Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Sinh trường THPT Trần Phú, Hà Tĩnh

7ef56742657e809b02b07b0e40eb22ac
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 2 tháng 2 2018 lúc 21:18:34 | Update: hôm qua lúc 20:33:24 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 549 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT TR PHÚƯỜ ẦĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2015 ẦMÔN: SINH Ọ(Th gian làm bài: 90 phút; 50 câu tr nghi m)ờ ệMã thiề485H tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 1: Quá trình gi phân bào sinh và cái ra bi tả ộtrong hai chi NST nhân đôi nh ng không phân li trong gi phân II. Th bi nế ếnào sau đây không th thu c?ể ượA. 2n+2, 2n-1-1, 2n+1, 2n-1. B. 2n+1+1, 2n-1-1, 2n-1, 2n+2.C. 2n+1+1, 2n-2, 2n+2+2, 2n-2-2. D. 2n-1, 2n+1, 2n-1+1, 2n-2.Câu 2: gen mã hóa enzim qui nh màu lông loài ng hai alen A, hoànộ ồtoàn di truy gi tính, ng các cá th có ki gen ng ng trong tộ ượ ươ ộqu th nh sau. Bi các cá th giao ph ng nhiên.ầ ẫD đoán ki gen Aa trong th ti theo là:ự ếA. 0.50. B. 0.52. C. 0.46. D. 0.48.Câu 3: Trên phân đang nhân đôi có tái n, ng 20ộ ượphân đo Okazaki. Theo lí thuy ng enzim ARN polimeraza cho quá trình tái là:ạ ảA. 132 enzim B. 110 enzim C. 120 enzim D. 100 enzim .Câu 4: đo ch trên vùng mã hóa phân ARNm ch có lo nu và ỉl A:G 4. có các lo mã di truy lo nu đó thì đo ch trên ph có ít nh ấs nu là:ốA. 120. B. 90. C. 60. D. 72.Câu 5: Xét phép lai P: AaBbDd AaBbDd gen qui nh tính tr ng. ếqu ít nghi ượ đúng trong th là:ự ếA. F1 có 27 KG. B. lo giao là 8. C. F1 có KH. D. F1 có KG ng (1 :ỉ ằ2 1) 3.Câu 6: Nh ng qu th có ki tăng tr ng theo ti năng sinh có các đi m:ữ ưở ểA. cá th có kích th nh sinh ít, đòi đi ki chăm sóc nhi u.ể ướ ềB. cá th có kích th nh sinh nhi u, đòi đi ki chăm sóc ít.ể ướ ệC. cá th có kích th nh sinh nhi u, tu th n, đòi đi ki chăm sóc ítể ướ ệD. cá th có kích th n, sinh ít, ng ít th ăn.ể ướ ứCâu 7: ru gi m, gen quy nh tính tr ng gen bi quy nh tính tr ng tỞ ắtr ng. Khi gen nói trên nhân đôi thì nuclêôtit trong các gen ít các genắ ơm tr ng 32 nuclêôtit do và gen tr ng tăng lên liên H. Hãy xác nh ki bi iắ ổcó th ra trong gen bi n?ể ếA. Thay th ng X.ế B. X.ấ ặC. Thêm X.ặ D. Thay th ng T.ế ặCâu 8: loài th t, khi lai gi ng và tr ng thì ra 100% màu ng FỞ ở1 ,ti cho Fế ụ1 th ph thì F2 ngoài các tr ng, ng còn có các màu cự ắtrung gian gi và ng, gi ng và tr ng. Đáp án đúng quy lu di truy chi ph tínhề ốtr ng màu là:ạ ạA. Tác ng ng p.ộ B. Tác ng đa hi u.ộ ệC. ng tácươ sung.ổ D. Di truy phân li- tr không hoàn toàn.