đề thi thử thpt môn hóa trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai môn Hóa Học năm 2017, lần 1 có lời giải chi tiết
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Doc24.vnS GD ĐT NH ĐNG NAIỈ ỒTR NG THPT CHUYÊNƯỜL NG TH VINHƯƠ Ế(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Kim lo nào sau đây ph ng nh nhi th ng ?ạ ướ ườA. Ca B. Fe C. Cu D. AgCâu 2: Ti hành các thí nghi sauế ệ(1) Ngâm lá đng trong dung ch AgNOồ ị3(2) Ngâm lá trong dung ch HCl loãngẽ ị(3) Ngâm lá nhôm trong dung ch NaOHị(4) Ngâm lá đc cu dây đng trong ddHClắ ượ ồ(5) ng gang ngoài không khí mể ẩ(6) Ngâm mi ng đng vào dung ch Feộ ị2 (SO4 )3S thí nghi ra ăn mòn đi hóa làố ệA. B. C. D. 4Câu 3: đi ki th ng, ch nào sau đây không có kh năng ph ng dung ch HỞ ườ ị2 SO4loãng?A. FeCl3 B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. Fe(OH)3 .Câu 4: Kim lo nào sau đây khôngạ tác ng dung ch Fe(NOụ ị3 )3 ?A. Ag B. Fe C. Cu D. ZnCâu 5: Phát bi nào sau đây là saiể ?A. Thành ph chính qu ng đolomit là CaCOầ ặ3 .MgCO3B. Các kim lo ki đu có trúc ng tinh th ph ng tâm kh iạ ươ ốC. Na2 CO3 là nguyên li quan tr ng trong công nghi xu th tinh.ệ ủD. Th ch cao nung(CaSOạ4 .2H2 O) đc dùng bó t, đúc ng.ượ ượCâu 6: nào sau đây thu nhân oơ ạA. tơ olon B. mơ C. tơ visco D. nilon6,6Câu 7: Ch có các đc đi sau: Phân có nhi nhóm –OH, có ng t, hòa tan Cu(OH)ặ ọ2 nhi tở ệđ th ng, phân có liên glicozit, làm màu brom. Ch ườ ướ là:A. Saccarozơ B. Mantozơ C. Glucozơ D. Tinh tộCâu 8: Phát bi uể sai là:A. baz anilin baz amoniac.ự ủB. Anilin có kh năng làm màu brom.ả ướC. Dung ch anilin trong không làm đi màu qu tím.ị ướ ỳD. Anilin ph ng axit nitr nhi th ng cho phenol và gi phóng khí nit .ả ườ ơCâu 9: Tr ng nào sau đây ph là ancol và mu natri axit cacboxylicườ ủA. HCOOCH=CHCH3 NaOH 0t B. HCOOC(CH3 )=CH2 NaOH 0tC. CH2 =C(CH3 )COOH NaOH 0t D. HCOOCH2 CH=CH2 NaOH 0tCâu 10: nguyên hidro có trong phân Lysin là:ố ửA. 10 B. 14 C. 12 D. 8Trang 1Mã đ: 132 ềDoc24.vnCâu 11: Đt cháy 0,01 mol este đn ch ng ng oxi đ, thu đc 448 ml khí COơ ượ ượ2 (đktc).M ặkhác đun nóng 6,0 gam dung ch KOH đ, thu đc ng mu là ượ ượ ốA. 10,0 gam B. 6,8 gam C. 9,8 gam D. 8,4 gamCâu 12: Phát bi nào sau đây là saiể ?A. Tính kh các kim lo ki th tăng Be đn Ba.ử ếB. Các kim lo kali và natri dùng làm ch trao đi nhi trong vài lo lò ph ng nhân.