Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử ĐHQGHN 2015 phần Khoa học tự nhiên

4d2a867d6d6d2d18e6d82051021aaaa4
Gửi bởi: Khánh Linh 7 tháng 3 2019 lúc 18:07:50 | Update: 27 tháng 5 lúc 16:37:17 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 409 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

 THI THỬ VÀO ĐHQG HÀ NỘI NĂM 2015 Phần (lựa chọn): Khoa học tự nhiên (40 câu hỏi 55 phút Trong s các loài ng vt sau, nhng loài nào phát trin qua bin thái hoàn toàn? Chn câu tr li đA: Ong, bm và châu chấu B: Gián, ruồi và châu chấu C: Ruồi, ong và bm D: Gián, cào cào và châu chấu Cho bng s liu các qu th như sau: Qu th trng thái cân bng Hacđi-Vanbec: Chn câu tr li đA: Quần thể II và IV B: Quần thể và III C: Quần thể III và IV D: Quần thể và II Mt sóng ngang truyn trên mt si dây đàn hi vi tc  sóng là m/s. Ng i ta thy hai đim cách nhau mt đon 50 cm trên dây luôn luôn dao ng lch pha nhau mt góc  (k vi là s nguyên. s sóng có giá tr trong khong t 10,5 Hz n 17,5 Hz là: Chn câu tr li đA: 14 Hz B: 12,5 Hz C: 15 Hz D: 12 Hz Hai cht đim và cùng dao ng điu hoà trên trc Ox xung quanh gc vi cùng s f, biên  dao ng \Zng ng là cm, cm và dao ng ca sm pha hơn dao ng ca mt góc Khi khong cách gia hai vt là 10 cm thì và cách gc to  \Zng ng bng: Chn câu tr li đA: 6,4 cm và 3,6 cm B: 3,6 cm và 6,4 cm C: 4,8 cm và 5,2 cm D: 2,8 cm và 7,2cm Hn hp gm axit hu cơ no \Zn chc, mch và mt u no, \Zn chc, mch B. Bit MA MB. Chia gam hn hp thành hai ph bng nhau. Ph cho tác dng vi Na dư thu c 0,168 lít H2 úngúngúngúng2 đktc). t cháy hoàn toàn ph II ri cho toàn b sn phm cháy vào bình ng dung dch Ba(OH)2 dư thu c 7,88 gam kt ta. Công thc cu to thu g!n ca và t là: Chn câu tr li đA: CH3COOH, C3H7OH B: HCOOH, C2H5OH C: C2H5COOH, C4H9OH D: C3H7COOH, C5H11OH Trn 8,4 gam bt Fe và 3,2 gam bt S, nung nóng hn hp trong điu kin không có không khí cho phn ng xy ra hoàn toàn. Sn phm thu c c hòa tan hoàn toàn trong dung dch H2SO4 \"c nóng, thy thoát ra lít khí SO2 (đktc). Giá tr ca là: Chn câu tr li đA: 11,76 lít B: 1,344 lít C: 7,28 lít D: 10,08 lít Cho đon mch xoay chiu ni tip AB theo th dây thu cm có H; đin tr và hp X. là đim gia và X. Khi \"t vào hai AB mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng là 200 V, 50 Hz thì có các giá tr hiu dng là UAM UMB 200 V. Công sut tiêu th trên hp có giá tr bng: Chn câu tr li đA: 43,3 B: 100,0 C: 57,7 D: 28,8 Mt bình đun c gm hai cun dây m$c song song, ngoài nc ng$t đin, còn có ba nc bt khác: nc bt cun dây 1, nc bt cun dây 2, nc bt c cun dây.  đun sôi mt ng c bình, nu bt nc 1, thi gian 10 phút; nu bt nc 2, thi gian 15 phút. H%i nu bt nc  đun sôi ng c bình đó thì mt bao nhiêu thi gian? Chn câu tr li đA: 18 phút B: phút C: 25 phút D: phút Cá kim là loài ng vt & con. Cht dinh \'ng cho quá trình phát trin phôi ca chúng c ly t: Chn câu tr li đA: Cơ thể mẹ qua nhau thai và chất dự trữ có noãn hoàng của trứng B: Cơ thể bố qua quá trình giao phối C: Cơ thể mẹ qua nhau thai úngúngúngúngúng3 D: Chất dự trữ có noãn hoàng của trứng 10 Hai đin tích đim q1, q2 \"t trong chân không, cách nhau mt đon a. Nu gim khong cách gia hai đin tích đi mt đon cm thì \Zng tác gia chúng tăng lên n. Tính a. Chn câu tr li đA: cm B: cm C: cm D: 3cm 11 Trong s các polime sau đây: (1) tơ tm; (2) si bông; (3) len; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6 và (7) tơ xenlulozơ axetat. Loi tơ có ngun gc t xenlulozơ là: Chn câu tr li đA: (2), (5), (7) B: (2), (3), (6) C: (5), (6), (7) D: (1), (2), (3) 12 Cho mt dây d)n đin c un thành vòng tròn bán kính 20cm. Dòng đin không *i chy trong dây d)n có ng  10 A. ng  cm ng t ti tâm vòng dây là bao nhiêu? Chn câu tr li đA: B: C: D: 13 Kích th c ca qu th thay *i ph thuc vào nhóm các nhân t nào? Chn câu tr li đA: Mức \Z sinh sản, mức \Z tử vong, mức \Z nhập cư và mức \Z xuất cư B: Mức \Z sinh sản, kích thc cá thể, mức \Z nhập cư và mức \Z xuất cư C: Mức \Z sinh sản, kích thc cá thể, mức \Z nhập cư và tỷ lệ giới tính D: Mức \Z nhập cư, kích thc cá thể, mức \Z xuất cư và tỷ lệ giới tính 14 Các nhà khoa h!c phát hin rng khi tính tu*i ca các thiên thch rơi vào Trái t thì giá tr thu c như ging nhau. Ng i ta tin rng các vt th trong M\"t tri (bao gm c M\"t tri) u hình thành ti cùng thi đim. Khi phân tích nng  các nguyên t và ng v ca chúng, ng i ta thy rng t+ nng  nguyên t, ca 206Pb và 238U trong mt m)u thiên thch là 1,04. Bit chu kỳ bán rã ca 238U thành206Pb sau mt chui phân rã là 4,47 t+ năm. Tính tu*i (t+ năm) ca m)u thiên thch đó bit ban hoàn toàn không có 206Pb Chn câu tr li đA: 4,6 B: 3,8 úngúngúngúngúng4 C: 4,8 D: 4,2 15 Hai ngun sóng kt hp S1 và S2 trên m\"t cht l%ng cách nhau 30 cm, dao ng điu hòa cùng pha, phát ra hai sóng có cùng c sóng 10 cm. Xét đim trên m\"t cht l%ng nm trên ng th.ng vuông góc vi S1S2 ti S3 và cách S1 mt khong d. Giá tr i ca  ti là i giao thoa là: Chn câu tr li đA: 30 cm B: 40 cm C: 50 cm D: 20 cm 16 Th hin các thí nghim sau: (1) t dây s$t trong khí Clo (2) t nóng hn hp bt Fe và (trong điu kin không có oxi) (3) Cho Fe(OH)2 vào dung dch HNO3 (loãng, dư) (4) Cho Fe vào dung dch FeCl3 (5) Cho Fe vào dung dch H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghim to ra mui s$t (II)? Chn câu tr li đA: B: C: D: 17 Cho bn dung dch mui: ZnCl2, AgNO3, CuSO4 và FeCl2. Kim loi nào sau đây tác dng c vi c bn dung dch đó? Chn câu tr li đA: Ag B: Zn C: Fe D: Al 18 Hoà tan hoàn toàn 17,4 gam hn hp ba kim loi Al, Fe và Mg trong dung dch HCl dư, thy thoát ra 13,44 lít khí. Nu cho 34,8 gam hn hp trên tác dng vi dung dch CuSO4 dư, l!c ly toàn b cht r$n thu c sau phn ng, cho tác dng ht vi dung dch HNO3 \"c nóng, thu c lít khí NO2 (là sn phm khí duy nht ca N+5). Bit các th tích khí u c đo đktc. Giá tr ca là: Chn câu tr li đA: 44,8 lít B: 26,88 lít C: 53,76 lít D: 13,44 lít úngúngúngúng5 