 ng nhóm –CHằ ố3 .Câu 31: Đtố cháy hoàn toàn gam triglixerit nầ đừ 3,2 mol O2 thu đcượ 2,28 mol CO2 và2,08 mol H2 O. khác, cho gam vào 500 ml NaOH 0,3M, sau ph ng cô dung ch thuả ịđc ch ch gam mu khan. Giá tr là:ượ ủA. 43,14. B. 37,12. C. 36,48. D. 37,68.Câu 32: li polime nào sau đây có ch nguyên nit ?ậ ơA. Nh poli(vinyl clorua).ự B. visco.ơC. nilon6,6.ơ D. Cao su buna.Câu 33 Kim loại Cu không tan trong dung dịchA. H2 SO4 đc nóng.ặ B. HNO3 đặc nóng. C. HNO3 loãng. D. H2 SO4 loãng .Câu 34: Cho glucoz lên men thành ancol etylic. Toàn khí COơ ộ2 sinh ra trong quá trình này đc pượ ấth vào dung ch Ca(OH)ụ ị2 ra 50 gam a, bi hi su quá trình lên men đt 80%.ư ạKh ng glucoz dùng làố ượ ầA. 33,70 gam. B. 56,25 gam. C. 20,00 gam. D. 90,00 gam.Câu 35 Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảovệ sức khoẻ làA. sắt. B. sắt tây. C. bạc. D. đồng.Câu 36: khí th đc vào dung ch CuSOộ ượ ị4 th xu hi màu đen. Hi nấ ệt ng này do trong khí th có ?ượ ảA. NO2 B. H2 S. C. CO2 D. SO2 .Câu 37: Cho 7,65 gam Al và Alồ2 O3 tan hoàn toàn trong dung ch HCl thuị ủđc dung ch ượ và 5,712 lít khí (đktc) và dung ch Cho 500 ml dung ch Ba(OH)ị ồ2 0,6Mvà NaOH 0,74M tác ng thu đc dung ch ượ Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 2M vào dungd ch thì nh th kh ng nh khi thêm ml dung ch. Giá tr làậ ượ ủA. 140. B. 70. C. 120. D. 150.Câu 38: Đi phân 500 ml dung ch NaCl 0,4M và Cu(NOồ3 )2 0,3M (đi tr màng ngănệ ơx p) đn khi kh ng dung ch gi 15,1 gam thì ng ng đi phân (gi thi ng bayố ượ ượ ướh không đáng ). Kh ng kim lo thoát ra catot (gam) làơ ượ ởA. 7,68. B. 15,10. C. 6,40. D. 9,60.Câu 39: Cho 360 gam glucoz lên men thành ancol etylic, khí sinh ra đc vào vôi trongơ ượ ướd thu đc ượ gam a. Bi hi su quá trình lên men đt 80%. Giá tr làA. 320. B. 200. C. 160. D. 400.Câu 40: So sánh tính ch glucoz tinh t, saccaroz và xenluloz .ấ ơ(1) ch đu tan trong và đu có các nhóm OH.ả ướ ề(2) Tr xenluloz còn glucoz tinh t, saccaroz đu có th tham gia ph ng tráng c.ừ ạ(3) Tinh t, saccaroz và xenluloz đu đc các glucôzộ ượ ơ(4) Glucoz và saccarôz đu tinh không màu.ơ ếTrong các so sánh trên, so sánh không đúng làA. 4. B. 1. C. 2. D. 3. TẾ Doc24.vnDoc24.vnPHÂN TÍCH NG GI IƯỚ ẢĐ THI TH THPT NGÔ GIA 1Ề ẦCâu 1: Ch D.ọNH(CH3 )2 (đimetyl amin) là amin 2.