ạ ạC. Theo chi tăng đi tích nhân, các kim lo ki (t liti đn xesi) có bán kính nguyên tề ửtăng n.ầD. Các kim lo ki th đu tác ng nhi th ng.ạ ướ ườCâu 13: este có công th phân Cố ử4 H8 O2 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 14: Cho các phát bi sauể(1) các peptit đu có ph ng màu biurấ ư(2) Cho HNO3 vào dung ch protein thành dung ch màu vàngị ị(3) Mu phenylamoni clorua không tan trong cố ướ(4) đi ki th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch khí có mùi khaiỞ ườ ấS phát bi đúng là:A. B. C. D. 2Câu 15: Cho các thí nghi sau:ệ(1) Khi cho Cu vào dung ch FeClị3 (2) H2 vào dung ch CuSOị4 (3) HI vào dung ch FeClị3 (4) Dung ch AgNOị3 vào dung ch FeClị3 (5) Dung ch NaHSOị4 vào dung ch Fe(NOị3 )2 (6) CuS vào dung ch HCl. ịS ch ph ng đc nhau là:ố ượ ớA. B. C. D. 3Câu 16: Hoà tan gam KHCOỗ ồ3 và CaCO3 trong ng dung ch HCl. Sau khi cácượ ịph ng ra hoàn toàn, thu đc 11,2 lít khí COả ượ2 (đktc). Giá tr là:ị ủA. 40 B. 50 C. 60 D. 100Câu 17: sinh nghiên dung ch đng trong không dán nhãn và thu đc quự ượ ảsau: đu có ph ng dung ch: NaHSOề ị4 Na2 CO3 và AgNO3 . không ph ng dung ch: NaOH, Ba(NOả ị3 )2 HNO3 .V dung ch là dung ch nào sau đây ?ậ ịA. BaCl2 B. CuSO4 C. Mg(NO3 )2 D. FeCl2 .Câu 18: Trung hòa 6,75 gam amin no, đn ch c, ch ng ng dung ch HCl. Sau khiơ ượ ịph ng ra hoàn toàn, thu đc 12,225 gam mu i. đng phân là:ả ượ ủA. B. C. D. 1Câu 19: Ch nào sau đây còn có tên là đng nhoấ ườA. Glucoz .ơ B. Saccaroz C. Fructoz D. Tinh t. ộCâu 20: Cho các ch sau: Hấ2 NCH2 COOH ), CH3 COOH3 NCH3 ), C2 H5 NH2 ), H2 NCH2 COOC2 H5 ). Dãy các ch đu tác ng đc dung ch NaOH và dung ch HClồ ượ ịlà: A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.Câu 21: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Cho dung ch NaI vào dung ch AgNOị ị3 .(2) Cho dung ch Naị2 SO4 vào dung ch BaClị2 .(3) khí NHụ3 vào dung ch AlClớ ị3 .Trang 2Doc24.vn(4) Cho dung ch Naị2 CO3 vào dung ch CaClị2 .(5) Cho dung ch NaOH vào dung ch CrClị ị3 .Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghi thu đc a?ả ượ ủA. B. C. D. 3Câu 22: đi ki th ng, dãy các kim lo hòa tan đc trong dung ch NaOH loãng là.Ở ườ ượ ịA. Cr, Zn. B. Al, Zn, Cr. C. Al, Zn. D. Al, Cr.Câu 23: Đun nóng axit acrylic ancol etylic có Hớ ặ2 SO4 đc làm xúc tác, thu đc este có côngặ ượth là.