Đề thi thử môn Vật lý 12 năm 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
300k Mua 134 thi th 2018 alo ưCâu 1: Đi nào sau đây là sai khi nói ng không ng ba pha? ộA. tr ng quay trong ng là qu vi ng dòng đi xoay chi từ ườ ộphaB. Bi đi năng thành năng ng khácế ượC. Ho ng trên hi ng ng đi và ng tr ng quay. ượ ườD. Có hai ph chính là roto và stato. ậCâu 2: Trên bóng đèn ghi 220V 60W. Bóng đèn này ch giá tr đi áp xoayợ ượ ệchi đa là ốA. 440 V. B. 110 V. C. 220 V. D. 220 V.Câu 3: Biên dao ng ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng sộ ươ ốcó giá tr ịA. ti khi hai dao ng thành ph ch pha 2pB. khi hai dao ng thành ph cùng phaự ầC. ng ng biên hai dao ng thành ph n. ầD. khi hai dao ng thành ph ng phaự ượCâu 4: Quan sát nh ng ng th hàn đi n, khi làm vi th ng dùng có mữ ườ ườ ấkính che t. làm nh là để ểA. tránh làm cho da ti xúc tr ti tia ngo và ch ng lóa t. ắB. ch ng nhi làm ng da t. ặC. ch ng hàm ng tia ng ngo t, ch ng lóa t. ượ ắD. ngăn ch tia chi làm ng t. ắCâu 5: Theo nh nghĩa, ng dòng đi không xác nh theo công th cị ườ ượ ứA. UIR= B. EIR r=+ C. qIt=D. .I t=Câu 6: Chùm tia sáng ló ra kh lăng kính trong máy quang ph tr th kính aỏ ướ ủbu ng làồ ốA. chùm tia .ộ ụB. chùm tia phân kỳ.ộC. chùm tia song song.ộD. nhi chùm tia song song, khác ph ng.ề ươ Câu 7: Bi i, I, Iế0 là giá tr th i, giá tr hi ng, giá tr ng đầ ượ ườ ộdòng đi xoay chi đi qua đi tr thu trong th gian (t >> T, là chu kì daoệ ờ300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưđ ng dòng đi xoay chi u). Nhi ng ra trên đi tr xác nh theo côngộ ượ ượ ịth cứA. 2Q Ri t= B. 204IQ t= C. 22IQ t= D. 202IQ t=Câu 8: sóng có lan truy trong môi tr ng ch đàn cộ ườ ốđ v, khi đó sóng tính theo công th cộ ướ ượ ứA. vf. B. 2vf. C. v/f. D. 2v/f. Câu 9: Ng ta phân bi sóng siêu âm, âm, âm thanh vàoườ ựA. truy chúng khác nhau.ố B. biên dao ng chúng.ộ ủC. ch lí chúng khác nhau.ả D. kh năng th âm tai ng i.ả ườ Câu 10: Chu kì dao ng đi do ch dao ng (L, C) lí ng xác nhủ ưở ượ ịb ng công th cằ ứA. 2LTCp= B. 2T LCp= C. 2CTLp= D. 2TLCp=Câu 11: nh lu Lenx dùng xác nhị ịA. chi dòng đi ng.ề B. su đi ng ng.ộ ứC. chi tr ng dòng đi ng.ề ườ D. ng dòngườ ủđi ng.ệ Câu 12: Sóng vô tuy nếA. là sóng cọ B. có ch là sóng đi .ả ừC. không truy trong chân không.ề ượ D. cùng ch sóng âm.ả ớCâu 13: ch đi dao ng đi hòa ph ng trình ươ()cosx Aw j= bi th cể ứv th ch đi xác nh theo công th cậ ượ ứA. ()cosv tw j= B. ()2sinv tw j= +C. ()sinv tw j=- D. ()cosv tw j=- +Câu 14: ng vào lò xo có ng 20 N/m, dao ng biên 5ộ ộcm. Khi cách trí cân ng4 cm, nó có ng năng ngậ ằA. 0,025 J. B. 0,041 J. C. 0,0016 J. D. 0,009 J. Câu 15: con có dài ng ℓ. Trong kho ng th gian Δt nó th hi 12 daoộ ệđ ng. Khi gi dài nó 21 cm, trong cùng kho ng th gian Δt nh trên, con cộ ắth hi 16 dao ng. dài ban con làự ắA. 40 cm B. 50 cm. C. 48 cm. D. 60 cm. 300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưCâu 16: Ch đáp án sai Sau khi ng đi ph ng ra kh ngu đi nh ti nắ ếhai kho ng cách gi chúng gi thìả ảA. đi tích trên hai không i.