Đề thi thử lớp 12 năm 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
13 ÔN THI THPT QU GIA NĂM 2018 MÔN LÍỀ ỊCâu 41. Vi Nam li Âu, ti giáp Bi Đông và thông ra?ệ ểA. Tây ng. ươ B. Thái Bình ng.ươ ng. ươ ng ng n.ạ ươ ớCâu 42. Lao ng ta có kinh nghi xu tích lũy qua nhi th trong ngành?ộ ướ ượ ệA. Công nghi p. B. ch .ị C. Nông nghi p.ệ D. Th ng i.ươ ạCâu 43. Căn Atlat lí Vi Nam trang 5, hãy cho bi Bi Đông có di tích di tích ệđ li n?ấ ềA. Hai n. Ba n. C. n. D. Năm nầ ầCâu 44. Căn Atlat lí Vi Nam trang 10, cho bi sông nào sau đây không thu th ng sông Mê Công?ộ ốA. Sông u.ậ B. Sông Ti n.ề C. Sông ng Nai. D. Sông Xê XanCâu 45. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, hãy cho bi nh nh nào sau đây đúng nh đi ểc cánh cung vùng núi Đông c? ắA. song song và so le nhau. B. hình ch theo ng tây đông ướ ắnam.C ch Tam ng phía và Đông. D. th và ngang, nâng cao hai u. ượ ầCâu 46. Căn Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi nh Qu ng Tr có khu kinh kh nào?ứ ẩA. Treo.ầ B. Cha Lo. C. Lao o.ả D. Y.ờCâu 47. Căn Atlat lí Vi Nam trang 25, cho bi qu gia Ba Vì thu nh, thành ph nào sau đây?ứ ườ ốA. Cà Mau. B. Đăk Lăk. C. Th .ầ D. Hà i.ộCâu 48. Căn Atlat lí Vi Nam trang 26, hãy cho bi khu kinh kh Thanh Th thu nh nào ỉc vùng Trung du mi núi ?ủ ộA Hà Giang. B. Cao ng. C. ng n. D. Qu ng Ninh.ằ ảCâu 49. Căn Atlat lí Vi Nam trang 27, hãy cho bi và crôm có nh nào vùng Trung ắB ?ộA Thanh Hóa, Ngh An. Thanh Hóa, Hà Tĩnh.C Thanh Hóa, Qu ng Bình. Thanh Hóa, Th Thiên Hu .ừ ếCâu 50. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 30, hãy cho bi ng bi nào sau đây không thu cộ vùng kinh tr ng đi Mi Trung ?ế ềA Thu An, Chân Mây, Kỳ Hà. Phòng, Tiên Sa, Kỳ Hà.ảC Chân Mây, Kỳ Hà, Quy Nh n. D. Quy Nh n, Chân Mây, Thu An.ơ ậCâu 51. qu nh tình tr ng già hóa dân các phát tri đã nh ng iệ ướ ưở ớA. Thi lao ng và ngân sách nhà c.ế ướB. Thi uế ngu lao ng và chuy ch kinh trong ng lai.ồ ươC Ch chuy ch kinh do lao ng quá già.ậ ộD. Thi lao ng và chi phí phúc xã ngày càng n.ế ớCâu 52. Phát bi nào sau đây không đúng đi dân Đông Nam Á?ớ ủA. Dân đông và tăng nhanh. dân cao nh ng phân không u.ậ ềC. Ngu lao ng dào.ồ D. Dân phân ng gi các qu gia.ư ốCâu 53. Nguyên nhân ch phân hóa ng theo không gian ta là doủ ượ ướA. phân hóa theo cao hình và sông ngòi. B. ác ng gió mùa và hình.ộ ịC. tác ng nh gió mùa và dòng bi nộ D. tác ng ng dãy núi và th t.ộ ướ ậ1Câu 54. vào ng li sau:ự ệT NG GIÁ TR XU NH KH HÀNG HÓA QU GIA Ố(Đ USD)ơ ỉNăm Vi Namệ Xin ga po Thái Lan2010 174,7 879,7 432,12014 324,1 1102,1 533,52015 355,1 954,7 501,1(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, Nhà xu Th ng kê, 2017)ồ ốNh xét nào sau đây đúng ng giá tr xu nh kh hàng hóa các qu gia, giai đo 2010 –ậ ạ2015?A. Vi Nam tăng ít nh t. Xin ga po tăng ch nh t.ậ ấC Thái Lan tăng nhanh nh t. Thái Lan tăng nhi nh t.ề ấCâu 55. Căn vào Át lát lí Vi Nam trang 19, cho bi quy mô giá tr xu cây ng th trong ngứ ươ ổgiá tr ngành tr ng tr (giai đo 2000 2007) thay nh th nào?