Đề thi thử số 29 môn toán lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Biên soạn bởi giáo viên
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
Hoàng Trung Quân
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 29
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Đồ thị hàm số nào dưới đây có hai điểm cực trị?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng
A.
Câu 4. Tìm
B.
là một tiệm cận đứng?
C.
(tung độ điểm cực đại) và
D.
(tung độ điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số
.
A.
B.
C. Đồ thị có 2 điểm cực trị đều là cực tiểu.
D. Đồ thị có 2 điểm cực trị đều là cực đại.
Câu 5. Tìm m để hàm số
A.
có cực trị
B.
Câu 6. Cho hàm số
A.
C.
. Tìm các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên
B.
C.
Câu 7. Tìm GTLN (max), GTNN (min) của hàm số
A.
Câu 8. Đồ thị hàm số
D.
B.
D.
khi
C.
D.
có bao nhiêu cặp điểm M, N đối xứng nhau qua điểm
Trang 1
A. Có vô số cặp điểm.
B. Có 3 cặp điểm.
C. Có 2 cặp điểm.
D. Không có cặp điểm nào.
Câu 9. Đường thẳng
nào dưới đây có đúng 2 điểm chung với đồ thị hàm số
A.
B.
Câu 10. Các đường thẳng song song
thẳng
C.
D.
tiếp xúc với
tại các điểm
. Biết đường
luôn đi qua một điểm cố định K, đó là điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Trong các hình chóp tứ giác đều nội tiếp trong mặt cầu bán kính bằng 2 thì hình chóp có thể
tích lớn nhất
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho
. Tính
A.
Câu 13. Giải phương trình
A.
Câu 14. Giải phương trình
A.
. Chọn tập nghiệm S. Tìm S
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 15. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A.
B.
Câu 16. Tìm m để phương trình
A.
Câu 17. Cho
B.
có nghiệm duy nhất.
C.
D.
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Giải phương trình
A.
B.
C.
D.
Trang 2
Câu 19. Tìm tập xác định
A.
của hàm số
B.
C.
D.
Câu 20. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây
A.
C.
thì
B.
thì
D.
Câu 21. Giải bất phương trình
B.
C.
D.
. Tìm
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Cho
thì
. Gọi tập nghiệm là S. Tìm S
A.
Câu 22. Cho
thì
. Tìm
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 25. Tính tích phân
A.
Câu 26. Tính diện tích
A.
Câu 27. Cho
của miền phẳng D giới hạn bởi
B.
C.
D.
. Cho D quay quanh Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể
tích V. Tính V
A.
B.
C.
D.
Trang 3
Câu 28. Tìm số phức z thỏa mãn:
A.
B.
Câu 29. Biết
C.
D.
C.
D.
. Tìm
A.
B.
Câu 30. Số phức z nào dưới đây thỏa mãn
A.
B.
Câu 31. Gọi
?
C.
D.
là bốn nghiệm phức của phương trình
A.
B.
C.
. Tính tổng
D.
Câu 32. Có bao nhiêu mệnh đề sau là đúng?
(*)
với
(*)
(*)
với
(*)
A. 2
với
B. 3
Câu 33. Tìm
với
(*)
C. 4
D. 5
biểu diễn số phức z thỏa mãn
A.
là đường tròn
B.
là
C.
là đường thẳng
D.
là Elip
Câu 34. Hình chóp
đều cạnh, góc giữa (SBC) và (ABC) bằng
, tính
khoảng cách từ A xuống mặt phẳng (SBC).
A.
B.
Câu 35. Vẫn hình chóp
A.
C.
D.
ở câu 34, tính thể tích V của hình chóp
B.
C.
D.
Câu 36. Một mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a. Tính diện tích mặt cầu đó.
A.
B.
C.
Câu 37. Cho hình chóp
đáy
vuông cân tại S và
. Tính thể tích V của SABCD
A.
B.
D.
là hình bình hành
C.
D.
Trang 4
Câu 38. Vẫn hình chóp S.ABCD ở câu 37, thì tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ACD là trung điểm đoạn
thẳng nào dưới đây?