ệ B. hi đi th gi hai gi m.ệ ảC. đi dung tăng.ệ D. năng ng đi tr ng trong tăng.ượ ườ Câu 17: sóng truy trên dây đàn dài 500 Hz, ng ta th yộ ườ ấkho ng cách gi hai đi nhau nh dao ng cùng pha là 80 cm. truy sóngả ềtrên dây làA. 400 m/s. B. 16 m/s. C. 6,25 m/s. D. 400 cm/s. Câu 18: Trong thí nghi Iâng giao thoa ánh sáng, ng ta đo kho ng cách gi aệ ườ ượ ữvân sáng hai và vân sáng năm cùng phía vân trung tâm là mm. vân sángậ ốquan sát trên vùng giao thoa MN có ng 11 mm (M trên vân trung tâm) làượ ởA. 11 B. 10 C. 12 D. 9Câu 19: Cho ba đi Cụ ệ1 μF, C2 μF, C3 μF. Bi Cế1 ti Cố ế2 và này cộ ắsong song Cớ3 .Đi dung ng ng ngệ ươ ươ ằA. 4,5 μF. B. 11μF. C. 12 μF. D. 18 μF. Câu 20: ch đi dao ng đi hòa ph ng trình 5cos(6πt π/2) (cm).ộ ươTrong giây ch đi th hi cỗ ượA. dao ng toàn ph và có là 30π cm/sộ ạB. dao ng toàn ph và đi quãng ng 120 cm.ộ ượ ườC. dao ng toàn ph và có là 30 cm/s.ộ ạD. dao ng toàn ph và đi quãng ng 60 cm.ộ ượ ườ Câu 21: ch đi dao ng đi hòa ph ng trìnhộ ươ cos sinx tw w= .Biên và pha ban dao ng làộ ượA. và 6p-. B. 3a và 2p. C. 2a và 3pD. và 6p-.Câu 22: Dao ng đi trong ch LC lí ng, khi đi áp gi hai cu mộ ưở ảb ng 1,2 mV thì ng dòng đi trong ch ng 1,8 mA; khi đi áp gi hai uằ ườ ầcu ng 0,9 mV thì ng dòng đi trong ch ng 2,4 mAộ ườ Bi 16 μH,ếđi dung đi ngệ ằA. 60 µF. B. 64 µF. C. 72 µF. D. 48 µF. Câu 23: êlectron bay vào tr ng có ng 5.10ộ ườ -2 T, vớ ố= 10 m/s theo ph ng vuông góc ng ng Bán kính qu êlectronươ ườ ủtrong tr ng làừ ườ300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưA. 1,1375 cm. B. 11,375 cm. C. 4,55 cm D. 45,5 cm. Câu 24: ch đi chi ngu đi có 12 V, 0,1 Ω. ch ngoài mạ ồR1 1,1 và bi tr Rế ở2 ti p. Đi ch nh Rắ ỉ2 công su tiêu th trên Rể ụ2 tạc i, khi đó đi tr Rự ở2 ngằA. 1,2 Ω. B. Ω. C. 1,1 Ω. D. 0,1 Ω. Câu 25: ngu âm trong môi tr ng ng ng. Hai đi và trong môiộ ườ ướ ểtr ng thành tam giác u. ng âm và ng 14,75 dườ ườ .M ng âm nh mà máy thu thu khi đi trên đo MNứ ườ ượ ạb ngằA. 18 dB. B. 16,8 dB C. 16 dB D. 18,5 dBCâu 26: đi áp xoay chi bi theo th gian theo hàm cosin bi di nộ ượ ễnh hình bên. đi áp này vào hai đo ch ghép ti đi nư ệtr R, bi ế5102C Fp-= và khi đó ZC R. Bi th ng dòng đi th trongể ườ ờm ch làạA. cos 10012i Appæ ö= +ç ÷è øB. cos 10012i Appæ ö= -ç ÷è øC. cos 2004i Appæ ö= -ç ÷è øD. cos 2004i Appæ ö= +ç ÷è øCâu 27: ch ch sóng máy thu vô tuy đi cu thu có tạ ực μH, đi có đi dung 20 nF.ả ch này sóng đi có sóngể ượ ướ120 m, ng ta thêm vào ch đi khác có đi dung là Cườ ệ0 này cỏ ắv nh th nào và có giá tr ng bao nhiêu?