19 Hiđrat hóa 2-metylpent-2-en điu kin nhit  và xúc tác thích hp) thu c sn phm chính là: Chn câu tr li đA: 2-metylpentan-3-ol B: 4-metylpentan-3-ol C: 2-metylpentan-2-ol D: 4-metylpentan-4-ol 20 Trong mch dao ng LC không có đin tr thu n, tn ti mt dao ng đin t do. Hiu đin th i và ng  dòng đin i qua mch t là U0 và I0. Ti thi đim hiu đin th gia hai bn t đin là thì ng  dòng đin qua mch là: Chn câu tr li đA: I0 B: I0 C: I0 D: I0 21 Mt ng i nhìn mt vt đáy chu theo ph \Zng th.ng ng. * c vào chu, ng i này nhìn thy vt ng như dch li mình cm. Bit chit sut ca c là H%i  cao (cm) ca c trong chu (coi chit sut ca không khí bng 1) là bao nhiêu? Chn câu tr li đA: 32 B: C: 24 D: 18 22 cây cà chua, gen quy nh màu % và vàng gm hai alen. Alen quy nh màu % là tri, alen quy nh màu vàng là l\"n. Khi lai cây có qu màu % vi cây có qu màu vàng thì các cây con cho qu có màu như th nào? Chn câu tr li đA: Số cây cho quả màu nhiều gấp lần số cây cho quả màu vàng B: Tất cả u cho quả màu C: Một nửa cho quả màu một nửa cho quả màu vàng D: Hoặc tất cả u cho quả màu hoặc một nửa cho quả màu một nửa cho quả màu vàng 23 Cho gam Fe phn ng vi 200 ml dung dch cha HNO3 0,06M và H2SO4 0,3M thy còn li gam kim loi chưa tan ht. Kt qu thu c dung dch cha mt mui duy nht và hn hp khí NO và H2. Giá tr ca là: Chn câu tr li đA: 3,36 gam B: 4,48 gam úng úngúng úng úng6 C: 3,612 gam D: 4,816 gam 24 Loi ARN nào mang b ba i mã? Chn câu tr li đA: Cả ARN ribôxôm và ARN vận chuyển B: ARN ribôxôm C: ARN thông tin D: ARN vận chuyển 25 c và các ion khoáng đi t t vào mch g ca r0 theo nhng con ng nào? Chn câu tr li đA: Gian bào và thành tế bào B: Tế bào chất và gian bào C: Thành tế bào và tế bào chất D: Tế bào chất và nhân tế bào 26 Hình thái gii ph)u ca cánh tay ng i \Zng ng vi: Chn câu tr li đA: Cánh của chuồn chuồn và ong B: Cánh của dơi và chim cánh cụt C: Càng của cua và ghẹ D: Chân của nhện và bò cạp 27 Chiu ánh sáng \Zn s$c có c sóng λ=0,302m vào mt cht thì thy xy ra hin ng quang phát quang. Bng phép phân tích quang ph* ng i ta bit rng ch+ có ánh sáng \Zn s$c c phát ra và có c sóng λpq 0,40 2m Công sut ca chùm phát quang bng 0,05% công sut ca chùm kích thích. H%i t+ s gia s phôtôn ánh sáng kích thích và s phôtôn ánh sáng phát ra trong cùng khong thi gian là bao nhiêu? Chn câu tr li đA: B: C: D: 28 Đun nóng hn hp gm mol axit HOOC-CH2-CH2-COOH và mol u metylic vi xúc tác H2SO4 \"c thu c este và (MF ME) vi t3 khi ng mE mF 1,808. Bit rng ch+ có 72% ng u b chuyn hóa thành este. Vy khi ng ca este là: Chn câu tr li đA: 47,52 gam B: 52,56 gam úngúngúngúngúngc C: 26,28 gam D: 29,2 gam 29 Tính cht nào i đây KHÔNG PH4I tính cht ca glixin? Chn câu tr li đA: Phản ứng với dung dịch NaOH B: Phản ứng với dung dịch HCl C: Làm quỳ tím $i sang màu D: Phản ứng với C2H5OH/H2SO4 c 30  đo nh ng ca tinh th, ng i ta dùng ph \Zng pháp Lau-ê, trong đó, ph* liên tc ca tia phát ra t ng Cu-lit-giơ c s, dng  chiu vào tinh th kho sát. Trong mt phép đo th nghim, ng i ta ph* tia có c sóng nh% nht là 3,1.10-11 m. H%i ng i ta \"t vào ng Cu-lit-giơ mt hiu đin th UAK th nào? (Cho đin tích ca đin t, -1,6.10-19 C, hng s Plăng 6,625.10-34 Js, tc  ánh sáng trong chân không 3.108 m/s). Chn câu tr li đA: UAK -40 kV B: UAK 40 kV C: UAK 20 kV D: UAK -20 kV 31 Cho các dung dch cha tng cht riêng bit: saccarozơ, glixerol, u etylic, fomanđehit và axit axetic. S cht phn ng c vi Cu(OH)2 nhit  th ng là: Chn câu tr li đA: B: C: D: 32 Cho kim loi Ba n dư vào các dung dch: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, AlCl3, NaNO3 và MgCl2. S dung dch to ra kt ta là: Chn câu tr li đA: B: C: D: 33 Loài nho % có b nhi0m s$c th \Zn bi bng 19. t bin đa bi làm ht có b nhi0m s$c th vi s ng là 57. Th cây con t nhng ht đó s5: Chn câu tr li đA: Phát triển nhưng không có hoa úngúngúngúngúng8 B: Có hoa nhưng không u quả C: Không phát triển ợc D: Có quả nhưng không có hạt 34 T 90 gam glucozơ, bng ph \Zng pháp lên men u, thu c gam ancol etylic (hiu sut 80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bng ph \Zng pháp lên men gim, thu c hn hp X.  trung hòa hn hp 360 ml dung dch NaOH 0,2M. Hiu sut quá trình lên men gim là: Chn câu tr li đA: 10% B: 90% C: 80% D: 20% 35 Cho phn ng: (1) Zn H2SO4 (loãng) ZnSO4 H2↑ (2) 2NaOH (NH4)2CO3→ Na2CO3 2NH3↑ 2H2O (3) MgCl2 K2CO3→ MgCO3↓ 2KCl (4) 6NH3 6H2O Al2(SO4)3→ 2Al(OH)3↓ 3(NH4)2SO4 Các phn ng thuc loi phn ng axit bazơ là: Chn câu tr li đA: (1), (2) B: (3), (4) C: (2), (3) D: (2), (4) 36 Cho phn ng ht nhân: X1 X2 11p Bit năng ng liên kt ca các ht nhân X1, X2 và t là 2,8 MeV; 1,0 MeV; 4,0 MeV. Tính năng ng mà phn ng đó t%a ra hay thu vào. Chn câu tr li đA: Thu 0,2 MeV B: Thu 0,1 MeV C: Tỏa 0,1 MeV D: Tỏa 0,2 MeV 37 i vi dao ng điu hoà thì nhn nh nào sau đây là SAI? Chn câu tr li đA: Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất B: Vận tốc bằng không khi thế năng cực i C: Li \Z bằng không khi gia tốc bằng không D: Li \Z bằng không khi vận tốc bằng không 38 úngúngúngúng9 Trong thí nghim giao thoa ánh sáng Y-âng, khong cách hai khe mm; khong cách t m\"t ph.ng cha hai khe n màn quan xát là 2,0 m. Ánh sáng chiu vào hai khe có c sóng 0,60 2m. Vân sáng bc có khong cách (mm) so vi vân trung tâm là: Chn câu tr li đA: 1.8 B: 0.6 C: 1.2 D: 2.4 39 Đáp án nào i đây mô t  nht sinh thái nhiên trên trái t? Chn câu tr li đA: Các hệ sinh thái nc ngọt, các hệ sinh thái cửa sông B: Các hệ sinh thái vùng triều, các hệ sinh thái biển khơi C: Các hệ sinh thái trên cạn, các hệ sinh thái di nc D: Các hệ sinh thái rừng, các hệ sinh thái nc mặn 40 là mt ancol no, \Zn chc, mch h. Đun nóng gam vi dung dch H2SO4 \"c 1700C, thu c 6,72 lít đktc) mt olefin (hiu sut 80%). Nu cho gam tác dng vi HBr dư thu c 27,675 gam d)n xut monobrom (hiu sut 60%). Tr s ca là: Chn câu tr li đA: 17,25 B: 13,8 C: 22,5 D: 18 úngúngúng