đề thi thử môn sinh của trường ng thị minh khai mã đề 05 có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /4 Mã đề thi 005TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAIKỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1MÔN: Sinh họcThời gian làm bài: 50phút; (Đề thi gồm 4trang)Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 005Câu 1: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số NST có trong tế bào của thể ba loài này làA. 11. B. 19. C. 9. D. 21.Câu 2: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó làA. các cơ chế cách li. B. giao phối. C. chọn lọc tự nhiên. D. đột biến.Câu 3: Chức năng của tARN trong dịch mã làA. truyền thông tin di truyền từ gen đến protein để quy định tính trạng của sinh vật .B. mang aa vào đầu 3’OH để dịch mã. C. tham gia cấu tạo nên Ribôxôm.D. là khung đỡ các aa để góp phần hình thành liên kết peptit.Câu 4: Nhận định nào sau đây là không đúng?A. Di truyền tế bào chất là di truyền theo dòng mẹ.B. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính các thế hệ sau.C. Hầu hết con nhận tế bào chất từ trứng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xẹm là di truyền theo dòngmẹ.D. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.Câu 5: Nhận định nào dưới đây là đúng?A. Quá trình phiên mã diễn ra trên cả mạch của gen.B. Phiên mã nhân sơ diễn ra trong nhân tế bào còn nhân thực diễn ra trong tế bào chất.C. Gen của nhân thực có hiện tượng phân mảnh nên tạo ra mARN có kích thước thường ngắn hơn gen.D. En zim Ligaza tham gia vào quá trình phiên mã sinh vật nhân sơ.Câu 6: Nhận định nào sau đây về bệnh ung thư là không đúng?A. Một số nguyên nhân dẫn đến ung thư như đột biến gen, đột biến NST.B. Ung thư ác tính là hiện tượng khối được hình thành và khu trú cố định tại một chỗ.C. Ung thư là loại bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của một số loại tế bào dẫn đếnhình thành khối chèn ép các cơ quan trong cơ thể.D. Đột biến gen gây ung thư có thể là đột biến gen trội hoặc đột biến gen lặ n.Câu 7: Các bệnh, tật di truyền chỉ gặp nam mà không gặp nữ làA. claiphentơ, tật dính ngón tay số và số 3. B. mù màu, máu khó đông, bạch tạng, claiphentơ.C. mù màu, máu khó đông, bạch tạng. D. mù màu, máu khó đông.Câu 8: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ làA. tỉ lệ dị hợp tử giảm dần. B. thành phần kiểu gen không đổi.C. tần số alen không đổi. D. tỉ lệ đồng hợp tăng dần.Câu 9: Trong cấu tạo của Operon Lăc vi khuẩn Ecoli, vùng khởi động làA. ơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên ã. B. ơi sản xuất protein ức chế.C. ơi quy định tổng hợp các enzim tham gia vào phân giải đường Lăc tô zơ có trong môi trường để cungcấp năng lượng cho tế bào.D. ơi ARN thông tin bám vào để khởi đầu phiên ã.Câu 10: Kiểu gen nào dưới đây là dị hợp về cặp gen đang xét?A. AABBdd. B. aaBBDd. C. AABbDD. D. AaBbDd.Câu 11: Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vìTrang /4 Mã đề thi 005A. các đột biến gen thường trạng thái lặn. B. tần số xuất hiện lớn.C. so với đột biến NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơthể.D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.Câu 12: Hình ảnh dưới đây minh họa dạng đột biến NST nào?NST ban đầu NST đột biến DA. Mất đoạn. B. lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn.Câu 13: Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?A. Mang cá và mang tôm. B. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt.C. Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của các loài sâu bọ khác.D. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan.Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không có kỉ Krêta (Phấn trắng)?A. cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ. B. tiến hoá động vật có vú.C. sâu bọ xuất hiện. D. xuất hiện thực vật có hoa.Câu 15: Điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li làA. mẹ phải thuần chủng. B. lượng cá thể đủ lớn.C. alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn. D. quá trình giảm phân diễn ra bình thường.Câu 16: trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen trạng thái đồng hợp tử. Hiện tượng trên được giải thích chủ yếu bằngA. giả thuyết siêu trội. B. giả thuyết đồng hợp tử.C. tương tác cộng gộp. D. hiện tượng thoái hoá.Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng vềvai trò của quy luật phân li độc lập ?A. Từ kiểu gen của bố và mẹ có thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của đời con.B. Tạo ra các tính trạng tốt luôn đi kèm với nhau.C. Từ tỉ lệ phân li kiểu gen của đời con có thể xác định được kiểu gen của bố mẹ.D. Có thể tạo ra biến dị tổ hợp.Câu 18: một loài thực vật, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng). Quần thể nào sau đây có cấu trúc di truyền chắc chắn đã cân bằng theo định luật Hacđi Vanbec?A. 100% hoa đỏ. B. 84% hoa đỏ: 16% hoa trắng.C. 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng. D. 100% hoa trắng.Câu 19: Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gianA. và không có loài nào bị đào thải. B. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.D. dưới tác dụng của môi trường sống.Câu 20: Ví dụ nào sau đây là quần thể?A. Thông trên đồi. B. Cá dưới ao. C. Chim trong rừng. D. Cây trong vườn.Câu 21: Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được giải thích bằng chuổi các sự kiện như sau:1. Thụ tinh giữa giao tử và giao tử 2n. 2. Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n.3. Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n. 4. Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội.5. Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n.Chuỗi các sự kiện đúng trong cơ chế hình thành chuối nhà 3n làA. 4. B. 1. C. 4. D. 4.Câu 22: Trong kĩ thuậ chuy gen, các nhà khoa ọc thườ ng ch th truy ền có gen đánh dấu đểA. nh bi các bào đã nhận đượ ADN tái p.B. giúp enzim gi nh bi trí trên th truy n.C. dàng chuy ADN tái vào bào nh n.D. ạo điề ki cho enzim ho ạt độ ng ốt hơn.Câu 23: Enzim nào sau đây tham gia vào cơ chế nhân đôi?A. Amilaza. B. Mantaza. C. Rectrictaza. D. Ligaza.Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng?A. Ưu thế lai nếu dùng làm giống sẽ xuất hiện thoái hóa giống.B. Ưu thế lai cao nhất F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ.C. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội có ưu thế lai cao nhất.D. Ưu thế lai chỉ để sử dụng vào mục đích kinh tế, không dùng để làm giống.Câu 25: một loài động vật giao phối, xét cặp gen nằm trên một cặp NST thường, không xảy ra đột biến.Theo lý thuyết có tối đa bao nhiêu phép lai khác nhau giữa các cá thể cùng loài này(chỉ tính phép lai thuận)đều tạo ra đời con có kiểu gen đồng hợp tử trội về hai cặp gen đang xét?A. 4. B. 10. C. 12. D. 15.Câu 26: ngô, tính trạng màu sắc hạt do hai gen không alen quy định. Cho ngô hạt đỏ giao phấn với ngô hạtđỏ thu được F1 có 728 hạt đỏ 482 hạt vàng 80 hạt trắng. Cho các cây ngô hạt vàng giao phấn, tỉ lệ ngô hạtđỏ đời con làA. 5/6. B. 2/9. C. 4/9. D. 1/9.Câu 27: Cho gen dài 5100(A o) có 2A=3G, gen bị đột biến thành gen có chiều dài 5103,4(A o). Khi genb này nhân đôi liên tiếp lần cần môi trường cung cấp 6300 nu loại và phá vỡ 25221 liên kết hidro. Loạiđột biến gen biến gen thành gen làA. Thay thế cặp bằng cặp -X. B. Thêm cặp -X.C. Thêm cặp -T. D. Thay thế cặp bằng cặp -T.Câu 28: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thểthì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là không hợp lí?A. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa các cá thể trong quầnthể giảm.B. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu hiên làm thoái hoágiống .C. Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di nhập gen, làm giảm sự đa dạng ditruyền của quần thể.D. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì khả năng hỗ trợ giữa các cá thể chống lại các điềukiện bất lợi của môi trường giảm.Câu 29: một loài thực vật, cho biết alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thânthấp; alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng, cả hai gen này đều nằm trên 1cặp NST thường, không xảy ra trao đổi chéo. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép laiđều cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3:1?Câu 30: ruồi giấm, biết quy định thân xám trội hoàn toàn so với quy định thân đen; quy định cánh dài rội hoàn toàn so với quy định cánh cụt; quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với quy định mắt trắng,biết AB= 20cM. Xét phép lai P. AB DX ♂abCó bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng? Ab dY.aB1- F1 có 40 iểu gen. 2- F1 có 12 kiểu hình.3- Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng F1 chiếm 25%.Câu 31: Một tế bào sinh dục đực của cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân tạo giao tử. Nhận định nào sau đâylà đúng?A. Tạo ra loại giao tử Ab=aB trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn.B. Tạo ra loại giao tử AB=ab trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn.C. Tạo ra loại giao tử Ab=aB, AB=ab có tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.D. Tạo ra loại giao tử Ab=aB= ab=AB trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn.Câu 32: Khi cho gà trống F1 lông trắng lai phân tích với gà mái lông trắng, Fa thu được 91 con gà lông trắngvà 30 con gà lông có màu. Cho gà trống F1 trên lai với gà mái có cùng kiểu gen được F2 Theo lý thuyết tỉ lệgà mang lông trắng chứa kiểu gen đồng hợp trong tổng số gà mang lông trắng F2 làA. 3/7. B. 4/7. C. 3/16. D. 3/13.Câu 33: hi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?A. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.B. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường.C. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm.1-AB/ab AB/ab. 2- AB/Ab AB/ab. 3. AB/aB AB/aB.4- Ab/ab Ab/ab.A. 6. 5- aB/ab aB/ab.B. 5. C. 4. 6. Ab/ab aB/ab.D. 1.4- Tỉ lệ kiểu genX DY F1 chiếm 5%.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.D. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môitrường .Câu 34: BiÕt mçi gen quy ®Þnh mét tÝnh tr¹ng, n»m trªn c¸c cÆp NST •¬ng ®ång kh¸c nhau, tÝnh tr¹ng tréi lµtréi hoµn toµn. TØ lÖ kiÓu en đồng hợp ®êi con cña phÐp lai AaBb dd Aa bDd lµA. 1/8. B. 1/16. C. 7/8. D. 15/16.Câu 35: loài thực vật, cho biết alen và cùng tương tác quy định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định kiểu hình hoa trắng; alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với quy định thân thấp, trongquá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen cả hai giới với tần số 40%. Theo lý thuyết, phép lai P: Ab DdaB× AB Dd thu được tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ F1 bằng bao nhiêu?abA. 10,75%. B. 42%. C. 14,25%. D. 33%.Câu 36: Cho phép lai: AAaaBbbb AaaaBbbb, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng), B(thâncao) trội hoàn toàn so với b(thân thấp). Giả sử cơ thể tứ bội chỉ phát sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ. Trong cácnhận định sau có mấy nhận định đúng?1- Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, thân cao đời con là 33/36 2- Số loại kiểu gen của đời con là 16 .3- Có kiểu gen quy định hoa trắng, thân thấp. 4- Số loại giao tử của bố là 9.A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 37: Cho các thành tựu của các lĩnh vực tạo giống:1- cừu Đôly; dâu tằm tam bội; cây lai giữa cà chua và khoai tây;4- dê sản xuất prôtêin tơ nhện; 5- vi khuẩn Ecoli sản xuất Insulin của Người.Các thành tựu của công nghệ gen làA. 1, 2, 3, và 5. B. 1, và 5. C. và 5. D. 1, và4.Câu 38: Cho phả hệ dưới đâyBiết rằng không xảy ra đột biến, xác suất cặp vợ chồng 14 và 15 sinh được một đứa con trai bình thường bằng bao nhiêu?A. 1/20. B. 9/20. C. 7/15. D. 9/10.Câu 39: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 126 mạch polinucleotitmới.Nhận định nào sau đây là sai ?A. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có phân tử còn chứa nguyên liệu của ADN mẹ ban đầu.B. Tất cả các mạch đơn nói trên có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một.C. Trong 126 mạch mới được tổng hợp có 63 mạch được tổng hợp liên tục.D. Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi lần liên tiếp.Câu 40: Mét quÇn thÓ ngÉu phèi, thÕ hÖ xuÊt ph¸t cã thµnh phÇn kiÓu gen lµ 0,36BB 0,48Bb 0,16bb 1.Khi trong quÇn thÓ nµy, c¸c c¸ thÓ cã kiÓu gen dÞ hîp cã søc sèng vµ kh¶ n¨ng sinh s¶n cao h¬n h¼n so víi c¸cc¸ thÓ cã kiÓu gen ®ång hîp th×A. tÇn sè alen tréi vµ tÇn sè alen lÆn cã xu ướng bằng nhau .B. tÇn sè alen tréi vµ tÇn sè alen lÆn cã xu ướng thay đổi .C. alen tréi cã xu hướng bÞ lo¹i bá hoµn toµn khái quÇn thÓ.D. alen lÆn cã xu hướng bÞ lo¹i bá hoµn toµn khái quÇn thÓ.----------- HẾT ----------PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN Sinh họcMã đề: 0011 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0051 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0091 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0021 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0061 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0101 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0031 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0071 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0111 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0041 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0081 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0121 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCD

