Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử môn hóa học trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 4

ad9e6b1f00e82d261957310fcd41f17b
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 21 tháng 11 2018 lúc 17:07:23 | Update: 2 tháng 6 lúc 4:20:46 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 461 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THPT CHUYÊN BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 4 Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Nhôm là kim loại lưỡng tính. (2) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách đun nóng hỗn hợp quặng photphoric,cát 0C trong lò điện. cốc ở 1200 (3) Crom(III) oxit và crom (III) hidroxit đều là chất có tính lưỡng tính. (4) Khí CO 2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (5) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon. (6) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H 2SO 4 loãng, xảy ra ăn mòn điện hóa học. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 2: Cho các phát biểu sau: (1) Công thức hóa học của phèn chua 2SO là4.Al K 2(SO4)3.24H2O. (2) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt thường. (3) Quặng boxit có thành phần chính2O là3.2H Al 2O. (4) Nhôm là kim loại màu trắng, nhẹ, có nhiều ứng dụng quan trọng. 2+,Mg 2+. (5) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion cation Ca (6) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl. Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 3: Hỗn hợp X gồm metan, propen và isopropen. Đốt cháy hoàn toàn 9,00 gam X cần vừa đủ 2 O2 (đktc). Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,06 mol brom. Giá trị của a là A. 0,06. B. 0,18. C. 0,12. D. 0,09. xHyCOOH) và 0,01 mol 2(H N)2C5H9COOH tác dụng với 50 Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm amino axit2NC Y (H ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 NaOH và 0,06 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,345 gam muối. Phân tử khối của Y là A. 75. B. 103. C. 89. D. 117. Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở Y và Z (Z có nhiều hơn Y một nguyên tử cacb Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,53 mol 2. Mặt O khác, thủy phân hết m gam X cần dung dịch chứa 0,3 mol KOH sau phản ứng thu được 35,16 gam hỗn hợp muối T và một ancol no, đơn chức, m hở Q. Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp muối T ở trên cần vừa đủ 1,08 2. Công mol thức O của Z là A. C5H6O2. B. C5H8O2. C. C4H6O2. D. C4H8O2. 2 sinh Câu 6: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 75%, hấp thụ toàn bộ ra khívào CO dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH) 2, thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 6 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 4,536. B. 4,212. C. 3,564. D. 3,888. Câu 7: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. C. xanh. D. da cam. 4 có màu nào sau đây? Câu 8: Dung dịch CuSO A. đỏ. B. vàng. Câu 9: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân c gây ra hiệu ứng nhà kính? A. N2. B. O2. C. SO2. D. CO2. 4H8OX 3N(C 2), peptit Y (C 7HxOyNz) và peptit Z Câu 10: Hỗn hợp E chứa 3 peptit đều mạch hở gồm peptit (C11HnOmNt). Đun nóng 14,21 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, analin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 18,482,gam thu O được CO 2, H2O, N2 và 0,11 mol K2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với A. 9,0%. B. 5,0%. C. 14,0%. D. 6,0%. Fe(NO H4 loãng, sau 3O4,Mg, 2SO Câu 11: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp X gồm Fe3)2 cần dùng 0,87 mol khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 111,46 gam muối sunfat trung hòa 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí không màu (có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) khối hơi của Z so với2H là 3,8. Phần trăm khối lượng Mg trong X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 28,15. B. 23,46. C. 25,51. D. 48,48. 