Đề thi THPT QG Môn Vật lý năm 2018 mã đề 212
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang 1/4 Mã đề thi 212BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨC(Đề thi có 04 trang)KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: VẬT LÍThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề...............................................................................................................................................Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 212Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai daođộng này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng. với A(2n+1)π2n=0,±1,±2.... với B2nπn=0,±1,±2.... với C(2n+1)π4n=0,±1,±2.... với D(2n+1)πn=0,±1,±2...Câu 2: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?. An 5+U 9→Y 9+I <+3n 5.. BH 8e+N 8→O ;+H 5.. Cn 5+N 8→C 8+H 5.. DH 6+H 7→H 8e+n 5.Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật,phát biểu nào sau đây sai. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.A. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.B. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.C. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.DCâu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối vớiánh sáng. lục.A. cam.B. chàm.C. đỏ.DCâu 5: Đơn vị của điện thế là. culông (C).A. ampe (A).B. vôn (V).C. oát (W).DCâu 6: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có. cùng số nơtron và khác số nuclôn.A. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.C. cùng số prôtôn và khác số nơtron.DCâu 7: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạyRtrong vòng dây là Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởiI.Bcông thức:. AB=2π.10 ;RI.. BB=2π.10− ;RI.. CB=2π.10 ;IR.. DB=2π.10− ;IR.Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng Trên cùng một hướngλ.truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao độngngược pha nhau là. .Aλ4. .Bλ2. Cλ.. D2λ.Câu 9: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này làe=110√2 cos 100πt (V)t. rad/s.A50π. rad/s.B100. rad/s.C50. rad/s.D100πCâu 10: Cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng lài=2√2cos100πt (A). A√2 A.. B4 A.. C2 A.. D2√2 A.Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây ?sai. Sóng điện từ mang năng lượng.A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.B. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.C. Sóng điện từ là sóng ngang.DCâu 12: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chấtnày phát ra thể là ánh sáng màukhông tím.A. đỏ.B. cam.C. vàng.DCâu 13: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất củanước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toànphần mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là. 48,61 .Ao. 36,88 .Bo. 53,12 .Co. 41,40 .DoCâu 14: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thayđổi được. Nếu tăng thì công suất tiêu thụ của điện trở. tăng rồi giảm.A. không đổi.B. giảm.C. tăng.DCâu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kìriêng s. Lấy 10. Khối lượng của vật làπ2. 200 g.A. 150 g.B. 100 g.C. 250 g.DCâu 16: Hạt nhân có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhânZ 4rnày là. 19,6 MeV/nuclôn.A. 15,6 MeV/nuclôn.B. 8,7 MeV/nuclôn.C. 6,0 MeV/nuclôn.DCâu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bướcsóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sángliên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng. 1,2 m.A. 1,8 m.B. 1,4 m.C. 1,6 m.DCâu 18: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 m. Lấy 3.10 m/s. Chiếu bức xạ có tần số fμ8 vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của là. 4,5.10 Hz.A14. 6.10 Hz.B14. 2.10 Hz.C14. 5.10 Hz.D14Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từthông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10 Wb về thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong3−vòng dây có độ lớn là. 0,8 V.A. 0,2 V.B. V.C. V.DCâu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm và daođộng cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là cm. Trên đoạnthẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là. cm.A. cm.B. cm.C. cm.DCâu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectronkhi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đậpvào anôt là Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là .1 2Lấy 9,1.10 kg và 1,6.10 C. Hiệu có giá trị làe31−19−2−1 1,33.10 m/s.A7. 4,2.10 m/s.B5. 2,66.10 m/s.C7. 8,4.10 m/s.D5Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. Mlà một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của cách điểm nút gần nó nhấtmột khoảng cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là. 24 cm.A. 16 cm.B. cm.C. 12 cm.DCâu 23: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là và 10 (cm) thì lựctương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10 và 5.10 N. Giá trị của là6 −7 −. 10 cm.A. 20 cm.B. 2,5 cm.C. cm.DCâu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết 12 V; =Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêuR 5=3 Ω; 6=R Ωthụ điện của làR 5. 