Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi THPTQG tỉnh Bắc Ninh lần 2 môn toán học 12 mã đề 101

ad3fb64e4210dae3f898dd28bfe1c649
Gửi bởi: Võ Hoàng 25 tháng 2 2018 lúc 4:36:32 | Update: 29 tháng 5 lúc 6:38:58 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 540 | Lượt Download: 6 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 101 SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề 101 Câu 1: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng A. B. C. D. Câu 2: Cho khai triển Giá trị của bằng: A. B. C. D. Câu 3: Hình chóp đều tất cả các cạnh bằng Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là: A. B. C. D. Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên sau. Tìm mệnh đề đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 5: Đặt Tính theo giá trị biểu thức A. B. C. D. Câu 6: Tìm để hàm số liên tục tại điểm A. B. C. D. Câu 7: Hàm số có giá trị cực đại bằng A. B. C. D. Câu 8: Phương trình có tập nghiệm là A. B. C. D. 83 20 200 20(1 ... .x x 20...a a 1. 203. 0. 1. .S ABCD .a 24a 2a 22a 22a y x y x ;1 y x 1;1 y x 2; 2 y x 1;  5log 3a 9log 1125. 93log 1125 .2a 93log 1125 .a 92log 1125 .3a 93log 1125 .a 2164()414xkhi xfxxmx khi x 4.x 8m 8m 74m 74m 332y x 20 1 sin cos 2xx |32kSk  22|3S k  |3S k  5|12S k  00+--2+1-2--1+-yy\\\\'xTrang 2/6 Mã đề thi 101 Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho điểm Phép tịnh tiến theo véc tơ biến điểm thành điểm Tọa độ điểm là: A. B. C. D. Câu 10: Giải phương trình A. B. C. D. Câu 11: Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. B. Hàm số có điểm cực đại bằng C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số có cực tiểu bằng Câu 12: Diện tích của mặt cầu có bán kính bằng: A. B. C. D. Câu 13: Cho các số dương và Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 14: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? A. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng thì mặt phẳng song song hoặc trùng với mặt phẳng B. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng thì đường thẳng song song với đường thẳng C. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng khi đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng D. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho. Câu 15: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số có phương trình là A. B. C. D. Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. ,Oxy (2; 5)M (1; 2)v \\\\'M \\\\'M \\\\'(3; 7)M \\\\'(1; 3)M \\\\'(3;1)M \\\\'(4; 7)M 248xx 118x 43x 18x 811x y x y x y x y x 5; 2 y x 5 22R 2R 24R 2R ,,a 1a log log log )a ab log log log .a ab log log log ).a ab bc log log log ).a ab P Q P Q P P P P 12xyx 1; 2xy 2; 1xy 2; 1xy 1; 1xy cos 43 sin 42xyx \\\\' 12 cos sin 4y x \\\\' 12 cos sin 4y x \\\\' 12 cos sin 4y x 1\\\\' cos sin 42y x 00-++2224-5-1+-yy\\\\'xTrang 3/6 Mã đề thi 101 Câu 17: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 18: Tính giới hạn A. B. C. D. Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn A. B. C. D. Không tồn tại Câu 20: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. B. C. D. Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Biết vuông góc với và Thể tích của khối chóp là: A. B. C. D. Câu 22: Cho hình lăng trụ có thể tích là Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho Tính thể tích của khối chóp A. B. C. D. Câu 23: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê bốn phương án A, B, C, dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. B. C. D. Câu 24: Cho hàm số tính A. B. C. D. Câu 25: Cho Từ lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau? A. B. C. D. Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó? A. B. C. D. 12yx 2; 2 \\\\\\\\2 2017lim3 2018nIn 23I 32I 20172018I 1I 2xfxx 1; . 1;41max3fx 1;42max3fx 1;4max 1fx 211xyx .S ABCD ABCD SA ABCD 3SA a .S ABCD 336a 333a 34a 33a \\\\' \\\\' \\\\'ABC \\\\'CC 3\\\\'CM M .M ABC 4V 34V 12V 6V 323 1.y x 422 1.y x 422 1.y x 422 .y x 22( log 1)f x \\\\'(1) ?f 1\\\\'(1)2f 1\\\\'(1)2 ln 2f 1\\\\'(1)ln 2f \\\\'(1) 1f 1, 2, 3, .A 32 24 256 18 212xyx 341y x 21yx 4221y x -111-1OyxTrang 4/6 Mã đề thi 101 Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau. C. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng có thể chéo nhau, song song, cắt nhau hoặc trùng nhau. Câu 28: Tính thể tích khối nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh A. B. C. D. Câu 29: Tập giá trị của hàm số là A. B. C. D. Câu 30: Tìm tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D. Câu 31: Số nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 32: Tập các giá trị của để phương trình có đúng hai nghiệm âm phân biệt là: A. B. C. D. Câu 33: Trong các hàm số có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất A. B. C. D. Câu 34: Cho phương trình gọi là tổng tất cả các nghiệm của nó. Khi đó, giá trị của là: A. B. C. D. Câu 35: Cho hình chóp có vuông góc với mặt đáy, là hình vuông cạnh Gọi là trung điểm của cạnh là mặt phẳng đi qua và song song với đường thẳng Tính diện tích thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng A. B. C. D. Câu 36: Cho thỏa mãn Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức là: A. B. C. D. 3cm 5.cm 312 ).cm 315 ).cm 336 ).cm 345 ).cm sin 2yx 2; 2 0; 2 1;1 0;1 . 332 log log 18 27xx 3;34S 3;4S  3;S  3;38S 252log log 3xxxxx 3. 1. 2. 0.  4. 0xxm ; 7;  7; ;3 7; tan sin sin coty x ,,f k   2221 1log 2) log 2,2xx xxx 2S 132S 2S 132S .S ABCD SA ABCD 2, 2a SA a SC  ,AM BD .S ABCD  22a 243a 2423a 2223a ,0xy log log logx y 2241 1xyPyx 325 315 295Trang 5/6 Mã đề thi 101 Câu 37: Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng (Hình H1). Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên (Hình H2) thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây? A. B. C. D. Câu 38: Gọi là tập các giá trị của tham số để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại đúng một điểm. Tìm tích các phần tử của A. B. C. D. Câu 39: Xét các mệnh đề sau Nếu hàm số thì Nếu hàm số thì Nếu hàm số thì phương trình có nghiệm phân biệt. Những mệnh đề đúng là? A. B. C. D. Câu 40: Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng Khi đó thể tích của khối lăng trụ là A. B. C. D. Câu 41: Ông An gửi triệu đồng vào hai ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép. Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất một quý trong thời gian 15 tháng. Số tiền còn lại gửi vào ngân hàng VietinBank với lãi suất một tháng trong thời gian tháng. Biết tổng số tiền lãi ông An nhận được hai ngân hàng là đồng. Hỏi số tiền ông An lần lượt gửi hai ngân hàng ACB và VietinBank là bao nhiêu (số tiền được làm tròn tới hàng đơn vị)? A. triệu đồng và triệu đồng. B. triệu đồng và triệu đồng. C. triệu đồng và triệu đồng. D. triệu đồng và triệu đồng. Câu 42: Hình chóp có đáy là tam giác vuông tại ,. Mặt bên lần lượt là các tam giác vuông tại Biết thể tích khối chóp bằng Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là: A. B. C. D. Câu 43: Gọi là tập các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có đúng một tiếp tuyến song song với trục Tìm tổng các phần tử của A. B. C. D. Hình H1 Hình H2 20 .cm 10 cm 37.cm 1.cm 320 10 .cm 320 10 .cm :1d x 241xmyx 20 1. f x \\\\' 0f 2. 2017f x \\\\' 0f 3. 231f x \\\\'0fx 1 2 1 2 \\\\' \\\\' \\\\'ABC \\\\'A ABC ABC \\\\'AA BC 34a 336a 3324a 3312a 3336a 320 2,1% 0, 73% 26670725, 95 180 140 120 200 200 120 140 180 .S ABC ABC ,2AB AC a ),( )SAB SCA ,BC .S ABC 32.3a .S ABC 2Ra Ra 32aR 32aR 4222y m Ox 2 5 3Trang 6/6 Mã đề thi 101 Câu 44: Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là chiều dài lăn là (hình bên). Sau khi lăn trọn vòng thì trục lăn tạo nên bức tường phẳng một diện diện tích là: A. B. C. D. Câu 45: Cho hàm số Đặt (với là số tự nhiên lớn hơn ). Tính số nghiệm của phương trình A. B. C. D. Câu 46: Cho tứ diện đều có cạnh bằng Gọi là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh sao cho mặt phẳng luôn vuông góc với mặt phẳng Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện Tính A. B. C. D. Câu 47: Tìm tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số có đúng bốn đường tiệm cận A. B. C. D. Câu 48: Cho hình vuông có cạnh bằng Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (Hình vẽ). Từ hình vuông lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông .Gọi là diện tích của hình vuông Đặt Biết tính A. B. C. D. Câu 49: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập Khi đó: A. B. C. D. Câu 50: Đề thi kiểm tra phút có câu trắc nghiệm mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được điểm. Một thí sinh làm cả câu, mỗi câu chọn một phương án. Tính xác suất để thí sinh đó đạt từ điểm trở lên. A. B. C. D. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 25 cm cm 6cm 25cm 10 21500 )cm 2150 )cm 23000 )cm 2300 )cm 3269f x 1kkf x 60fx 729 365 730 364 ABCD ,MN ,BC BD AMN ()BCD 12;VV ABMN 12VV 17 2216 17 272 17 2144 212 212 1xyx x 5; \\\\\\\\ 4m  5; 4m 5; \\\\\\\\ 4m 5; \\\\\\\\ 4m  1C 2C 2C 3, ..., ...nC iS 1; 2; 3; ...iCi 3... ...nT S 323T 2. 5.2 2. 2. ,Mm 2018 2018sin cosf x 100812;2Mm 100911;2Mm 1; 0Mm 100811;2Mm 15 10 1, 10 8, 104364 104634 443610 446310