ề ộDOC24.VN 1Con cái Con cựAA Aa aa AA Aa aa300 600 100 200 400 400Câu 9: Cho cây ng ba gen phân li th ph n. Bi không có tưỡ ộbi ra theo lí thuy t, trong ng các cá th thu con, cá th có ki genế ượ ểđ ng tr gen chi là:ồ ệA. 8/64. B. 9/64. C. 27/64. D. 3/8.Câu 10: Gi NST trong bào sinh ng ng có 245,9x10ả ưỡ ườ nuclêôtit. uặ ếchi dài trung bình các NST kì gi nguyên phân là 0,02 micromet, kho ng cách gi cácề ữnucleoxom ng ng 100 nu thì phân protein histon và chi dài phân ADNươ ươ ửkhi ch đóng xo so chi dài NST kì gi là:ư ữA. 8999 phân và 4180,3 n.ử B. 8999 phân và 2400 n.ử ầC. 9000 phân vàử 2400 n.ầ D. 9000 phân và 4180,3 n.ử ầCâu 11: ch ch di th sinh thái là :ả ựA. thay qu xã sinh khi môi tr ng thay i.ổ ườ ổB. thay th qu th th này ng qu th th khác thích nghi trong qu xã.ế ầC. bi ng cá th sinh trong qu xã.ế ượ ầD. thay th hoàn toàn qu xã sinh này ng qu xã sinh khác.ế ậCâu 12: mèo, gen qui nh màu lông trên NST X. qui nh lông hung tr hoàn toànỞ ộso qui nh lông đen; ki gen ki gen cho ki hình mèo tam th Bi không yớ ảra bi n, đáp án đúng khi nói di truy màu lông tam th mèo là:ộ ở1. ba lo ki hình xu hi hai gi gi ng nhauả ố2. ba lo ki hình xu hi hai gi khác nhauả ệ3. mèo ch xu hi hai lo ki hìnhở ể4. xác su xu hi ki hình lông hung mèo luôn cao mèo cáiấ ởA. B. C. D. 3Câu 13: đen ng ph bi kh Vi Nam. vàng nh vào taỐ ươ ươ ượ ướt Trung Qu c, thích ng môi tr ng ng dàng và phát tri nh làm cho sừ ườ ốl ng và khu phân đen ph thu iượ ươ tuy nhiên ng ta th ngườ ạlai th gi chúngữ Quan gi đen và vàng trong tr ng này làệ ươ ươ ườ ợm quan :ố ệA. nh tranh cùng loài.ạ B. ch nhi m.ứ ễC. Kh ng ch sinh c.ố D. nh tranh khác loài.ạCâu 14: Các phát bi đúng dòng thu ch ng:ề ủ1. Có ki gen ch các alen thu cùng gen.ể ộ2. Có th ra ng ph ng pháp th và giao ph huy t.ể ượ ươ ế3. Trong tr ng qu th có gen, gen hai alen khác nhau trên nhi mườ ễs th phân li thì dòng thu có th có trong qu th là 2ắ n.4. ra nhanh nh ng ph ng pháp nuôi ph n.ượ ươ ấ5. Cùng dòng thu bi hi thành các ki hình gi ng nhau trong các môi tr ngộ ườkhác nhau.A. 1,2,3. B. 3,4,5. C. 1,4,5. D. 2,3,4.Câu 15: hình thành đi thích nghi màu xanh các loài sâu ăn lá theo Đacuyn là do:ự ởA. qu th sâu ăn lá đa hình ki gen và ki hình, ch nhiên đã ti hành ch ọl theo nh ng ng khác nhau. Trong đó di ra song song tích lũy các bi có ướ ừđào th các bi có i.ả ạB. ch nhiên đã đào th nh ng cá th mang bi có màu khác màu xanh c, ụtích lũy nh ng cá th mang bi màu xanh c.ữ ụC. trong quá trình ng phát sinh các bi khác nhau, giao ph ra các gen ớki hình khác nhau. Ch nhiên sàng nh ng ki gen có màu xanh).