Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử đại học môn hóa trường chuyên Bến Tre năm 2017

def112431ab30472f1277bff343f8cfa
Gửi bởi: Nguyễn Thủy Tiên 3 tháng 4 2017 lúc 3:18:20 | Update: 3 tháng 6 lúc 4:00:13 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 489 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Sở GD–ĐT Bến TreTrường THPT chuyên Bến Tre(Đề gồm trang) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOÁ HỌC (Dùng chung cho cả hai khối A,B)Năm học 2011–2012Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 132A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu đến câu 40)Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một vừa đủ dungdịch HCl. Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí đktc và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, khốilượng muối khan thu được làA. 6,480g. B. 6,245g. C. 5,955g. D. 4,320g.Câu 2: Để điều chế lượng nhỏ khí nitơ trong phòng thí nghiệm người taA. nhiệt phân amoniac với xúc tác bột sắt.B. đun nóng dung dịch amoni nitrít bão hoà.C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.D. cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.Câu 3: Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thuđược sau phản ứng thuỷ phân cho tác ụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứnghoàn toàn thu được 35,1 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ làA. 50,0% B. 45,0% C. 72,5% D. 62,5%Câu 4: Để chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 người ta dùng hóa chất nào sau đây ?A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO3 .C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột.Câu 5: Cho các phát biểu sau:(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ.(b) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch hở.(c) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.(d) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 .(e) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường cho dung dịchmàu xanh lam.Số phát biểu đúng làA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 6: Phương pháp điều chế kim loại nào sau đây không đúng?A. Cr2 O3 2Al ot 2Cr Al2 O3 B. CaCO3ot CaO o+CO, t CaC. Ag2 SNaCN+  Na[Ag(CN)2 ]Zn+ Ag D. AgNO3ot 2Ag 2NO2 +O2Câu 7: Butan–2–on không phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?A. H2 CuO, H2 B. H2 HCN, dung dịch AgNO3 /NH3C. dung dịch Br2 dung dịch KMnO4 D. Na, O2 Cu(OH)2Câu 8: Cho các hợp chất sau: (1) CH3 -CH(NH2 )-COOH (2) Caprolactam (3) CH2 và C6 H5 OH C2 H4 (OH)2 và p-C6 H4 (COOH)2 H2 N[CH2 ]5 NH2 và HOOC[CH2 ]4 COOH.Các hợp chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?A. 3,4 B. 1, 3, 4, C. 3,5 D. 1,2,3,4,5Câu 9: Chất chứa C, H, có tỷ khối đối với H2 là 30. có phản ứng tráng gư ơng, số công thứccấu tạo phù hợp của là:A. B. C. D. 2Câu 10: Cho các chất: 1,2–đimetylxiclopropan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen, cumen, anđehitacrylic, toluen, naphtalen, xiclohexan, anilin. Trong số các chất trên, số chất phản ứng được với nướcbrom làA. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Trang Mã đề thi 132Câu 11: Cho các chất: BaCl2 Na2 HPO3 NaHCO3 NaHSO3 NH4 Cl; AlCl3 CH3 COONH4 Al2 O3 Zn,ZnO. Số chất lưỡng tính làA. B. C. D. 7Câu 12: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M vàBa(OH)2 0,1M là:A. 250 ml. B. 200 ml. C. 150 ml. D. 100 ml.Câu 13: Chọn phát biểu đúng về O2 và O3 ?A. O2 và O3 có số proton và nơtron trong phân tử như nhau.B. O2 và O3 có tính oxi hoá manh như nhau.C. O2 và O3 là các dạng thù hình của nguyên tố oxi.D. Cả O2 và O3 đều phản ứng được với các chất Ag, KI, PbS nhiệt độ thường.Câu 14: Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực âm xảy ra quá trình:A. Khử Cu 2+B. Khử Ag +C. Khử H2 D. Oxi hóa CuCâu 