ứ ạA. CH2 =CHCOOC2 H5 B. CH3 COOCH=CH2 C. C2 H5 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3Câu 24: Cho 16,8 gam tác ng dung ch Hắ ị2 SO4 loãng thu đc lít Hư ượ2 (đktc). Giá tr aị ủV là:A. 13,44 B. 10,08 C. 4,48 D. 6,72Câu 25: qu thí nghi các ch nh sau:ưM thẫ Thu thố Hi ngệ ượA Dung ch AgNOị3 trong môi tr ng NHườ3 đun nóng Ag tr ng sángế ắB Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m, đun nóngườ Cuế ủ2 chỏ ạC Cu(OH)2 nhi th ngở ườ Dung ch xanh lamịD Brướ2 màu dung ch Brấ ị2E Qùy tím Hóa xanhCác ch là:ầ ượA. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucoz metyl amin.ơC. Metanal, glucoz axit metanoic, fructoz metyl amin.ơ ơD. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucoz .ơCâu 26: Cho Ba tác ng dung ch ch mol HCl thu đc aư ượ1 mol H2 Cho Fe tác ngư ụv dung ch ch mol HCl thu đc aớ ượ2 mol H2 Quan aệ ủ1 và a2 là:A. a1 a2 B. a1 a2 C. a2 a1 D. a1 a2Câu 27: Cho dãy các ch sau: axit axetic anđehit fomic, ancol benzylic, etyl axetat, axit benzoic ,glucozơ etylamin; alanin. đi ki th ng, ch trong dãy có th tác ng Cu(OH)Ở ườ ớ2 là.A. B. C. D. 5Câu 28: hòa tan 24,4 gam MgO và Alể ợ2 O3 700 ml dung ch Hầ ị2 SO41M. Cô dung ch sau ph ng đc gam mu i. Giá tr làạ ượ ủA. 93,0 B. 80,4 C. 67,8 D. 91,6Câu 29: Mồ2 CO3 MHCO3 và MCl là kim lo ki m, nung nóng 20,29 gam nớ ỗh sau khi ph ng ra hoàn toàn th còn 18,74 gam ch n. Cũng đem 20,29 gam nả ỗh trên tác ng 500ml dung ch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu đc dungụ ượd ch Cho tác ng dung ch AgNOụ ị3 thì thu đc 74,62 gam a. Kim lo iư ượ là:A. Na B. Li C. Cs D. KCâu 30: Tripeptit ch đc glyxin và valin là ch mà phân có:ạ ượ ửA. ba nguyên oxi và ba nguyên nit B. ba liên peptit, ba aminoaxit.C. hai liên peptit, hai aminoaxit. D. hai liên peptit, ba aminoaxitCâu 31: Cho dung ch ch FeClị ứ2 ZnCl2 và CuCl2 tác ng ng dung ch NaOH. Sau khiụ ượ ịcác ph ng ra hoàn toàn, đem toàn ng thu đc nung trong không khí đn kh iả ượ ượ ốl ng không đi, thu đc m:ượ ượ ồA. FeO, CuO, ZnO. B. Fe2 O3 ZnO, CuO. C. FeO, CuO. D. Fe2 O3 CuO.Câu 32: Cho 15,94 gam alanin và axit glutamic tác ng 200 ml dung chỗ ịNaOH 1M, thu đc dung ch ượ Cho 450 ml dung ch HCl 0,8M vào dung ch cô dung chạ ịTrang 3Doc24.vnsau ph ng thu đc gam khan. Giá tr mả ượ là:A. 32,75 gam B. 33,48 gam C. 27,64 gam D. 33,91 gamCâu 33: ch peptit đu ch có mol ng ng là và có ng liênề ươ ốk peptit nh 8. Đun nóng gam dung ch NaOH đ, thu đc 0,48 mol mu Gly vàớ ượ ố0,08 mol mu Ala. Giá tr là: 36,64 gam 33,94 gam 35,18 gam 34,52 gamCâu 34: Cho các ph ng sau:ơ ứC8 H14 O4 NaOH X1 X2 H2 X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4X3 X4 Nilon6,6 H2 OPhát bi nào sau đây đúng?