ị ếA. Gi m.ả Tăng. C. nh.Ổ D. Bi ng.ế ộCâu 56. Các th tr ng nh kh hàng hóa ch ta trong nh ng năm đây làị ườ ướ ầA. Các Latinh và Châu Phi.ướ B. Các ASEAN và Châu Phi.ướC. Các khu Tây Nam và ASEAN. ướ D. Các khu Châu Thái Bình ng và Châu Âu.ướ ươCâu 57. Ngành chăn nuôi chi tr ng còn th trong giá tr xu nông nghi ta, ch uế ướ ếlà doA. nhu th tr ng còn th và bi ng.ầ ườ B. các đi ki phát tri còn nhi ch .ề ếC. hi qu ch th cao và ch nh. D. ph ch đáp ng nhu u.ả ượ ầCâu 58. Cho bi sau:ể ồCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây không đúng thay tr ng trong dân gi aề ữthành th và nông thôn ta giai đo 2005 2014.ị ướ ạA. tr ng dân thành th và nông thôn tăng 5,2%. B. tr ng dân thành th tăng, dân nông thôn gi m.ỉ ảC. tr ng dân nông thôn cao tr ng dân thành th D. tr ng dân thành th tăng 5,2% trong vòng năm.ỉ ị2Câu 59. Các ASEAN th hi gi pháp tr nào sau đây tăng ng thu hút ngu nướ ướ ườ ốđ ngoài?ầ ướA. Nâng cao ng nhân dân. B. thi môi tr ng tả ườ .C Đào ngu lao ng có trình cao.ạ Tăng ng ch qu ng bá hình nh.ườ ảCâu 60. ng thúc phát tri kinh gi các trong ch liên khu làộ ướ ựA tác, nh tranh gi các thành viên. ướ do hóa ch trong ph vi khu c.ự ựC. th tr ng chung ng trong khu c. ườ D. do hóa th ng gi các thành viên.ự ươ ướCâu 61. Nh nh nào sau đây ch chính xác đi dân Nh n?ậ ảA. Là đông dân, nh ng dân không cao. ướ B. Ph dân Nh trung các đô th .ầ ịC. tăng dân còn th và đang gi n. D. dân phía th phía Nam.ậ ơCâu 62. Bi pháp quan tr ng hàng tài nguyên ng ta hi nay là ướ ệA. ch du canh, du B. tr ng ng trên tr ng, tr c.ồ C. giao quy ng cho ng dân. ườ D. tri khai Lu và phát tri ng.ể ừCâu 63. Đâu không ph là nguyên nhân làm cho ng ng ta ng t?ả ướ ụA. Do bão trên di ng.ư ộB. Lũ trung trong các th ng sông n.ậ ớC. th p, có đê bao xung quanh.ặ ọD. Do bi n, bi tràn qua đê.ạ ướ ểCâu 64. Th nh tiêu bi nh vùng Đông Nam phát tri kinh ?ế ếA. Dân đông, ngu lao ng dào.ư ồB. Ch ng ng ngày càng nâng cao.ấ ượ ượC. Tài nguyên khí th n.ầ ớD. Có trình phát tri kinh cao th hai sau ng ng Sông ng.ộ ồCâu 65. Công nghi ch bi ng th th ph là trong nh ng ngành công nghi tr ng đi iệ ươ ớc đa ng nh :ơ ờA. Di tích nông nghi ng n.ệ ớB. Áp ng thành khoa c, kĩ thu vào xu t.ụ ấC. trí lí thu i, ngu tài nguyên dào.ị ồD. Có ngu nguyên li ch phong phú, th tr ng tiêu th ng n.ồ ườ ớCâu 66. Trung Qu có đi ki thu ch nào sau đây phát tri công nghi xu hàng tiêuố ấdùng ?A. Công ngh hi và ngu nhi u. B. Ngu lao ng và nguyên li dào.ồ ồC. Nhi làng ngh truy th ng và kinh nghi lâu i.ề D. Ngu ngoài nhi và th tr ng ng n.ồ ướ ườ ớCâu 67. tăng tr ng ng công nghi LB Nga nh ng năm đây khá cao ch là doố ưở ượ ếA. ng thu hút ngoài.ở ướ B. tăng ng khai thác khai thác tài nguyên khoáng n.ườ ảC. nh ho ng xu kh u.ẩ D. nâng cao trình ng lao ng.ộ ườ ộCâu 68. Cho bi ng ph công nghi Trung Qu c.ể ượ ố3Bi th hi dung nào sau đây?ể ộA. ph công nghi Trung Qu qua các năm.