15: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và stiren thu được loại polime là caosu buna–S. Đem đốt mẫu cao su này ta nhận thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra.19,95 gam mẫu cao su này làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom?A. 42,67 B. 39,90 C. 30,96 D. 36,00Câu 16: Phát biểu nào không đúng:A. phèn nhôm-kali là chất dùng làm trong nước đụcB. Quặng manhetit dùng để luyện thépC. Quặng hematit đỏ để sản xuất gangD. Quặng boxit dùng để sản xuất nhômCâu 17: Số chất ứng với công thức phân tử C4 H10 O2 có thể hoà tan được Cu(OH)2 làA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 18: Trung hoà 5,4 gam gồm CH3 COOH, CH2 =CHCOOH, C6 H5 OH và C6 H5 COOH cần dungVml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắnkhan. Giá trị là.A. 700 B. 669,6 C. 350 D. 900Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe vào dung dịch HCl.(b) Đốt dây sắt trong hơi brom.(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.(d) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2 .(e) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư. Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) làA. B. C. D. 4Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn este thu được số mol CO2 bằng số mol H2 O. Vậy làA. este hai chức no, mạch hở. B. este đơn chức, no, mạch hở.C. este đơn chức, có vòng no D. este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.Câu 21: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?A. Cu 2+, Fe 3+, SO4 2-, NO3 -B. Ba 2+, Na +, HSO4 -, OH -C. Fe 3+, -, Cl -, +D. Ag +, Fe 2+, NO3 -, SO4 2-Câu 22: Cho các phản ứng :(1) CaC2 +H2 O (2) CH3 –C CAg+HCl(3) CH3 COOH+NaOH (4) CH3 COONH4 +KOH(5) Al4 C3 +HCl (6) CH3 NH2 +HNO2(7) Na2 O+H2 (8) C6 H5 –NH2 +HNO2 00 -Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra?A. B. C. D. 7Câu 23: Hỗn hợp khí gồm H2 và C2 H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn qua Ni nung nóng, thu được hỗnhợp khí có tỉ khối so với He là 4,6875. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là Trang Mã đề thi 132A. 50%. B. 40%. C. 20%. D. 25%.Câu 24: Tổng hệ số cân bằng (các hệ số là những số nguyên dương tối giản) của phản ứng Cu+HNO3 Cu(NO3 )2 +NO+H2 làA. B. 20 C. 12 D. 10Câu 25: thụ hoàn toàn 0,56 lít khí O2 đktc) vào lít dung dịch gồm OH 0,016Mvà Ca(OH )2 0,014M, thu đư gam ết ủa. Giá của làA. 0,75. B. 1,00. C. 1,40. D. 0,65.Câu 26: Có dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4 Fe2 (SO4 )3 HCl có lẫn CuSO4 AgNO3 Nhúng vàomỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:A. B. C. D. 4Câu 27: Hỗn hợp gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 4,25. Dẫn hỗn hợp qua xúc tác đunnóng để thực hiện phản ứng tổng hợp hiệu suất phản ứng là 28% thu được hỗn hợp khí Y. Phần trămthể tích H2 trong hỗn hợp làA. 62,79% B. 20,93% C. 21,59% D. 21,43%Câu 28: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất thấy tạo kết tủa màu vàng. Chokết tủa tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan. Chất làA. KCl. B. KI. C. K3 PO4 D. KBr.Câu 29: Chia hỗn hợp Na, Al và Fe thành hai ần bằng nhau.- Cho phần vào dung ch KOH (dư) thu đư 24,64 lít khí H2 đktc).- Cho phần vào ột ng dư H2 O, thu đư 17,92 lít khí H2 đktc) và hỗ hợp ml oại Y. Hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl ư) thu đư 9,408 lít H2 đktc).K hối ng (tính theo ga của Na, Al, Fe trong ỗi phần hỗn hợp ần lư :A. ,82; 18,9; 7,84. B. 9,20; 18,9; 6,72. C. 9,20; 16,2; 6,72. D. 7,82; 16,2; 7,84.Câu 30: Bình kín hỗn hợp (A) gồm O2 và SO2 có V2 O5 xúc tác. Đun nóng bình sau phản ứng, đưa vềnhiệt độ ban đầu thì được hỗn hợp (B). Cho mệnh đề đúng:A. áp suất (B) nhỏ hơn B. khối lượng (B) nhỏ hơn khối lượng (A)C. khối lượng (B) lớn hơn khối lượng (A) D. áp suất (B) lớn hơn (A)Câu 31: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ rằng trong phân tử phenol có sự ảnh hưởng của gốc phenyllên nhóm hiđroxyl?A. C6 H5 OH+NaOH C6 H5 ONa+H2 OB. C6 H5 OH+3H20Ni t C6 H11 OHC. C6 H5 OH+3Br2 C6 H2 Br3 OH +3HBrD. C6 H5 ONa+CO2 +H2 O C6 H5 OH+NaHCO3Câu 32: Để phân biệt các dung dịch hóa chất mất nhãn: axit axetic, glixerol, glucozơ, propan–1,3–điol, fomalin, anbumin ta chỉ cần dùngA. Na B. dung dịch AgNO3 /NH3C. Cu(OH)2 D. dung dịch Na2 O3Câu 33: Dãy các ch đều có làm ất tính cứng tạm th ời của nư là:A. NaOH, Na3 PO4 Na2 O3 .B. KCl, Ca OH )2 Na2 CO3 .C. HCl, OH, Na2 CO3 D. HCl, Ca OH )2 Na2 CO3 .Câu 34: là –aminoaxit no mạch hở chứa nhóm –NH2 và nhóm –COOH. Cho 15 gam tácdụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 22,3 gam muối. làA. Alanin B. Valin C. Glixin D. axit –aminobutiricCâu 35: Khẳng định nào sau đây không đúng?A. Dung dịch natri phenolat làm quỳ tím hóa xanhB. Phản ứng cộng H2 (xt Ni, 0) vào hiđrocacbon không làm thay đổi mạch cacbon của hiđrocacbon.C. Lòng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất có màu vàng.D. Đường saccarozơ gặp Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu xanh lam.Câu 36: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic bằng một phản ứng? Trang Mã đề thi 132A. CH3 CH2 CH2 CH3 B. CH3 CH2 OH C. CH4 D. HCOOCH=CH2Câu 37: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau: (1) NaAlO2 CO2 (dư) (2) FeS2 HCl (3) CuSO4 NH3 (dư) (4) Na2 CO3 (dư) FeCl3 (5) KOH (dư) Ca(HCO3 )2 (6) H2 CuSO4 Có bao nhiêu trường hợp tạo thành kết tủa?A. B. C. D. 5Câu 38: Rót từ từ dung dịch chứa mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm mol Na2 CO3 và molK2 CO3 thu được 3,36 lít CO2 đktc) và dung dịch chứa 138,825 gam chất tan. Tỉ lệ x:y làA. 11:4 B. 7:3 C. 9:4 D. 11:3Câu 39: Dãy kim loại nào dưới đây đều tác dụng với nước nhiệt độ thường tạo thành dung dịchbazơ?A. Ba, Ca, Cu B. Na, K, Fe C. Ca, Na, Cr D. Na, Ba, KCâu 40: Khi điện phân một dung dịch muối,giá trị pH khu vực gần một điện cực giảm xuống. Dungdịch muối đem điện phân là :A. CuCl2 B. CuSO4 C. KCl D. K2 SO4 .B. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ làm trong phần: Phần hoặc phần II):Phần I: Theo chương trình chuẩn: (10 câu từ câu 41–50)Câu 41: Đốt gam hỗn hợp gồm FeS và FeS2 bằng oxi dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược m–10,88 gam chất rắn Y. Nếu oxi hóa hoàn toàn gam hỗn hợp bằng dung dịch H2 SO4 đặcnóng dư thu được 56,448 lít khí SO2 đktc). Giá trị của là :A. 42,88 B. 43,20 C. 41,60 D. 40,32Câu 42: Cho 26,08 ỗn hợp bột Fe Zn tác dụng với dung ch CuS O4 Sau ột hời gian, thu dung ch và 27,52 gam chất ắn Z. Cho toàn bộ vào dung ch H2 SO4(loãng, dư ), sau khi các phản ứng kết thúc ối ng ch ắn giảm 4,48 gam và dung ch uđư chỉ chứa ột uối duy nhất. Phần trăm khối ng của Fe trong làA. 41,48%. B. 60,12%. C. 51,85%. D. 48,15%.Câu 43: Cho 100 gam glixerol tác dụng với mol HNO3 đặc (xt: H2 SO4 đặc). Tính khối lượng sảnphẩm chứa nhóm nitro thu được. Biết rằng có 70% glixerol và 60% HNO3 đã phản ứng.A. 175,4 gam B. 213,2 gam C. 151,0 gam D. 174,5 gamCâu 44: Xét cân bằng hóa học của các phản ứng sau: (1) H2 (k) I2 (k) 2HI(k) (2) 2SO2 (k) O2 (k) 2SO3 (k)(3) CaCO3 (r) CaO (r) CO2 (k) (4) Fe2 O3 (r) 3CO (k) 2Fe (r) 3CO2 (k) (5) N2 (k) O2 (k) 2NO (k)Khi tăng áp suất các phản ứng có bao nhiêu cân bằng hóa học không bị dịch chuyển là:A. B. C. D. 2Câu 45: Cho các nguyên tố (Z 11), (Z 17), (Z 9) và (Z 19). Độ âm điện của cácnguyên tố tăng dần theo thứ tự :A. R. B. Y. C. Y. D. R.Câu 46: Hỗn hợp gồm Na và Al. Cho gam vào lượng dư nước thì thoát ra lít khí. Nếu cũngcho gam vào dung dịch NaOH dư thì thu được 2,2V lít khí. Thành phần phần trăm khối lượngNa trong là(các khí đo cùng điều kiện)A. 22,12%. B. 24,,68%. C. 39,87%. D. 29,87%.Câu 47: Cho gam Mg vào dung dịch chứa 0,18 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 6,72 gam chất rắn. Giá trị của là:A. 2,88 gam B. 4,32 gam C. 2,16 gam D. 5,04 gamCâu 48: Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về khối lượng).. Xà phòng hóa hoàn toàn gam mỡ trên thu được 138 gam glixerol. Giá trị của là :A. 1,326 kg B. 1,335 kg C. 1,304 kg D. 1,209 kg Trang Mã đề thi 132Câu 49: Cho các phát bi ểu sau:(a) Anđehit chỉ có tính khử.