2SO4 thu được Câu 12: Cho 5,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng vừa đủ dung dịch H dung dịch Y và 3,36 lít khí ở đktc, khối lượng muối có trong Y là A. 31,70 gam. B. 19,90 gam. C. 32,30 gam. D. 19,60 gam. Câu 13: Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure. (b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước. (c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. 0) Ni, (d) Hiđro hóa hoàn toagn triolein (xúc tác thutđược tristearin. (e) Fructozo là đồng phân của glucozơ. (f) Amilozo có cấu trúc mạch phân nhánh. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 14: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,18 m hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,615 mol 2. Sản O phẩm cháy gồm CO 2, H2O và N2 (trong đó số mol CO 2 là 0,40 mol). Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng. Giá trị củ là A. 0,06. B. 0,07. C. 0,08. D. 0,09. 4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1: 3) với điện cực Câu 15: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CuSO trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2A.Sau thời gian điện phân t (giờ) thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 12,45 gam so với dung dịch X. Dung dịch Y phản ứng v hết với 3,06 gam2O Al3. Bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước, hiệu suất điện ph 100%. Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,5. B. 4,7. C. 4,2. D. 5,6. Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho thanh nhôm vào dung dịch HNO 3 đặc ở nhiệt độ thường. (b) Cho dung dịch2CO K 3 vào dung dịch NaOH. (c) Cho SiO 2 vào dung dịch HF. (d) Cho NaOH vào dung dịch NaHCO 3. (e) Sục khí NH 3 vào dung dịch CuSO 4. (f) Sục khí CO 2 vào dung dịch NaOH. Số thí nghiệm không xảy ra phản ứng hóa học là Khai báo sách chính hãng tại: congphahoa.com A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ dưới Khí X Khí X Khí X là A. CH4. B. NH3. D. H2. C. CO2. Câu 18: Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ? A. C2H5OH. B. C2H4. C. C2H2. D. CO2. Câu 19: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung2SO dịch 4 loãng? H A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe. Câu 20: Hỗn hợp X chứa etylamin và trimetylamin. Hỗn hợp Y chứa 2 hiđrocacbon mạch hở có số (∏) nhỏ hơn 3. Trộn X và Y theo tỉ lệ mol X : nY n = 1: 5 thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy hoàn toàn 3,17 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 7,0 lít khí oxi (đktc), sản phẩm cháy2,gồm H2O và CON2 được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 12,89 gam. Phần trăm khối lượng của etylamin X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 71%. B. 70%. C. 29%. D. 30% Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch iot Hợp chất màu tím Y Dung dịch AgNO 3 trong NH 3 Kết tủa Ag Z Nước Brom Mất màu nước brom, xuất hiện kết tủa trắng Các dung dịch X, Y,Z lần lượt là A. lòng trắng trứng, etyl axetat, phenol. B. tinh bột, anilin, glucozo. C. tinh bột, glucozo, anilin. D. lòng trắng trứng, glucozo,anilin. Câu 22: Cho dung dịch AgNO 3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho k tủa T tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thấy kết tủa tan. Chất X là A. NH4Cl. B. KBr. C. (NH4)3PO4. D. KCl. Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol 3. AlCl (b) Cho a mol Fe H4 loãng. 3O4 vào dung dịch chứa 5a mol 2SO (c) Cho khí CO 2 đến dư vào dung dịch Ca(OH) 2. (d) Cho Cu vào dung dịch2(SO Fe 4)3 dư. (e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO 4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO 3. (g) Cho Al vào dung dịch HNO 3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. 4HCO Câu 24: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH3, KHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 :4: 2) vào nước dư, đun nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa. A. KHCO3 và (NH4)2CO3. 3 và Ba(HCO 3)2. B. KHCO C. K2CO3. D. KHCO3. Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn Fe(NO Câu 25: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm 2, Cu, FeCl 3)2 vào dung dịch chứa 0,40 mol HCl thu được dung dịch Y và khí NO. Cho từ từ dung dịch AgNO 3 vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì dùng hết 0,58 mol AgNO 3, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa và 0,448 lít NO (đktc). Biế trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của 3–. Giá NOtrị của m gần nhất với: A. 84. B. 80. C. 82. D. 86. Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được lít khí H2 (đktc) và 1,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 4,80. B. 3,85. C. 6,45. D. 6,15. 17H 35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun Câu 27: Cho 0,15 mol tristearin ((C nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là A. 13,8. B. 6,90. C. 41,40. D. 21,60. Câu 28: Một este X có công thức phân3H tử6Olà2 và C không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của este X là A. CH3COOC2H5. B. HCOOC 2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOH. Câu 29: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O ? A. Xenlulozơ. B. Polistiren. C. Polietilen. D. Poli (vinyl clorua). Câu 30: Cho m gam alanin phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 27,75 gam. Giá trị của m A. 26,25. B. 13,35. C. 18,75. D. 22, 25. C. Cr2O3. D. CrO. Câu 31: Công thức của crom(III) oxit là A. CrO3. 3. B. Cr(OH) Câu 32: Hợp chất KCl được sử dụng làm phân bón hóa học nào sau đây? A. Phân vi lượng. B. Phân kali. C. Phân đạm. D. Phân lân. C. NaOH. D. NaCl. Câu 33: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. H2O. B. HCl. Câu 34: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric, ….gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Tron trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của qu sấu: A. Muối ăn. B. Nước vôi trong. C. Phèn chua. D. Giấm ăn. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este X đơn chức, không no (phân tử có một liên kết đôi C=C mạch hở cần vừa đủ 0,405 mol 2, thu O được 15,84 gam2.CO Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch thu được x gam muối khan và 3,96 gam một chất hữu cơ. Giá trị của x là A. 7,38. B. 8,82. C. 7,56. D. 7,74. 3 vàNH O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ 3 thành NH Câu 36: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NO. Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO pH = 1, còn lại 0,25a 3 có mol khí O2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,6. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,4. và 0,12 mol 2H SO4 (loãng), thấy thoát Câu 37: Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,12 mol 3)2Cu(NO +5, ởN ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của đktc) và sau phản ứng thu được 3,84 gam kết tủa. giá trị của m là A. 10,08. B. 7,20. C. 8,40. D. 0,4. Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được 4,6 gam glixe và hỗn hợp hai muối gồm natri stearat và natri panmitat có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2. Giá trị của m A. 44,3. B. 45,7. C. 41,7. D. 43,1. Câu 39: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b3, mol AlCl kết quả thí nghiệm được biểu thị trên đồ thị sau: Khai báo sách chính hãng tại: congphahoa.com Tỉ lệ y : x là: A. 14. B. 16. C. 13. D. 15. X < M Y; Z Câu 40: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic vàlàMancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 5,58 gam hỗn hợp E gồm T cần vừa đủ 6,608 lít khí O thu được khí CO 2 (đktc), 2 và 4,68 gam nước; Mặt khác 5,58 gam E tác dụng t đa với đung dịch chứa 0,02 mol2. Br Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là A. 5,44 gam. B. 2,34 gam. C. 4,68 gam. D. 2,52 gam. Nhà sách Lovebook – facebook.com/lovebook.vn More than a book ĐÁP ÁN 1.C 2.C 3.D 4.D 5.A 6.D 7.B 8.C 9.D 10.B 11.A 12.D 13.A 14.C 15.D 16.A 17.C 18.D 19.C 20.B 21.C 22.C 23.B 24.C 25.C 26.B 27.A 28.C 29.A 30.D 31.C 32.B 33.A 34.B 35.B 36.D 37.C 38.C 39.A 40.B HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C 1) sai vì không có khái niệm kim loại lưỡng tính 2) đúng 3) đúng vì Cr 2O3 và Cr(OH) 3 đều có tính chất lưỡng tính 4) đúng 5) đúng 6) sai vì chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học => có 4 phát biểu đúng Câu 2: Đáp án C 1); 2); 3); 4); 5) đều đúng 6) sai điều chế kim loại Na bằng cách điện phân nóng chảy NaCl => có 5 phát biểu đúng Câu 3: Đáp án D Ta thấy (Về số C và H) => Quy đổi hỗn hợp về 4CH : x (mol) và 5C H8: y (mol) vẫn đảm bảo về số liên kết pi Phản ứng đốt cháy: t CH4 + 2O 2  CO2 + 2H 2O a → 2a (mol) t C5H8 + 7O 2  5CO 2 + 4H 2O b → 7b (mol) mX 16x 68y9  x 0,18    Giải hệ phương trình: 22,176  nO2 2x  7y  22, 4 0,99  y 0,09  Xét trong a mol XC5H8 n = ½ Br2 n = ½. 0,06 = 0,03 (mol) 0,03.0,18 0,06(mol) => a mol X có số mol4CH là 0,09 => a =CH4 n+ n C5H8 = 0,06 + 0,03 = 0,09 (mol) Câu 4: Đáp án D H2NCxHyCOOH : a mol  NaOH : 0,02 mol  0,05 mol HCl    2N C2 H5 COOH KOH : 0,06 mol 9 0,01molH Na : 0,02 mol   K : 0,06 mol  35,16 Cl : 0,05 mol  H N C H COO : 0,01mol  2 2 5 9 H NC H COO : amol x y  2 Khai báo sách chính hãng tại: congphahoa.com Nhà sách Lovebook – facebook.com/lovebook.vn THPT Chuyên Bắc Ninh lần 4 BTDT   0,02.1 0,06.10,05.1 0,01.1 a  BTKL  0,06.39  0,05.35,50,01.145  12x y  60 .a8,345   mmuoi 23.0,02 a 0,02 mol  12x y 56  x 4 và y 8 (thỏa mãn) Vậy phân tử khối của Y YH 2NC4 H8 COOH 117 g / mol  Câu 5: Đáp án A Gọi CTPT của 2 este là RCOOR’: 0,3 (mol) (vì este đơn chức KOH nên ) =n Lượng O2 dùng để đốt X = lượng 2 để O đốt T + ancol => O2 n (đốt ancol) = 1,53 – 1,08 = 0,45 (mol) Gọi CTPT của ancol no, đơn chức, mạch hở C O nHlà 2n+2 CnH2n+2O + 1,5nO 2 → nCO2 + (n +1)H 2O 1 (mol)→ 1,5n (mol) 0,3 (mol)→ 0,45 (mol) => 0,3.1,5n = 0,45 => n = 1 Vậy CT của ancol là CH 3OH: 0,3 (mol) BTKL ta có: Xm+ m KOH = m muối + m ancol => m X = 35,16 + 0,3.32 – 0,3.56 = 27,96 (g) Gọi a và b là số mol CO 2 và H2O khi đốt cháy X BTKL     m(CO2 H2O) 44x 18y27,96 1,53.32 x 1,38(mol)   BTNT:O  y 0, 3.21,  53.2 y 0,9(mol)    2x Gọi k là độ bất bào hòa của 2 este nCO2  nH2O 1, 38  0,9 Ta có:nX  0, 3 k 2,6 k 1 k 1 MRCOOCH3  27,96 93, 2 0, 3 R  44 1593,2 R 34,2 => 1 este phải có 3 liên kết pi trong phân tử => Z có CTPT là 5H C 6O2 Câu 6: Đáp án D (C6H10O5)n → nC6H12O6 → 2nC2H5OH +2nCO 2 (%H = 75%)  BaCO3  (1) CO2  Ba(OH)2  0,006 molNaOH  Ba(HCO3 )2  BaCO3  NaHCO3  H2O 0 ,03mol Vì lượng NaOH cần dùng ít nhất để thu được kết tủa lớn nhất => phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol N Ba(HCO3) = 1 : 1 Ba(HCO3)2 + NaOH→ BaCO3↓ + NaHCO 3+ H 2O 0,006 (mol) ←0,006 (mol) BTNT Ba =>BaCO3 n (1)= nBa(OH)2– nBa(HCO3)= 0,03 – 0,006=0,024 (mol) BTNT C =>CO2 n= n BaCO3(1)+ 2n Ba(HCO3)= 0,024 + 2.0,006 = 0,036 (mol) Từ sơ đồ =>tbn= ½ CO2 n = 0,018 (mol) => m tb lí thuyết = 0,018.162=2,916 (g) Vì H = 75% => m tế cần lấy =tb m lí thuyết : 0,75 = 3,888(g) tb thực Câu 7: Đáp án B Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn Nhà sách Lovebook – facebook.com/lovebook.vn More than a book Các kim loại kiềm trong dãy là: Li, Na => có 2 kim loại Câu 8: Đáp án C Dung dịch CuSO 4 có màu xanh Câu 9: Đáp án D CO2 là khí gây nên hiệu ứng nhà kính Câu 10: Đáp án B C2H3ON : 0,22(mol)(tinh tu mol K3 CO 0,11) 2  Quy đổi E thành: CH2:a(mol) H O: b(mol)  2 => m E = 0,22.57 + 14a +18b =14,21 (1) Đốt T tốn O 2 như đốt E; O2 n = 18,48/ 32 = 0,5775 nO2 = 0,22.2,25 + 1,5a = 0,5775 (2) Từ (1) và (2) => a = 0,055 và b = 0,05 (mol) Số N trung bình trong E N là: nN 0, 22  4, 4=> phải có chất chứa nhiều hơn 4,4 nguyên tủa N trong nE 0,05 phân tử => Chỉ có thể là Z: (Gly) 4(Ala) hay C 11H19N5O6  nE x  y  z 0,05(nH2O )   0, 495 Đặt x, y, z lần lượt là số mol X, Y, Z trong  nCE4x  7y  11z0, 22.2a  n 2x  ky  5z 0, 22  N (với k là số N của Y) Do Y có 7C nên k =2 hoặc k =3 TH1: k = 2 =>  nE x  y  z 0,05  x 0,005 0,005.132   .100%4,64%  nC 4x  7y  11z0,495 y 0,005%C4 H8 O3N2  14, 21  n 2x  2y  5z 0, 22  z 0,04   N Gần nhất với giá trị 5% TH2: k = 3 => không thỏa mãn Câu 11: Đáp án A  NO : 0,05(mol) Z  Fe  H2O :0,2(mol)   38,36 (g) X Fe O  H2SO4 :0,87 molMg2 ; Fe3 ; NH4;SO42 3 4 Fe(NO )  mY 111,46g 3 2   H2O  nZ = 5,6 : 22,4 = 0,25 (mol); M = 7,6 (g/mol) Z = 3,8.2 => m Z = 0,25. 7,6 = 1,9 (g) Gọi x và y là số mol của NO và 2 H  x  y  0,25 x  0,05(mol)     30x  2y  1,9  y  0,2(mol) BTKL: mX + m H2SO4 = m Y + m Z + m H2O => m H2O = 38,36 + 0,87.98 – 111,46 – 1,9 = 10,26 (g) => H2O n = 0,57 (mol) BTNT H =>NH4+ n = (2n H2SO4 – 2n H2 – 2n H2O)/4 = (2.0,87 – 2.0,2 – 2. 0,57)/4 = 0,05 (mol) Khai báo sách chính hãng tại: congphahoa.com