ơ ốB. ng ph công nghi Trung Qu qua các năm.ả ượ ốC. Giá tr ng ph công nghi Trung Qu qua các năm.ị ượ ốD. tăng tr ng ng ph công nghi Trung Qu qua các năm.ố ưở ượ ốCâu 69. uôi tr ng th ta phát tri thu các vùng nào sau đây?ồ ướ ướ ởA. Bãi tri u, m, phá, ng ng n.ề B. Sông ngòi, vùng trũng ng ng.ồ ằC. th i, ru ng lúa các ng ng. D. Vũng, nh và các vùng bi ven các o.ị ảCâu 70. Đi ki thu nh thúc ngành chăn nuôi ta phát tri làề ướ ểA. ch gi ng, thu có nhi ti .ị ộB. thu chăn nuôi ngày càng hi i.ỹ ạC. chu ng tr n.ồ ượ ơD th ăn ngày càng n.ơ ượ ơCâu 71. nghĩa quan tr ng nh vi nh phát tri công nghi tr ng đi ng ng sôngọ ằH ng làồA. khai thác lí tài nguyên và th ngu lao ng.ợ ộB. ng hi qu ngu lao ng và ch kĩ thu t.ử ậC ng hi qu th nh nhiên và ngu nhân trình cao.ử ộD. ng hi qu ngu nhân và thu hút ngoài.ử ướCâu 72. nghĩa ch nh vi thu hút ngoài phát tri công nghi ta làủ ướ ướA. gi quy th nghi p, thi vi đang gay t.ả ắB. tăng ngu hàng xu kh tăng ngu thu ngo .ồ ệC. hi hóa ch kĩ thu t.ệ ậD. tăng tích lũy cho kinh và gi quy vi làm.ề ệCâu 73. nghĩa nh ho ng nh kh phát tri kinh xã ta làớ ướA. thi ng ch t, tinh th nhân dân. ủB. thúc phân công lao ng theo lãnh th .ẩ ổC. nâng cao trình văn minh xã i.ộ 4D. ng cho phát tri kinh .ạ ếCâu 74. Vi phát tri công nghi nhi đi ta có nghĩa nh làệ ướ ấA. gi quy nhu năng ng và vi làm.ả ượ ệB. gi quy vi làm và nâng cao ch ng cu ng.ả ượ ốC. tăng GDP và ng lí tài nguyên.ử ợD. ng lí tài nguyên, ti cho công nghi hóa.ử ệCâu 75. Bi pháp quan tr ng nh phòng ch ng thiên tai vùng Trung làệ ộA. phát tri ng ngu n, tr ng ng ven bi n.ả ểB. xây ch nồ ch ng khô n.ướ ạC. xây đê, kè ch sóng.ắD. phòng cháy ngừ .Câu 76. tiêu khai thác lãnh th theo chi sâu Đông Nam là:ụ ộA. nh n, công ngh .ẩ ệB Khai thác nh các ngu nhiên và kinh xã i.ố ộC. Nâng cao hi qu khai thác lãnh th .ệ ổD. duy trì kinh cao.ả ếCâu 77. Nam Trung là vùng có đi ki thu nh ta xây ng các ng bi do:ộ ướ ểA. đây là ngõ ra bi Tây Nguyên, Đông Campuchia, Thái Lan.ử ắB. trí trung chuy có th thu hút hàng ướ hóa hai mi n.ừ ềC. núi lan ra sát bi nên nhi vũng nh sâu, kín gió.D. th thu nên bi có sâu n.ề ớCâu 78. Khó khăn nh trong phát tri cây cà phê Tây Nguyên hi nay là gì?ớ ệA. Công nghi ch bi còn ch phát tri n.ệ ểB. Th tr ng xu kh có nhi bi ng.ị ườ ộC. Gi ng cây tr ng cho năng su ch cao.ố ưD. Mùa khô kéo dài thi cho các vùng chuyên canh. ướ ướCâu 79. Nhân nào là quan tr ng nh giúp Đông Nam có trí hàng trong phát tri kinh aố ủn ta?ướA. Có trí lí bi quan tr ng khu phía Nam.ị ựB. Có tích n, kĩ thu t, thu hút trong và qu .ự ướ ếC. Có ng giao thông i, thông tin liên ng phát tri n.ơ ươ ểD. Có th tr ng tiêu th ng nh c.ị ườ ướCâu 80. Cho ng li sau:ả ệS ng than, và đi ta giai đo 1990 2005ả ượ ướ ạS ngả ượ 1990 1995 2000 2005Than (tri n)ệ 4.6 8.4 11.6 34.1D (tri uầ ệt n)ấ 2.7 7.6 16.3 18.5Đi (t KWh)ệ 8.8 14.7 26.7 52.1(Ngu n: SGK Lí 12)ồ ị5Đ th hi so sánh tăng tr ng ng than, đi ta giai đo 1990 2005,ể ưở ượ ướ ạlo bi nào sau đây thích p?ạ ợA. Tròn. ng.ườ ch ng và ng.ộ ườ ghép và ng.ộ ườ---------------------------------------H ----------------------------------------ế- Thí sinh ng Atlat lí Vi Nam do nhà xu Giáo Vi Nam phát hành trong khiượ ệlàm bài thi.- Cán coi thi không gi thích gì thêm.ộ ảĐÁP ÁNCâu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60Đáp án DCâu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80Đáp án B6L GI CHI TI TỜ ẾCâu Đáp án ng gi iướ ả41 vào ki th sgk 12 n-Bài 2:V trí,đ lý,ph vi lãnh thự ổ42 vào ki th sgk 12 n-Bài 17:Lao ng và vi làmự ệ43 vào Atlat lý Vi Nam trang và và ki th đã c.ự ọ44 vào Atlat lý Vi Nam trang 10 và ki th đã c.ự ọ45 vào Atlat lý Vi Nam trang 13 và ki th đã c.ự ọ46 vào Atlat lý Vi Nam tràng 17 và ki th đã c.ự ọ47 vào Atlat lý Vi Nam tràng 25 và ki th đã c.ự ọ48 vào Atlat lý Vi Nam tràng 26 và ki th đã c.ự ọ49 vào Atlat lý Vi Nam tràng 27 và ki th đã c.ự ọ50 vào Atlat lý Vi Nam tràng 30 và ki th đã c.ự ọ51 ng ph trình phát tri kinh xã các phátự ươ ướtri và đang phát tri n. lí 11)ể ị52 Bài 11. Các Đông Nam ti 1)ướ ế53 vào ki th sgk 12 n-Bài 9:Thiên nhiên nhi gióự ẩmùa.54 vào ki th sgk 12 n-Bài 20:Chuy ch kinh tự ế55 vào ki th sgk 12 n-Bài 42 phát tri kinh anự ếninh qu phòng bi Đông và các o,qu o.ố ả56 vào ki th sgk 12 n-Bài 31:V phát tri th ngự ươmai,du ch.ị57 vào ki th sgk 12 n-Bài 21: đi nông nghi pự ện ta.ướ58 vào ki th sgk 12 n-Bài 16:Đ đi dân phân dânự ốc ta.ư ướ59 vào ki th sgk 11 n-Bài 11:Các Đông Nam Á(t3)ự ướ60 vào ki th sgk 11 n-Bài 1: ng ph trình phátự ươ ộtri kinh xã các nhóm c.ể ướ61 vào ki th sgk 12 n-Bài 33:V chuy ch uự ấkinh theo ngành ng ng sông ng.ế ồ62 vào ki th sgk 12 n-Bài 14:S ng và tài nguyênự ệthiên nhiên.63 vào ki th sgk 12 n-Bài 15:B môi tr ng và phòngự ườch ng thiên tai.ố64 vào ki th sgk 12 n-Bài 39:V khai thác lãnh th theoự ổchi sâu Đông Nam .ề ộ765 vào ki th sgk 12 n-Bài 27: phát tri các ngànhự ểcông nghi tr ng đi m.ệ ể66 vào ki th sgk 11 n-Bài 10:C ng hòa nhân dân Trungự ộHoa(t1)67 vào ki th sgk 11 n-Bài 8: Liên Bang Nga(t2).ự ả68 vào ki th sgk 11 n-Bài 10:C ng hòa nhân dân Trungự ộHoa(t2).69 vào ki th sgk 12 n-Bài 24:V phát tri th yự ủs n,lâm nghi p.ả ệ70 vào ki th sgk 12 n-Bài 22: phát tri nôngự ểnghi p.ệ71 vào ki th sgk 12 n-Bài 33:V chuy ch uự ấkinh theo ngành ng ng sông ng.ế ồ72 vào ki th sgk 12 n-Bài 26:C ngành công nghi pự ệ73 vào ki th sgk 12 n-Bài 31:V phát tri th ngự ươmai,du ch.ị74 vào ki th sgk 12 n-Bài 27: phát tri các ngànhự ểcông nghi tr ng đi m.ệ ể75 vào ki th sgk 12 n-Bài 15:B môi tr ng phòngự ườch ng thiên tai.ố76 vào ki th sgk 12 n-Bài 39:V khai thác lãnh th theoự ổchi sâu Đông Nam .ề ộ77 vào ki th sgk 12 n-Bài 36: phát tri kinh xãự ếh duyên Nam Trung .ộ ộ78 vào ki th sgk 12 n-Bài 37:V khai thác th nh ởTây Nguyên.79 vào ki th sgk 12 n-Bài 39:V khai thác lãnh th theoự ổchi sâu Đông Nam .ề ộ80 vào ki th sgk 12 n-Bài 27: phát tri các ngànhự ểcông nghi tr ng đi m.ệ ể8