ể ợD. qu th sâu ăn lá xu hi nh ng alen bi màu xanh và ch nhiên ượ ựgi i.ữ ạCâu 16: Cho cây hoa qu tròn th ph n, ng ta thu con có ki hình phânỏ ườ ượ ểli: 510 cây hoa qu tròn: 240 cây hoa qu dài: 242 cây hoa tr ng, qu tròn: 10 cây hoa ảtr ng, qu dài. qu phép lai này, lu nào ki gen là đúngA. Alen qui nh màu hoa và alen qui nh qu dài cùng thu NST.ị ộDOC24.VN 2B. Alen qui nh màu hoa và alen qui nh qu tròn cùng thu NST.ị ộC. Alen qui nh màu hoa tr ng và alen qui nh qu dài cùng thu NST.ị ộD. Alen qui nh màu hoa và alen qui nh qu tròn liên hoàn toàn.ị ếCâu 17: Phát bi đúng quá trình hình thành loài ng con ng lí:ề ườ ịA. Hình thành loài ng con ng lý di ra ch ch trong th gian ch lâu ườ ửdài.B. Đi ki lý là nguyên nhân gián ti gây ra thay trong gen qu th ểsinh t, đó hình thành loài i.ậ ớC. Trong nh ng đi ki lý khác nhau, ch nhiên đã tác ng hình thànhữ ếcác qu th thích nghi theo nh ng ng khác nhau.ầ ướD. Hình thành loài ng cách li lý th ng tách ch cách li sinh thái .ớ ườ ớCâu 18: loài có NST 2n= 20, có bao nhiêu lo giao bình th ng ra quáộ ườ ượ ừtrình gi phân các bi th ba (2n+1) loài này?ả ởA. 10. B. 0. C. 20. D. 1.Câu 19: Trong các phát bi mã di truy sau đây, phát bi không đúng là:1. Mã di truy ch theo chi nh nh trên phân ARN thông tin.ề ượ ử2. Tính thoái hóa mã di truy làm gi thi qu bi thay th nu củ ặbi là nu th trong codon.ệ ứ3. Mã di truy là trình nu trên gen quy nh trình axit amin trên chu polypeptit.ề ỗ4. Tính hi mã di truy giúp cho vi truy thông tin di truy chính xácặ ượt ADN polypeptit.ừ ếA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 20: loài ng t, con XY có ki hình thân đen, tr ng giao ph con cáiỞ ớcó ki hình thân xám, F1 100% cá th thân xám. Cho F1 giao ph iể ượ ốt do F2 có 500 cá th cái thân xám, 200 cá th thân xám, 200 cáự ượ ỏth thân đen, tr ng: 50 cá th thân xám, tr ng: 50 cá th thân đen, .ể ỏBi ng các tính tr ng gen chi ph i. lu nào đây ướ không đúng?A. Có ki gen quy nh ki hình thân xám, .ể ỏB. Hoán gen di ra hai gi và cái.ị ựC. Đã xu hi hi ng hoán gen 20%.ấ ượ ốD. Hai tính tr ng này liên nhau.ặ ớCâu 21: uừ Dolly là ng nhân vô tính tiên ra tộ ượ bào sinhếd ngưỡ tr ng thành áp ng ph ng pháp chuy nhân. Nh xét đúng ch diưở ươ ấtruy n( VCDT) ng trên là:ề ậA. VCDT Dolly hoàn toàn gi ng cho bào tr ng.ủ ứB. VCDT ngoài nhân Dolly gi ng cho bào tr ng.ủ ứC. VCDT Dolly hoàn toàn gi ng cho bào vú.ủ ếD. VCDT trong nhân Dolly là gi cho bào tr ng cho bào ếvú.Câu 22: lu đúng khi nói ph ng ki gen:ề ểA. Ki hình th thu ph ng ki gen có th di truy cho th sau.