Đề thi thử số 28 môn toán lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Biên soạn bởi giáo viên
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
Hoàng Trung Quân
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 28
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y x3 ax 2 bx c .
B. y 4 x 3 ax 2 bx c .
C. y ax 4 bx 2 c .
D. y
ax b
.
cx d
Câu 2. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
x
y
-1
+
0
+
1
x
.
x 1
x
D. y
.
1 x2
0
y
A. y
x
.
2
x 1
Câu 3. Cho hàm số y
A. y / 1, .
x2
B. y 2
.
x 1
C. y
2
x2 x 1
. Chọn phát biểu đúng.
x 1
B. y / ,1 .
Câu 4. Cho đồ thị C : y
C. y / 0 , 2 .
D. y / 1,0 .
x 1
. Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?
x2 4
(*) x 2 và x 2 là TCĐ.
(*) y 0 là TCN.
(*) y / .
(*) Hàm số không có GTLN max y .
(*) Hàm số không có GTNN min y .
A. 2.
B. 3.
Câu 5. Tìm hoành độ các điểm cực đại
C. 4.
D. 5.
xCĐ ; hoành độ các điểm cực tiểu xCT
của đồ thị hàm số
y sin x cos x .
A. xCĐ k k .
4
B. xCT k k .
4
Trang 1
xCĐ 4 2k
k .
C.
x 2k
CT
4
xCĐ 4 2k
k
D.
x 2k 1
CT 4
4
2
2
Câu 6. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y mx m 1 x 1 chỉ có một điểm cực trị và đó
là cực tiểu.
A. m 1 .
B. 0 m 1 .
C. 0 m 1 .
Câu 7. Tìm GTLN (max), GTNN (min) của y
max y 5,5
A.
miny 1 2 2
max y 5,5
B.
miny 4
D. m 1 .
3
x2 x 2
khi x ,3 .
2
x 1
max y 6
C.
miny 4
max y 6
D.
miny 1 2 2
3
Câu 8. Cho C : y 3x x và d : y 9 x 16 . Gọi Δ là tiếp tuyến của C và Δ // d . Tìm
hoành độ xM của tiếp điểm.
A. xM 2 .
B. xM 2 .
C. xM 2 hoặc xM 2
D. xM 1
3
Câu 9. Đồ thị hàm số y 3 x x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. Có 2 điểm.
B. Có 3 điểm.
Câu 10. Tìm các giá trị của m để hàm số y
A. m 3 .
B. m 1 .
C. Có 4 điểm.
D. Có 5 điểm.
x 3
nghịch biến trên 1, 2 .
x m
m 1
C.
.
2 m 3
m 1
D.
.
2 m 3
Câu 11. Xét các hình trụ có tổng độ dài đường sinh và bán kính đường tròn đáy bằng 2 thì hình trụ có
thể tích lớn nhất Vmax bằng bao nhiêu?
A. Vmax
32
.
27
Câu 12. Cho y 4 x
A. y / 1,1 .
B. Vmax .
2
1
16
C. Vmax
.
27
D. Vmax
64
.
27
C. y / ,0 .
D. y / 0 ,1 .
. Chọn phát biểu đúng:
B. y / 1,1 .
2
Câu 13. Giải phương trình log1 3 x 2 x 2 x 1 log1 3 x x . Chọn tập nghiệm S đúng.
A. S 1 .
B. S .
1
C. S 1; .
2
1
D. S .
2
2
x
Câu 14. Giải bất phương trình 1 81 . Chọn tập nghiệm S đúng.
9
A. S 1, .
B. S 1,0 .
C. S , 0 .
1
D. S ,0 .
2
Trang 2
Câu 15. Tìm tập xác định Dy của hàm số y
3
B. S 0 , .
2
A. S 0 , .
log 2 x
.
log 3 3 2 x
3
C. S 0 , \ 1 .
2
3
D. S , .
2
Câu 16. Trong các giá trị m dưới đây, giá trị nào làm phương trình 2 3
2 3
x
x
m có nghiệm
duy nhất.
A. m 2 .
B. m 1 .
C. m 0 .
D. m 4 .
Câu 17. Đặt t log 2 x thì đẳng thức nào dưới đây đúng với x 0 ?