ậCâu 2: Ch C.ọCâu 3: Ch B. ọ Ta có: 3RCOONa OH RCOONa 17 33n 3n 0, mol 304 COONa Câu 4: Ch B.ọ2 2BT:eFe CrO O3(n )n 0, 075 mol 1, 68 (l)4 Câu 5: Ch D.ọCaCl2 NaHCO3 0t CaCO3 NaCl HCl.Câu 6: Ch D.ọ Khi đt cháy hoàn toàn nilon6,6, olon, thu đc COố ượ2 H2 và N2 . Khi đt cháy hoàn toàn lapsan thu đc COố ượ2 H2 O.Câu 7: Ch A.ọ Ph ng: HOOC(CHả ứ2 )4 COOH 2CH3 OH 4oH SOt H3 COOC(CH2 )4 COOCH3 2H2 OCâu 8: Ch D.ọ Dãy tính baz gi n: (CHắ ầ3 )2 NH C6 H5 CH2 NH2 NH3 C6 H5 NH2Câu 9: Ch C.ọ Nh th y: ấ6 2HCOOC NaOH On 0, 025 mol 0, 06 mol 0, 025 mol 2BTKLHCOOC NaOH Om 40n 18n (g) Câu 10: Ch A.ọ Ph ng trình: CHươ3 COONH3 CH3 NaOH 0t CH3 COONa (Y) CH3 NH2 (Z) H2 CH3 COONa (Y) NaOH 0CaO,t CH4 Na2 CO3Câu 11: Ch C.ọA. Ca(OH)2 Na2 CO3 CaCO3 2NaOHB. 2NaCl 2H2 ñpddcoùmaøng ngaên 2NaOH Cl2 H2 ↑C. NH3 Na2 CO3 không có ph ngả ứD. Na2 H2 2NaOHCâu 12: Ch B.ọ Ghép các đo ch nhau ta thu đcạ ượ là: Gly GlyAlaValPhe ho GlyAlaValPheặ GlyCâu 13: Ch D.ọCâu 14: Ch A.ọA. Sai, Ch béo là trieste glixerol và các axit béo.ấ B. Đúng, Ph ng: ứo17 33 2Ni,t17 35 517 31 2(C COO) 3H(C COO) H(C COO) 6HC. Đúng, đng th ôi thiu doầ đôi C=C axitố không no ch béo oxiủ ịhóa ch mậ oxi không khí thành peoxit ch này th phân thành các nở ph có mùi khóẩch u.ịDoc24.vnD. Đúng, Ch béo nh và không tan trongấ ướ c.ướCâu 15: Ch C.ọ2 2BT: eM O2n 2n 4n 0, 06 mol . ậ2oxit Om 32n 2, 34 (g) Câu 16: Ch B.ọ Ph ng: CH=CHả ứ2 COOCH3 NaOH CH=CH2 COONa CH3 OHCâu 17: Ch A.ọCâu 18: Ch C.ọCâu 19: Ch D.ọA. Sai, Các ch peptit kém trong môi tr ng baz trong môi tr ng axit.ợ ườ ườB. Sai, Trong phân tetrapeptit ch có liên peptit.ử ếC. Sai, Trong môi tr ng ki m, đipeptit ch không tác ng Cu(OH)ườ ớ2 .D. Đúng, Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch nghìn đn vài tri u.ữ ệCâu 20: Ch B.ọ Quá trình: 1 431 3HCl NaOH2 2dung dòch keát tuûaHoãn hôïp XFe ZnO,Cu FeCl ZnCl ,CuCl Fe(OH) ,Cu(OH) ý:ư Ph không tan là Cu ch ng Cu đã kh FeClứ ử3 FeClề2 và khi cho ZnCl2 vào dung chịNaOH loãng thì Zn(OH)ư ủ2 tan t.ếCâu 21: Ch A.ọ mol ta có các ph ng ra nh sau:ự ưCa(HCO3 )2 Ca(OH)2 2CaCO3 2H2 OCa(HCO3 )2 NaOH CaCO3 NaHCO3 H2 OV trong bình ch CaCOậ ứ3 và NaHCO3 .Câu 22: Ch C.ọ Khi và mol ng ng là 1ớ ươ có 25X 5Y 10H O + Ta có DEn 0,11 11n 0,35 35 5X Z là 11k 35k(D) (E) .mà X(min) (max)11k 35k14.n 14.nsè m¾c xÝch sè m¾c xÝch cña sè m¾c xÝch 14.1 46k 14.5 1 1 44 431 3+ 511k 35k 55 5X ZE B(D) (E) ZZ Zn 5n 0,05moln nn 0,01mol11 35 0,01mol Khi cho 37,72 gam tác ng NaOH thì ớ0t2M NaOH O + ớ2H Zn 0,11mol và NaOH Bn 0,46mol 2BTKLE NaOH Om 40n 18n 54,14 g) Xét mu ta có ố+ Gi là ValNa khi đó ta có DEEm 139nM 111n (AlaNa). ta gi đúng.ậ ử+ xíchố ắValX,Y,Zn 0,11Val 1n 0,11 và đu có phân Val ửH xBT: AlayzX (Ala) Val 0,05molx 30,05x 0,05y 0,01z 0,35Y (Ala) Val 0,05molz 5sè m¾c xÝch=(x 1) (y 1) (z 1) 14Z (Ala) Val 0,01mol Doc24.vnV là (Ala)5 Val, suy ra Z0,01.472%m .100 12,537,72 Câu 23: Ch A.ọB. Sai, Trong nhóm IIA, tính kh các kim lo tăng Be đn Ba.ử ếC. Sai, Mg(OH)2 và Ca(OH)ế ủ2 ít tan trong c.ướD. Sai, các kim lo nhóm IA đu có ng tinh th ph ng tâm kh i.ấ ươ ốCâu 24: Ch C.ọ Khi cho Fe, Zn tác ng dung ch ch AgNOỗ ứ3 Cu(NO3 )2 thì:3 2BTKLY AgNO Cu NO Xm 170n 188n 6, 422 m (1) Cho 0,08 mol Mg vào dung ch thu đc dung ch ượ có ch Mgứ 2+, 3NO và có th có ch aể ứthêm các cation kim lo trong dung ch Theo gi thi t: ế2MgMgn 0, 08 mol và 33Cu NO AgNONOn 2n 0, 084 mol Nh th y: 2ậ ấ2Mgn 3NOn (vô lí vì không th mãn BTĐT)ỏ Dung ch ch ch Mg(NOỉ ứ3 )2 0,042 mol3 2BTKLY Mg Mg NO Zm 24n 148n m thay (1) vào ta tính đc: ượm 2, (g)Câu 25: Ch D.ọ mol ch trong ban đu.ọ ầ+ Đu tiên: BaO Hầ2 Ba(OH)2 mol: 1→+ Sau đó: Ba(OH)2 Na2 CO3 BaCO3 2NaOH mol: 2NaOH 2Al 2H2 2NaAlO2 3H2 mol: → là BaCO3 và dung ch NaOH mol NaAlOồ ư2 mol.Câu 26: Ch A.ọB và C. Sai, NH2 CH2 COOH (glyxin), NH2 CH(CH3 )COOH (alanin) không làm đi màu qu tím ho ặNH2 C3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) làm qu tím hóa đ.ỳ ỏD. Sai, tripeptit tr lên thì có kh năng ph ng màu biure Cu(OH)ừ ớ2 .Câu 27: Ch C.ọCO2 NaAlO2 2H2 NaHCO3 Al(OH)3 ↓Câu 28: Ch A.ọ VểNaOH đt giá tr nh thì ng ph đt đi sau đó tan ph nạ ượ ầ2 3NaOH SO AlCl Al(OH NaOHn 2n (4n 0, 525 mol 1, 05 (l) Câu 29: Ch A.ọH2 NCH(CH3 )CONHCH2 CONHCH2 COOH 2H2 H H2 NCH2 COOH +CH3 CH(NH2 )COOHCâu 30: Ch A.ọ Khi đun Hớ2 SO4 đc thu đc ph có Hặ ượ ẩ2 nên CTCT Củ3 H8 là CH3 OC2 H5 X2 X3 nầl là CHượ3 OH và C2 H5 OH.V este đc ra axit no, ch ch và ancol CHượ ứ3 OH, C2 H5 OH.3 3H COOCCH COOC (X) 2NaOH NaOOCCH COONa (X CH OH (X OH (X ) Doc24.vnA. Sai, ch có đng phân duy nh t. ấB. Đúng, Ph ng trình: ươoCaO2 3tNaOOCCH COONa 2NaOH CH 2Na CO C. Đúng. D. Đúng, Trong có nhóm CH2 và nhóm –CH3 .Câu 31: Ch D.ọ Khi đt X: 22 2O )BT:OCO OXBTKLCO On2n 2nn 0, 04 mol6 6a 18n 32n 35, 36 (g) Cho m1 (g) tác ng NaOH thì: ớ3 3X OH )n 0, 04 mol 3 3BTKLNaOH (OH )m 40n 92n 37, 68 (g) Câu 32: Ch C.ọCâu 33: Ch D.ọCâu 34: Ch B.ọ COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 thì ư2 3CO CaCOn 0,5mol 26 12 12 6COC Onn 0,3125mol 56,25(g)2H%Câu 35: Ch C.ọ Trong các lo hàng trang thì đc bi đn ph bi nh hai ch năng chính là: làmạ ượ ứđp và tránh gió.ẹ Đi tr nh thì đc xem nh lá bùa nh. Chính vì y, nh bé nào cũng đc đeoố ượ ượcho chi nh xinh tránh gió và theo dõi kho cho bé.ộ ẻ Trang dù ki nào và đâu cũng đu có cho kho .ứ ẻ Ngoài kh năng tránh gió và gió, còn có tác ng thông kh và đng tim ch.ả ườ ạCâu 36: Ch B.ọ Ph ng: CuSOả ứ4 H2 CuS den H2 SO4Câu 37: Ch D.ọ Khi cho tác ng HCl thì ớ22 3HBT:eX AlAl Al O2nm 27nn 0,17mol 0,03mol3 102 .V dung ch ch ch 0,23 mol AlClỉ ứ3 Khi cho tác ng dung ch ch Ba(OH)ụ ứ2 và NaOH thì :}}}} 6 864 48 81 31 44 430,23mol0,3mol 0,34mol 0,69mol0,3mol 0,34mol0,23mol23 2dung dÞch Ydung dÞch ZAlCl Ba(OH) ,NaOH Ba Na ,AlO Cl ,OH Nh th ng ằ32Ba(OH) NaOHAl4n 2n n nên toàn ng Alộ ượ 3+ chuy thành AlOể2 . Xét ng ch ta có 22BTDTOH Ba Na AlO Cln 2n 0,05mol Khi cho H2 SO4 tác ng dung ch đn khi ng đi thì ra hai tr ng pế ượ ườ ợsau :* TH1 Al(OH)3(max) Khi đó: 2 42HH SO SOH OH AlOnn 0,28mol 0,07(l)2 Nh th ấ2 24 44 4BaSO Al(OH) BaSOBa SO SOn 0,14mol 78n 233n 50,56(g) * TH2 BaSO4 (max) Khi đó ta có 22 4H SO SOBan 0,3mol 0,15(l)Doc24.vn Nh th y: ấ 2 422 32 2H SOAlO OHH SO Al(OH)OH AlO OH AlO4n (2n )37n 2n 4n mol3 3004 3BaSO Al(OH)m 233n 78n 79,52(g) .V ng đi thu đc là 79,52 gam khi ượ ượ2 4H SOV 150(ml) Câu 38: Ch A.ọ Các quá trình đi phân di ra nh sau :ệ ưT catotạ anotạ Cu 2+ 2e Cu→ mol 2a mol mol→ 2Cl Cl→2 2e 0,2 mol 0,1 mol 0,2 mol H2 4H→ O2 4e 4b mol mol 4b mol← → Xét kh ng gi sau đi phân ta có: ượ ệ 22 22 2BT:eCl OCuCuCu dd gi¶m Cl2a 4b 0,2 0,122n 4n 2nm 7,68(g)64a 32b 0,0164n 32n 71n Câu 39: Ch A.ọ2 3BT:CCO gluc«z¬ CaCO CO CaCO360n 2n 2. .0,8 3,2 3,2 320(g)180 Câu 40: Ch Dọ(1) Sai, ch ch tan trong là ướ glucoz và saccaroz .ơ ơ(2) Sai, ch có glucoz tham gia ph ng tráng cỉ ạ(3) Sai, saccarôz đc glucôz và fructôzơ ượ ơDoc24.vn