ểA. Các ch X2 X3 và X4 đu có ch cacbon không phân nhánh.ề ạB. Nhi sôi X2 cao axit axetic.ơC. Dung ch X4 có th làm qu tím chuy màu ng.ể ồD. Nhi nóng ch X3 cao X1 .Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam Mg và Al ng ng ượ lít dung ch HNOị31M. Sau khi các ph ng thúc, thu đc 0,672 lít Nả ượ2 đktc) duy nh và dung ch ch 54,9ở ứgam mu i. Giá tr là A. 0,72. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,86.Câu 36: Cho các phát bi sau: ể(a) Thép là kim ch 25% kh ng cacbon. ượ(b) nhôm tr t(III) oxit dùng hàn đng ray ng ph ng nhi nhôm. ườ ệ(c) Dùng Na2 CO3 làm tính ng th và tính ng vĩnh c. ướ(d) Dùng hu nh lí th ngân vãi khi nhi ỡ(e) Khi làm thí nghi kim lo đng tác ng dung ch HNOệ ị3 ng ta nút ng nghi ngườ ằbông dung ch ki m. ềS phát bi đúng là :ố ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 37: Đi phân dung ch AgNOệ ị3 đi tr th gian, thu đc dung ch ượ ch 2ứch tan có cùng ng mol, đng th th kh ng dung ch gi 9,28 gam so ban đu.ấ ượ ầCho ti 2,8 gam Fe vào dung ch đun nóng khu đu thu đc NO là ph kh duyấ ượ ửnh t, dung ch và ch Các ph ng ra hoàn toàn. Kh ng mu thành trongả ượ ạdung ch là:A. 11,48 B. 15,08 C. 10,24 D. 13,64Câu 38: Cho 0,3 mol este đn ch tác ng 200 ml dung ch NaOHồ ị2M đun nóng, thu đc ch no ch ượ có ph ng tráng và 37,6 gam pả ợmu Đt cháy hoàn toàn cho ph th vào bình ch dung ch vôiồ ướtrong th kh ng bình tăng 24,8 gam. Kh ng ượ ượ làA. 30,8 gam. B. 33.6 gam. C. 32,2 gam. D. 35,0 gam.Câu 39: ch hai ch ch (C2 H7 O2 N) và ch (C4 H12 O2 N2 ). Đunnóng 9,42 gam dung ch NaOH thu đc ượ hai amin ti có kh so iồ ớHe ng 9,15. cho 9,42 gam tác ng dung ch HCl loãng thu đc dung ch có ch aụ ượ ứm gam mu các ch Giá tr là:ố ủA. 10,31 gam B. 11,77 gam C. 14,53 gam D. 7,31 gam Câu 40: Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 0,2M vào ng nghi ch dung ch Alố ị2 (SO4 )3 th bi uồ ểdi ph thu kh ng theo th tích dung ch Ba(OH)ễ ượ ị2 nh sau:ưTrang 4Doc24.vnGiá tr nh giá tr nào sau đâyớ ịA. 1,7. B. 2,1. C. 2,4. D. 2,5. TẾ Trang 5Doc24.vnPHÂN TÍCH NG GI IƯỚ ẢĐ THI TH THPT CHUYÊN NG TH VINH ĐNG NAI 1Ề ƯƠ ẦCâu 1: Ch A.