A. Đoạn SD.
B. Đoạn CD.
C. Đoạn AD.
Câu 39. Cho lăng trụ tam giác đều
D. Đoạn SC.
. Xác định góc α giữa mặt phẳng
(ABC) và mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 40. Hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc. Biết
tâm
. Tính SG
A.
B.
C.
Câu 41. Một hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng
nón
A.
B.
Câu 42. Hình chóp
và
thể tích
A.
C.
D.
thành hai phần có thể tích
(
là
.
B.
C.
và
C.
và
B. m = 0
D.
. Tính khoảng cách h từ gốc tọa độ tới
B.
Câu 44. Cho
A. m = 1
, đường sinh bằng a. Tính thể tích V của hình
có đáy ABCD là hình bình hành. Trên các đoạn SD, SA lấy các điểm M, N
Câu 43. Cho
A.
D.
, mặt phẳng (BCMN) chia hình chóp
. Tính
. Gọi G là trọng
D.
. Tìm m để (d),
C. m = - 1
Câu 45. Cho hai mặt phẳng
cắt nhau
D. m = -2
. Biết
. Tìm
một vectơ chỉ phương của (d)
A.
Câu 46. Cho
B.
. Hạ
C.
D.
. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, bán kính IH
A.
B.
C.
Trang 5
D.
Câu 47. Cho
và
. Biết
cắt nhau tại M. Tìm tọa
độ M
A.
B.
C.
Câu 48. Cho
D.
và
. Viết phương trình mặt phẳng (R)
vuông góc với (P), (Q) và (R) đi qua A
A.
B.
C.
D.
Câu 49. Tính tổng khoảng cách h từ
A.
B.
tới ba trục tọa độ
C.
D.
Câu 50. Xét tám mặt cầu có bán kính bằng 1 và các mặt cầu này đều tiếp xúc với cả ba mặt phẳng tọa độ.
Tìm bán kính mặt cầu (S) mà cả tám mặt cầu kể trên đều tiếp xúc trong với (S)
A.
B.
C.
D.
Trang 6
ĐÁP ÁN
1. B
2. A
3. C
4. A
5. D
6. B
7. C
8. A
9. D
10. B
11. B
12. C
13. D
14. D
15. A
16. C
17. B
18. A
19. D
20. D
21. C
22. B
23. C
24. A
25. D
26. B
27. C
28. D
29. A
30. C
31. D
32. B
33. D
34. A
35. C
36. D
37. A
38. B
39. C
40. D
41. B
42. A
43. C
44. B
45. D
46. D
47. D
48. C
49. A
50. B
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3. Lưu ý:
Câu 4.
Câu 5. Ta có
thì
hoặc
phải có hai nghiệm phân biệt
điều kiện để hàm số bậc ba có cực trị là phương trình
.
Câu 6.
với
với
Câu 7.
Câu 8.
là giao hai tiệm cận và là tâm đối xứng của (C)
Câu 9. Vẽ minh họa đồ thị hoặc lập bảng biến thiên của hàm số
Câu 10.
đi qua và nhận giao hai tiệm cận làm trung điểm.
Câu 11. Lưu ý I thuộc đường thẳng SH, đặt
Do
, lúc đó
hoặc
hoặc
mà ta tìm
Với
suy ra
bị loại.
thì
khi
.
Trang 7
Câu 12.
Câu 13.
Câu 14.
Câu 15.
Câu 16. Đặt
ta có phương trình
với
vì
đồng biến trên
Câu 17.
Câu 18.
Câu 19.
Câu 20. Với A sai khi
D sai khi
Câu 21. Có
, B sai khi
.
. Riêng D ta có
và
(vì
nghịch biến trên
)
đều là nghiệm
*) Nếu 2016 < x < 2017 có
Vì ta có
*) Nếu
và
.
còn
Câu 22.
Câu 23.
Câu 24.
Câu 25.
Câu 26.
Câu 27.
Câu 28.
Trang 8