ớ ằA. song song và Cắ0 0,25 nF. B. ti và Cắ ế0 0,25 nF.C. ti và Cắ ế0 1,07 nF. D. song song và Cắ0 1,07 nF. Câu 28: lăng kính có góc chi quang 60ộ 0, chi su tế 3n trong không khí.ặChi tia sáng vào bên th nh t, tia ló truy ra bên th hai aế ủlăng kính góc ch ti u. Góc khúc bên th nh có giá tr làớ ịA. 90 0. B. 30 0. C. 45 0. D. 60 0. 300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưCâu 29: con lò xo treo th ng ng dao ng đi hoà ph ng trình =ộ ươAcosωt (cm). Trong quá trình dao ng qu u, gi đàn lòộ ủxo và ph là 1,5. gi th gian lò xo giãn và lò xo nén trong tự ộchu kỳ ngằA. 0,5. B. 1,5. C. 3. D. 2.Câu 30: thoáng ch ng có hai ngu sóng và dao ng theoỞ ộph ng th ng ng ph ng trình uươ ươA uB 12cos(10πt) (cm)(t tính ng s), cằ ốtruy sóng m/s. nh ngu và nh ti ngu (ra xa A) trên ng th ngề ườ ẳqua AB đo 10 cm thì trí trung đi ban đo AB dao ng iộ ớt làố ạA. 60 cm/sp B. 120 cm/sp C. 120 cm/sp D. 60 cm/s pCâu 31: tr phát đi truy đi công su 100 kW, đi tr ng dây đi nộ ườ ệlà Ω. Đi áp hai tr là 1000 V. hai tr bi th có sệ ốvòng dây cu và cu th pộ 120,1NN= Cho ng hao phí trong máy bi ápằ ếkhông đáng công su máy bi áp ng 1. Hi su đi tr khi cóể ạmáy bi áp làếA. 99% B. 90% C. 92% D. 99,2%Câu 32: ngu sáng đi cách hai khe Yâng và phát ra ng th hai ánhộ ờsáng có sóng λơ ướ1 và λ2 Kho ng vân ánh sáng λả ắ1 là 2mm.Trongkho ng ng 3,2 cm trên màn, 25 ch sáng, trong đó có ch là quả ượ ảtrùng nhau hai vân; bi ng hai trong năm ch trùng nhau ngoài cùng aủ ủkho ng L. vân sáng ánh sáng λả ủ2 quan sát trên màn làượA. 12 B. C. 11 D. 10Câu 33: Cho ba linh ki đi tr thu 60 Ω, cu thu và đi C.L đi áp xoay chi có giá tr hi ng vào hai đo ch ti pầ ượ ếRL ho RC thì bi th ng dòng đi trong ch làặ ườ ượ()12 cos 10012i Appæ ö= -ç ÷è và ()272 cos 10012i Appæ ö= +ç ÷è đi áp trênế vào haiđ đo ch RLC ti thì dòng đi trong ch có bi th cầ ứA. ()2 cos 1003i Appæ ö= +ç ÷è B. ()2 cos 1003i Appæ ö= +ç ÷è ø300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưC. ()2 cos 1004i Appæ ö= +ç ÷è D. ()2 cos 1004i Appæ ö= +ç ÷è øCâu 34: sáng AB vuông góc tr chính, cách th kính đo 30 cmậ ạcho nh Aả1 B1 là nh th t. trí khác, nh là nh cách th kính 20ả ấcm. Hai nh có cùng n. Tiêu th kính làả ấA. 20 cm. B. cm. C. cm. D. 15 cm. Câu 35: hai nh và tam giác vuông cân ABC (AC BC 30 cm) nặ ầl các đi tích đi qượ ể1 3.10 -7 và q2 Cho bi th ng trong không khí và ngế ườđ đi tr ng ng nh có giá tr 5.10ộ ườ V/m. Đi tích qệ2 có làộ ớA. 6.10 -7 B. .10 -7 C. 1,33.10 -7 D. 2.10 -7 CCâu 36: Thí nghi giao thoa Iâng ánh sáng có sóng 0,6 m,μkho ng cáchệ ướ ảgi hai khe Sữ1 S2 là 1mm. Màn quan sát iắ ớm lò xo và có th dao ng đi hòa theo tr cộ ụđ ng Ban màn trí cân ng làố ằv trí mà lò xo không bi ng, lúc này kho ng cáchị ảt ph ng ch hai khe màn quan sát là =ừ ế2m. Truy cho màn ban ng ra xaề ướm ph ng ch hai khe màn dao ng đi hòaặ ềtheo ph ng ngang biên 40 cm và chu kì 2,4 s. Tính th gian ng nh kươ ểt lúc màn dao ng khi đi trên màn cách vân trung tâm 5,4 mm cho vân sángừ ểl th ba?