đề thi thử môn sinh của trường ng thị minh khai mã đề 04 có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /4 Mã đề thi 004TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAIKỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1MÔN: Sinh họcThời gian làm bài: 50phút; (Đề thi gồm 4trang)Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 004Câu 1: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn làA. chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi sinh vật.B. chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học.C. chưa đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.D. chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.Câu 2: Nhận định nào dưới đây là không đúng?A. Gen của nhân thực có hiện tượng phân mảnh nên tạo ra mARN có kích thước thường ngắn hơn gen.B. Phiên mã nhân sơ diễn ra trong tế bào chất còn nhân thực diễn ra trong nhân tế bào.C. Quá trình phiên mã diễn ra trên cả mạch của gen.D. Enzim Ligaza có thể tham gia vào quá trình phiên mã sinh vật nhân thực.Câu 3: Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh làA. sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn.B. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú .C. sự phát triển cực thịnh của bò sát.D. phát sinh th ực vật và các ngành động vật.Câu 4: Kiểu gen nào dưới đây là dị hợp về trong cặp gen đang xét?A. AaBbDd. B. AABBdd. C. aaBBDd. D. AABbDd.Câu 5: Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố tiến hoá vìA. tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp. B. làm thay đổi tần số alen của quần thể.C. tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp. D. làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.Câu 6: Restrictaza tham gia vào giai đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.B. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.C. Cắt gen cần chuyển và cắt mở vòng plasmit những điểm xác định.D. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.Câu 7: Hai gen xảy ra hoán vị khiA. chúng thuộc hai cặp NST khác nhau. B. chúng thuộc cùng một cặp NST.C. chúng thuộc cùng một cặp NST, có xảy ra trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng kìđầu giảm phân I.D. có tỉ lệ phân li kiểu hình đời con F2 là 9:3:3:1.Câu 8: Cho các cặp cơ quan sau:(1)- Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người. (2)- Cánh dơi và chi trước của ngựa .(3)- Gai xương rồng và lá cây lúa (4)- Cánh bướm và cánh chim.Các cặp cơ quan tương đồ ng làA. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).Câu 9: một loài thực vật, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng). Quần thể nào sau đây có cấu trúc di truyền chắc chắn đã cân bằng theo định luật Hacđi Vanbec?A. 0,16AA 0,48aa+ 0,36Aa=1. B. 0,16aa 0,48Aa+ 0,36AA=1.C. 0,16Aa 0,48aa+ 0,36AA=1. D. 0,16aa 0,48AA+ 0,36Aa=1.Câu 10: hi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?A. Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm.B. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt.Trang /4 Mã đề thi 004C. Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môitrường.D. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường.Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về liên kết gen hoàn toàn?A. Từ kiểu gen của bố và mẹ có thể xác định được tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình của đời con.B. Từ tỉ lệ phân li kiểu gen của đời con có thể xác định được kiểu gen của bổ mẹ.C. Không tạo ra biến dị tổ hợp.D. Tạo điều kiện cho các tính trạng tốt đi kèm với nhau.Câu 12: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là mứcphản ứng của kiểu gen.B. Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có mức phảnứng giống nhau.C. Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi trường biếnđổi.D. Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp một loài thực vật sinh sản hữu tính bằng cáchgieo các hạt của cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của ch úng.Câu 13: NST ban đầu có trình tự sắp xếp gen ABCDEF bị đột biến thành NST có trình tự sắp xếp gen mới là ABEDCF. Dạng đột biến cấu trúc NST đã xảy ra với NST trên làA. Mất đoạn. B. lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn.Câu 14: Thành tựu nào sau đây không phải là của công nghệ gen?A. Tạo vi khuẩn coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường người.B. Tạo giống cà chua có gen sản sinh êtilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.C. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu. D. Tạo ra cừu Đôly.Câu 15: Ví dụ nào sau đây là quần thể?A. Cá dưới ao. B. Chim trong rừng. C. Cây trong vườn. D. Thông trên đồi.Câu 16: Trong trường hợp quần thể có chứa kiểu gen dị hợp, điểm khác nhau giữa quần thể tự phối so với quần thể ngẫu phối qua các thế hệ làA. tỉ lệ dị hợp tử tăng dần. B. tần số alen không đổi.C. thành phần kiểu gen không đổi. D. tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần.Câu 17: Các bước trong quy trình chuyển gen là(1). Chuyển AD tái tổ hợp vào trong tế bào nhận .(2). Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp. (3). Tạo ADN tái tổ hợp.Trình tự đúng làA. (3) (2) (1).B. (2) (3) (1).C. (1) (2) (3).D. (3) (1) (2).Câu 18: Chức năng của gen điều hòa làA. ơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên ã. B. sản xuất protein ức chế.C. ơi ARN thông tin bám vào để khởi đầu phiên ã.D. ơi quy định tổng hợp các enzim tham gia vào phân giải đường Lăc tô zơ có trong môi trường để cungcấp năng lượng cho tế bào.Câu 19: Chức năng của ARN riboxom(rARN) trong dịch mã làA. là khung đỡ các aa để góp phần hình thành liên kết peptit. B. tham gia cấu tạo nên Ribôxôm.C. mang aa vào đầu 3’OH để dịch mã.D. truyền thông tin di truyền từ gen đến protein để quy định tính trạng của sinh vật .Câu 20: Enzim nào sau đây có hoạt tính lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3’OH của ADN mẹ trong cơ chế nhân đôi?A. ARN polimeraza. B. ADN polimeraza. C. Ligaza. D. Rectrictaza.Câu 21: Nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen, vừa làm thay đổi tần số alen của quầnthể?A. Di nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên B. Đột biến và giao phối ngẫu nhiên.C. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên, biến động di truyền.Câu 22: Quy trình gi ng ằng phương pháp gây độ bi bao ồm các bướ sau:(1)- dòng thu ch ng. (2)- lí ằng tác nhân gây độ bi n.(3)- Ch các th độ bi có ki hình mong mu n. (4)- Cho các th độ bi lai nhau.Trình đúng của các bướ trong quy trình này làA. (2) (4) (1). B. (2) (1) (4). C. (1) (3) (2). D. (2) (3) (1).Câu 23: Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu người làA. mất đoạn cặp NST 21. B. lặp đoạn cặp NST 21.C. đảo đoạn cặp NST 21. D. chuyển đoạn cặp NST 21.Câu 24: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thểthì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là không hợp lí?A. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì cơ hội gặp gỡ để sinh sản giữa các cá thể trong quầnthể giảm.B. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu hiên làm thoái hoágiống .C. Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di nhập gen, làm giảm sự đa dạng ditruyền của quần thể.D. Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì khả năng hỗ trợ giữa các cá thể chống lại các điềukiện bất lợi của môi trường giảm.Câu 25: Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB giảm phân tạo giao tử. Nhận định nào sau đây là đúng?A. Tạo ra loại giao tử AB=ab trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn.B. Tạo ra loại giao tử Ab=aB, AB=ab có tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.C. Tạo ra loại giao tử Ab=aB trong trường hợp hoán vị gen.D. Tạo ra loại giao tử Ab=aB= ab=AB trong trường hợp xảy ra hoán vị gen.Câu 26: Mét quÇn thÓ ngÉu phèi, thÕ hÖ xuÊt ph¸t cã thµnh phÇn kiÓu gen lµ 0,36BB 0,48Bb 0,16bb 1.Khi trong quÇn thÓ nµy, c¸c c¸ thÓ cã kiÓu gen dÞ hîp cã søc sèng vµ kh¶ n¨ng sinh s¶n cao h¬n h¼n so víi c¸cc¸ thÓ cã kiÓu gen ®ång hîp th×A. alen tréi cã xu hướng bÞ lo¹i bá hoµn toµn khái quÇn thÓ.B. tÇn sè alen tréi vµ tÇn sè alen lÆn cã xu ướng thay đổi .C. tÇn sè alen tréi vµ tÇn sè alen lÆn cã xu ướng bằng nhau .D. alen lÆn cã xu hướng bÞ lo¹i bá hoµn toµn khái quÇn thÓ.Câu 27: loài thực vật, cho biết alen và cùng tương tác quy định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen cònlại quy định kiểu hình hoa trắng; alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với quy định thân thấp, trongquá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen cả hai giới với tần số 40%. Theo lý thuyết, phép laiP: Ab Dd AB Dd ,thu được tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa trắng bằng bao nhiêu?a BabA. 14,25%. B. 10,75%. C. 33%. D. 42%.Câu 28: một loài thực vật, cho biết alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thânthấp; alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng, cả hai gen này đều nằm trên 1cặp NST thường, không xảy ra trao đổi chéo. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép laicho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:2:1?Câu 29: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 126 mạch polinucleotitmới.Nhận định nào sau ây là sai ?A. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có phân tử còn chứa nguyên liệu của ADN mẹ ban đầu.B. Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi lần liên tiếp.C. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 62 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội o.D. Tất cả các mạch đơn nói trên có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một.Câu 30: Cho phả hệ dưới đây1-AB/ab AB/ab. 2- AB/Ab AB/ab. 3. AB/aB AB/aB.4- Ab/ab Ab/ab.A. 1. 5- AB/ab aB/ab.B. 4. C. 5. 6. Ab/ab aB/ab.D. 6.1Biết rằng không xảy ra đột biến, xác suất cặp vợ chồng 14 và 15 sinh phải một đứa con bị bệnh bằng bao nhiêu?A. 9/10. B. 9/20. C. 1/10. D. 7/15.Câu 31: một loài động vật giao phối, xét cặp gen nằm trên một cặp NST thường, không xảy ra đột biến.Theo lý thuyết có tối đa bao nhiêu phép lai khác nhau giữa các cá thể cùng loài này(chỉ tính phép lai thuận)đều tạo ra đời con có kiểu gen đồng hợp tử lặn về hai cặp gen đang xét?A. 12. B. 15. C. 10. D. 4.Câu 32: Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết. Số loại thể một có tối đa loài này làA. 11. B. 10. C. 21. D. 19.Câu 33: Cho gen dài 5100(A o) có 2A=3G, gen bị đột biến thành gen có cùng chiều dài. Khi gen nàynhân đôi liên tiếp lần cần môi trường cung cấp 6293 nu loại và 4207 nu loại G. Loại đột biến gen biến genB thành gen làA. Thay thế cặp bằng cặp -X. B. Thêm cặp -T.C. Thêm cặp -X. D. Thay thế cặp bằng cặp -T.Câu 34: BiÕt mçi gen quy ®Þnh mét tÝnh tr¹ng, n»m trªn c¸c cÆp NST t¬ng ®ång kh¸c nhau, tÝnh tr¹ng tréi lµtréi hoµn toµn. TØ lÖ kiÓu gen có chứa ít nhất một tính trạng trội ®êi con cña phÐp lai AaBb dd Aa bDd lµA. 15/16. B. 7/8. C. 1/8. D. 1/16.Câu 35: Khi cho gà trống F1 lông trắng lai phân tích, Fa thu được 31 con gà lông trắng và 90 con gà lông cómàu. Cho gà trống F1 trên lai với gà mái có cùng kiểu gen được F2 Theo lý thuyết tỉ lệ gà mang lông trắngchứa kiểu gen đồng hợp trong tổng số gà F2 làA. 1/16. B. 3/7. C. 3/13. D. 1/9.Câu 36: Ba loài ếch Rana pipiens, Rana clamitans, Rana sylvatica cùng giao phối trong cái ao, songchúng bao giờ cũng bắt cặp đúng với cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây là ví dụvề loại cách li nào và kiểu cách li gì?A. ách li trước hợp tử và được gọi là cách li tập tính.B. Cách li sau hợp tử và được gọi là không hình thành con lai.C. Cách li sau hợp tử và được gọi là cách li tập tính.D. Cách li trước hợp tử và được gọi là cách li thời gian.Câu 37: ruồi giấm, biết quy định thân xám trội hoàn toàn so với quy định thân đen; quy định cánhdài trội hoàn toàn so với quy định cánh cụt; quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với quy định mắt trắng,biết AB= 20cM. Xét phép lai P. AB DX Ab dYabaBCó bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng 1- F1 có 40 kiểu gen.2- F1 có 12 kiểu hình.3- Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng F1 chiếm 25%.Câu 38: ngô, tính trạng màu sắc hạt do hai gen không alen quy định. Cho ngô hạt đỏ giao phấn với ngô hạtđỏ thu được F1 có 728 hạt đỏ 482 hạt vàng 80 hạt trắng. Cho các cây ngô hạt vàng giao phấn, tỉ lệ ngô hạtvàng đời con làA. 4/9. B. 2/9. C. 2/3. D. 1/9.Câu 39: Đặc điểm chung cho tất cả các nhân tố tiến hóa làA. làm thay đổi thành phần kiểu gen và tạo ra sự sai khác về tỉ lệ kiểu gen giữa các quần thể.B. làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.C. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.D. làm tăng tính đa dạng và phong phú về vốn gen của quần thể.Câu 40: Cho phép lai: AAaaBbbb AaaaBbbb, biết (hoa đỏ) trội hoàn toàn so với (hoa trắng), B(thân cao) trội hoàn toàn so với (thân thấp). Giả sử cơ thể tứ bội chỉ phát sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ.Trong các nhận định sau có mấy nhận định không đúng?1- Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ, thân cao đời con là 33/36 2- Số loại kiểu gen của đời con là 16 .3- Có kiểu gen quy định hoa trắng, thân thấp. 4- Số loại giao tử của bố là 6.A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.----------- HẾT ----------4- Tỉ lệ kiểu genX DY F1 chiếm 5%.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN Sinh họcMã đề: 0011 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0051 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0091 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0021 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0061 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0101 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0031 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0071 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0111 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0041 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0081 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đề: 0121 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCD

