Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Quốc gia năm 2015 môn Vật Lý tỉnh Quảng Ninh

e1be20ac1cff9eb4b9aa80a20cd7b399
Gửi bởi: đề thi thử 7 tháng 6 2016 lúc 20:18:28 | Update: hôm qua lúc 14:29:24 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 427 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 134 (cm) (s) x1 x2 SỞ GIÁO ỤC VÀ ĐÀO ẠO ỈNH QU ẢNG NINH ĐỀ CHÍNH TH ỨC Đề có 06 trang) ĐỀ KH ẢO SÁT CH ẤT ƯỢ NG ỚP 12 THPT ỌC 2014-2015 Môn: ẬT LÍ Ngày thi: 14/3/2015 Th ời gian làm bài: 90 phút Không th ời gian giao đề) Mã đề thi 134 Họ, tên thí sinh:.................................... ...................................... Số báo danh:......................................... ...................................... Cho bi ết: ằng Pl ăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điệ tích nguyên 1,6.10-19C; ốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s; gia ốc tr ọng tr ường g=10m/s2. Câu 1: Đặ điệ áp xoay chi ều U0cos(50 πt π/6) (V) vào đoạn ạch xoay chi ều RLC ắc ối ti ếp. Bi ết ại th ời điể ường độ dòng điệ qua ạch có độ lớn ực đạ thì điệ áp hai đầu ạch đang có độ lớn ằng U0/2. Kho ảng th ời gian ng ắn nh ất gi ữa hai th ời điể mà công su ất ức th ời ằng không là A. 1/150 s. B. 1/100 s. C. 1/300 s. D. 1/600 s. Câu 2: Cho hai dao động điề hoà ới li độ x1 và x2 có đồ th nh hình ẽ. ổng ốc độ của hai dao độ ng cùng ột th ời điể có giá tr ớn nh ất là A. 20π cm/s. B. 10π cm/s. C. 140 cm/s. D. 200 cm/s. Câu 3: Nếu ăng vòng dây ủa cu ộn ảm, thì chu ủa ạch dao động điệ thay đổi nh th nào? A. Giảm. B. Không đủ cơ để trả ời. C. Tăng D. Không đổi. Câu 4: Hai vật và có cùng kh ối ượ ng kg và có kích th ước nh ỏ, đượ nối ới nhau ằng ột dây ảnh, nh ẹ, không ẫn điệ dài 20cm, ật tích điệ tích 10-6 C. ật đượ gắn vào ột đầ lò xo nh có độ cứng 10 N/m, đầu kia ủa lò xo đị nh. đượ đặ ằm ngang trên ặt bàn nh ẵn trong ột điệ tr ường đều có ường độ iệ tr ường 2.105 V/m ướng ọc theo tr ục lò xo. Ban đầu ằm yên, lò xo dãn. ắt dây ối hai ật, ật ời ra chuy ển độ ng ọc theo chi ều iệ tr ường, ật dao động điề hòa. Sau kho ảng th ời gian 1,5 lúc dây ắt thì và cách nhau ột kho ảng ần đúng là A. 24,5 cm. B. 22,5 cm. C. 28,5 cm. D. 44,5 cm. Câu 5: Cườ ng độ hi ệu ụng ủa dòng điệ xoay chi ều trong đoạn ạch A. bằng không ếu đoạn ạch ch ứa cu ộn ảm thu ần. B. tỉ ngh ịch ới ần góc ếu ạch ch ch ứa cu ộn ảm thu ần. C. tỉ ngh ịch ới ần góc ếu đoạn ạch ch ch ứa iệ n. D. bằng không ếu đoạn ạch ch ứa iệ n. Câu 6: Dao động có biên độ dao động gi ảm ần theo th ời gian ọi là A. dao động duy trì. B. dao động ưỡng ức. C. dao động điề hoà. D. dao động ắt ần. Câu 7: Dùng ột th ước có chia độ đế milimét đo ần chi ều