ọ Các kim lo tác ng đc Hạ ượ ớ2 đi ki th ng là các kim lo nh nh Li, K, Na, Ca,ở ườ ưSr,Ba.Câu 2: Ch C.ọNh ng thí nghi ra ăn mòn đi hóa là ệ(1) Ngâm lá đng trong dung ch AgNOồ ị3 Ta có AgNO3 là dung ch ch đi li, đi là Cuc âm, Agc ng.ị ượ ươ(4) Ngâm lá đc cu dây đng trong dung ch HClắ ượ ị Có là và đng, hai đi cùng ti xúc dung ch HCl.ự ị(5) ng gang ngoài không khí ẩ Gang là kim FeC, không khí ch Hợ ứ2 O, CO2 O2 ... ra dung ch ch đi li phạ ủtrên gang làm xu hi vô pin đi hóa mà Fec âm, Cc ng.ề ươCâu 3: Ch A.ọCâu 4: Ch A.ọCâu 5: Ch D.ọ Th ch cao nung (CaSOạ4 .0,5H2 ho CaSOặ4 .H2 O) đc dùng bó t, đúc ng.ượ ượCâu 6: Ch C.ọ nhân (t bán ng p) là có ngu thiên nhiên đc pha ch thêm ng ph ngơ ượ ươpháp hóa nh visco, xenluloz axetat …ọ ơCâu 7: Ch B.ọ Saccaroz và tinh không làm màu brom.ơ ướ Liên gilozit ch có th là các ch t: saccaroz mantoz tinh t, xenluloz .ế ơV ch là mantoz ơCâu 8: Ch A.ọ baz anilin nh baz ammoniac. Vì –Cự ố6 H5 là hút nên làm gi cố ựbaz anilin, còn ammoniac không có hút hay đy nên nó gi nguyên.ơ ữCâu 9: Ch D.ọA. HCOOCH=CHCH3 NaOH 0t HCOONa CH3 CH2 CHOB. HCOOC(CH3 )=CH2 NaOH 0t HCOONa CH3 COCH3C. CH2 =C(CH3 )COOH NaOH 0t CH2 =C(CH3 )COONa H2 OD. HCOOCH2 CH=CH2 NaOH 0t HCOONa CH2 =CHCH2 OHCâu 10: Ch B.ọ Lysin HOOCCH(NH2 )(CH2 )4 NH2 nguyên trong phân là 14ố ửCâu 11: Ch D.ọ Ta có: 2COXXnC :n là C2 H4 O2 có công th o: HCOOCHứ ạ3 Khi cho 0,1 mol tác ng KOH thu đc mu là HCOOK: 0,1 mol ượ mmu iố =8, (g) Câu 12: Ch D.ọ Các kim lo ki th đu tác ng Hạ ớ2 nhi th ng là sai vì Be không ph ng iở ườ ớH2 kì nhi nào.ở ộCâu 13: Ch C.ọTrang 6Doc24.vn Có công th este có công th phân Cứ ử4 H8 O2 là:2 3HCOOCH CH CH 3HCOOCH(CH )CH 3CH COOCH CH 3CH CH COOCH Ho tính nhanh đng phân este, no, đn, ch ch ng công th c: ứn 22 (n 5).Câu 14: Ch A.ọ Có phát bi đúng là (d).ể(1) Sai, Tripeptit tr lên có ph ng này.ở ứ(2) Sai, ph không ph dung ch mà là màu vàng.ả ủ(3) Sai, Mu này có tính phân tan trong là dung môi phân ướ ự6 3C NH Cl .Câu 15: Ch B.ọ Có ch ph ng đc nhau là:ặ ượ ớ(1) Cu 2FeCl3 CuCl→2 2FeCl2 (2) H2 CuSO4 CuS H→2 SO4 (3) 3HI FeCl3 FeI→2 0,5I2 3HCl (4) 3AgNO3 FeCl3 3AgCl Fe(NO→3 )3(5) 24 34HSO NO 3Fe 3 22 43Fe NO 2H 4SO (6) CuS không tan trong dung ch HCl. ịCâu 16: Ch B,ọ Ta có: 223 3COHCO COn 0, mol 3 3KHCO CaCOm 0, 5.100 50 (g) Câu 17: Ch A.