Đề thi thử đại học môn vật lý trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành (lần 3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Đề thi gồm trang Trang TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH KON TUM (Đề thi gồm trang) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC_ CAO ĐẲNG LẦN MÔN: VẬT LÝ NĂM HỌC 2013-2014 Thời gian làm bài:90 phút; Cho biết: hằng số Plăng 6,625.10-34Js; độ lớn điện tích nguyên tố 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s; 1u 931,5 MeV/c2. Mã đề 221 ĐỀ THI Câu 1: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10-8m, tiết diện 0,4cm2, hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Điện áp và công suất truyền đi trạm phát điện là 10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là: A. 93,75% B. 96,14% C. 92,28%. D. 96,88% Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và m/s2. Biên độ dao động của viên bi là: A. 16cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 3: Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường. B. Chịu ảnh hưởng bỡi áp suất của môi trường. C. Không phụ thuộc vào tác động bên ngoài. D. Các chất phóng xạ khác nhau có chu kì bán rã khác nhau. Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng Tắt ánh sáng có bước sóng chiếu vào khe một chùm ánh sáng nhìn thấy có bước sóng thì tại vị trí vân sáng bậc ánh sáng có bước sóng ta quan sát được một vân sáng có bước sóng Bước sóng bằng: A.. B.. C.. D.. Câu 5: Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng thì năng lượng sóng tăng lên gấp: A. 36 lần. B. lần. C. 12 lần. D. 18 lần. Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. Tại vị trí có li độ 6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là: A. 8. B. C. D. Câu 7: Dao động điền từ trong mạch LC là dao động điều hòa. Khi điện áp giữa đầu cuộn tự cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA. Còn khi điện áp giữa đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây mH. Điện dung của tụ điện bằng: A. 50. B. 20. C. 20. D. 5. Câu 8: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ: A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ. B. Các vectơ và cùng tần số và cùng pha. C. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền 3.108 m/s. D. Các vectơ và cùng phương, cùng tần số. Câu 9: Điện năng một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế kV và công suất 200 W. Hiệu số chỉ của các công tơ điện trạm phát và nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là: A. 95 %. B. 85 %. C. 80 %. D. 90 %. Câu 10: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là: A. bức xạ. B. bức xạ. C. bức xạ. D. không có bức xạ nào. C©u 11: Một chất điểm dao động điều hòa. tại thời điểm li độ của chất điểm bằng và vận tốc bằng Tại thời điểm li độ bằng và vận tốc bằng Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng: A. 6cm 20rad/s. B. 6cm 12rad/s. C. 12cm 20rad/s. D. 12cm 10rad/s C©u 12: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng phương, với các phương trình là: Phương trình dao động tổng hợp của vật là: A. B. 23 43 10 10, 4m 1 21 1 2 2 0, 6m 0, 4m 1, 2m 4, 8m mF F mF F 1t 13x cm 160 /v cm s 2t 232x cm 260 /v cm s 15 os 43x cm 23 cos 43x cm cos 43x cm cos 43x cmĐề thi gồm trang Trang C. D. Câu 13: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì khi thang máy đứng yên. Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc (g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là: A. T. B. T. C. T. D. T. Câu 14: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có 60, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là: A. 180 W. B. 90 W. C. 135 W. D. 26,7 W. Câu 15: Lần lượt chiếu vào catốt của tế bào quang điện bức xạ đơn sắc có tần số là và 1,5f thì động năng ban đầu cưc đại của các electron quang điện hơn kém nhau lần. Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị: A. B. C. D. Câu 16: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt . Cho biết mp 1,0073u; m 4,0015u. và mLi 7,0144u. Phản ứng này hay thu năng lượng bao nhiêu A. Phản ứng năng lượng 17,41MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV. C. Phản ứng năng lượng 15MeV. D. Phản ứng thu năng lượng 15MeV. Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young khoảng cách hai khe S1,S2 là 1,55mm, khoảng cách từ S1,S2 là 2m, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng và khoảng cách gần nhất của hai vân sáng cùng màu so với vân sáng bằng: A.1,05mm. B.1,6mm. C.2,56mm. D. 2,48mm. Câu 18: Hai hạt nhân Đơteri tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân Heli và một nơtron. Phản ứng đó được biểu diễn bởi phương trình: Biết năng lượng liên kết của là 1,09 MeV và của là 2,54 MeV. Phản ứng này đã ra năng lượng là: A. 0,36 MeV. B. 1,45MeV. C. 3,26MeV. D. 5,44 MeV. Câu 19: Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40μm đến 0,75μm. Hai khe cách nhau 0,5mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm cách vân sáng trung tâm 4mm là: A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 20: Một người bệnh cần phải điều trị bằng phương pháp chiếu xạ. Các lần chiếu xạ cách nhau 15 ngày và vẫn sử dụng nguồn phóng xạ cũ, nguồn có chu kì bán rã 40 ngày. Xem khoảng thời gian chiếu xạ rất nh so với chu kì bán rã. Trong lần chiếu đầu tiên người bệnh được chiếu 12 phút. Để người bệnh vẫn nhận được liều lượng phóng xạ như lần đầu thì lần điều trị thứ thời gian chiều xạ phải là: A. 15,24 phút. B. 18,18 phút. C. 20,18 phút. D. 21,36 phút. Câu 21: Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là A. 9. B. 7. C. 5. D. 3. Câu 22: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 0,4μm vào katôt của tế bào quang điện thì bứt ra có v0max v, nếu chiếu \' 0,75 thì max 2v. Bước sóng giới hạn của katôt là: A. 0,42. B. 0,45. 0,48. D. 0,51. Câu 23: Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trên mặt nước giữa điểm A, với AB cm. Vận tốc truyền sóng 88 cm/s. Số gợn sóng quan sát được giữa AB là A. 39 gợn sóng. B. 19 gợn sóng. C. 41 gợn sóng. D. 37 gợn sóng. C©u 24: Giao thoa trªn mÆt chÊt láng víi hai nguån S1, S2 gièng nhau, dao ®éng theo ph¬ng vu«ng gãc víi mÆt chÊt láng 2sin40t(cm). Thêi gian tÝnh b»ng gi©y. VËn tèc truyÒn sãng 80cm/s, kho¶ng c¸ch gi÷a hai nguån S1S2 9cm. Sè ®iÓm dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i trªn ®o¹n S1S2 là: A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 25: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp và dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại một điểm cách nguồn và những khoảng 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa và đường trung trực của AB có dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 24cm/s. B. 48cm/s. C. 20cm/s. D. 40 cm/s. 22 cos 43x cm 28 cos 43x cm g10 109 1011 1110 910 30, 10;12 3L F fc340 fc430 fc230 fc0 10, 48m 20, 64m nHeHH10322121 H21 He32 μm μm μm μm 2Đề thi gồm trang Trang Caâu 26: Daây AB daøi 15 cm ñaàu coá ñònh. Ñaàu laø moät nguoàn dao ñoäng hình sin vôùi taàn soá 10 Hz vaø cuõng laø moät nuùt. Vaän toác truyeàn soùng treân daây 50 cm/s. Hoûi treân daây coù soùng döøng khoâng neáu coù haõy tính soá buïng vaø nuùt nhì thaáy. A. Coù soùng döøng, soá buïng 6, soá nuùt 7. B. khoâng coù soùng döøng. C. Coù soùng döøng, Soá buïng 7, soá nuùt 6. D. Coù soùng döøng, soá buïng 6, soá nuùt 6. Caâu 27: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm 3/л H, điện trở 100Ω và hộp X; là điểm giữa và X. Khi đặt vào AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, 50Hz thì điện áp hiệu dụng UAM 100V, UMB 250V. Công suất tiêu thụ trên hộp bằng: A. 42,18W. B. 20,62W. C. 36,72W. D. 24,03W. Câu 28: Một vật tham gia đồng thời dao động điều hòa sau x1 3cos(20t ) cm và x2 A2cos(20t ) với cos 0,6. Vận tốc cực đại trong quá trình dao động là: 0,8m/s. Phương trình dao động của vật là: A. 4cos(20t /2) cm. B. 4cos(20t /2) cm. C. 5cos(20t /2) cm. D. 5cos(20t /2) cm. C©u 29: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức: A. B. C. D. Câu 30: Một vật dao động điều hoà với phương trình Sau thời gian kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là: A. cm. B. 6cm C. 4cm. D.5cm. Câu 31: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Để mạch có thể cộng hưởng với các tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng: A. 1,6pF 2,8pF. B. 2F 2,8F. C. 0,16pF 0,28 pF. D. 0,2F 0,28F. Câu 32: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm một hiệu điện thế một chiều U1 12 thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 0,4 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 12V, tần số 50Hz thì công suất tiêu thụ cuộn dây bằng: A. 1,728 W. B. 4,8 W. C. 1,2 W. D. 1,6 W. Câu 33: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng 105Hz là q0 6.10-9C. Khi điện tích của tụ là 3.10-9C thì dòng điện trong mạch có độ lớn: A. B. C. D. Câu 34: Cho moät maïch ñieän xoay chieàu goàm ñieän trôû thuaàn vaø tuï ñieän coù ñieän dung maéc noái tieáp. Hieäu ñieän theá ñaët vaøo hai ñaàu maïch laø Boû qua ñieän trôû daây noái. Bieát cöôøng ñoä doøng ñieän trong maïch coù giaù trò hieäu duïng laø vaø leäch pha so vôùi hieäu ñieän theá hai ñaàu maïch. Giaù trò cuûa vaø la:ø A. và B. và C. và D. và Câu 35: Mạch RLC có 60Ω và cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được. Người ta đặt vào đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức 120cos(ωt –л/3)V. Khi cảm kháng của cuộn dây là 30Ω thì công suất đoạn mạch có giá trị lớn nhất và uRC vuông pha ud. Công suất lớn nhất này có giá trị là: A. 192W. B. 130W. C. 216W. D. 220W. Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có thay đổi thì thấy khi 30 và 120 thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị phải là: A. 150 B. 24 C. 90 D. 60 Câu 37: Ứng dụng của quang phổ liên tục: A. Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao... l 2lg 12lg 12gl 2gl 2os( )3x Ac cmT 712T 307 4,0 46 10A 46 10A 46 10A 52 10A )(100cos2100Vtu A3 3 350R .F10C4 350R .F10C4 350R .F10C3 350R .F510C3 2Đề thi gồm trang Trang B. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật. C. Xác định màu sắc của các nguồn sáng. D. Xác định bước sóng của các nguồn sáng. Câu 38: Chiếu lần lượt hai bức xạ và vào catốt của tế bào quang điện, thấy tỷ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bằng 2. Công thoát electron của kim loại đó là: A. 0,19eV. B. 0,2eV. C. 1,9eV. D. 2eV. Câu 39: Để phản ứng có thể xảy ra, lượng tử phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu Cho biết mC 11,9967u; mα 4,0015u; 1u.1C2 931MeV. A. 7,50MeV. B. 7,44MeV. C. 7,26MeV. D. 8,26MeV. Câu 40: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm. Trong khoảng giữa hai điểm và hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu A. vân. B. vân. C. vân. D. 13 vân. Câu 41: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho Cho 0,5mm 2m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5. Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm. Khi đó trên màn giao thoa ta quan sát được: A. vân sáng. B. 13 vân sáng. C. vân sáng. D. 14 vân sáng Câu 42: Taïi thôøi ñieåm ban ñaàu ngöôøi ta coù 25 Radon laø chaát phoùng xaï coù chu kyø baùn raõ 3,6 ngaøy. Sau khoaûng thôøi gian 1,5T soá nguyeân töû coøn laïi laø: A. 2,397.1022. B. 2,165.1022. C. 1,23.1021. D. 4,38.1022. Câu 43: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình Qocos(t ). Tại thời điểm ta có: A. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. C. Năng lượng điện trường cực đại. D. Điện tích của tụ cực đại. Câu 44: Mạch điện R, L, mắc nối tiếp. 50Hz. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch 80V. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 80W thì giá trị điện trở là: A. 40. B. 80. C. 20. D. 30. Câu 45: Một vật dao động điều hòa, trong phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là: A. 2cm. B. 3cm C. 4cm. D. 5cm. Câu 46: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nh Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được dao động, con lắc thứ hai thực hiện được dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là: A. l1= 100m, l2 6,4m. B. l1= 64cm, l2 100cm. C. l1= 1,00m, l2 64cm. D. l1= 6,4cm, l2 100cm. C©u 47: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng khối lượng không đáng kể và một vật nh khối lượng 250g, dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm. Lấy gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong đầu tiên là: A. 5cm B. 7,5cm. C. 15cm. D. 20cm. Câu 48: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm 1/ (H); tụ điện có điện dung 16 và trở thuần R. Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của để công suất của mạch đạt cực đại. A. 1002 . B. 100 . C. 200. D. 2002. Câu 49: Đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp R, L, C. Điện áp hai đầu mạch 100cos100t (V). Dung kháng của mạch là 10. Thay đổi đến giá trị R0 50 thì công suất của dòng điện cực đại. Cảm kháng của mạch có giá trị là: A. 60. B. 40 C. 50. D. 100. Câu 50: Một cuộn cảm mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 7,5MHz. Khi mắc với tụ C2 thì tần số riêng f2 10MHz. Tần số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào là: A. 12,5 MHz B. 12,5 kHz C. kHz. D. MHz. --------------------------------Hết-------------------------------- m35,01 m54,02 )He(3C42126 m Rn22286 Rn22286 2T 4T 0,6Hπ -410Fπ 100 /k m 0t 24ts 2Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