dài ủa con ắc đơ đề cho cùng ột giá tr là 55,6 cm. ấy sai ụng là ột độ chia nh nh ất. ết qu đượ viết là A. (556 0,1 mm. B. (55,6 0,05) cm.Trang 2/6 Mã đề thi 134 C. (556 2) mm. D. (55,6 0,1) cm. Câu 8: Trong thí nghi ệm Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe được chi ếu ằng ánh sáng tr ắng có ướ sóng 380 nm đến 760 nm. Kho ảng cách gi ữa hai khe là mm, kho ảng cách ặt ph ẳng ch ứa hai khe đến màn quan sát là m. Trên màn, ại trí cách vân trung tâm mm, ức cho vân sáng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 9: Quang ph liên ục ủa ột ật A. phụ thu ộc vào nhi ệt độ của ật nóng sáng. B. phụ thu ộc vào nhi ệt độ và ản ch ất ủa ật. C. phụ thu ộc vào ản ch ất ủa ật. D. không ph thu ộc vào nhi ệt độ và ản ch ất ủa ật. Câu 10: Biết công thoát êlectron ủa các kim lo ại: ạc, canxi, kali, và đồng ần ượ là: 4,78 eV; 2,89 eV; 2,26 eV; và 4,14 eV. Chi ếu ánh sáng có ước sóng 0,33 vào bề ặt các kim lo ại trên. Hi ện ượ ng quang điệ ảy ra ới các kim lo ại nào sau đây? A. Kali và đồng. B. Canxi và ạc. C. Kali và canxi. D. Bạc và đồng. Câu 11: Một con ắc lò xo ồm lò xo có độ cứng =100 N/m và ật ặng kh ối ượ ng 400 g, đượ treo vào tr ần ủa ột thang máy. Khi ật đang đứng yên trí cân ằng thì thang máy đột ng ột chuy ển độ ng nhanh ần đề đi lên ới gia ốc m/s2 và sau th ời gian khi ắt đầ chuy ển độ ng nhanh ần đề thì thang máy chuy ển độ ng th ẳng đều. Th ăng đàn ồi ớn nh ất ủa lò xo có được trong quá trình ật dao động mà thang máy chuy ển độ ng th ẳng đều có giá tr ần đúng là A. 0,05 J. B. 0,26 J. C. 0,16 J. D. 0,32 J. Câu 12: Một ật dao động điề hòa khi đang chuy ển độ ng trí cân ằng đến trí biên âm thì A. độ lớn ận ốc và gia ốc cùng ăng. B. độ lớ ận ốc và gia ốc cùng gi ảm. C. véc ận ốc ng ược chi ều ới véc gia ốc. D. vận ốc và gia ốc cùng có giá tr âm. Câu 13: Phát biểu nào không đúng khi nói sóng điệ ừ? A. Sóng điệ dùng trong thông tin vô tuy ến ọi là sóng vô tuy ến. B. Trong sóng điệ ừ, điệ tr ường và tr ườ ng bi ến thiên theo th ời gian ới cùng chu kì. C. Trong sóng điệ ừ, điệ tr ường và tr ườ ng ại ột điể luôn dao động ệch pha nhau π/2. D. Sóng điệ là lan truy ền trong không gian ủa điệ tr ườ ng bi ến thiên theo th ời gian. Câu 14: Trong ột máy phát điệ xoay chi ều ột pha, ếu ốc độ quay ủa rôto ăng thêm 20 vòng/phút thì ần ủa dòng điệ xoay chi ều do máy phát ra ăng 50 Hz đến 60 Hz và su ất điệ độ ng hi ệu ụng ủa máy thay đổi 30 so ới ban đầu. ếu ti ếp ục ăng ốc độ quay ủa rôto thêm 20 vòng/phút ữa thì su ất điệ độ ng hi ệu ụng do máy phát ra khi đó là A. 180 V. B. 210 V. C. 150 V. D. 260 V. Câu 15: Tia tử ngo ại không có tác ụng nào sau đây? A. Thắp sáng. B. Kích thích phát quang ủa ột ch ất. C. Sinh lí. D. Gây ra hi ện ượ ng quang điệ n. Câu 16: Chọn phát bi ểu sai về giao thoa sóng ới hai ngu ồn ết ợp ng ược pha trên ặt ướ c. A. Tập ợp các điể dao động ới biên độ cực đạ trên ặt ướ tạo thành đườ ng Hypebol. B. Trên đường ối hai ngu ồn, hai điể dao động ới biên độ cực đạ liên ti ếp nhau thì ng ược pha nhau. C. Tập ợp các điể dao động ng ược pha trên ặt ướ tạo thành đườ ng Hypebol. D. Đườ ng trung tr ực ủa đoạn th ẳng ối hai ngu ồn là ợn ực ti ểu. Câu 17: Một ật dao động điề hòa ới ph ương trình là 10cos(4 πt) (cm). Biên độ dao động ủa ật là A. 20 cm. B. 10 cm. C. cm. D. cm. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng A. Đối với ỗi kim lo ại, hi ện ượ ng quang điệ ngoài ch ảy ra khi ước sóng ủa ánh sáng kích thích ớn ơn gi ới ạn quang điệ ủa kim lo ại đó.Trang 3/6 Mã đề thi 134 B. Điệ tr ủa quang tr gi ảm ạnh khi có ánh sáng thích ợp chi ếu vào. C. Trong pin quang điệ n, quang ăng bi ến đổ tr ực ti ếp thành điệ ăng. D. Có ột bào quang điệ ho ạt độ ng khi được kích thích ằng ánh sáng nhìn th ấy. Câu 19: Một ật dao động điề hoà theo ph ương trình 5cos(2 πt 6) ới đo ằng cm, đo ằng s. Kho ảng th ời gian ực kéo sinh công ương trong 32 đầ tiên là A. 61 s. B. 21 s. C. 41 s. D. 125 s. Câu 20: Đặ điệ áp xoay chi ều U2cos ωt (V) vào hai đầu đoạn ạch RLC mắc ối ti ếp (cu ộn dây thu ần ảm). Khi ối ắt thì điệ áp hi ệu ụng trên điệ tr gi ảm3 lầ và dòng điệ trong hai tr ường này vuông pha nhau. công su ất ủa đoạn ạch ban đầu ằng A. 21. B. 21. C. 23. D. 31. Câu 21: Xét sơ đồ iệ xoay chi ều sau: ạch (RL) (s đồ 1); ạch RC (s đồ 2); và ạch LC (s đồ 3). Cho ZL 2ZC. Thí nghi ệm 1: ối hai đầu ạch vào ngu ồn điệ không đổi thì không có dòng điệ qua ạch. Thí nghi ệm 2: ối hai đầu ạch vào ngu ồn điệ xoay chi ều có 100cos ωt thì có dòng điệ ch ạy qua là 5cos( ωt π/2). Ng ười ta đã làm thí nghi ệm ới đồ nào? A. Không có đồ nào th ỏa điề ki ện thí nghi ệm. B. Sơ đồ 3. C. Sơ đồ 1. D. Sơ đồ 2. Câu 22: Đặ hi ệu điệ th xoay chi ều )V()t100cos(Uu0+= hai đầu đoạn ạch ối ti ếp theo th tự 21R,Rvà cu ộn thu ần ảm có độ tự ảm Lthay đổi đượ c. Bi ết .Ω31002RR21== iề ch ỉnh cho đến khi hi ệu điệ th ức th ời gi ữa hai đầu đoạn ạch ch ứa2Rvà ệch pha ực đạ so ới hi ệu điệ th hai đầu đoạn ạch. Giá tr ủa độ tự ảm lúc đó là A. H.π1,5L= B. .Hπ3L= C. .Hπ1L= D. .Hπ31,5L= Câu 23: Cho lăng kính có góc chi ết quang đặt trong không khí. Chi ếu chùm tia sáng đơn ắc màu theo ph ương vuông góc ới ặt bên th nh ất thì tia ló ra kh ỏi ăng kính ằm sát ặt bên th hai. ếu chi ếu đồ ng th ời ánh sáng đơn ắc màu cam, chàm, tím theo ph ương nh trên thì các tia ló ra kh ỏi ặt bên th hai A. chỉ có tia cam. B. gồ tia cam và tia tím. C. chỉ có