ầ ứA. 1,2 s. B. 1, s. C. 1,6 s. D. 1,8 s. Câu 37: đo ch AB hai đo ch AM và MB ti p. Đo chộ ạAM ch có bi tr R, đo ch MB ti cu dây không thu nỉ ầc có L, đi tr thu r. vào AB đi áp xoay chi có giá tr hi uả ệd ng và không i. Đi ch nh giá tr 80 thì công su tiêu th trên bi nụ ếtr i, ng th ng tr đo ch AB là nguyên và chia cho 40.ở ếKhi đó công su đo ch MB có giá tr làệ ịA. 0,8. B. 0, 25 C. 0,75. D. 0,125. Câu 38: Cho hai nh và có kh ng ng nhau và ng 50 g. Hai iậ ượ ượ ốv nhau ng dây dài 12 cm,nh và không đi n; tích đi 2.10ớ -6 Ccòn không tích đi n. vào lò xo nh có ng 10 N/m. cậ ượ ượtreo th ng ng trong đi tr ng có ng đi tr ng 10ẳ ườ ườ ườ V/m ng th ngướ ẳđ ng lên. Ban gi yên, lò xo không bi ng. Th nh tứ ướ ậ300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưA, khi ng thì dây t. Khi đi qua trí cân ng thậ ứnh thì kho ng cách gi hai ngấ ằA. 29,25 cm. B. 26,75 cm. C. 24,12 cm. D. 25,42 cm. Câu 39: Dây đàn AB dài 32 cm nh, ngu sóng. nồ ốđi M, N, và trên dây cách nhau khi dây du th ng (M nh t, MAể ượ ấ= QB). Khi trên dây xu hi sóng ng hai nh thì quan sát th đi M, N,ấ ểP, dao ng biên ng nhau và ng 5cm,đ ng th trong kho ng gi và Aộ ữkhông có ng hay nút sóng. kho ng cách nh và nh nh gi và khi dâyụ ữdao ng làộA. 1211 B. 87 C. 1312 D. 54 .Câu 40: đi áp xoay chi có giá tr hi ng không ổ120 cos100 Vu tp=vào đo ch AB đo AM ch ch đi tr R, đo ch MB ch đi cóạ ệđi dung thay ti cu thu n. Bi sau khi thay Cệ ượ ổthì đi áp hi ng hai ch MB tăngệ và dòng đi th trong chầ ạtr và sau khi thay ch pha nhau gócướ 512 p. Đi áp hi ng hai chệ ạAM khi ch thay có giá tr ngư ằA. 60 3V B. 60 2V C. 120 V. D. 60 V.Đáp án1-A 2-C 3-B 4-A 5-C 6-D 7-D 8-C 9-D 10-B11-A 12-B 13-C 14-D 15-C 16-D 17-A 18-C 19-B 20-A21-A 22-B 23-A 24-A 25-C 26-A 27-C 28-B 29-D 30-C31-D 32-B 33-D 34-A 35-B 36-B 37-D 38-B 39-C 40-AL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án ACâu 2: Đáp án CPh ng pháp:ươ Giá tr đi áp ghi trên đèn là giá tr hi ng ụCách gi i:a Bóng đèn chIJu đi áp xoay chi đa là: ượ ố02 220 2U V= =Câu 3: Đáp án BPh ng pháp:ươ Công th tính biên dao ng ng p: ợ2 21 22 cosA Aj= .300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưCách gi i:a Ta có: 21 max2 cos cos 2A kj p= => haidao ng thành ph cùng pha.ộ ầCâu 4: Đáp án ANh ng ng th làm hàn đi khi làm vi th ng dùng có kính che t.ữ ườ ườ ắH làm tránh cho da ti xúc tr ti tia ngo và ch ng loá t.ọ ắCâu 5: Đáp án CPh ng pháp: ươ ng dòng đi tr ng cho tác ng nh dòng đi ,ườ ệđ xác nh ng th ng gi đi ng ∆q cch chuy qua ti di th ng aượ ươ ượ ủv trong kho ng th gian ∆t và kho ng th gian đó.