ọ Dung ch là BaCl2 Các ph ng ra là:ả ả2 42 42 32BaCl 2NaHSO 2HCl BaSOBaCl Na CO 2HCl Na SO BaSOBaCl AgNO AgCl Ba NO Câu 18: Ch A.ọ Ta có namin nmu iố 6, 75 12, 225R 16 16 36, 5 2 2R 29 NH ho ặ3 3CH NHCHCâu 19: Ch A.ọCâu 20: Ch B.ọ Có đu tác ng đc dung ch NaOH và dung ch HCl là ượ Câu 21: Ch C.ọ Có ph ng là:ả ủ(1) NaI AgNO3 AgI vàng NaNO3(2) Na2 SO4 BaCl2 BaSO4 tr ngắ 2NaCl(3) 3NH3 AlCl3 3H2 Al(OH)3 tr ng keoắ 3NH4 Cl (4) Na2 CO3 CaCl2 CaSO3 tr ngắ 2NaCl(5) 4NaOH CrCl3 NaCrO2 3NaCl 2H2 OCâu 22: Ch C.ọ ý:ư Cr không tan trong dung ch ki loãng.ị ềCâu 23: Ch A.ọCâu 24: Ch D.ọ2H FeV 22, 4.n 6, 72 (l) Câu 25: Ch B.ọM thẫ Thu thố Hi ngệ ượTrang 7Doc24.vnA HCOOCH3 Dung ch AgNOị3 trong môi tr ng NHườ3 đun nóng Ag tr ng sángế ắB CH3 CHO Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m, đun nóngườ Cuế ủ2 chỏ ạC HCOOH Cu(OH)2 nhi th ngở ườ Dung ch xanh lamịD C6 H12 O6 (glucoz )ơ Brướ2 màu dung ch Brấ ị2E CH3 NH2 Qùy tím Hóa xanhCâu 26: Ch B.ọ Ph ng: ứ2 2Ba 2HCl BaCl H Vì Ba nên: ư2 2Ba 2H Ba (OH) H 2H O1nxa 12 2 và 2xa2 (2) (1) và (2) ta suy ra đc: ượ1 2a aCâu 27: Ch C.ọ Có ch có th tác ng Cu(OH)ấ ớ2 là: axit axetic, axit benzoic, glucoz alanin.ơCâu 28: Ch B.ọ Ta có: 4H SOn 0, 7mol BTKL mmu iố 80, (g) Câu 29: Ch D.ọ Khi nung thì: 3TGKLMHCO20, 29 18, 74n 2. 0, 05 mol44 18 Khi cho tác ng HCl thìụ 3M CO CO MHCOn 0,1 mol Khi cho dung chị tác ng dung ch AgNOụ ị3 thì: ưMCl AgCl HCln 0, 02 mol mà 3M CO MHCO MClm m2m20, 9 0,1 2M 60 0, 05 61 0, 02 35, 5 20, 29 39. là Kali Câu 30: Ch D.ọCâu 31: Ch D.ọ Quá trình: 2oNaOH O2 32 2t2, Fe(OH) Cu(OH)FeCl ZnCl CFe ,uCulC O Câu 32: Ch A.ọ Ta có: Ala Glu AlaAla Glu NaOH Glu89n 147n 15, 94 0, 08 moln 2n 0, 0, 06 mol BT: NaNaCl NaOH AlaHCl GluHCl NaCln 0, mol 125, 5n 183, 5n 58, 5n 32, 75 (g) Câu 33: Ch A.ọ Khi mol ng ng là 1ớ ươ thì: 24X 4H (1) + ừ Gly Alan 0,48: 0,08 6:1 thì: 2X (7k 1)H 6kGly kAla (2) Gi ng liên peptit ng ta có:ổ ằ 1 44 431 3(min) (max)6k k(8 2).1 (8 2).4sè m¾c xÝch sè m¾c xÝch cña sè m¾c xÝch 10 7k 40 2,3,4,5 4 16 14 1X YGlyAla(Gly) (Ala) YY Yn 4n 0,16 molnnVí =2 0,04 mol12 0,04 mol- Ta có: 2E (1) Gly Ala (2) (1)m 4n 13n 4n 36, 64 (g) Câu 34: Ch A.ọ Các ph ng ra:ả ảot2 4nH OOC[CH COOH (X nNH [CH NH (X ( 2 4NH[CH NHCO[CH CO )2n2nH O axit ađipic hexametylenđiamin nilon 6,6ơTrang 8Doc24.vn2 4Na OOC[CH COONa (X SO OOC[CH COOH (X Na SO 2 2H OOCCH [CH CH COOC NaOH Na OOC[CH COONa (X HOH (X O A. Đúng.B. Sai, Nhi sôi Cệ ủ2 H5 OH (X2 th so CHấ ớ3 COOH.C. Sai,2 4NH [CH NH (X làm qu tím hóa xanh.