tia tím. D. gồ tia chàm và tia tím. Câu 24: Chiếu ột chùm ánh sáng tr ắng song song ẹp (coi nh ột tia sáng) không khí vào ột ướ ới góc ới ằng 300. ưới đáy có ột ươ ng ph ẳng đặt song song ới ặt ước và ặt ph ản ướ ng lên. Chùm tia ló ra kh ỏi ặt ướ sau khi ph ản ại ươ ng là A. chùm sáng song song có màu ầu ồng, ph ương vuông góc ới tia ới. B. chùm sáng phân kì có màu ầu ồng, tia tím ệch nhi ều nh ất, tia đỏ lệch ít nh ất. C. chùm sáng song song có màu ầu ồng, ph ương ợp ới tia ới ột góc 600. D. chùm sáng phân kì có màu ầu ồng, tia tím ệch ít nh ất, tia đỏ lệch nhi ều nh ất. Câu 25: Mạch dao động dùng để ch ọn sóng ủa ột máy thu vô tuy ến điệ ồm iệ có điệ dung và cu ộn ảm thu ần có độ tự ảm L. Máy này thu được sóng điệ có ước sóng 10 m. Để thu được sóng điệ có ước sóng 20 thì điệ dung ủa ph ải ăng thêm ột ượ ng là A. 4C. B. C. C. 2C. D. 3C. Câu 26: Một cái sáo (m ột đầ kín, ột đầ ở) phát ra âm ản là ốt nh ạc Sol ần 392 Hz. Ngoài âm ản, ần nh nh ất ủa các ho âm do sáo này phát ra là A. 784 Hz. B. 1176 Hz. C. 1568 Hz. D. 392 Hz.Trang 4/6 Mã đề thi 134 Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói hi ện ượ ng quang phát quang? A. Bướ sóng ủa ánh sáng phát quang bao gi ũng ớn ơn ước sóng mà ch ất phát quang ấp th ụ. B. Chi ếu chùm tia ồng ngo ại vào ột ch ất phát quang, ch ất đó ấp th và có th phát ra ánh sáng đỏ C. Huỳnh quang và lân quang đều là hi ện ượ ng quang phát quang. D. Khi được chi ếu ằng tia ngo ại, ch ất fluorexêin phát ra ánh sáng hu ỳnh quang màu ục. Câu 28: iệ áp 1002cost (V) đặt vào hai đầu ột iệ thì dòng điệ trong ạch có ườ ng độ hi ệu ụng A. Dung kháng ủa ạch có giá tr là A. 502 . B. 200 . C. 2002 . D. 50 . Câu 29: Trong thí nghi ệm Y-âng giao thoa ánh sáng, khe ẹp phát ra đồng th ời ba ức đơ có ước sóng là 1 0,4 µm, 2 0,5 µm và 3 0,6 µm. Trên màn, trong kho ảng gi ữa hai vân sáng liên ti ếp có màu gi ống màu vân trung tâm, vân sáng có màu ủa ức 1 là A. 14. B. 10. C. 12. D. 8. Câu 30: Một ầu chì dùng cho ột ạng điệ xoay chi ều có ần không đổi ch ịu đượ dòng điệ xoay chi ều có giá tr hi ệu ụng 10 A. Cho ằng nhi ệt ượ ng ỏa ra môi tr ường xung quanh thu ận di ện tích xung quanh ủa dây chì. ếu ăng đườ ng kính dây chì lên 1,44 ần thì trong cùng ột iề ki ện, dây chì ch ịu đượ dòng điệ xoay chi ều có giá tr hi ệu ụng ối đa là A. 17,28 A. B. 14,4 A. C. 12 A. D. 15,84 A. Câu 31: Một ngu ồn điể phát sóng âm có công su ất không đổi trong ột môi tr ường truy ền âm đẳ ng ướng và không ấp th âm. ột ng ười đang chuy ển độ ng th ẳng đều ới ốc độ m/s. Khi đến điể cách ngu ồn 10 thì ức ường độ âm ăng thêm 20 dB. Th ời gian ng ười đó chuy ển độ ng đến là A. 24 s. B. 22 s. C. 18 s. D. 20 s. Câu 32: Cho mạch dao động điệ lý ưởng LC. Ban đầu, hi ệu điệ th ực đạ hai đầu ản là U0. ại th ời điể hi ệu điệ th hai đầu ản gi ảm đi 13 ần so ới hi ệu điệ th ban đầu thì ường độ dòng trong ạch ằng kI0, ới I0 là ường độ dòng ực đạ trong ạch. Giá tr ằng A. 99,7%. B. 99,4%. C. 92,3%. D. 96,1%. Câu 33: Sóng cơ là A. dao động ủa các ph ần trong ột môi tr ường. B. dao động lan truy ền trong ột môi tr ường. C. một ạng chuy ển độ ng đặc bi ệt ủa môi tr ường. D. sự chuy ển độ ng ủa các ph ần trong ột môi tr ường. Câu 34: Trong thí nghi ệm Y-âng giao thoa ới ánh sáng đơn ắc có ước sóng 0,6 m, kho ảng cách gi ữa hai khe là mm, kho ảng cách ặt ph ẳng ch ứa hai khe đến màn là m. Kho ảng vân có giá tr là A. 1,2 mm. B. mm. C. 2,4 mm. D. mm. Câu 35: Mạch RLC ối ti ếp. Đặ hi ệu điệ th xoay chi ều vào đầu đoạn ạch. ọi u1, u2, u3 ần ượ là hi ệu điệ th th ời hai đầu điệ tr thu ần, cu ộn dây, iệ n. ết lu ận nào sau đây là đúng A. u1 u2 u3 B. u1 u2 u3 C. 232212)uu(uu += D. 232 2212uuuu ++= Câu 36: Một máy phát điệ ồm máy có cùng công su ất P. Điệ ản xu ất ra được truy ền đế ơi tiêu th ới hi ệu su ất 90%. ếu khi ch còn ột máy thì hi ệu su ất truy ền ải là A. 78,75 %. B. 88,75 %. C. 68.75 %. D. 98,75 %. Câu 37: Một ng ười quan sát ột cái phao trên ặt ước, th ấy kho ảng th ời gian ần nhô lên th nh ất đế ần nhô lên th ườ là 4,5 và hai đỉnh sóng liên ti ếp cách nhau 45 cm. ốc độ truy ền sóng trên ặt ướ là A. 90 cm/s. B. cm/s. C. 10 cm/s. D. 100 cm/s. Câu 38: Một ạch dao động LC có điệ tr thu ần ằng không ồm cu ộn dây thu ần ảm có độ tự ảm 2µ và iệ có điệ dung µF. Chu kì dao động điệ trong ạch ằng A. π.10-6 s. B. π.10-6 s. C. π.10-6 s. D. 4π.10-6 s.Trang 5/6 Mã đề thi 134 Câu 39: Một ng ười xách ột xô ước đi trên đường, ỗi ướ đi đượ 50 cm. Chu kì dao động riêng ước trong xô là s. ước trong xô sóng sánh ạnh nh ất khi ng ười đó đi ới ốc độ là A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 75 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 40: Máy biến áp lí ưởng có cu ộn ấp ồm 200 vòng, cu ộn th ấp ồm 50 vòng. Điệ áp hi ệu ụng đặt vào cu ộn ấp là 880 V. Điệ áp hi ệu ụng cu ộn th ấp là A. 440 V. B. 352 V. C. 220 V. D. 110 V. Câu 41: Electron ủa kh ối khí Hidro được kích thích lên qu đạ ừng th tr ạng thái ản. ướ sóng dài nh ất và ng ắn nh ất trong ạch ph thu được là A. 1n2 )1n(n4322minmax= B. 22minmaxn3)1n(4 = C. 1n2 )1n)(1n(3minmax+= D. 22minmaxn3)1n(4 += Câu 42: Một ra đa ứu đượ đặ trên ặt đấ Long có to độ 20057’ độ Bắc 107002’ Kinh độ ông phát ra tín hi ệu truy ền th ẳng đến trí tàu ặp ạn có to độ 20057’ độ Bắc 109002’ Kinh độ ông. Cho bán kính Trái Đất là 6400 km, ốc độ truy ền tín hi ệu là 3.108 m/s, và ải lý 1852 m. Sau vài gi tàu ặp ạn trôi đến trí ới có to độ 20057’ độ Bắc x0 Kinh độ ông, khi đó th ời gian phát và thu sóng ủa ra đa ăng thêm 0,2 ms. So ới trí ũ, tàu ặp ạn đã ịch chuy ển ột kho ảng bao nhiêu ải lý và to độ ằng bao nhiêu? A. 16,2 ải lý và 117011’ Kinh độ ông. B. 32,4 ải lý và 118016’ Kinh độ ông. C. 23,8 ải lý và 112012’ Kinh độ ông. D. 16,2 ải lý và 109019’ Kinh độ ông. Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng A. Tốc độ truy ền âm trong không khí ấp ằng ốc độ truy ền âm trong chân không. B. Khi sóng âm truy ền không khí vào ước thì ước sóng ăng. C. Tốc độ truy ền âm ph thu ộc vào tính ch ất ủa môi tr ường và nhi ệt độ D. Sóng âm truy ền trong ước ới ốc độ lớn ơn trong không khí. Câu 44: Một sóng truy ền ngu ồn trên ột dây th ẳng, ằm ọc theo tr ục ox theo ph ương trình 5cos(20t –0,5x), trong đó u, được đo ằng cm, đo ằng s. Ph ần trên dây có ọa độ 20 cm ại th ời điể 0,0125 có li độ dao động ằng A. cm. B. 2,53 cm. C. 2,5 cm. D. 2,52 cm. Câu 45: Cho mạch điệ xoay chi ều AB theo th ồm điệ tr thu ần R, cu ộn dây thu ần ảm L, iệ ắc ối ti ếp. là điể ằm gi ữa cu ộn dây và iệ n. Đặ vào hai đầu đoạn ạch điệ áp xoay chi ều có bi ểu th ức U0cos ωt (V), trong đó U0 có giá tr không đổi, thay đổi đượ c. Điề ch ỉnh để iệ áp hi ệu ụng trên có giá tr ực đạ i, khi đó uAN ệch pha 52 rad so ới uAB, công su ất tiêu th ủa ạch khi đó là 100 và công su ất ủa đoạn ạch AN ớn ơn công su ất ủa đoạn ạch AB. Khi điề ch ỉnh để công su ất tiêu th ủa ạch đạt ực đạ thì giá tr ực đạ đó ằng A. 1002W. B. 100 W. C. 200 W. D. 2003W. Câu 46: Hiện ượng giao thoa sóng trên ặt ước ới hai ngu ồn S1, S2 cùng biên độ, ng ược pha, S1S2=13 cm. Tia S1y trên mặt ước, ban đầu tia S1y ch ứa S1S2. iể luôn trên tia S1y và S1C=5 cm. Cho S1y quay quanh S1 đế trí sao cho S1C là trung bình nhân gi ữa hình chi ếu ủa chính nó lên S1S2 ới S1S2. Lúc này trên vân ực đạ giao thoa th tính vân trung tâm. vân giao thoa ực ti ểu quan sát được là A. 9. B. 11. C. 10. D. 8. Câu 47: Đơ vị ủa ần góc trong dao động điề hoà là A. s. B. m/s. C. rad/s. D. Hz. Câu 48: Một ngu ồn sáng ch phát ra ánh sáng đơn ắc có ần 5.1014 Hz. ăng ượng ỗi phôtôn mà ngu ồn phát ra là A. 33,125.10-22 J. B. 33,125.10-20 J. C. 33,125.10-23 J. D. 33,125.10-21 J.Trang 6/6 Mã đề thi 134 Câu 49: Một con ắc đơ dao động điề hoà. Trong kho ảng th ời gian ∆t nó th ực hi ện đượ 10 dao độ ng. Khi thay đổi độ dài con ắc ột ượ ng 15 cm thì trong cùng kho ảng th ời gian ∆t nh trên, con th ực hi ện đượ 15 dao động. Độ dài ban đầu ủa con ắc là A. 29 cm. B. 30 cm. C. 28 cm. D. 27 cm. Câu 50: Theo ẫu nguyên Bo, bán kính qu đạ ủa êlectron trong nguyên hi đrô là r0. Khi êlectron chuy ển qu đạ lên qu đạ thì bán kính qu đạ ăng thêm A. 16r0. B. 4r0. C. 21r0. D. 25r0. ----------------------------------------------- ----------- ẾT ---------- Chữ giám th 1……………………………………………SỞ GIÁO ỤC ĐÀO ẠO ĐÁP ÁN CH ẤM KH ẢO SÁT ỚP 12 THPT ỈNH QU ẢNG NINH ĂM ỌC 2014-2015 MÔN: ẬT LÝ ĐỀ CHÍNH TH ỨC Hướng ẫn ch ấm này có 02 trang)mamonmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanTHI KS 21341A2101A3561D4831C5681D6411CTHI KS 21342A2102C3562B4832B5682B6412CTHI KS 21343C2103B3563A4833A5683B6413ATHI KS 21344D2104C3564C4834A5684C6414CTHI KS 21345B2105A3565D4835A5685A6415BTHI KS 21346D2106C3566C4836B5686B6416DTHI KS 21347D2107D3567C4837C5687B6417CTHI KS 21348B2108A3568B4838A5688B6418BTHI KS 21349A2109D3569B4839D5689B6419DTHI KS 213410C21010D35610A48310C56810C64110ATHI KS 213411B21011D35611D48311D56811B64111BTHI KS 213412C21012D35612B48312A56812B64112BTHI KS 213413C21013C35613B48313A56813C64113DTHI KS 213414B21014D35614B48314A56814C64114ATHI KS 213415A21015B35615D48315A56815A64115DTHI KS 213416C21016D35616D48316D56816A64116ATHI KS 213417B21017A35617D48317B56817A64117CTHI KS 213418A21018B35618A48318C56818C64118DTHI KS 213419D21019B35619C48319C56819C64119DTHI KS 213420C21020D35620D48320C56820D64120ATHI KS 213421B21021B35621A48321D56821D64121ATHI KS 213422A21022D35622D48322D56822D64122ATHI KS 213423A21023C35623B48323D56823D64123BTHI KS 213424C21024C35624C48324D56824A64124CTHI KS 213425D21025D35625B48325A56825D64125BTHI KS 213426B21026C35626A48326B56826C64126BTHI KS 213427B21027B35627C48327D56827B64127DmamonmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanmadecauhoidapanTHI KS 213428D21028A35628C48328B56828C64128ATHI KS 213429D21029C35629A48329D56829D64129DTHI KS 213430A21030A35630D48330A56830A64130CTHI KS 213431C21031D35631D48331C56831C64131CTHI KS 213432A21032B35632A48332C56832D64132CTHI KS 213433B21033A35633C48333A56833C64133BTHI KS 213434A21034C35634D48334B56834C64134ATHI KS 213435B21035C35635C48335C56835A64135ATHI KS 213436D21036A35636B48336B56836C64136BTHI KS 213437A21037D35637B48337D56837D64137BTHI KS 213438D21038B35638B48338B56838A64138BTHI KS 213439B21039A35639C48339A56839D64139ATHI KS 213440C21040D35640D48340B56840B64140CTHI KS 213441C21041A35641D48341D56841A64141DTHI KS 213442D21042C35642A48342D56842A64142ATHI KS 213443A21043A35643C48343B56843B64143CTHI KS 213444D21044B35644A48344C56844A64144CTHI KS 213445C21045C35645D48345A56845D64145BTHI KS 213446A21046B35646A48346B56846D64146CTHI KS 213447C21047A35647C48347C56847A64147DTHI KS 213448B21048B35648B48348C56848B64148DTHI KS 213449D21049B35649A48349B56849B64149DTHI KS 213450C21050D35650A48350A56850D64150ATrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.