B. x log 2 x 2t .
t
A. x log 2 x 22t .
2
C. x log 2 x 2t .
D. x log 2 x 2t .
C. x 3log5 2 .
D. x 5log 2 3 .
Câu 18. Giải phương trình x log2 3 5 .
B. x 2log3 5 .
A. x 3log2 5 .
2
2
Câu 19. Tìm m để phương trình 2sin x 3cos x m.3sin
A. 1 m 4 .
B. 2 m 3 .
2
x
có nghiệm.
C. 1 m 3 .
D. 2 m 4 .
Câu 20. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.
A. a b c thì a c b c .
B. a 1 b 0 thì a c b c c .
C. 4a 9a 19a 6a 8a 12a ,a .
D. a b 1 thì a c b c c .
n
n
6
4
Câu 21. Tìm số tự nhiên n bé nhất thỏa mãn bất đẳng thức 2017. .
7
5
A. n 100 .
B. n 111 .
Câu 22. Cho f x x. 3x 2 2 . Tìm
1
A.
f x dx 18
C.
f x dx
1
6
1
3x 2
Câu 23. Cho f x
A.
f x dx
2
2 C .
3
x
. Tìm
cos 2 x
D. n 1999 .
f x dx .
C .
2
3x
C. n 121 .
1
B.
f x dx 3
D.
f x dx
B.
f x dx xtan x ln cos x C .
D.
f x dx sin x . cos x C .
1
9
3x 2 2 C .
3x
2
2 C
3
f x dx .
2x2
C .
3cos3 x
x2
C. f x dx .tan x C .
2
x
1
2
x2 1
dx .
Câu 24. Tính tích phân I
x
1
1
A. I ln 2 .
2
B. I 2 1 ln 2 .
2
x 1 e x dx
Câu 25. Tính tích phân I
1
1 xe x
C. I 1 ln 2 .
3
D. I ln 2 .
2
.
Trang 3
2
1 2e
A. I ln
.
1 e
2
1 e2
B. I ln
.
1 e
1 2e 2
I
ln
C.
.
1 e
2
D. I ln 1 2e .
x
Câu 26. Cho D giới hạn bởi y 0 , y x 1 e , x 2 . Tính diện tích S D của D.
2
A. S D 2e e .
B. S D e .
2
C. S D 2e e .
D. S D e 1 .
Câu 27. Cho D giới hạn bởi y 0 , y sin x, x 0 và x . Cho D quay quanh Ox thành một khối tròn
4
xoay có thể tích V. Tính V.
A. V
1
B. V .
2 4 2
2
.
8 4
Câu 28. Tìm số phức z thỏa mãn:
A. z 1 2i .
2
C. V .
8
D. V .
4
C. z 1 2i .
D. z 1 2i .
4 2i z 1 3i
.
51 i
2 i
B. z 1 2i .
Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i z 3 8i . Tính z .
A. z 1 .
B. z 2 .
D. z 3 .
C. z 5 .
Câu 30. Tìm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1 i z .
A. M là w : x 2 y 1 2 .
B. M là w : x 1 y 2 1 .
C. M là w : x 2 y 1 1 .
D. M là w : x 1 y 2 2 .
2
2
2
2
Câu 31. Biết z1 ,z2 ,z3 ,z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 4 z 4 3 z 2 1 0 . Tính tổng
2
2
2
T z1 z2 z3 z4 .
A. T 4 .
B. T 2 .
D. T 0 .
C. T 1 .
Câu 32. Số phức z nào dưới đây là nghiệm của phương trình: iz 3 2i 5 12i .
2
A. z 1 .
B. z i .
C. z 4 6i .
D. z 4 6i .
2
Câu 33. Tìm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z z 0 .
A. M là trục Oy.
B. M là trục Oy.
C. M là đường thẳng y 1 0 .
D. M là
0,0 ; 0, 1 ; 0,1 .
Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC ,ΔABC cân tại A, BAC
120 , biết SA AB a . Tính
khoảng cách từ h từ S xuống mặt phẳng SBC .
A. h
a
.
5
B. h
a
.
3
a
C. h .
2
D. h
a 3
.
2
Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, M là trung điểm BC. Biết ΔSAM đều và
SAM ABC . Tính thể tích V của S.ABC.
A. V
a3 2
.
12
B. V
a3 3
.
16
C. V
a3
.
8
D. V
a3 6
.
24
Trang 4
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, H là trọng tâm ΔACD ,
SH ABCD . Biết ΔSBD vuông tại S. Tính thể tích V của S.ABCD.
A. V
a3 2
.
12
B. V
a3
.
4
C. V
a3 3
.
12
D. V
2a 3
.
9
Câu 37. Vẫn với hình chóp S.ABCD ở câu 36, tính khoảng cách h từ H tới mặt phẳng SAC .
A. h
a 2
.
4
B. h
a 3
.
6
C. h
2a
.
9
a
D. h .
3
Câu 38. Hình chóp tam giác đều S.ABC, ΔABC đều cạnh a, đường cao SH a . Tính bán kính R của
mặt cầu ngoại tiếp S.ABC.
A. R a .
B. R
2a
.
3
C. R
a 2
.
2
D. R
a 3
.
2
Câu 39. Một khối trụ tròn có chiều cao bằng a, diện tích xung quanh gấp đôi tổng diện tích hai mặt đáy.
Tính thể tích V của khối trụ.
a3
A. V
.
4
a3
C. V
.
8
B. V a 3 .
a3
D. V
.
2
Câu 40. Cho ΔABC vuông cân tại A, AB a , cho quay quanh trục BA tạo thành hình nón tròn xoay.
Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó.
2
A. S xq a .
2
B. S xq a . 2 .
C. S xq
a2
.
2
D. S xq
a2 2
.
3
Câu 41. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABC D có thể tích V a 3 . Gọi M, N, P là trung điểm
BC,CD, AA . Tính thể tích V1 của AMNP theo a.
1 3
A. V a .
12
1 3
B. V a .
6
1 3
C. V a .
8
1 3
D. V a .
16
Câu 42. Cho hình lập phương ABCD.ABC D cạnh a. Tính khoảng cách h từ giữa BD và CD .
A. h
a
.
6
B. h
a 2
.
4
C. h
a
D. h .
2
a 3
.
4
Câu 43. Cho M 1,1,0 và P : 2 x y 2 z 2 0 . Viết phương trình mặt phẳng Q song song với
P
và khoảng cách M tới Q bằng 1.
A. Q : 2 x y 2 z 2 0 .
B. Q : 2 x y 2 z 4 0 .
C. Q : 2 x y 2 z 4 0
D. Q : 2 x y 2 z 0
Câu 44. Cho
P : x 2 y z 1 0
và
Q : 2 x 4 y a 2 2 z a 0 .
Xác định tham số a để
P // Q .
A. a 3 .
B. a 0 .
C. a 2 .
D. a 2 .
2
2
2
Câu 45. . Tìm tập hợp tâm I của mặt cầu: S : x y z 2mx 2 m 1 y 2mz 0 .
A. I là P : x y 1 0 .
B. I là Δ :
x y 1 z
.
1
1 1
Trang 5
C. I là Q : 2 x y z 1 0 .
Câu 46. Cho mặt cầu
D. I là d :
S : x 2 y 2 z 2 3
x y 1 z
.
2
1 1
và đường thẳng
d :
x 1 y 1 z
. Biết
2
2
1
d S E,F . Tính độ dài EF.
A. EF
2 7
.
3
4
B. EF .
3
Câu 47. Cho hai đường thẳng d :
C. EF 2 .
2
D. EF .
3
x 1 y 1 z 3
x y 1 z 3
và Δ :
. Biết d , Δ cắt nhau
3
2
2
1
1
2
tại M. Tìm tọa độ M.
A. M 1,1,3
B. M 0 ,1, 3
C. M 0 ,0 ,0
D. M 2,3,1
Câu 48. Cho mặt phẳng P : x y z 1 0 . Đường thẳng Δ nào dưới đây đi qua gốc tọa độ và
vuông góc với P ?
A. Δ :
x y z
.
2 1 1
B. Δ :
x y z1
.
2 1 1
C. Δ :
x 1 y 1 z 1
.
1
1
1
D. Δ :
x y z
.
3 2 1
Câu 49. Cho M 2 , 1,1 . Gọi A, B, C là hình chiếu vuông góc của M xuống các mặt phẳng tọa độ. Tính
khoảng cách h từ M tới mặt phẳng ABC .