ỳD. Sai, 1Na OOC[CH COONa (X ch liên ion nên có nhi sôi ơ2 3H OOC[CH COOH (X )ch ch liên ng hóa tr ịCâu 35: Ch D.ọ Quá trình: { 1 31 44 433 20,03 molV (l)7,5(g) hçn hî mu54,9 (g)èiMg,Al HNO Mg(NO ,Al(NO ,NH NO Ta có: 34 34 2Mg Al MgMg NO Al( NO NH NO AlBT: eNH NOMg Al NH NO N24n 27n 7, 0, 2148n 213n 80n 54, 0,1n 0, 052n 3n 8n 10n 2BT: NHNO Mg( NO Al( NO NH NO NV 2n 3n 2n 2n 0, 86 (l) Câu 36: Ch C.ọ(a) Sai, Thép là kim ch 0,01 2% kh ng cacbon.ợ ượ(b) Đúng, nhôm tr t(III) oxit (b tecmit) đc dùng hàn đng ray ng ph nộ ượ ườ ảng nhi nhôm: 2Al Fe2 O3 0t Al2 O3 2Fe(c) Đúng, Nguyên làm ng là làm gi ng Caắ ướ 2+ và Mg 2+ trong ng.ướ ứVì Naậ2 CO3 đc dùng làm ng th i, vĩnh và toàn ph n:ượ ướ ầ2 233Mg CO MgCO và 233Ca CO CaCO (d) Đúng, Vì ph ng Hg (d bay i, đc) đi ki th ng nên dùng lý Hg vãi.ả ườ ơHg HgS(e) Đúng, Trong quá trình làm thí nghi Cu HNOệ3 thì ph khí thu đc có đc có th là NOả ượ ượ ểho NOặ2 (đc) (vì Cu có tính kh nên ph kh th ng là NO ho NOộ ườ ặ2 nên ta dùng bôngt ng ki ch thoát ra ngoài không khí theo ph ng sau:ẩ ứ2NaOH 2NO2 NaNO3 NaNO2 H2 O.V có ậ4 nh đnh đúng là (b), (c), (d) và (e). ịCâu 37: Ch A.ọ Đi phân dung ch: ị3 212AgNO 2Ag 2HNO O2 mol: 0,25a Ta có: mgi mả 108a 0,25a.32 9,28 3Ag HNOn 0, 08 mol Trong dung ch có 0,08 mol HNO3 và 0,08 mol AgNO3 .ư Khi cho 0,05 mol Fe vào dung ch dung ch thu đc ch mol Fe(NOượ ứ3 )3 và mol Fe(NO3 )2 .+ Ta có hệ sau: 3BT: FeFeBT: NHHNO NOa 0, 05a 0, 04nb 0, 013a 2b 0,144 mmu iố =11, 48 (g)Câu 38: Ch C.ọTrang 9Doc24.vn Nh th y: nậ ấX 0,3 nNaOH 0,4 trong có ch este phenol (ứ và este còn là (ạ ớ2H A6 A1 BY Bn 0,1(A) RCOOC ' 0, 0,1(B) COOCH CHR 2n 0, 0, 2n 0, 2 Khi đt cháy ch no, đn ch c, ch (Rơ ở2 CH2 CHO: 0,2 mol) luôn thu đc ượ2 2CO On n 2CO CO44n 18n 24, 0, mol mà 2COY 3nC 2là: CH CHO0, 2 BTKLXm mmu iố mY 2H Om mNaOH 32, (g) Câu 39: Ch B.ọ Cho mol molNaOH3 3T 2x molx mol mol mol2 5HCl3 3y molm (gY HCOONH CHT (M 36, 6) CH NH NHXZ NCH COONH HCH NH Cl Cl NCH COOH NH Clà9, 42 (g) 64 48 481 36 44 48 44 481 43)1 44 43 Ta có: 77 120y 9, 42 0, 0631x 45y 36, 6.(x y) 0, 04 mmu iố =11, 77 (g) Câu 40: Ch B.ọ thì ch ch BaSOạ ứ4 ớ44 3BaSOBaSO Al (SO )n69, 9n 0, mol 0,1 mol233 3 32 32 2Al (SO )AlBa(OH) Ba(OH)4n8nn 0,4 mol (l)2 2 Trang 10

