Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử số 15 môn toán lớp 12

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 13 tháng 1 2020 lúc 11:15:34 | Update: 30 tháng 5 lúc 23:11:30 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 2 | File size: 1.05984 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Biên soạn bởi giáo viên ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 Hoàng Trung Quân CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 15 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:....................................................................... Số báo danh:............................................................................ Câu 1. Cho hàm số y f  x  có tập xác định là Df , đồ thị là (C). Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. x 1 là TCĐ của (C)  1 Df B. y 1 là TCN của (C) thì phương trình f  x  1 vô nghiệm C. Nếu Df   1; 4 thì (C) không có TCN D. Tồn tại hàm số f  x  mà (C) có 3 TCN Câu 2. Cho f  x  có tập xác định là ¡ và f  x   x 1 . Chọn kết luận đúng. 4 x A. f  x  có 1 cực trị và là cực đại x CĐ 1 B. f  x  có 1 cực trị và là cực tiểu với x CT 1 C. f  x  có 2 cực trị D. f  x  đạt cực tiểu tại x 0 Câu 3. Tìm m để hàm số y  A. m 0 x 3 nghịch biến trên  0;1 . m x B. 1 m  3 C. m 0 và 1 m  3 D. 0  m  1 Câu 4. Cho y f  x  liên tục trên   ;   có bảng biến thiên dưới đây, lúc đó (C): y  f  x  có bao nhiêu điểm cực trị? x  x1 f  x   0 f  x x2  0 x3 2  1 1 Câu 5. Cho (C): y    2 A. Ba điểm  B. Năm điểm C. Sáu điểm D. Bảy điểm x 3  3 x . Chọn phát biểu đúng. x2 A. (C) nhận gốc O làm tâm đối xứng C. (C) nhận Ox làm trục đối xứng B. (C) nhận Oy làm trục đối xứng D. (C) nhận (d): y x làm trục đối xứng Trang 1 4 2 2 Câu 6. Cho (C): y mx   m  3 x  m  2 . Tìm m để (C) có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại đồng thời y CĐ  0. A. 0  m  3 C. 0  m  2 B. m  3 D. 3 m2 2 3 3 Câu 7. Tìm m để  C1  : y 3x  x và  C 2  : y x  m cắt nhau tại 3 điểm phân biệt. A.  1  m  2 B. Câu 8. Cho y  1 4 m 3 3 C.  1 2 m 3 3 D. 0  m  1 m  4x , biết Maxy=4 . Tìm m. x 2 1 B. m=3 A. m=4 Câu 9. Cho (C): y  C. m=8 D. m=5 x2  m , biết (C) có cực đại, cực tiểu. Chọn phát biểu đúng. x 2  x 1 A. y CT  1  y CĐ B. 1  y CT  y CĐ C. y CT  yCĐ  1 D. y CT  yCĐ  1 1 2   . Tìm MinF . Câu 10. Với x  0 , y  0 và x  y và F  x  y   2 xy    x  y  A. MinF 1 C. MinF 9 B. MinF 4 D. MinF 16 Câu 11. Hình chóp tứ giác đều nội tiếp trong một mặt cầu bán kính R 1 có thể tích Vmax ? (hình vẽ)  4 A. Vmax    3 C. Vmax  4 1 4 B. Vmax    3 3  4 3 D. Vmax  3  3 x Câu 12. Cho f  x  x  3 . Giải phương trình f  x  0. A. x 0 C. x log 1  ln 3 B. x ln 3 3 Câu 13. Có bao nhiêu cặp số tự nhiên x, y  x 10; y 10  thỏa mãn: 1  log 2 A. 5 cặp B. 10 cặp C. 25 cặp D. x 3ln 3 x 2 y  4 x. y D. 100 cặp  1 1 Câu 14. Đặt: F a logb c . Đẳng thức nào dưới đây đúng với a, b, c   ;  .  10 9  A. F b loga c B. F clog b a Câu 15. Cho y log 2 A. y   1 2   C. F b logc a D. F cloga b  x 2  1  x . Tính y . x  1  x ln 2 B. y  1 x  x 2 1 C. y  x 2 1 ln 2 D. y  1 x 2  1.ln 2 2 Câu 16. Tìm tập giá trị G của hàm số y log 9  2x  3x  . Trang 2  2 A. G  0;   3 1  B. G   ;   2  C. G   ;  1 D. G   ;  x x Câu 17. Tìm điều kiện của m để phương trình: 3.4   9m  1 .2  3m 0 có nghiệm. B. 0  m  A. m  ¡ Câu 18. Cho F log a 1 3 C. m  1 3 D. m  0 1 1 .log 1 c.log 1 b.log c 3 . Đẳng thức nào dưới đây với a, b, c, d, x thỏa mãn: 4 x a a b2 0  a  b  c  d  x  1. A. F 6 log a x B. F  1 log b x 24 C. F 24 log c x 6 D. F log d x 1 . Câu 19. Cho f  x   1  2017 x Tính tổng S f   1999   f   1998   ...  f  0   f  1  f  2   ...  f  1999  A. S 2000 C. S  B. S 1999 3999 2 D. S 2017  xy  1 a  y  x  0  có nghiệm duy nhất. Câu 20. Tìm các giá trị a, b  ¡ để hệ phương trình  x  1  2 2  x  y b A. a 0; b 1 B. a 1; b 2 C. a 0;0  b 1 D. a 0; b 2 Câu 21. Doanh số năm nay của hai công ty A và B lần lượt là 200 tỉ (VNĐ) và 100 tỉ (VNĐ). Biết mức tăng trưởng doanh thu của A là 5%/năm, còn của B là 10%/năm (so với năm ngay trước đó). Biết mức lãi trên doanh thu của A và B lần lượt làm 8%/năm và 10%/năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm nữa thì mức lãi của công ty B vượt mức lãi của công ty A (lãi hàng năm)? A. 11 năm B. 15 năm Câu 22. Biết f  2x dx e 1 A. F  x  e  4x x2 Câu 23. Biết  2 x x2 4  C. 17 năm D. 21 năm 1  c và f  x dx 2F  x   c thì: 2x B. F  x  e x2 16 1  x 1 C. F  x  e  x x2 B. F  x   1 x C. F  x  2 ln 2  sin 2x 2 D. F  x   Câu 24. Biết f  x  liên tục trên  0;1 và A. I  1 4  1 4x  2sin 2 x  dx F  x   c thì: 2x sin 2x x ln 2 2 A. F  x   D. F  x  e x2 16 B. I  1 2  2 0 2 x 2sin 3 x  ln 2 cos x 2x 1  x  sin 2x ln 2 2  f  sin x   f  cos x  dx 1 , tính tích phân C. I 2  4 0  f  sin 2x  dx D. I 1 Trang 3 Câu 25. Biết f  x  liên tục trên  0;1 và A. I  1 2 Câu 26. Biết B. I  1    xf  sin x  dx   . Tính I  f  sin x  dx 0 0 2 2 D. I  C. I 2 4 1 2 1  f  x  dx 2 , tính I f  4  3x  dx. 1 0 B. I  A. I 6 2 3 C. I  2 3 D. I  6 Câu 27. Cho f  x  liên tục trên  a; b  . Chọn mệnh đề đúng. b b a a b b a a A.  f  x  dx   f  x  dx C.  f  x  dx   f  x  dx b b a a B.  f  x  dx   f  x  dx  f  x  0 x   a; b D.  f  x  dx   f  x  dx b b a a khi f  x  0 x   a; b  x2 Câu 28. Cho (D): y  ; y  2x quay quanh Ox tạo thành khối tròn xoay có thể tích là V. Tính V. 2 A. V  28 5 12 B. V  5 19 C. V  20 D. V  C. Có 4 số D. Có vô số số 5 28 Câu 29. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2  z 0? A. Có 2 số B. Có 3 số Câu 30. Gọi z1 , z 2 , z3 , z 4 là 4 nghiệm phức của phương trình: z 4  2z 2  9 0 . Tính tổng S z1999  z1999  z1999  z1999 . 1 2 3 4 A. S 0 B. S 21999 C. S 22000 D. S  4 Câu 31. Có bao nhiêu phát biểu sau là đúng (z, w là các số phức):  * z w  * z  w  z  w thì z  w  * z 6 1 có 6 nghiệm phức A. 2 phát biểu  * z3 w 3  z w  * z w  z, w  R B. 3 phát biểu C. 4 phát biểu D. 5 phát biểu 4 2 3 Câu 32. Tìm a  z để phương trình: z  24z  a 8i  z  4z  có nghiệm duy nhất. A. a i B. a 4  12i C. a 16 D. a  1  2i  4  z a a  z Câu 33. Tìm để hệ phương trình  có nghiệm phức duy nhất.  z  1  2i a A. a  5 B. a  2 C. a 3 2 D. a  5 2 Câu 34. Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (T): x 2  y 2 4 .Tìm giá trị lớn nhất của z i . A. z  i max 6 B. z  i max 5 C. z  i max 4 D. z  i max 3 Trang 4 Câu 35. Hình hộp chữ nhật ABCDABCD có AC  3a ; AB 2a ; AD  5a  a  0  . Tính thể tích tứ diện ABDA. a3 6 A. V  B. V  a 3 15 3 2 3 C. V a 3 D. V  a3 3 Câu 36. Hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC); tam giác ABC đều cạnh 2a; góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 45 . Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC). A. h a 2 3 B. h a 3 2 C. h  a 3 4 D. h  a 2 Câu 37. Lăng trụ tam giác ABCABC có tam giác ABC vuông tại A; AB a 3 ; BC 2a . Biết AA AB AC a 3. Tính thể tích V của hình lăng trụ. A. V  a 3. 3 2 B. V  a 3. 6 3 C. V  a 3. 6 2 D. V a 3 . 2 Câu 38. Vẫn lăng trụ ở câu 37, tính khoảng cách h từ C tới mặt phẳng  AAB  . A. h  2a 2 3 B. h  a 3 2 C. h  a 2 D. h  a 2 2 Câu 39. Cho lăng trụ tam giác đều ABCABC có tất cả các cạnh bằng a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đó. A. R  a 2 B. R  a 2 2 Câu 40. Người ta cuộn một tấm tôn (là C. R a 7 12 D. R a 1 đường tròn - Hình vẽ) thành mặt xung quanh của một hình 2 nón. Tính góc  ở đỉnh S của hình nón. A.  45 B.  90 C.  120 D.  60 Câu 41. Một khối trụ tròn có thể tích là V, các đường tròn đáy có tâm là O1 , O 2 (hình vẽ). Xét hình nón N1 đỉnh O1 , đáy là đường tròn đáy tâm O 2 của hình trụ, hình nón N 2 đỉnh O 2 , đáy là đường tròn đáy tâm O1 của hình trụ. Gọi V0 là phần thể tích chung của N1 , N 2 . Tính k  V0 . V A. k  1 8 1 B. k  12 C. k  1 6 D. k  1 24 Câu 42. Hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành. Trên SB, SD lấy M, N sao cho SM SN 2   . SB SD 3 Gọi E  AMN   SC. Biết VSABCD 9 . Tính VSAMEN . A. VSAMEN 3 B. VSAMEN 2 C. VSAMEN 4 D. VSAMEN 1 Trang 5 Câu 43. Cho M  3;  1; 2  . Tính bán kính R của mặt cầu tâm M; mặt cầu này cắt trục Ox tại A, B và AB 4. A. R 5 C. R 3 B. R 4 Câu 44. Cho  d  : D. R  13 x  1 y 2 z 3   và  P  : 2x  y  z  1 0. Khi đó: 2 1 1 A.  d  / /  P  B.  d    P  Câu 45. Cho  d1  : C.  d    P  D. Cả A, B, C đều sai x 1 y  2 z 1 x 1 y z     . Gọi (P) là mặt phẳng song song với d1 , d 2 ;  d2  : 1 1 2 1 2 1 và (P) cách đều d1 , d 2 . Khi đó: r   P   n  3; 1; 1 A.    P  di qua M   1;0;0  r   P   n  1; 1;0  B.    P  di qua O  0;0;0  r   P   n  3; 1; 1  D.  1    P  di qua M   1; 1;  2   r   P   n  11 ; ; 3 C.    P  di qua M   1; 2; 1 y 3 3 z 5 và M   1; 4;1 ; N  3;  2;0  . Gọi M , N là hình chiếu  2 1 2 vuông góc của M, N xuống (d). Tính độ dài MN . Câu 46. Cho  d  : A. MN  x 2 8 3  C. MN 4 B. MN  3 3 D. MN  2 3 5 3 3 Câu 47. Cho  P  : 2x  y  3z  4 0 , A  1;3;1 ; B   1;1;1 . Gọi A , B là hình chiếu vuông góc của A, B xuống (P) và M AB  AB . Tính k  A. k  1 2 MA . MB B. k 2 D. k  C. k 1 1 14 Câu 48. Cho  S :  x  1   y 4    z  1 10 ; A  2;  3;1 ; B  4;  5;0  . Chọn phát biểu đúng. 2 2 2 A. Đường thẳng AB không cắt (S) B. Đường thẳng AB tiếp xúc (S) C. Trung điểm M của AB thì M   S D. Đoạn thẳng AB cắ (S) Câu 49. Cho  d  : A. m 2 x 1 y  1 z 2   và  P  : x  2y  m z  m  1 0. Tìm m để  d  / /  P  . 2 1 1 B. m  2 C. m  2 hoặc m 2 D. Cả A, B, C đều sai r  3 . Biết d1 / /v1  2;  1;1 ; Câu 50. Cho  d1  ,  d 2  chéo nhau và khoảng cách  d1 , d 2  r d1 / /v 2  1;1; 2  ; A, B  d1 và C, D  d 2 sao cho AB CD 2 . Biết tứ diện ABCD có thể tích V không phụ thuộc việc chọn các điểm A, B, C, D. Tính V. A. V 1 B. V 2 C. V 2 3 D. V  4 3 3 Trang 6 ĐÁP ÁN 1. C 2. C 3. B 4. C 5. B 6. D 7. D 8. B 9. A 10. D 11. B 12. C 13. A 14. B 15. D 16. B 17. A 18. D 19. C 20. C 21. B 22. B 23. D 24. A 25. B 26. C 27. B 28. B 29. C 30. A 31. B 32. C 33. D 34. D 35. A 36. A 37. C 38. A 39. C 40. D 41. B 42. A 43. C 44. B 45. D 46. C 47. C 48. D 49. C 50. A Trang 7