2
A. h .
3
B. h
1
.
6
C. h
6
.
2
D. h 1 .
x 2 y 2 2 x 7 a 2 2a
a,b . Tìm các giá trị của b để luôn tìm
Câu 50. Cho hệ bất phương trình
x 2 y 2a 6b 3 0
được a sao cho hệ trên có nghiệm.
A. b .
B.
1
5
b ,
2
2
C. 2 b 1 .
D. b 1 .
Trang 6
ĐÁP ÁN
1. A
2. B
3. D
4. B
5. D
6. C
7. A
8. B
9. D
10. C
11. A
12. D
13. B
14. B
15. C
16. A
17. D
18. B
19. A
20. A
21. B
22. D
23. B
24. A
25. C
26. B
27. A
28. C
29. C
30. A
31. B
32. C
33. D
34. A
35. B
36. D
37. C
38. B
39. A
40. B
41. D
42. A
43. C
44. D
45. B
46. A
47. D
48. C
49. A
50. B
HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI
4
2
Câu 6. y ax bx c a 0 có một cực tiểu (không cực đại) chỉ khi
a 0, b 0 . Với bài toán trên khi a m thì m 0 cũng thỏa mãn. Suy ra đáp án
C.
3
Câu 9. Căn cứ đồ thị y 3 x x thì hàm số có 5 điểm cực trị (3 điểm thuộc trục
Ox).
Câu 10. y
m 3
x m
2
nên nghịch biến trên 1; 2 khi m 1; 2 và m 3 0
2
2
2
Câu 11. V r h r 2 r V 4r 3r 0 r
2
2
Câu 14. Phương trình 9 x 9
Câu 16. Đặt t 2
3
x
t 0
2
2
x
4
3
1
2 1 0 2 x 1 0 .
x
1
có phương trình t m , phương trình có đúng một nghiệm dương
t
m 2 .
Câu 18. Dùng tính chất a logb c c logb a .
t
t
2
1
Câu 19. Đặt sin x t có phương trình 3 m ,
3
9
2
t
t
2
2
1
Lưu ý f t 3 nghịch biến trên 0;1 (vì t sin x t 0;1 ).
3
9
x
Câu 20. Lưu ý: Khi a b c 0
0
a
a
a
1 nên 1 .
b
b b
n
15
Câu 21. Có bất phương trình 2017 n log 15 2017 110, 2 .
14
14
x
x
Câu 25. Lưu ý: d 1 xe x 1 e dx .
2
2
Câu 31. Lưu ý tính chất: z z với z .
Có phương trình 2 z 2 1 z 2 0 2 z 2 z 1 2 z 2 z 1 0
2
Trang 7
1 2 7 2
1 i 7
z
T 4
2
4
4 4
Câu 32. Lưu ý: 5 12i 3 2i 3 2i .
2
2
1
2
4a 2
2a
Câu 36. Ta có HS 2 HB.HD BD. BD
SH
3
3
9
3
1
a 2 1
1
1
Câu 37. Hạ HK SO O AC BD . Lưu ý HO BD
.
,
2
2
6
6 HK
HO
HS 2
Câu 38. Lưu ý: Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau, bằng l, đường cao SH h thì bán kính mặt cầu
l2
ngoại tiếp hình chóp R .
2h
1
a3
Câu 41. Lưu ý: SΔAMN S ABCD SΔABD V .
16
16
Câu 42. Khoảng cách giữa đường chéo chính và đường chéo của một mặt bất kì trong hình lập phương
cạnh a luôn bằng
a
(hai đường chéo đó là hai đường thẳng chéo nhau).
6
1
1
1
1
1
1
1 9
2 .
Câu 49. Lưu ý MA, MB, MC đôi một vuông góc và h 2 MA2 MB 2 MC 2 12
2
1 2 4
x 1 2 y 2 a 1 2 9 1
Câu 50. Hệ
2
x 2 y a 2b 0
Xét hệ trục tọa độ Oxya thì M x, y,a có tọa độ thỏa mãn (1) là phần không gian nằm trong hoặc trên
mặt cầu tâm I 1, 0,1 bán kính R 3 , mặt khác M còn thuộc mặt phẳng P có phương trình (2). Hệ có
nghiệm tức là S P khoảng cách I ,P R .
Trang 8