ậ ờCách gi i: Theo nh nghĩa ng dòng đi không xác nh theo công th c: =ị ườ ượ ứq/tCâu 6: Đáp án DChùm tia ló ra kh lăng kính trong máy quang ph lăng kính bu ng là nhi chùmỏ ềtia song song, khác ph ng.ơ ươCâu 7: Đáp án DNhi ng to ra trên đi tr ượ ở2220 022I IQ RI tæ ö= =ç ÷è øCâu 8: Đáp án CB sóng vT v/fướCâu 9: Đáp án DNg ta phân bi sóng siêu âm, âm, âm thanh vào kh năng th âm aườ ượ ủta ng i.ườCâu 10: Đáp án BChu kì dao ng đi ch LC lí ng:ộ ưở 2T LCp=Câu 11: Đáp án APh ng pháp:ươ nh lu Lenxo Dòng đi ng có chi sao cho tr ng do nóị ườsinh ra có tác ng ch ng nguyên nhân đã sinh ra nó. ạCách gi i:a nh lu Lenxo dùng xác nh chi dòng đi ng.ị ứCâu 12: Đáp án BSóng vô tuy có ch là sóng đi tế ừCâu 13: Đáp án CPh ng pháp:ươ th x’ậ ờ300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ưCách gi i:a Ta có: ()()cos sinx tw j¢= =- +Câu 14: Đáp án DPh ng pháp:ươ nh lu toàn năng Wị ơđ Wt => Wđ WtCách gi i:a cách VTCB 4cm => 4cmậĐ ng năng: ộ()2 22 220 0, 05 0, 040, 0092 2d tkA kxW J-= =Câu 15: Đáp án CPh ng pháp:ươ Chu kì dao ng là th gian th hi dao ng toàn ph ầCông th c: ứ2t lTN gpD= (N là dao ng toàn ph th hi trong th gian ∆t)ố ờCách gi i:aTa có: 11222121648 cm12 22216t lTgTllT lt lTgppìD= =ïïÞ =í-D -ï= =ïîCâu 16: Đáp án DPh ng pháp:ươ Năng ng đi tr ng trong đi n: ượ ườ ệ22CQWC=Đi dung đi ph ng: ẳ4SCdep= (d là kho ng cách gi hai )ả ụCách gi i:a Khi ng ra kh ngu đi thì đi tích không i. ổKho ng cách gi hai gi đi => đi dung tăng => năng ng đi nả ượ ệtr ng trong gi m.ườ ảCâu 17: Đáp án APh ng pháp:ươ Kho ng cách gi hai đi nhau nh dao ng cùng pha là ộCách gi i:a Kho ng cách gi hai đi nhau nh dao ng cùng pha là 80cm => 80cm ộT truy sóng λ/T λf 0,8.500 400m/số ềCâu 18: Đáp án CPh ng pháp:ươ trí vân sáng xs ki ịCách gi i:a 300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê ư+ Kho ng cách gi vân sáng và cùng phía vân trung tâm là 3mm ộ=> 5i 2i 3mm => 1mm. trên vân trung tâm => xởM 0mm; xN 1mm vân sáng quan sát trên trên vùng giao thoa MN ng giá tr nguyên thoố ượ ảmãn: 11 11 0;1; 2;...;11ki k£ =Có 12 giá tr tho mãn => có 12 vân sáng.ị ảCâu 19: Đáp án BPh ng pháp:ươ Đi dung ghép ti và song song:ệ ế1 2// 21 2;ntC CC CC C= ++Cách gi i:a C1 ti ế1 22 121 23.623 6C CC FC CmÞ =+ +C12 song song Cớ3 123 12 32 11C FmÞ =Câu 20: Đáp án APh ng pháp:ươ dao ng toàn ph th hi trong 1s ệT vmax ωA ạCách gi i:a ω/2π 3Hz => trong giây ch đi th hi dao ng toànầ ượ ộph n. ầT i: vố ạmax ωA 6π.5 30π cm/sCâu 21: Đáp án APh ng pháp:ươ Công th ng giác cos(a b) cosa.cosb sina.sinb ượCách gi i:aTa có 13 cos sin cos sin .2 2x ö= +ç ÷ç ÷è ø2 cos cos sin .sin cos6 6a tp pw wæ ö= -ç ÷è ø=> Biên và pha ban là: 2a và –π/6.ộ ượCâu 22: Đáp án BPh ng pháp:ươ ng th vuông pha và ủCách gi i:a300k Mua 134 thi th 2018 alo 0937351107ê