(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen.(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có úc tác Ni đun nóng, thu đư ancol ậc ột. (d) Dung ch axit etic không tác ụng với Cu( H)2 .(e) Amino axit là hợp chất lưỡng tínhSố phát biểu đúng làA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 50: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ :A. cumen B. xiclopropan. C. propan-2-ol. D. propan-1-ol.Phần II: Theo chương trình nâng cao: (10 câu từ câu 51 đến câu 60)Câu 51: Dung dịch gồm Cu(NO3 )2 và AgNO3 Điện phân với điện cực trơ hết ion kim loại trong200 ml dung dịch cần dùng dòng điện có I=1,2A với thời gian t=53,6 phút và khối lượng kim loailớn nhất thoát ra trên catot là 2,8 Thêm 2,032 gam FeCl2 vào 200 ml dung dịch thu được baonhiêu gam kết tủa?A. 2,870 B. 2,302 C. 2,734 D. 2,410Câu 52: Cho gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được3,136 lít NO (sản phẩm khử duy nhất,ở đktc) và dung dịch gồm muối trong đó khối lượngFe(NO3 )3 là 2,7m gam. Giá trị của làA. 16,8 B. 6,72 C. 8,96 D. 11,2Câu 53: Khẳng định nào sau đây là sai ?A. Khí than ướt được điều chế bằng cách cho hơi nước đi qua than nóng đỏ.B. Để loại bỏ chất khí clo gây nhiễm người ta dùng amoniac.C. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 thu được kết tủa màu lục xám.D. Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân người ta dùng P2 O5 .Câu 54: Cho 25 gam dung dịch ancol etylic tác dụng với Natri dư thu được 11,718 lít H2 đktc).Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml và coi như sự hoà tan không làm co giãn thể tích.Giá trị của làA. 38 B. 46 C. 54 D. 90Câu 55: Hỗn hợp gồm Na2 O, Na2 O2 Na2 CO3 K2 O, K2 O2 K2 CO3 Cho gam hỗn hợp tác dụngvới dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 50,85 gam chất tan gồm các chất tan có cùng nồngđộ mol 3,024 lít hỗn hợp khí đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,889. Giá trị của làA. 30,492 B. 22,689 C. 21,780 D. 29,040Câu 56: Hòa tan hỗn hợp bột gồm gam Cu và 5m gam Fe3 O4 vào dung dịch H2 SO4 (loãng, rất dư),sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X. Dung dịch làm mất màu vừa đủ 49 mldung dịch KMnO4 1M. Giá trị của làA. 2,32. B. 7,20. C. 5,80 D. 4,64.Câu 57: hợp hai axit cacboxylic no, ạch hở và (phân khối của nhỏ hơn củaZ). ốt cháy hoàn toàn ol X, sau ản ứng thu đư mol H2 O. Mặt khác, nếu cho ol Xtác dụng với ng dư dung ch NaHCO3 thì thu đư 1,8a mol O2 Thành phần theo kh ilư ng của trong làA. 25,419%. B. 11,33%. C. 46,67%. D. 20,00%.Câu 58: Dung dịch chứa 0,2 mol Ca 2+; 0,08 mol Cl –; mol HCO3 và mol NO3 –. Đem cô cạndung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 16,44 gam hỗn hợp chất rắn khan Y. Nếuthêm mol HNO3 vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan?A. 25,56 B. 27,84 C. 30,84 D. 28,12Câu 59: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2 CO3 0,2M vàKOH mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư), thu được gam kết tủa. Giá trị của làA. 1,2. B. 1,8. C. 3,4. D. 1,6.Câu 60: Chuỗi phản ứng: Trang Mã đề thi 132CH3 –CH2 –COOH 2Cl 1, xt+  0NaOH t+  + HCl dö + dd KOH dö DVới là:A. CH3 CH(OH)COOK B. CH2 (OK)CH2 COOKC. CH3 CH(OK)COOK D. CH2 (OH)CH2 COOKGhi chú thắc mắc và trao đổi xin gửi về email hvchung200817@gmail.com-------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang Mã đề thi 132