ể ệB. Gi ph ng gen có th thay khi môi tr ng thay i.ớ ườ ổC. Trong môi tr ng gi ng nhau thì gen qui nh tính tr ng ng ng các loài khác nhau ườ ươ ươ ởcó ph ng nh nhau.ứ ưD. Ki hình th thu ph ng ki gen có th thay khi môi tr ng ườthay i.ổCâu 23: Hà Lan. Hình ng thân và màu hoa do hai gen, gen hai alen trênỞ ồNST th ng qui nh; các gen phân li p. lý thuy ki gen nàoườ không nh nậđ trong các phép lai hai tính tr ng trên là:ượ ạA. 1:1:1:1. B. 1:2:1. C. 2:2:1:1. D. 4:2:2:2:2:1:1:1:1.Câu 24: tr ng bi ra khi hai anh em sinh đôi cùng tr ng trong giaộ ườ ộđình nuôi ng hai môi tr ng hoàn toàn khác nhau. Khi tr ng thành ng ta nh nượ ưỡ ườ ưở ườ ậDOC24.VN 3th ng anh cân ng 78kg còn ng em là 60kg. Cho ng không có bi phát sinhấ ườ ườ ếtrong quá trình ng. Gi thích đúng khác bi gi hai anh em là:ố ữA. Ki gen qui nh cân ng hai anh em hoàn toàn khác nhau.ể ủB. Gen qui nh cân ng ng tác ng đa hi u.ị ườ ệC. Gen qui nh tính tr ng cân ng thay khi môi tr ng thay i.ị ườ ổD. Gen qui nh cân ng ng có ph ng ng.ị ườ ộCâu 25: Nhân ti hóa làm thay alen qu th theo ng nh nh là:ố ướ ị1. ch nhiên.ọ 2. giao ph không ng nhiên.ố 3. di nh gen.ậ4. ng nhiên.ế 5. bi n.ộ ếA. 1,2,3,4. B. 1. C. 1,1,3. D. 1,2.Câu 26: xu insulin trên qui mô công nhi ng ta chuy gen mã hóa insulin ườ ởng vào vi khu Ecoli ng cách phiên mã ng mARN gen ng thành ADN iườ ượ ườ ớt ADN tái và chuy vào Ecoli. đáp án đúng trong các gi thích sau khoaạ ởh vi làm trên là: ệ1. ADN ng trong nhân nên không th ho ng trong bào vi khu n.ủ ườ ượ ẩ2. gen ng không th phiên mã trong bào vi khu n.ủ ườ ượ ẩ3. không ra ph mong mu vì ch di truy phân aẽ ượ ủEcoli không phù ADN tái mang gen ng i.ợ ườ4. không ra ph nh mong mu vì ch di truy phân aẽ ượ ủEcoli không phù gen ng i.ợ ườA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 27: ru gi m, gen Hbr có ba alen khác nhau Hbr1, Hbr2, Hbr3 trên NST gi iỞ ớtính không có alen ng ng trên NST qui nh xu protein liên quan màu cươ ắm t. ng alen Hbr đa mà cá th ru bình th ng có th có trong gen ượ ườ ởm bào sinh ng là:ộ ưỡA. B. 9. C. 1. D. 3.Câu 28: Bi hi các nh, và ch ng di truy sau đây ng nh :ể ườ ư(1) nh mù màu.ệ (2) nh ung th máu.ệ (3) có túm lông vành tai.ậ (4) ch ng Đao.ộ (5) ch ng cn .ộ (6) nh máu khó đông.ệ phát hi ng ph ng pháp:ượ ươA. nghiên di truy qu thứ ểB. Sinh phân và sinh bàoọ ếC. ph hả ệD. quan sát, nghiên ki hình bi nứ ếCâu 29: Xét qu th xu phát loài sinh gi có x, y; gi iộ ớcái có z, t. Cho ng các cá th ng ph i, không ch tác ng các nhân tầ ốti hóa thì có th đoán qu th tr ng thái cân ng di truy sau ng uế ẫph i:ốA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 30: Trong tr ng ng tác sungườ ươ Phép lai gi th hoa hai gen iữ ớcây hoa tr ng thu ki hình 1: 1: 1: thì có th lu n:ắ ượ ậA. qu ki gen gi ng phân li trong phép lai phân tích th ợhai gen và hoán gen trong phép lai phân tích th hai gen ố50%.B. qu ki gen gi ng phân li trong phép lai phân tích th hai ợc gen.ặC. qu ki gen, ki hình gi ng phân li trong phép lai phân tích th ểd hai gen.ị ặD. qu ki gen, ki hình gi ng phân li trong phép lai phân tích th ểd hai gen và hoán gen trong phép lai phân tích th hai gen ầs 50%.ốDOC24.VN 4Câu 31: Lo bi nhi th ng ng trong li pháp gen ng là:ạ ượ ườA. đo nh và chuy đo nh .ấ B. đo nh .ấ ỏC. đo nh và đo nh .ấ D. chuy đo nh .ể ỏCâu 32: Cho bi gen quy nh tính tr ng và gen tr là tr hoàn toàn, th tế ứb gi phân th tinh bình th ng. Xét các phép lai sau:ộ ườ(1) AAaaBbbb aaaaBBbb. (2) AAaaBBbb AaaaBbbb. (3) AaaaBBBb AAaaBbbb.(4) AaaaBBbb AaBb. (5) AaaaBBbb aaaaBbbb. (6) AaaaBBbb aabb.Theo lí thuy t, phép cho con có 16 ki gen, ki hình?ế ểA. phép lai. B. phép lai. C. phép lai. D. phép lai.Câu 33: mu xu huy Aedes aegypti. Tính tr ng màu thân do gen trênỞ ộnhi th th ng quy nh. qui nh thân có màu tr ng c, alen bi qui nh thânễ ườ ịmàu đen. Trong phòng thí nghi m, ng ta cho giao ph ng nhiên 100 mu mệ ườ ởtr ng thái cân ng di truy nạ thu 10000 con, trong đó có 100 con thân đen. Doượ ốmu lo alen bi ra kh qu th ng ta đã lo đi các thân đen.ố ườ ậGi ng không có bi ra. alen qu th mu khi đã lo bả ọg thân đen là:ậA. 0,90 và 0,10. B. 0,80 và 0,20.C. 0,81 và 0,19. D. 0,91 và 0,09.Câu 34: ch ng vi khu bi có kh năng ng enzim phân gi lactôz ngay cộ ảkhi có ho không có lactôz trong môi tr ng. Câu kh ng nh ho các kh ng nh nàoặ ườ ịd đây có th gi thích tr ng này?ướ ượ ườ ợ1. Vùng hành (operator) đã bi nên không còn nh bi ra ch ch .ậ ế2. Gen mã hoá cho ch ch đã bi và ch ch không còn kh năng ch .ấ ế3. Gen ho các gen mã hóa cho các enzim phân gi lactôz đã bi n.ặ ế4. Vùng kh ng bi làm kh năng ki soát Operon.ở ểA. 1, 2, 3. B. 1,3, 4. C. 1, 2. D. 2, 3.Câu 35: bi gen tymin trí 19 trong alen gen đa hi trên nhi mộ ễs th gây ra ch ng liên quan ng i. đây là trình DNA cho vùng mãắ ườ ướ ựhóa cùa gen bình th ng. ườ5’- ATG TTA XGA GGT ATX GAA XTA GTT TGA AXT XXX ATA AAA 3’Phát bi nào qu bi này là đúng ?1. Các protein bi có ch nhi axit amin so các protein bình th ng.ộ ườ2. Các protein bi có ch ít axit amin so các protein bình th ng.ộ ườ3. Nam gi có nhi kh năng nh .