Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử số 25 môn toán lớp 12

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 13 tháng 1 2020 lúc 11:22:14 | Update: hôm qua lúc 15:46:18 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 441 | Lượt Download: 3 | File size: 0.963584 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Biên soạn bởi giáo viên ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 Hoàng Trung Quân CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 25 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:............................................................................ Câu 1. Đường cong ở bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 2. Trong các hàm dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên A. B. Câu 3. Cho hàm số x C. có tập xác định 1 D. có bảng biến thiên như sau: 2 y’ - 3 + 2 0 - 3 y -1 Có bao nhiêu khẳng định dưới đây đúng? là TCĐ là TCN A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4. Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng? A. B. C. D. Trang 1 Câu 5. Tìm GTLN (max), GTNN (min) của hàm số A. B. C. Câu 6. Tìm các giá trị m để hàm số A. B. C. B. C. D. tiếp xúc với Ox. B. C. Câu 9. Xác định các giá trị của m để đồ thị hàm số B. C. D. Câu 10. Tìm m để phương trình D. có tiệm cận đứng. A. A. D. có hai điểm cực đại. Câu 8. Tìm các giá trị m để A. D. nghịch biến trên Câu 7. Tìm m để đồ thị A. trên và có nghiệm B. C. D. Câu 11. Tìm thể tích lớn nhất của hình chóp lục giác đều nội tiếp một mặt cầu bán kính bằng 1. A. B. Câu 12. Giải phương trình A. C. D. Chọn nghiệm đúng của phương trình. B. C. D. C. D. Câu 13. Giải bất phương trình A. B. Câu 14. Tìm tập nghiệm S của phương trình A. B. Trang 2 C. D. Câu 15. Đặt A. Chọn khẳng định đúng. với C. Phương trình B. có nghiệm Câu 16. Cho D. Bất phương trình Tính A. C. Gọi A. D. là nghiệm của hệ. Tìm x. B. Câu 18. Phép biến đổi nào sau đây đúng với A. vô nghiệm . B. Câu 17. Cho hệ với B. C. D. Không tồn tại x C. D. C. D. C. D. ? Câu 19. Giải bất phương trình A. Câu 20. Cho A. B. và Tính B. Câu 21. Mức thu nhập bình quân đầu người của quốc gia V hiện tại là 2000USD/1 người/1 năm. Biết mức tăng trưởng GDP (tổng thu nhập quốc dân) của quốc gia đó là 6%/năm và mức gia tăng dân số của quốc gia đó là 1%/năm. Hỏi phải ít nhất bao nhiêu năm nữa mức thu nhập bình quân đầu người của quốc gia V lớn hơn 10.000USD? A. 32 năm Câu 22. Cho A. B. 34 năm C. 36 năm D. 40 năm Tìm B. Trang 3 C. D. Câu 23. Cho Tìm A. B. C. D. Câu 24. Tính tích phân A. B. C. D. B. C. D. Câu 25. Tính tích phân A. Câu 26. Tính diện tích miền A. giới hạn bởi: B. và C. Câu 27. Cho D giới hạn bởi và . D. . Cho D quay quanh Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích V. Tính V. A. B. Câu 28. Cho các số phức là phần ảo của A. C. với phần ảo tương ứng là . Đặt và Gọi . Chọn phát biểu đúng. thì C. D. thì B. D. thì thì Câu 29. Cho số phức z có phần thực và ảo đều khác 0. Gọi M và M’ là các điểm biểu diễn các số phức và . Chọn khẳng định đúng. A. C. đối xứng nhau qua O B. đối xứng nhau qua Oy D. đối xứng nhau qua Ox Trang 4 Câu 30. Với số phức z nào dưới đây không phải là nghiệm của phương trình: A. B. Câu 31. Với số phức C. D. thì số phức w nào dưới đây thỏa mãn A. B. C. D. Câu 32. Biết Tìm a,b. A. B. C. Câu 33. Cho số phức D. Biết biểu diễn số phức z là đường tròn Tìm max, min của A. B. C. D. Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có Biết A. đáy ABCD là hình bình hành có Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SCD). B. C. D. Câu 35. Cho Ax, By là hai nửa đường thẳng chéo nhau vuông góc với nhau. Trên Ax lấy D, By lấy C biết là đường vuông góc chung của Ax, By và A. B. Tính thể tích V của ABCD. C. D. Câu 36. Cũng với giả thiết ở câu 35, tính khoảng cách h từ A tới mp(BCD). A. Câu B. 37. Cho hình C. chóp S.ABCD D. đáy ABCD là hình thang với Tính diện tích s của mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD. A. B. Câu 38. Cho lục giác đều ABCDEF với C. D. quay quanh trục AD tạo thành một khối tròn xoay có thể tích V. Tính V. A. B. C. D. Trang 5 Câu 39. Cũng với hình chóp S.ABCD ở câu 37, tính thể tích V của hình chóp. A. B. C. D. Câu 40. Một khối trụ có trục là một đường kính của mặt cầu (S) bán kính R, các đường tròn đáy đều thuộc mặt cầu, biết hình trụ đó có bán kính đường tròn đáy và đường sinh bằng nhau. Tính tỉ số thể tích của hình trụ đó với A. là thể tích mặt cầu. B. C. Câu 41. Cho tam giác vuông ABC với tròn xoay có thể tích A. D. (vuông tại A). Cho CB quay quanh CA tạo thành khối còn BC quay quanh BA tạo thành khối tròn xoay có thể tích B. C. . Tính . D. Câu 42. M là một điểm bất kì thuộc phần không gian phía trong tứ diện đều ABCD cạnh a. Biết tổng khoảng cách (T) từ M tới các mặt tứ diện không đổi. Tính tổng T đó theo a. A. B. C. Câu 43. Tính khoảng cách h từ A. D. tới mặt phẳng B. C. Câu 44. Cho ba điểm D. Tính bán kính R của mặt cầu tâm O (gốc tọa độ) và tiếp xúc với mp(ABC). A. B. Câu 45. Cho và C. và Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa . A. B. C. D. Câu 46. Cho D. và Đường thẳng nào dưới đây đi qua A và cắt ? Trang 6 A. B. C. D. Câu 47. Viết phương trình mặt cầu có tâm sao cho mặt cầu đó cắt mặt phẳng (Oyz) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính A. B. C. D. Câu 48. Cho của và . Gọi Tìm một vecto chỉ phương . A. B. Câu 49. Cho C. D. Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M xuống các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Tính khoảng cách h từ M tới mặt phẳng (ABC). A. B. Câu 50. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua C. D. và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A, B, C và là tam giác đều? A. 1 mặt phẳng B. 4 mặt phẳng C. 7 mặt phẳng D. 8 mặt phẳng Trang 7 ĐÁP ÁN 1. D 2. C 3. B 4. D 5. C 6. A 7. D 8. C 9. D 10. C 11. A 12. B 13. C 14. A 15. A 16. D 17. A 18. C 19. B 20. D 21. B 22. A 23. D 24. C 25. B 26. A 27. D 28. D 29. B 30. C 31. A 32. D 33. C 34. B 35. D 36. A 37. C 38. D 39. B 40. A 41. D 42. C 43. C 44. A 45. B 46. D 47. D 48. D 49. B 50. B HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI Câu 4. Chỉ hàm lẻ thì đồ thị mới có tâm đối xứng là gốc tọa độ. Câu 6. điều kiện là Câu 7. Tổng quát và có hai điểm cực đại chỉ khi còn Câu 8. Lưu ý: Câu 9. không phải nghiệm của tử. Câu 10. Xét với có max Câu 11. Gọi a là cạnh lục giác đều, đây cũng chính là bán kính đường tròn nội tiếp đáy với h là khoảng cách từ tâm I của mặt cầu xuống mặt đáy. Lưu ý: Để thể tích hình chóp lớn nhất thì chiều cao SH của hình chóp phải lớn hơn R Lúc đó Câu 15. Có Câu 17. Lưu ý: với Câu 20. Lưu ý: Câu 21. Ta có bất phương trình Câu 23. Lưu ý: Trang 8 Câu 30. Lưu ý: Câu 33. Ta có mà Câu 34. Hạ Câu 35. Lưu ý: Do vuông tại B và và Câu 36. Hạ Câu 37. Lưu ý ABCD là nửa lục giác đều cạnh a, nội tiếp đường tròn đường kính AD (tâm H là trung điểm AD). Do Lưu ý: Câu 38. Thể tích cần tìm là tổng thể tích của hai hình nón (đỉnh A và D) có chiều cao , bán kính đáy và một hình trụ chiều cao a, Câu 40. h là độ dài đường sinh (cũng là chiều cao của hình trụ) có do Câu 42. Cho M dần về điểm A. Tổng khoảng cách cần tính bằng khoảng cách Câu 44. Câu 49. Có với phương trình mặt phẳng phương trình (ABC): Trang 9 Câu 50. Lưu ý đều thì và phương trình (ABC): Do (ABC) qua M *) Xét *) Xét có vậy . hoặc (hai mặt phẳng) thì Trang 10