4,5 W.A. 12,0 W.B. 6,0 W.C. 9,0 W.DCâu 25: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s. Biết4điện tích cực đại của một bản tụ điện là nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị µA thìđiện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng. C.A4.10− 4. C.B6.10− 4. C.C2.10− 4. C.D8.10− 4Trang 2/4 Mã đề thi 212Câu 26: Để xác định điện trở trong của mộtnguồn điện, một học sinh mắc mạch điệnnhư hình bên (H1). Đóng khóa và điềuchỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởiđồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ củavôn kế vào số chỉ của ampe kế nhưhình bên (H2). Điện trở của vôn kế rất lớn.Biết 13 Ω. Giá trị trung bình của được0xác định bởi thí nghiệm này là. 1,5 Ω.A. 2,5 Ω.B. 3,0 ΩC.. D2,0 Ω.Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang trạng thái dừng có nănglượng 3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng−lượng 0,85 eV. Lấy 6,625.10 J.s; eV 1,6.10 J. Giá trị của là−34 −19−. 6,16.10 Hz.A34 6,16.10 Hz.B14. 4,56.10 Hz.C34 4,56.10 Hz.D14 Câu 28: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnhcủa vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là. 12 cm.A−. 24 cm.B−. 12 cm.C. 24 cm.DCâu 29: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếuvuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình vàx 5=10cos(2,5πt+π4) (cm) tính bằng s). Kể từ thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 6=10cos(2,5πt−π4) (cm)(tt=0,cm lần thứ 2018 là10 807,2 s.A. 403,5 s.B. 403,2 s.C. 806,9 s.DCâu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc cóbước sóng biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm 750 nm). Trên mànλ và cquan sát, tại chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng 2(1 2ho vântối. Giá trị lớn nhất của là1. 456 nm.A. 536 nm.B. 450 nm.C. 479 nm.DCâu 31: Cho cơ hệ như hình bên. Vật khối lượng 100 cóthể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằmngang dọc theo trục lò xo có 40 N/m. Vật khối lượng300 có thể trượt trên với hệ số ma sát 0,2. Ban đầu,giữ đứng yên vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây (mềm, nhẹ,không dãn) song song với trục lò xo. Biết luôn trên và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy 10 m/s Thả nhẹ cho chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi đổi chiều chuyển động lần2thứ thì tốc độ trung bình của là. 28,7 cm/s.A. 33,4 cm/s.B. 22,3 cm/s.C. 19,1 cm/s.DCâu 32: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đườngdây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điệnáp hiệu dụng nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của cáctổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện nơi tiêu thụ giảm còn81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?. 5.A. 7.B. 4.C. 6.DCâu 33: Hai vật và dao động điều hòa cùng tần số. Hình1 2bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của và vận1 1tốc của theo thời gian t. Hai dao động của và lệch2 2pha nhau. Aπ3.. Bπ6.. C2π3.. D5π6.Trang 3/4 Mã đề thi 212Câu 34: mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm và B, dao động cùng pha theo phươngthẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có vị trí mà đó các phần tử nước dao độngvới biên độ cực đại. là một điểm mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. là một điểm thuộccạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA MB λ). Biết phần tử tại dao động cùngpha với các nguồn. Độ dài đoạn AB với giá trị nào sau đây?gần nhất. A4,7λ.. B4,9λ. C4,3λ.. D4,5λ.Câu 35: Pôlôni là chất phóng xạ Ban đầu có một mẫu nguyên chất. Khối lượng 4oα.P 4oP 4otrong mẫu các thời điểm và 0) có giá trị lần lượt là vàt=t 4,t=t 4+2∆tt=t 4+3∆t∆t>01 g. Giá trị của là0. 512 g.A. 128 g.B. 256 g.C. 64 g.DCâu 36: Dùng hạt có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng:αN 8. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. LấyH 8e+N 8→X+H 5khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân bay ra theo hướnglệch với hướng chuyển động của hạt một góc lớn nhất thì động năng của hạt có giá trị 5gần nhấtvới giá trị nào sau đây?. 2,96 MeV.A. 2,75 MeV.B. 2,58 MeV.C. 2,43 MeV.DCâu 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắcnối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phầnđồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suấtcủa đoạn mạch là. 0,50.A. 0,20.B. 0,71.C. 0,25.DCâu 38: Đặt điện áp xoay chiều cos (U và có giá trị0ω0ωdương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đótụ điện có điện dung thay đổi được. Biết 5r, cảm kháng của cuộndây 6,5r và LC 1. Khi và khi 0,5C thì điện áp giữa hai đầu M, có biểu thứcLω 60 0tương ứng là và và có giá trị dương). Giá trịu 5=U 5cos(ωt+φ)u 6=U 6cos(ωt+φ)U01U02của làφ. 0,47 rad.A. 0,54 rad.B. 1,05 rad.C. 0,74 rad.DCâu 39: Đặt điện áp vào hai đầuuAB=40cos(100πt+π6)(V)đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung thayđổi được. Khi thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai0đầu đoạn mạch AN là Khi 0,5C thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là40√2V.0. AuNB=40√3cos(100πt−π2) (V).. BuNB=20√3cos100πt (V).. CuNB=20√3cos(100πt−π2) (V).. DuNB=40√3cos100πt (V).Câu 40: Một nguồn âm điểm đặt tại phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng,Okhông hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm và nằm trên cùng một hướng truyền âm. MứcABCcường độ âm tại lớn hơn mức cường độ âm tại là (dB), mức cường độ âm tại lớn hơn mứcABBcường độ âm tại là 3a (dB). Biết Tỉ số làCOA =35OBOCOA. A62581.. B12527.. C259.. D62527.------------------------ HẾT ------------------------Trang 4/4 Mã đề thi 212