ớ ữ4. Các protein bi có ch ít axit amin và thêm ba axit amin so cácộ ớprotein bình th ng.ườA. 2, và 4. B. Ch 3.ỉ C. và 3. D. Ch 4.ỉCâu 36: bi gen trên nhi th th ng gây ra nh nang ng i, tộ ườ ườ ộđ tr chu đoán nh, nh ng cha mình hoàn toàn kh nh. Trong cácứ ượ ạnh nh sau đáp án đúng nh trên là ệ1. Nh ng con sau này ch ng trên có th nh xác su là 1/4.ữ ấ2.Trong bào da con trai nh ch ng trên có ch hai alen genế ềqui nh nh nang.ị ơ3.Trong bào da con gái nh ch ng trên có ch hai alen genế ềqui nh nh nang.ị ơ4. Con trai nh nang (so con gái).ễ ớA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 37: qu th th loài th xét gen hai alen qui nh hoa tr iộ ộhoàn toàn so qui nh hoa tr ng. Th trong qu th có ki hình hoa chi mớ ế60%, bi cây hoa thu ch ng không có kh năng sinh n. th ti theo ng ta thuế ườđ ng cây hoa có 37,5%. Theo lí thuy cây hoa có ki gen trongượ ợt ng cây có kh năng sinh th là?ổ ẹA. 50%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.DOC24.VN 5Câu 38: Các phát bi đúng khi nói quá trình hình thành loài i? ớ1. Các cá th đa ch cách li sinh các cá th ng cùng loài nên xem làể ưỡ ượloài i. ớ2. Quá trình hình thành loài ng con ng lí và sinh thái luôn luôn di ra pớ ườ ậnhau. 3. Quá trình hình thành loài ng con ng lí và sinh thái khó tách ch nhau, vìớ ườ ạkhi loài ng khu phân lí thì nó cũng ng th nh ng đi ki sinh thái khácở ệnhau. 4. Hình thành loài ng con ng (c ch lai xa và đa hoá luôn luôn li iớ ườ ớc ch cách li lí.ơ ịA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 39: cá th gen gi phân cho lo giao ng nhau th thìộ ụđ con F1 có lo ki gen là:ờ ểA. 16. B. 9. C. ho 10.ặ D. 10.Câu 40: nhóm cá th sinh cùng loài ng trong kho ng không gian xác nh cộ ượxem là qu th sinh khi:ầ ậA. các cá th trong qu th có th giao ph nhau sinh ra con cái th .ể ụB. hình thành quan sinh thái gi các cá th và môi tr ng.ố ườC. khi qua th gian ch nh nh.ồ ịD. khi có các tr ng cu qu th sinh t.ầ ậCâu 41: con F1 phép lai hai tính tr ng do hai gen, gen hai alen trên NSTờ ằth ng qui nh thu nhóm ki hình phân ly theo 1:1:1:1 Đi đó ch ng :ườ ượ ỏA. các gen PLĐL ho gen liên hoàn toàn ho hoán 50%.ặ ốB. các gen liên hoàn toàn ho hoán 50%.ế ốC. các gen PLĐL ho hoán 50%.ặ ốD. các gen PLĐL ho gen liên hoàn toàn ho hoán kỳ.ặ ấCâu 42: ch ng sinh con trai lòng ch ng Đao. lu đúngv kh năng xu hi ch ng này con th hai là?ề ọA. th xu hi nh ng xác su th p, vì bi nh .ể ỏB. xu hi nam xác su cao vì phát sinh do lo trong gi phân .ấ ẹC. th xu hi nh ng xác su cao các nh di truy phân .ể ửD. con Đao ng trên 35 tu i.ủ ườ ổCâu 43: Lôcut trên NST th ng quy nh tính tr ng màu có alen. Ti hành ba phépằ ườ ếlai- Phép lai 1: F1: 75% 25% nâu.ỏ- Phép lai 2: vàng tr ngắ F1: 100% vàng.- Phép lai 3: nâu vàng F1: 25% tr ng, 50% nâu, 25% vàng.ắT qu trên có th rút ra lu di truy gen qui nh màu trong tr ngừ ườh này là:ợA. gen qui nh màu tr không hoàn toàn.ị B. gen qui nh màu di truy đa hi u.ị ệC. gen qui nh màu di truy phân li.ị D. gen qui nh màu di truy đa gen.ị ềCâu 44: Hai loài sinh ng khu lí gi ng nhau có nhi đi hình thái khácậ ểnhau. Cách gi thích nào đây khác nhau gi hai loài là lí nh ?ả ướ ấA. Đi ki môi tr ng khu ng khác nhau nên phát sinh bi khác nhau.ề ườ ếB. Trong cùng khu lý nh ng đi ki sinh thái khác nhau nên ch nhiên đã ựtác ng theo các ng khác nhau.ộ ướC. Có cách li sinh gi hai loài do cách li sinh thái.ự ữD. Đi ki lí khác nhau nên CLTN đã ch các đi thích nghi khác nhau.ề ểCâu 45: Nh nh đúng qui lu phân li theo Men đen là:ề ậA. Trong gi phân hình thành giao alen thu phân li ng cho giao ửnên giao ch alen thu p.ỗ ặDOC24.VN 6B. các NST ng ng và các alen ng ng là gi ươ ươ ảthích hi ng giao thu khi t.ệ ượ ếC. phân li nhi th ng ng, alen ng ng trong gi phân cho ươ ươ ảm giao trong quá trình gi phân nên giao ch ch trong alen thu p.ỗ ặD. Trong bào NST luôn thành ng trong đó chi có ngu còn ốm chi có ngu .ộ ẹCâu 46: th ba nhi kép có ki gen AAaBbb gi phân. Cho ng các nhi thộ ểphân li bình th ng cho các lo giao n+1+1 ng ng:ườ ươ ứA. AABb, AAbb, aaBb, Aabb. B. AABb, AABB, AaBb, Aabb.C. AABb, AAbb, AaBb, AaBB. D. AABb, AAbb, AaBb, Aabb.Câu 47: ch ch tác ng nhi nh các nhân môi tr ng là:ấ ườA. sinh thái.ệ B. qu th .ầ C. qu xã.ầ D. cá th .ểCâu 48: Tr ng thái cân ng sinh trong qu xã sinh có là nhạ ượ ?A. quan dinh ng và các loài.ệ ưỡ ủB. quan tr và kháng gi các loài.ệ ữC. đi ch nh sinh và .ề ửD. hi ng kh ng ch sinh trong qu xãệ ượ .Câu 49: Các tr ng sau đây xem là sinh bi gen:ườ ượ ổ1. Ch ph insulin xu trên qui mô công nghi nh chuy gen ng vàoế ượ ườE. coli.2. Gi ng cà chua chín mu có ch gen xu etilen ho t.ố ạ3. gi ng lúa có ch gen xu carôten.ạ ấ4. Gi ng bông ch gen kháng sâu thu lá.ố ố5. phát sáng vì mang gen phát sáng đom đóm.ợ ủA. 1,2,4,5. B. 2,3,4,5. C. 2,4,5. D. 1,2,3,4,5.Câu 50: Lai hai th bí qu tròn có tính di truy nh,thu F1 ng lo bí qu t.Choứ ượ ẹgiao ph các cây F1 ng ta thu F2ấ ườ ượ tỉ tròn dài. Cho giao ph cây bí quấ ảtròn F2 nhau. lí thuy xác su xu hi bí tròn có ki gen ng trong cácớ ốcây bí F3ở là:A. 4/81 B. 8/81. C. 36/81. D. 9/81.---------------------------------------------------------- ----------ẾDOC24.VN